Slide 1 Chương 1 TỔNG QUAN NGUYÊN LÝ Chương 1 slide ‹› CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Thời gian 30 tiết Mục tiêu Trang bị kiến thức cơ bản có tính hệ thống Nội dung Khái niệm về marketing và những khái niệm liên quan Những tác nhân của môi trường marketing Thu thập thông tin từ thị trường Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng Lựa chọn thị trường mục tiêu và các chiến lược marketing mix Chương 1 slide ‹› CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Về kiến thức người học cần nắm vững những khái niệm và kiến thức cơ.
Trang 1N G U Y Ê N L Ý
Chương 1
TỔNG QUAN
Trang 2– Khái niệm về marketing và những khái
niệm liên quan
– Những tác nhân của môi trường
marketing
– Thu thập thông tin từ thị trường
– Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi
người tiêu dùng
– Lựa chọn thị trường mục tiêu và các
chiến lược marketing-mix
Trang 3nghiệp.
Trang 4Chương 1- slide 4
– Bài giảng
– Những Nguyên lý marketing của
Philip-Kotler (Nxb Lao động xã hội)
– Principles of Marketing, 14th Edition -
Kotler & Armstrong – Tài liệu tham khảo khác
– Điểm thi cuối học kỳ chiếm 60%
– Các hoạt động còn lại chiếm 40%.
Trang 5NỘI DUNG CHI TIẾT
Chương I: Tổng quan về marketing
Chương II: Môi trường marketing
Chương III: Nghiên cứu marketing
Chương IV: Hành vi người tiêu dùng
Chương V: Phân khúc thị trường
Chương VI: Sản phẩm
Chương VII: Định giá
Chương VIII: Phân phối
Chương IX: Quảng bá (Xúc tiến)
Trang 6Chương 1- slide 6
1.1 Quá trình phát triển của
Marketing
Trang 71.1 Sự ra đời, phát triển củaMarketing
1.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Marketing
- Cho khách hàng đổi trả hàng khi không vừa ý.
- Cho ngẫu nhiên một món quà vào gói hàng để kích thích lòng ham muốn của khách hàng.
- Ghi chép, theo dõi mức bán các mặt hàng
Trang 8Chương 1- slide 88
• Trải qua hàng thập kỷ tổng hợp, đúc kết
các hành vi, kinh nghiệm, thị hiếu… => hệ thống lý thuyết hoàn chỉnh
• Năm 1902, lần đầu tiên trong lịch sử khoa
học thuật ngữ “Marketing” được sử dụng trong trường ĐH Michigan, Hoa Kỳ.
Trang 9Để giải quyết quan hệ mâu thuẫn và để đẩy
Quan hệ giữa người bán với
người mua
Quan hệ giữa người bán với
người bán
Quan hệ mâu thuẫn
Sản xuất
hàng hóa Trao đổi
1.1 Quá trình phát triển của
Marketing
Trang 10Chương 1- slide 10
Marketing là quá trình làm việc với thị
trường để thực hiện các cuộc trao đổi
nhằm thỏa mãn những nhu cầu và
mong muốn của con người”.
1.2 Bản chất của Marketing
Trang 11Nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng mua sắm của con người.
Trang 12Chương 1- slide 12
Giá trị Chi phí Sự thoả
mãn Trao đổi Thị trường
Mức độ về trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc
so sánh kết quả thu được
từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng của họ.
có được những lợi ích
do tiêu dùng sản phẩm mang lại.
Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác.
Bao gồm tất cả những khách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng
và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu
và mong muốn đó
Nếu không hiểu biết đầy đủ về các thuật ngữ trên thì không thể hiểu đúng và đầy đủ về bản chất của marketing.
Bản chất của Marketing
Một số thuật ngữ cốt lõi
Trang 13“Marketing là quá trình quản trị nhận biết,
dự đoán và đáp ứng nhu cầu của khách
hàng một cách có hiệu quả và có lợi”
(CIM- UK’s Chartered Institue of Marketing)
“Marketing là tiến trình qua đó các cá
nhân và các nhóm có thể đạt được nhu
cầu và mong muốn bằng việc sáng tạo
và trao đổi sản phẩm và giá trị giữa các
Trang 14Chương 1- slide 1414
“Marketing là toàn bộ các hoạt động của tổ chức được nhìn từ góc độ của khách hàng”
(Peter Drucker)
1.3 Khái niệm Marketing
Trang 15“Marketing là quy trình tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ với họ để đạt được giá trị
từ khách hàng”
[Kotler, PoM 14, 2012]
1.3 Khái niệm Marketing
Trang 16Chương 1- slide 16
hiện nhu cầu, làm hài lòng khách hàng, tạo thế chủ động trong kinh doanh
các mối quan hệ và dung hòa lợi ích giữa
các bên
doanh nghiệp với thị trường
1.4 Vai trò
Trang 17Tối đa hóa chất lượng cuộc sống
GIÁ TRỊ THƯƠNG HIỆU !!!
Trang 191.6 CÁC QUAN ĐIỂM QUẢN TRỊ MARKETING
Trang 20Chương 1- slide 2020
1.6 CÁC QUAN ĐIỂM QUẢN TRỊ MARKETING
1.6.1 Quan điểm trọng sản xuất :
Quan điểm trọng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa chuộng những sản phẩm được bán rộng rãi với giá
hạ
Ví dụ: đồ Trung Quốc (sản phẩm chất lượng thấp, giá cả vừa phải)
Trang 21 Doanh nghiệp cố gắng sản xuất càng nhiều càng tốt khi cầu > cung Nếu cầu < cung doanh nghiệp tìm cách giảm giá thành bằng cách tăng năng suất, giảm chi phí.
Trang 22Chương 1- slide 2222
1.6.2 Quan điểm trọng sản phẩm :
Quan điểm trọng sản phẩm khẳng định rằng người tiêu dùng sẽ ưa chuộng những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng hoặc tính năng mới nhất
Ví dụ: Apple
“ Dễ dẫn đến sự thiển cận trong marketing” (marketing myopia)
Trang 23"Nếu bạn sản xuất được một cái bẫy
chuột tốt hơn nữa thì cả thế giới sẽ
ngước nhìn trên con đường mòn đến
ngôi nhà của bạn“
đến nhu cầu khách hàng.
Trang 24Chương 1- slide 2424
1.6.3 Quan điểm trọng bán hàng:
Quan điểm trọng bán hàng khẳng định rằng, người tiêu dùng sẽ không mua sản phẩm của công ty với số lượng lớn nếu công ty thiếu các nỗ lực bán hàng và khuyến mãi mạnh
mẽ
Trang 25Ví dụ: bán hàng tồn kho, mạng Gmobile, bảo
hiểm
Sai lầm khi đồng nhất marketing với bán hàng
và quảng cáo, “tiêu thụ chỉ là phẩn nổi của núi băng marketing”.
Trang 26Chương 1- slide 2626
1.6.4 Quan điểm hướng về khách hàng:
Quan điểm hướng về khách hàng khẳng định rằng, chìa khóa để đạt được các mục tiêu của công ty là xác định được nhu cầu cùng mong muốn của các thị trường mục tiêu và đảm bảo mức độ thỏa mãn mong muốn bằng những phương thức hữu hiệu và hiệu quả hơn so với các đối thủ cạnh tranh
Trang 27Ví dụ: Sữa Vinamilk
Chú trọng đến nhu cầu của người mua.
Trang 28của công ty là phải biết kết
hợp hài hòa lợi ích giữa
khách hàng mục tiêu, doanh
nghiệp và xã hội.
Trang 29Ví dụ : Omo áo trắng ngời sáng tương lai
Dutch Lady “ Đèn đom đóm”
Sử dụng túi giấy thay túi ni lông tại siêu thị, Metro.
Đáp ứng nhu cầu khách hàng, trách nhiệm xã hội và đảm bảo được lợi nhuận cho doanh nghiệp.
Trang 30có thể kiểm soát được của
Marketing mà công ty phối
hợp để tạo ra sự đáp ứng
theo mong muốn của thị
trường mục tiêu.
Trang 311.7 Tổ hợp Marketing (Marketing
– Mix)
Trang 32Chương 1- slide 3232
1.7 MARKETING HỖN HỢP
(MARKETING MIX)
Marketing mix là gì?
Trang 33• Marketing – Mix là tập hợp những công
cụ Marketing mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu Marketing của mình
• Theo McCarthy, có 4 yếu tố cơ bản là:
sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến hỗn hợp
• Marketing – Mix của một công ty tại một thời điểm nào đó chính là sự phối hợp giữa các yếu tố Các biến số này có thể được điều chỉnh và thay đổi tuỳ thuộc vào thị trường và khách hàng mục tiêu
Trang 34Chương 1- slide 34
Marketing Mix
Trang 35Hình 2.1 Mô hình mở rộng của quy trình Marketing
Trang 36Chương 1- slide 36
• Sự phát triển của marketing xã hội
• Sự bùng nổ của CNTT và Internet
• Toàn cầu hóa kinh tế thế giới
• Trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề
nghiệp
1.8 Thách thức với doanh nghiệp
Trang 37Xin chân thành cảm
ơn sự lắng nghe của
quý vị!
Trang 39Hình 2.1 Mô hình mở rộng của quy trình Marketing
Trang 40Chương 2- slide 40
Phân tích môi trường Marketing
của môi trường
Chủ đề
Trang 41Có ba loại công ty
không biết chuyện gì
đang xảy ra!
• Loại 2: Biết chuyện gì
đang xảy nhưng
VnEconomy, 21/12/13
Trang 42Chương 2- slide 42
Môi trường Marketing
• Môi trường marketing là các tác
nhân và lực lượng hoạt động bên
ngoài chức năng marketing của doanh nghiệp và tác động đến hoạt động
quản trị marketing của doanh nghiệp
• Phân loại:
– Môi trường vĩ mô, vi mô
– Môi trường nội bộ (bên trong) và bên ngoài
Trang 43Môi trường Marketing
Trang 44Chương 2- slide 44
Môi trường Marketing
các điểm mạnh (Strengths) và điểm
yếu (Weaknesses) của DN
và các nguy cơ (Threats)
Trang 45Môi trường Vĩ mô
Kinh tế
Doanh nghiệp
Pháp luật
Trang 46Chương 2- slide 46
Môi trường vĩ mô
Phân tích ?
Trang 47Môi trường vĩ mô
Môi trường dân số quyết định chất và
lượng của thị trường.
Dân số (nhân khẩu học)
Một số xu hướng:
lưu
dịch chuyển về hướng dân số
Trang 48Chương 2- slide 48
Hình 2.2 Biểu đồ cơ cấu dân số VN tính đến 1/7/2014
Trang 49• “Gen Z đã chiếm đến 21% số dân trên toàn thế giới Còn Việt Nam, quy mô
dân số1995-2013 đã tăng từ 73,6 triệu lên hơn 90 triệu người”
• Y: 1980 -1995
Môi trường vĩ mô
Dân số (nhân khẩu học)
Trang 51Môi trường vĩ mô
Trang 52Chương 2- slide 52
Môi trường vĩ mô
Phân tích ?
• Điều kiện tự nhiên
• Thời tiết khí hậu
Trang 53Môi trường vĩ mô
Tự nhiên
• Một số xu hướng:
– Tình hình khai thác tài nguyên
và sự khan hiếm dần của một
số loại nguyên liệu.
– Tình hình biến động giá cung
cấp năng lượng.
– Tình trạng ô nhiễm môi
trường ngày càng tăng.
– Chính sách quản lý tài nguyên
và môi trường của chính phủ.
Trang 54• Phương thức thanh toán mới…
Trang 55Môi trường vĩ mô
Công nghệ
Hình 2.3 Sự phát triển thanh toán không dùng tiền mặt
ở VN
Trang 56Chương 2- slide 56
Môi trường vĩ mô
• Các bộ luật (luật thương mại, luật chống
độc quyền, chống bán phá giá, luật cạnh
tranh, luật bảo hộ thương hiệu , luật quảng
Trang 57Môi trường vĩ mô
Văn hóa – xã hội
• “Văn hóa là một phức hệ- tổng hợp các đặc
trưng diện mạo về tinh thần, vật chất, tri thức và tình cảm… khắc họa nên bản sắc của một cộng đồng gia đình, xóm làng, vùng, miền, quốc gia,
xã hội… Văn hóa không chỉ bao gồm nghệ thuật, văn chương mà còn cả lối sống, những quyền cơ bản của con người, những hệ thống giá trị, những truyền thống, tín ngưỡng…”
[Unesco 1994]
Trang 58Chương 2- slide 58
Môi trường vĩ mô
Văn hóa – xã hội
CÁC CẤP ĐỘ VĂN HÓA
TRÀO LƯU VĂN HÓA
Cosplay Hip hop Rock ….
NHÁNH VĂN HÓA
Vùng
miền
Vùng
miền Độ tuổi Dân tộc Tín ngưỡng, Tín ngưỡng, tôn giáotôn giáo ….…...
VĂN HÓA CHUNG
Ngôn ngữ Phong tục Phong tục tập quántập quán Lối sống nghệ thuật nghệ thuậtVăn học,Văn học,
Trang 59Môi trường vĩ mô
Văn hóa – xã hội
• Ví dụ thực tiễn:
Trang 60Chương 2- slide 60
Môi trường vi mô
Trang 61Môi trường vi mô
Trang 62– Khả năng, mức giá, điều kiện thanh toán
– Xu hướng khan hiếm vật tư và biến động giá và
– Khả năng thương thuyết của doanh
nghiệp với nhà cung ứng
Trang 63Môi trường vi mô
Nhà cung ứng
Câu chuyện Nike (giảm giá cổ phiếu 20%, 2001)
Với hệ thống quản lý đơn hàng, do nhà cung cấp SAP quản lý và thực hiện, đơn hàng sẽ được đưa từ các
nhà bán lẻ của Nike đến các nhà máy sản xuất Tuy
nhiên do khó khăn để đồng bộ hóa thông tin giữa hệ
thống SAP và I2, Nike đã gởi những đơn hàng không
chính xác tới nhà máy Kết quả là hàng ngàn đôi giày
được đưa lên chuyền sản xuất ở các nhà máy Châu Á
mà các nhà bán lẻ thật sự không cần Kết quả là Nike
đã phải giải quyết lượng hàng tồn kho theo mức giá
không có lợi
Trang 64Chương 2- slide 64
Môi trường vi mô
Trung gian marketing
Hỗ trợ công ty quảng bá, bán và phân
phối, vận chuyển hàng hóa đến người
tiêu dùng cuối cùng
– Số lượng, năng lực trung gian, giá cả…
– Khả năng thương thuyết với trung gian
Trang 65Trung gian phân
chính
Môi trường vi mô
Các loại trung gian marketing
Trang 67Môi trường vi mô
HP, Toshiba, Lenovo, Samsung
Trang 68• Có sở hữu kênh phân phối?
• Có sở hữu khâu cung ứng không
Trang 69Môi trường vi mô
– Mục tiêu về lợi nhuận, thị phần:
• Tối đa hóa lợi nhuận ?
• Hay chiếm thị phần trước ?
Trang 70Chương 2- slide 70
Môi trường vi mô
Đối thủ cạnh tranh
– Xem xét: đội ngũ quản trị, nhân sự, khả
năng sản xuất, năng lực marketing, năng lực tài chính…
– Phương pháp đánh giá: phân tích dữ liệu, tổng hợp ý kiến, khảo sát ý kiến
Trang 71• Công chúng là bất kỳ nhóm nào quan tâm
thực sự hay sẽ quan tâm đến doanh nghiệp
và có ảnh hưởng đến khả năng đạt tới
những mục tiêu đề ra của doanh nghiệp
– Giới tài chính
– Giới truyền thông
– Giới công quyền
– Nhóm hoạt động xã hội: Tổ chức bảo vệ người tiêu dùng,
tổ chức bảo vệ môi trường, các hiệp hội, đoàn thể,
– Cư dân địa phương
– Cổ đông và nhân viên của doanh nghiệp
Môi trường vi mô
Công chúng
Trang 73Ví dụ:
MA TRẬN SWOT
KAO VIỆT NAM
Chú thích: KAO là một cơng ty mỹ phẩm, chủ sở hữu của thương hiệu Biore
Trang 74Chương 2- slide 74
Các điểm mạnh (S):
1 Công nghệ sản xuất hiện đại, công
suất lớn, có khả năng đáp ứng mở rộng thị trường
2 Sản phẩm của KAO có chất lượng cao,
có uy tín trên thế giới và tại việt
nam.
3 Hệ thống thông tin quản lí hiện đại,
hiệu quả.
4 Chiến lược marketing của kao mạnh,
nhiều tiềm năng phát triển
5 Tài chính lành mạnh, khả năng tài
chính lớn.
6 Thị trường mục tiêu rộng.
7 Đội ngũ nhân viên trẻ và được huấn
luyện tốt
Trang 75Chương 2- slide 75
Các cơ hội (O):
ngày càng tăng
với các doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
nam ở mức hợp lí
thôn của nhà nước
ty marketing chuyên nghiệp trong
Trang 76Chương 2- slide 76
Kết hợp SO:
O3: Thâm nhập thị trường
bằng những sản phẩm có
chất lượng, giá cạnh tranh
chiến thâm nhập thị trường
lược phát triển thị trường
hướng về nông thôn
Trang 77Các đe doạ (T)
• Tốc độ tăng trưởng kinh
tế có dấu hiệu suy giảm.
• Sự cạnh tranh mạnh mẽ từ
Unilever và Procter & Gamble.
• Ngoại tệ khan hiếm.
• Thuế suất nhập khẩu
nguyên liệu cao.
• Thu nhập khả dụng của
người tiêu dùng thấp
Trang 78Chương 2- slide 78
Các điểm yếu (W):
phối từ tập đoàn mẹ, một số nhân viên chưa nhiệt tình với
công việc
Trang 79Chương 2- slide 79
Kết hợp ST:
sản phẩm có mức giá trung bình nhung có chất lượng tốt Chiến lược phát triển sản phẩm mới
sản phẩm , xây dựng sự trung
thành của khách hàng với
nhãn hiệu Chiến lược khác
biệt hoá sản phẩm
ngành hàng mới đáp ứng nhu
cấu thiết yếu của người tiêu
dùng Chiến lược đa dạng hoá
Trang 80Chương 2- slide 80
Kết hợp WO
• W1, W2, W3, + O 1,O 3,O 7
Chiến lược phát triển thị trường
trong và ngoài nước
• W 3+O 3,O 4: tăng cường ngân
sách cho nghiên cứu và thử
nghiệm thị trường nhờ nhừng
ưu đãi từ thuế thu nhập doanh
nghiệp Chiến lược đầu tư
hướng về thị trường
Trang 81Kết hợp WT:
hội nhập dọc về phía sau
trúc lại cơ cấu tổ chức, xây
dựng lực lượng bán hàng tinh
nhuễ để đối phó có hiệu quả
với đối thủ cạnh tranh
Trang 82Xin chân thành cảm
ơn sự lắng nghe của
quý vị!
Trang 83N G U Y Ê N L Ý
Chương 3
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU
DÙNG
Trang 84Chương 3- slide 84
Hình 2.1 Mô hình mở rộng của quy trình Marketing
Trang 86Vẽ được
mô hình hành vi mua của người tiêu dùng
Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến hành
vi người tiêu dùng
Trang 88Chương 3- slide 88
Một số khái niệm
• Nhu cầu là trạng thái cảm thấy thiếu thốn
của con người
• Khi nhu cầu không được thoả mãn
– Tìm cách thoả mãn
– Hạn chế nhu cầu
Nhu cầu (Needs)
• Mong muốn là những hình thức cụ thể để
thoả mãn nhu cầu Mong muốn chịu ảnh
hưởng của văn hoá và đặc điểm cá nhân.
Mong muốn (Wants)
Trang 8989
Trang 90Chương 3- slide 90
Một số khái niệm
• Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể được cung cấp cho thị trường nhằm thoả mãn nhu cầu hoặc mong muốn
• Bao gồm: Sản phẩm hữu hình và dịch vụ
Sản phẩm (Product)
Trang 91Một số khái niệm
• Ước muốn sẽ trở thành sức cầu (demand)
khi người tiêu dùng có đủ khả năng chi trả
để có sản phẩm
• Nhu cầu đã trở thành hành vi mua hàng
Sức cầu (demand)
Trang 92Chương 3- slide 92
Một số khái niệm
• Thị trường là tập hợp của những người mua
có thật và tiềm năng đối với một sản phẩm
– Thị trường người tiêu dùng
• Là tập hợp của những người tiêu dùng cuối cùng
– Thị trường các tổ chức
Thị trường (Market)
Trang 93trước, trong và sau khi mua hàng và có chịu
sự tác động của các yếu tố kích thích từ môi trường
Hành vi người tiêu dùng
Trang 94người tiêu dùng khi xây dựng chiến
lược marketing và thực hiện
marketing mix
Trang 95Mô hình hành vi người tiêu dùng
Các nhân tố kích
thích
Hộp đen ý thức của người mua
Phản ứng của khách hàng
(Tiếp nhận và phản ứng đáp lại ntn?)
Quá trình quyết định mua
(Xuất hiện ước muốn,
- Lựa chọn nhãn hiệu
- Lựa chọn nhà cung ứng
- Lựa chọn thời gian mua
- Lựa chọn khối lượng mua
Luật pháp -Cạnh tranh
(DN không
KS tuyệt đối)