1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng thương mại quốc tế

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thương mại quốc tế
Tác giả Bùi Xuân Lưu, Nguyễn Hữu Khải, Trần Văn Hịe, Nguyễn Văn Tuấn, Võ Thanh Thu, Ngơ Thị Hải Xuân
Người hướng dẫn THS.GVC. Nguyễn Văn Tám
Trường học N/A
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
Thể loại báo cáo chuyên đề
Năm xuất bản 2017
Thành phố N/A
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 884,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

09 55 1 GIÔÙI THIEÄU THƯƠNG MA ̣I QUOÁC TEÁ THÔØI GIAN 45 TIEÁT GV THS GVC NGUYEÃN VAÊN TAÙM 09 55 1 1 TAØI LIEÄU THAM KHAÛO 09 55 2  Bùi Xuân Lưu Nguyễn Hữu Khải (2007), Giáo trình Kinh tế ngoại thương, NXB Lao động – xã hội  Trần Văn Hòe Nguyễn văn Tuấn (2009), Giáo trình Thương mại quốc tế, NXB Tài chính  Võ Thanh Thu – Ngô Thị Hải Xuân (2010), Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh thương mại, NXB Thống kê  Tạp chí ngành  Website 2 BAÙO CAÙO CHUYEÂN ÑEÀ 892017 3 1 ASEAN AEC (Cộn.

Trang 1

GIỚI THIỆU

THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

THỜI GIAN : 45 TIẾT

GV : THS.GVC NGUYỄN VĂN TÁM

 Bùi Xuân Lưu & Nguyễn Hữu Khải (2007), Giáo trình Kinh

tế ngoại thương, NXB Lao động – xã hội.

 Trần Văn Hịe &Nguyễn văn Tuấn (2009), Giáo trình Thương mại quốc tế, NXB Tài chính.

 Võ Thanh Thu – Ngơ Thị Hải Xuân (2010), Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh thương mại, NXB Thống kê.

1. ASEAN-AEC (Cộng đồng kinh tế Asean)

2. WTO (Tổ chức Thương mại thế giới)

3. APEC (Diễn đàn hợp tác kinh tế CA-TBD)

4. EU (liên minh châu Âu)

- Ý nghĩa của việc nghiên cứu đề tài

- Giới thiệu chung

- Thực trạng hoạt động

- Quan hệ (Tác động) đối với Việt Nam

- Biện pháp nâng cao hiệu quả.

CHƯƠNG 1

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG,

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 2

NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI

8/9/2017

7

- Nền kinh tế thế giới là tổng thể hữu cơ

các nền kinh tế quốc dân độc lập.

QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ

8/9/2017

8

- QHKTQT là tổng thể các quan hệ về vật chất, tài chính, KHCN liên quan đến các khâu của quá trình tái sản xuất XH; diễn

ra giữa các quốc gia với nhau, giữa các quốc gia và các tổ chức quốc tế.

THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (NT)

8/9/2017

9

- TMQT là quá trình trao đổi hàng hĩa, dịch

vụ thơng qua mua bán giữa một nước với

các nước khác và với các tổ chức quốc tế

- Thay đổi cơ cấu kinh tế

- Đạt hiệu quả kinh tế nhờ quy mơ

- Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống nhân dân

- Phát triển các hoạt động KTĐN khác

2 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

8/9/2017

11

- Đối tượng nghiên cứu của môn học là toàn bộ

những quan hệ kinh tế phát sinh trong lĩnh vực

đối ngoại giữa các nước và với Việt Nam

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

09:55

12

1 Đối tượng, nội dung, phương pháp nghiên cứu mơn học

2 Các lý thuyết cở điển về thương mại quốc tế

3 Lý thuyết hiện đại về thương mại quốc tế

4 Các chiến lược, chính sách quản lý ngoại thương

5 Liên kết kinh tế quốc tế và các tổ chức kinh tế quốc tế

6 Quá trình hình thành và phát triển ngoại thương Việt nam

7 Phân tích kinh tế hoạt động ngoại thương

12

Trang 3

Kinh tế là cái quyết định Tính khả thi

BIỆN CHỨNG

8/9/2017

15

- Sự vật hiện tượng luôn có mối liên hệ tác

động qua lại với nhau

Phải có quan điểm hệ thống, toàn diện

Phải có quan điểm phát triển

CÁC LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN VỀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG:

09:55

17

Quan điểm của phái trọng thương

Lợi thế tuyệt đối

- Giàu có là có nhiều tiền (vàng, ngoại tệ)

- Coi trọng ngoại thương Ngoại thương mang lại sự giàu có cho quốc gia.

- Chỉ chú ý xuất khẩu.

- Nhà nước can thiệp sâu vào ngoại thương

- Lợi ích chỉ dành cho 1 bên tham gia

18

Trang 4

2 LT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI

09:55

19

- Absolute Advantage

- Adam Smith (1723 -1790)

- “Nguồn gốc và bản chất sự giàu có của

các quốc gia” – xb 1776

Khi sử dụng cùng một nguồn lực,

quốc gia nào sản xuất được nhiều

sản phẩm hơn thì quốc gia đó có

lợi thế tuyệt đối trong việc sản

xuất ra sản phẩm đó.

- Cả hai bên đều thu được lợi ích lớn hơn

24

Trang 5

3.2 Nội dung lý thuyết LTSS

09:55

25

- Các quốc gia nên chuyên môn hóa vào việc

sản xuất và xuất khẩu sản phẩmcó LTSS,

nhập khẩu sản phẩmkém LTSS

- Cả hai bênđều thu được lợi ích lớn hơn ( dù

có thể không có LTTĐ nào )

2 1

QG2

- QG1 có LTSStrong việc sx lúa mỳ

- QG2 có LTSStrong việc sx vải

- Năng suất lao động khi sử dụng cùng 1 nguồn lực

4C 6C 12C 6C

Giả sử giá của 1 đơn vị nguồn lực ở QG1

là 6USD (giá cả bằng chi phí SX) :

- PW= 2 USD

- Pc = 1 USD

30

Trang 6

1 2

QG2

- TN mua lúa mỳ từ QG1 đem sang QG2 bán

- TN mua vải từ QG2 đem sang QG1 bán

3.4 Chỉ số lợi thế so sánh hiển thị RCA

(Coefficient of Revealed Comparative Advantage )

 AX: xuất khẩu sản phẩm A của nước X

 XX: tổng xuất khẩu của nước X

 WA: xuất khẩu sản phẩm A của thế giới

 W : tổng xuất khẩu của thế giới

RCA =

AX / Xx

WA / W

1 2,5

4 LT CHI PHÍ CƠ HỘI

CPCH để sản xuất một sản phẩm là

số lượng sản phẩm khác phải hy sinh

để có đủ nguồn tài nguyên làm tăng

thêm một đơn vị sản phẩm đó.

- Như vậy có thể giải thích :Một quốc gia cólợi thế so sánh trong việc sản xuất một sảnphẩm nếu có chi phí cơ hội để sản xuất sảnphẩm đó thấp hơn

36

Trang 7

0 20 40

60 80 100 120

CHI PHÍ CƠ HỘI KHÔNG ĐỔI

Đường cong bàng quan

The community indiffrence curves

4.3 Chi phí cơ hội tăng

- Chi phí cơ hội của một sản phẩm là tăng dần (để

sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm đó thì cần phải

hy sinh 1 số lượng tăng dần các sản phẩm khác)

- Đường giới hạn khả năng sản xuất là 1 đường

cong lồi ra ngoài

Trang 8

CHƯƠNG 3

CÁC LÝ THUYẾT HIỆN ĐẠI

VỀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Là yếu tố sản xuất được sử dụng

nhiều hơn (tương đối) trong việc

- X thâm dụng lao động

- Y thâm dụng tư bản

- Là yếu tố sản xuất mà một quốc gia

có nhiều hơn (tương đối) so với quốc

Trang 9

5.3 Nội dung lý thuyết H-O

09:55

49

-Sự khác biệt về giá cả các yếu tố sản xuất

là nguyên nhân hình thành nên thương mại

quốc tế

- Các quốc gia nên chuyên môn hóa vào

việc sản xuất vàxuất khẩu sản phẩm thâm

dụng yếu tố sản xuất dư thừa tương đối***,

nhập khẩu sản phẩm thâm dụng yếu tố sản

xuất khan hiếm tương đối

- Đến lượt nó, thương mại quốc tế sẽ làm cânbằng giá cả các yếu tố sản xuất giữa cácquốc gia

- Đối với VN , NT sẽ làm rgiảm xuống và wtăng lên

- Đối với My õ, NT sẽ làm rtăng lên và wgiảm xuống

09:55

6 LÝ THUYẾT CHU KỲ SẢN PHẨM QUỐC TẾ

International Product Life Cycle Theory

Tác giả - Giáo sư Raymond Vernon (1966)

Tư tưởng chính :

Vòng đời sản phẩm quốc tế gồm 3 giai đoạn chính

Địa điểm sản xuất và qui mô sản xuất sản phẩm thay đổi theo sự phát triển của sản phẩm trong chu kỳ sống

Raymond Vernon 1914-1999 Helped shape the postwar system of international trade

as a government official and influenced thinking about the global economy as a scholar.

He was the father

of globalization long before people used that term

09:55

GIAI ĐOẠN 1 - SẢN PHẨM MỚI

• Tính đổi mới tạo ra các sản phẩm mới.

• Giá thành cao, giá bán cao

• Nơi sản xuất và thị trường tiêu thụ chủ yếu thuộc cùng

một quốc gia.

• Sử dụng lao động bậc cao và lao động có kỹ năng.

• Có lợi thế độc quyền nhờ sở hữu trí tuệ và công nghệ.

• Người tiêu dùng quan tâm nhiều đến đặc điểm, công

dụng của sản phẩm hơn là giá cả.

09:55

GIAI ĐOẠN 2 - PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM

• Có sự gia tăng trong xuất khẩu của nước tạo ra sản phẩm mới

• Vốn tăng lên nhiều

• Cạnh tranh gia tăng

• Bắt đầu cấp phép cho các hãng trong và ngoài nước - Quá trình sản xuất diễn ra ở nước khác

Trang 10

GIAI ĐOẠN 3 – SẢN PHẨM ĐƯỢC TIÊU CHUẨN HÓA

• Chuyển giao công nghệ, tập trung sản xuất ở những

nước kém phát triển

• Lao động rẻ, không cần kỹ năng cao

• Nước tạo ra sản phẩm mới ban đầu trở nên thuần

• Sự thành công trên thị trường quốc tế cần môi trường kinh doanh thuận lợi và năng lực cạnh tranh của bản thân doanh nghiệp

Porter is the world's most influential business thinker, according to an Accenture study conducted in 2002.

His books has been required reading in many Business Strategy courses ever since they were published starting

09:55

Yếu tố sx cơ bản

• Tạo ra lợi thế cạnh tranh ban đầu

• Cần được củng cố bởi các yếu tố tiên tiến để

duy trì và phát huy năng lực cạnh tranh

Yếu tố sx tiên tiến

• Là kết quả xây dựng của con người, các doanh

nghiệp, và chính phủ.

• Quan trọng trong đẩy mạnh khả năng cạnh tranh

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA

MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

09:55

Những điều kiện về nhu cầu (Demand conditions)

• Bản chất tự nhiên và tinh tế nhu cầu thị trường trong nước

• Kích cỡ và mức phát triển nhu cầu tại một nước

• Quốc tế hóa nhu cầu nội địa

Thị trường khó tính và tinh tế là động lực phát huy khả năng đảm bảo chất lượng và tính sáng tạo

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

Trang 11

09:55

Những ngành công nghiệp phụ trợ và liên quan

(Related and supporting industries)

• Ngành công nghiệp cạnh tranh quốc tế

• Ngành công nghiệp liên quan

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA

MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

• Tìm kiếm và đạt được mục tiêu

• Đối thủ cạnh tranh nội địa

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

09:55

2 yếu tố tác động bên ngoài

Vai trò Chính phủ

• Trợ cấp

• Chính sách giáo dục

• Thay đổi các quy định trong thị trường vốn

• Thành lập tiêu chuẩn sản phẩm địa phương

• Luật thuế, luật chống độc quyền

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA

MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

09:55

2 yếu tố tác động bên ngoài Vai trò về cơ hội, vận may rủi

• Phát minh mới

• Quyết định chính trị của Chính phủ các nước

• Chiến tranh

• Thay đổi của thị trường tài chính thế giới

• Thay đổi chi phí đầu vào

• Nhu cầu thế giới tăng

• Phát triển công nghệ, khoa học

7 LÝ THUYẾT LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA MÔ HÌNH KIM CƯƠNG CỦA PORTER

Bài học

8/9/2017

65

- Phát triển Ngoại thương để thu được lợi ích

lớn hơn so với đóng cửa tự sx tự tiêu dùng

- Phát triển ngoại thương dựa trên LTSS

- LTSS dựa vào nguồn lực sx vốn có

- LTSS thay đổi phải tạo ra LTSS mới

- Aûnh hưởng của các nhân tố khác

NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN NTVN

8/9/2017

66

- Vị trí địa lý

- Tài nguyên thiên nhiên

- Nguồn lao động

- Cơ sở vật chất kỹ thuật

Trang 12

1 Vị trí địa lý

8/9/2017

67

- Nằm ở vùng Đông Nam Á : khu vực có tốc

độ tăng trưởng cao nhất

- Nằm trên trục hàng hải từ LXô cũ, TQ, NB,

HQ sang Nam Á, Trung Đông, Châu Phi

- Nằm trên trục đường bộ, đường sắt từ châu

Âu sang TQ qua Nam Á, Asean

- Sân bay Tân Sơn Nhất cách đều thủ đô các

nước trong vùng

2 Tài nguyên thiên nhiên

09:55

68

- Đất đai: 331.000km2, khí hậu nhiệt đới gió mùa

(50% đất nông nghiệp, đất canh tác 17%), 2.800đảo lớn nhỏ

- Biển(nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềmlục địa) : trên 1 triệu km2

- Bờ biểndài 3.260km, mặt đất có 2.860 con sông,394ha ao hồ

- Rừng: 30% diện tích; 8,5 triệu ha rừng tự nhiên

- Khoáng sản: Dầu thô, thiếc, Clanke, bauxit

- Địa hìnhđa dạng với nhiều cảnh quan đẹp

- Biết chữ, tiếp thu nhanh

- Giá rẻ (0,4USD/h)

- 266 cảng biển – 24 cảng chính

- 27 sân bay – 8 sân bay quốc tế

- Hệ thống bưu chính viễn thông tương đối đáp ứng nhu cầu

Trang 13

2- CÁC HÌNH THỨC CHÍNH SÁCH

NGOẠI THƯƠNG:

-Căn cứ vào mức độ can thiệp của Nhà

nước vào hoạt động ngoại thương:

•2.1 Chính sách bảo hộ mậu dịch

•2.2 Chính sách mậu dịch tự do

- Căn cứ vào mức độ tiếp cận của nền kinh

tế vào nền kinh tế thế giới:

•2.3 Chính sách hướng nội

•2.4 Chính sách hướng ngoại

2.1.Chính sách Bảo hộ mậu dịch

- Nhà nước áp dụng các biện pháp cần thiết đểbảo vệ nền công nghiệp còn non trẻ trong nướcchống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nướcngoài

- Siêu bảo hộ (tân bảo hộ) : vừa bảo vệ thị trường

trong nước bằng các biện pháp thuế quan và phi thuế quan, vừa tìm cách nâng đỡ doanh nghiệptrong nước bành trướng ra thị trường bên ngoàibằng nhiều biện pháp : tín dụng, trợ cấp…

Ưu điểm:

• Giảm sức cạnh tranh của hàng nhập khẩu

• Bảo hộ sản xuất trong nước, giúp họ tăng

cường sức mạnh trên thị trường nội địa

• Giúp nhà sản xuất nội địa nâng cao khả năng

cạnh tranh, mở rộng thị trường xuất khẩu

• Giúp điều tiết cán cân thanh toán quốc tế của

quốc gia, sử dụng hợp lý nguồn ngoại tệ của

quốc gia

Nhược điểm:

• Gây tổn thương cho thương mại quốc tế, hạnchế tiến trình hội nhập kinh tế thế giới

• Gây thiệt hại cho người tiêu dùng

• Làm chậm sự cải tiến năng lực cạnh tranhcủa doanh nghiệp trong nước, kéo dài sự bảo thủvà trì trệ

Trang 14

hóa trong nước.

• Thị trường dễ bị xáo trộn và chi phối bởi

tình hình chính trị, kinh tế bên ngoài

• Aùp lực lớn cho những nhà sản xuất nội địa

2.3.Chính sách hướng nội

- Inward oriented Trade Policies

- Là chính sách nền kinh tế ít quan hệvới thị trường thế giới, phát triển tự lựccánh sinh bằng sự can thiệp tuyệt đốicủa Nhà nước Thực hiện chiến lượcCNH thay thế hàng nhập khẩu

Ưu điểm của chính sách hướng nội

- Thị trường nội địa được bảo hộ chặt chẽ, nhờ

đó mà nền công nghiệp có điều kiện phát

triển

- Là mô hình dựa vào nguồn tiềm lực bên trong

nên mọi tiềm lực quốc gia được huy động cao

độ cho công cuộc phát triển kinh tế

- Ít chịu tác động của thị trường thế giới nên

tốc độ tăng trưởng tuy thấp nhưng ổn định

Trang 15

2.4 Chính sách hướng về xuất khẩu

- Outward oriented Trade Policies

- Là chính sách nền kinh tế lấy xuất khẩu

làm động lực để phát triển Tham gia

vào quá trình phân công lao động khu

vực và quốc tế, chuyên môn hóa vào sản

xuất những sản phẩm mà quốc gia có lợi

thế

Ưu điểm

- Phát huy tính hiệu quả nhờ quy mô

- Mở cửa tạo điều kiện cho cạnh tranh pháttriển: là động lực thúc đẩy cải tổ nền kinh tế, sản xuất, đầu tư mới công nghệ, đào tạo nguồnnhân lực…

- Nền kinh tế phát triển năng động hơn do phảicạnh tranh trực diện

- Tăng thu hút đầu tư, giảm vay nợ, cân bằngcán cân thương mại và cán cân thanh toán

Nhược điểm

- Các nước đang phát triển có trình độ công

nghiệp kém hơn khó cạnh tranh với các nước

phát triển

- Vướng phải hàng rào bảo hộ của các nước

- Lệ thuộc vào bên ngoài (Mỹ, Nhật, EU…)

- Nền kinh tế phát triển mất cân đối

- Phân hóa giàu nghèo

3.CSNT của các nước đang phát triển

a) Chiến lược xuất khẩu sản phẩm thôb) Chiến lược thay thế nhập khẩuc) Chiến lược hướng đến xuất khẩu

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến CSNT

a) Quy mô nền kinh tế

b) Vị trí địa lý, tài nguyên thiên nhiên

c) Rào cản (văn hóa, ngôn ngữ, luật pháp,…)

d) Toàn cầu hóa

e) Công ty đa quốc gia

II-CÁC CƠNG CỤ QUẢN LÝ NT

1 Thuế quan

tiền đánh vào hàng hóa ngoại thương,đối tượng nộp thuế là tổ chức, cá nhânkinh doanh hàng hóa ngoại thương đó

Trang 16

- Là công cụ phân biệt đối xử, gây áp lực

trong quan hệ thương mại quốc tế…

Căn cứ đối tượng đánh thuế :

- Thuế xuất khẩu

- Thuế nhập khẩu

- Thuế quá cảnh

Căn cứ theo phương pháp đánh thuế :

- Thuế tính theo giá trị

- Thuế tính theo số lượng

- Thuế hỗn hợp

Căn cứ theo mức thuế

- Mức thuế tối đa

- Mức thuế tối thiểu

- Mức thuế ưu đãi

1.4 Biểu thuế quan

Biểu thuế quan là bảng tổng hợp phân loại

có hệ thống mức thuế quan đối với tất cả

hàng hóa chịu thuế khi đi qua lĩnh vực hải

quan của một nước

P

Trang 17

1.5 Phân tích cân bằng cục bộ tác

động của thuế quan

Pw

Q d

S P

Nhập khẩu giảm từ Q 1 Q 2 xuống Q 3 Q 4

1.5 Phân tích cân bằng cục bộ tác

động của thuế quan

K

Người tiêu dùng thiệt hại a+b+c+d

Chính phủ thu thuế c

1.5 Phân tích cân bằng cục bộ tác

động của thuế quan

Nhà sản xuất có lợi a

Tổn thất ròng b+d

Trang 18

- BHr: tỷ lệ bảo hộ thực sự

- VAd: Giá trị gia tăng trong nước

- VAf: giá trị gia tăng ở nước ngoài

1.6 Tỷ lệ bảo hộ thực sự

t – a i *t i

1 - a i

- BHr: tỷ lệ bảo hộ thực sự

- ai: tỷ lệ giữa giá trị NVL NK với giá

trị sản phẩm cuối cùng

- t : thuế đánh trên sản phẩm NK

- ti: thuế đánh trên NVL NK

2 CÁC BP PHI THUẾ QUAN

Ngoài Thuế quan, tất cả các BP khác,dù là theo quy định pháp lý hay tồn tạitrên thực tế, ảnh hưởng đến mức độ vàphương hướng NK được gọi là các biệnpháp Phi Thuế Quan

N1 CÁC BP HẠN CHẾ ĐỊNH LƯỢNG

• - Cấm nhập khẩu

• - Hạn ngạch (Quota)

• - Giấy phép

• - Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

N2 CÁC BP Quản lý về GIÁ

• - Bảng giá tối thiểu

• - Phí, lệ phí liên quan đến NK

• - Phụ thu

Trang 19

N3 CÁC BP liên quan đến DN

• - Quyền kinh doanh XNK

• - DN Thương Mại Nhà Nước.

N4 HÀNG RÀO KỸ THUẬT - TBT

• - Tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật khắt khe đối với hàng NK

• - Kiểm dịch Động-Thực vật - SPS

N5 CÁC BP TẠM THỜI

• - BP tự vệ

• - BP chống trợ cấp

• - BP chống bán phá giá

N6 CÁC BP liên quan đến FDI

• - Tỷ lệ nội địa hóa

• - Tỷ lệ xuất khẩu bắt buộc

• - Cân bằng cán cân XNK

N7 CÁC BP MỚI

• - BP gắn với môi trường

• - BP gắn với tiêu chuẩn lao động

N8 CÁC BP KHÁC

• - Quản lý ngoại tệ

• - Ký quỹ, đặt cọc

• - Phá giá nội tệ

• - Quy định về thanh toán, nộp thuế

• - Quy định về quảng cáo

• - Hệ thống thuế nội địa(VAT, TTĐB …)

• - Tuyên truyền

Ngày đăng: 09/05/2022, 09:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.1. Bàn tay vô hình - Slide bài giảng thương mại quốc tế
2.1. Bàn tay vô hình (Trang 4)
2. LT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI - Slide bài giảng thương mại quốc tế
2. LT LỢI THẾ TUYỆT ĐỐI (Trang 4)
• Việc hình thành, tổ chức, và quản lý các doanh nghiệp - Slide bài giảng thương mại quốc tế
i ệc hình thành, tổ chức, và quản lý các doanh nghiệp (Trang 11)
- Là mô hình dựa vào nguồn tiềm lực bên trong nên mọi tiềm lực quốc gia được huy động cao độ cho công cuộc phát triển kinh tế. - Slide bài giảng thương mại quốc tế
m ô hình dựa vào nguồn tiềm lực bên trong nên mọi tiềm lực quốc gia được huy động cao độ cho công cuộc phát triển kinh tế (Trang 14)
Biểu thuế quan là bảng tổng hợp phân loại có hệ thống mức thuế quan đối với tất cả hàng hóa chịu thuế khi đi qua lĩnh vực hải quan của một nước - Slide bài giảng thương mại quốc tế
i ểu thuế quan là bảng tổng hợp phân loại có hệ thống mức thuế quan đối với tất cả hàng hóa chịu thuế khi đi qua lĩnh vực hải quan của một nước (Trang 16)
• - Bảng giá tối thiểu - Slide bài giảng thương mại quốc tế
Bảng gi á tối thiểu (Trang 18)
- BHr : tỷ lệ bảo hộ thực sự - Slide bài giảng thương mại quốc tế
r tỷ lệ bảo hộ thực sự (Trang 18)
II. Các hình thứcLiên kết kinh tế quốc tế vĩ mơ - Slide bài giảng thương mại quốc tế
c hình thứcLiên kết kinh tế quốc tế vĩ mơ (Trang 21)
II. Các hình thức liên kết kinh tế quốc tế - Slide bài giảng thương mại quốc tế
c hình thức liên kết kinh tế quốc tế (Trang 21)
- Là hình thức liên kết kinh tế cao nhất, đặc trưng là các thành viên vừa thực hiện quá trình đồng minh kinh tế, vừa thống nhất dùng chung một đồng tiền trong toàn khối - Slide bài giảng thương mại quốc tế
h ình thức liên kết kinh tế cao nhất, đặc trưng là các thành viên vừa thực hiện quá trình đồng minh kinh tế, vừa thống nhất dùng chung một đồng tiền trong toàn khối (Trang 22)
III. Tác động của liên hiệp thuế quan - Slide bài giảng thương mại quốc tế
c động của liên hiệp thuế quan (Trang 23)
- Tạo lập thương mại - Slide bài giảng thương mại quốc tế
o lập thương mại (Trang 23)
4.2. Phân theo phương thức hoạt động - Slide bài giảng thương mại quốc tế
4.2. Phân theo phương thức hoạt động (Trang 24)
 Đa dạng hĩa các hình thức liên kết để tăng cường năng lực cạnh tranh - Slide bài giảng thương mại quốc tế
a dạng hĩa các hình thức liên kết để tăng cường năng lực cạnh tranh (Trang 24)
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN - Slide bài giảng thương mại quốc tế
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w