1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI THPT nam 2022 TOAN

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 681,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h được tính theo công thức nào dưới đây?. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng dA. Diện tích xung quanh S của

Trang 1

Trang 1/20 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Ngày thi: 17/4/2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M3; 2  là điểm biểu diễn số phức z Phần ảo của z bằng

Câu 2: Mô đun của số phức z 2 4i bằng

Câu 3: Tập các nghiệm của bất phương trình 2x 4 là

A 2; B ;2 C ;2 D 2;

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  có tâm là

A I1;2; 2  B I1; 2;0 C I1; 2; 2   D I1;2;2

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ?

1

x

y

x

2 1

x y x

2 2 1

x y x

2 1

x y x

Câu 6: Nếu 5  

2

f x x 

 và 5  

2

g x x 

2

f xg x x

Câu 7: Hoán vị của 5 phần tử bằng

Câu 8: Với mọi số thực a dương, log2 a bằng

A log2a1 B log2a1 C 1log2

1 log 1

2 a

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Mã đề 101

Trang 2

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 10: Nghiệm của phương trình log3x22 là

A x11 B x12 C x3 D x5

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x21 là

A f x x x d  3 x C B   1 3 1

d

f x xxx C

C f x x x d  3 x C D   1 3

d 3

f x xx  x C

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u1;2;0 và v2;1; 1  Tọa độ của vetơ u v  là

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình 2x y 3z  Một vectơ pháp 1 0 tuyến của mặt phẳng  P

A n12;1;3 B n3  3;2; 1  C n2 2; 1;3  D n4   1;2; 3 

Câu 14: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y  x3 3x22?

A Điểm M(1;0) B Điểm ( 1;1)QC Điểm (1; 2)ND Điểm ( 1; 1)P  

Câu 15: Cho số phức z 1 2i, khi đó iz bằng

A 2 iB  1 2i C 1 2iD 2 i

Câu 16: Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h được tính theo công thức nào dưới đây?

A V B hB VB h C 1

3

V  B h D

3

1

VB h

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2 1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A y  2 B 1

2

2

y

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng có phương trình

1

3

 

  

   

Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng d?

A Điểm N0;3; 4  B Điểm P2;1; 2  C Điểm M1;3; 2  D Điểm Q1; 2; 3 

Câu 19: Tập xác định của hàm số y 1 x23 là

A \ 1  B C 1; D ;1

Câu 20: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B9 và chiều cao h4 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Câu 21: Cho ,a b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log2a2 và log4b3 Giá trị biểu thức

 2

loga

Pa b bằng

A P10 B P5 C P2 D P1

Câu 22: Cho 3  

1

d 2

f x x

 và 3  

2

f x x 

1

2 d

f xx x

bằng

Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB2AD

Trang 3

Trang 3/20 - Mã đề 101

Góc giữa hai đường thẳng DDAC bằng

Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S của hình nón đã xq

cho được tính theo công thức nào sau đây ?

A S xq 2rl B S xq 3rl C S xq rl D S xq 4rl

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y3x

A 3

ln 3

x

yB y3x C 3 ln1

3

x yD y3 ln 3x

Câu 26: Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Hàm số đồng biến trên khoảng

A 0; B 3;0 C   ; 1 D  4;5

Câu 27: Cho số phức z thỏa mãn 2z iz  5 2i Phần ảo của z bằng

Câu 28: Trên đoạn  1;5 , hàm số y x 48x22 đạt giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 29: Cho hàm số f x  1 c so x,  x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x x x d  cosx CB f x x x d  sinx C

C f x x x d  cosx CD f x x x d  sinx C

Câu 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A 2

3

x

y    

  B 2

x

3 log

yx D ylog2x

Câu 31: Cho khối trụ có bán kính đáy r2 và chiều cao h3 Thể tích V của khối trụ đã cho bằng

A V4 B V 6 C V 12 D V 3

Câu 32: Cho cấp số nhân  u n với u2  6 và u3 12 Công bội q của cấp số nhân là

A 1

Câu 33: Nếu 1  

2

d 5

f x x

2

3f x 1 dx

Trang 4

Câu 34: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng

Câu 35: Trong không gian Oxyz , cho điểm M2;1;3 và mặt phẳng  P x y z:    3 0 Đường thẳng đi qua M và vuông góc với  P có phương trình là

x  y  z

x  yz

x  y  z

x  y  z

Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2; 2;3 ,  B 1;3;4 , C 3; 1;4  Phương trình đường phân giác góc  là

xy  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 37: Hàng ngày anh An đi làm bằng xe máy trên cùng một cung đường từ nhà đến cơ quan mất 15 phút

Hôm nay khi đang di chuyển trên đường với vận tốc v o (chuyển động thẳng đều) thì bất chợt anh gặp một

chướng ngại vật nên anh đã hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc a 6 /m s2 Biết rằng tổng

quãng đường từ lúc anh nhìn thấy chướng ngại vật (trước khi hãm phanh 2s ) và quãng đường anh đã đi được

trong 3s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh là 35,5m Tính v o

A v o 45km h/ B v o 40km h/ C v o 60km h/ D v o 50km h/

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD Biết tam giác ) SBD đều và có diện tích bằng 2a2 3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

8

3

a B 4 3

3

3

a

3

a

Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và diện tích của hình vuông ABB A  bằng 12 cm  2

Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABB A  bằng

Câu 40: Cho hai hộp: Hộp 1 chứa 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh; Hộp 2 chứa 3 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 quả Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng

A 92

31

35

77

92

Trang 5

Trang 5/20 - Mã đề 101

Câu 41: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình    

 

2

0

Câu 42: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz3m10 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2 không phải số thực thỏa mãn z1  z2 8

?

Câu 43: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình f f x    1 0 là

Câu 44: Cho các số thực x y, thỏa mãn

2 2 1

1

2

4

2 2

x y

x

   và 2x y  Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 0 nhất của biểu thức P3x2y lần lượt là 1 M và m Tính M m

Câu 45: Cho hàm số y f x   có đồ thị hàm số y f x   như hình vẽ

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f2x24 x m 3 có 7 điểm cực trị

Câu 46: Cho số phức z và số phức wz i z i    2z3i thỏa mãn w i 2022  i2023.w 1 0 Giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 3 i2  z 1 3i2 bằng m n 5 với ,m n  Tính P m n

A P124 B P876 C P416 D P104

Câu 47: Cho hai hàm số f x  và g x  liên tục trên  và hàm số f x ax3bx2 cx d,

  2

g x qxnx p với ,a q có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm 0

số yf x  và y g x   bằng 5

2 và f 2 g 2 Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm

số yf x  và y g x   bằng a

b (với ,a b  và ,a b nguyên tố cùng nhau) Tính Ta2 b2

Trang 6

A 7 B 55 C 5D 16

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S tâm I2; 1;3  bán kính R4 và mặt cầu

  2 2 2

S xyzxz  Biết mặt phẳng  P là giao của hai mặt cầu  S và  S1 Gọi M N là , hai điểm thay đổi thuộc mặt phẳng  P sao cho MN 2 Giá trị nhỏ nhất của AM BN bằng a b 2 , với ,a b  và A0;5;0 , B 3; 2; 4   Tính giá trị gần đúng của b

a (làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 49: Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB3;AC2;BC 19 Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC Người ta dùng compa có tâm là A, bán kính AH vạch một cung tròn

MN Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn

đáy của hình nón (như hình vẽ) Tính thể tích khối nón trên

A 2 114

361

B 2 3

19

C 57

361

D 2 19

361

.

Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

 

 

 

d y

z t

và mặt phẳng  P : 2x z  3 0 Biết đường

thẳng  đi qua điểm O0;0;0 gốc toạ độ, có 1 vectơ chỉ phương u1; ;a b , vuông góc với đường thẳng

d và hợp với mặt phẳng  P một góc lớn nhất Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  ?

A P0;1;0 B M2;0; 2  C N1;1;1 D Q1; 2; 2

- HẾT -

N M

H A

Trang 7

Trang 7/20 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Ngày thi: 17/4/2022

MÃ 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

101 102 103 104

Trang 8

45 A C D A

Phần hướng dẫn trả lời câu trắc nghiệm:

Câu 1 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có: M3; 2  là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng toạ độ z 3 2i do đó phần ảo của z

là 2

Câu 2 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

z   i    

Câu 3 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có 2x 4 2x 22 x 2 Vậy tập nghiệm là S  ; 2

Câu 4 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có mặt cầu  S tâm I a b c ; ;  bán kính R có dạng     2  2 2 2

:

S x a  y b  z cR

Từ đó suy ra I1;2; 2  và R 2

Câu 5 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn C

Đường cong trong hình vẽ đi qua điểm 2;0 và  0; 2 đồng thời hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

 ; 1 và  1;  nên đồ thị của hàm số 2

1

x y x

Câu 6 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có 5    

2

f xg x x

f x x f x x

Câu 7 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Công thức đúng là P n  n! P5 5! 120

Câu 8 ==> C

Trang 9

Trang 9/20 - Mã đề 101

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có

1 2

1

2

aaa

Câu 9 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

Từ đồ thị hàm số yf x  suy ra hàm số yf x  có 3 điểm cực trị

Câu 10 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn B

Điều kiện x2

3

log x2    2 x 2 3  x 11

Câu 11 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có  3x21 d x x 3 x C

Câu 12 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có: u v  3;3; 1    u v  19

Câu 13 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là n2 2; 1;3 

Câu 14 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn C

Thay x1 ta được y Vậy 0 M 1;0 thuộc đồ thị hàm số

Câu 15 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có iz i 1 2 i i 2i2  2 i

Câu 16 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích là B và chiều cao là h là:

3

1

VB h

Câu 17 ==> D

Hướng dẫn:

Trang 10

Chọn A

Đồ thị hàm số 2

2 1

x y x

 có

1 2

y là tiệm cận ngang vì lim 1

2

x y

Câu 18 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn C

Với điểm M1;3; 2  ta có

1 1

0

3 2

1

t

t t

t t

 

   

   

(vô lý) Suy ra M1;3; 2  d

Câu 19 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn C

Vì 2

3 là số không nguyên nên điều kiện của hàm số là 1   x 0 x 1

Vậy tập xác định của hàm số y 1 x23 là ;1

Câu 20 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn C

Ta có thể tích khối lăng trụ là VBh9.4 36

Câu 21 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

a

Câu 22 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn B

f x x  f x xf x x  f x x    f x x

f xx xf x xx x

1

     

Câu 23 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Theo giả thiết ABCD A B C D     là hình hộp chữ nhật nên DD ABCD

Trang 11

Trang 11/20 - Mã đề 101

ACABCD Suy ra DD AC Vậy góc giữa hai đường thẳng DDAC bằng 90

Câu 24 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Diện tích xung quanh S của hình nón là: xq S xq rl

Câu 25 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn A

Áp dụng công thức  a x  a x.lna Ta có y3 ln 3x

Câu 26 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng 2;0 và 2;

Vì   4;5  2; nên hàm số đồng biến trên khoảng  4;5

Câu 27 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có 2z iz   5 2i 2a bi  i a bi  5 2i2a b  a2b i  5 2i 2 5

a b

a b

 

    

 4

3

a

b

   

 Suy ra z 4 3i

Phần ảo của z bằng 3

Câu 28 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn B

Hàm số xác định  x  1;5

y  xxx x  ,

 

 

 

2 1;5

2 1;5

x

x

   

    

  

Ta có y 1  9, y 5 423, y 2  18

Vậy

  1;5

miny 18 khi x2

Câu 29 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Ta có: f x x d 1 cos x x xd  sinx C

Câu 30 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Trang 12

Xét y2xD  và y 2 ln 2 0, x    x

 Hàm số y2x đồng biến trên 

Câu 31 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có thể tích của khối trụ là V r h2 .2 3 122  

Câu 32 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn A

3 2

2

12

6

u

u q

Câu 33 ==> A

Hướng dẫn:

Chọn A

2

3f x 1 dx 3 f x xd dx 3.5 x 15 1 2 12

Câu 34 ==> C

Hướng dẫn:

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng 1

Câu 35 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Pn1; 1;1 

Do đường thẳng cần tìm vuông góc với  P nên vectơ chỉ phương của đường thẳng đó làu 1; 1;1

Đường thẳng đi qua điểm M2;1;3, có vectơ chỉ phương u1; 1;1  có phương trình là

:

xyz

 nên A1;0;4  Suy ra phương trình : 1 4

xy z

Câu 36 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn D

Gọi D là chân đường phân giác góc BAC trên cạnh BC thì ta có 3 3 5; 0; 4

2

BD AB

DC AC

     

Suy ra 1; 2;1 // 1; 4; 2

2

AD  u

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng phân giác góc BAC

Do đường thẳng cần tìm đi qua A2; 2;3 , có vectơ chỉ phương u1;4;2 nên có phương trình là:

1; 6;1 :

Câu 37 ==> A

Hướng dẫn:

Trang 13

Trang 13/20 - Mã đề 101

Chọn D

Vật chuyển động với vận tốc là v t   6t v0

Quãng đường anh An đã đi được trong 2s trước khi hãm phanh là S12v0

Quãng đường anh An đi được trong 3s đầu tiên kể từ lúc hãm phanh là

2

0

S    t v t  tv t    v

Khi đó ta có S1S235,52v0   27 3v035,5v012,5m s/ 45km h/

Câu 38 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn A

Gọi AB=x x( >0)BD= AB2+AD2 =x 2=SB=SD

SBD

S   a   x aSBa

SASBABa ; 1 2

2

ABC

SAB BCa Vậy

3 2

a

VSA Sa a

Câu 39 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có S ABB A  AB212AB2 AB2 3 cm

CB BB

CB ABB A

CB AB

  tại B Vậy d C ABB A ,     CBAB2 3 cm

Câu 40 ==> B

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có:   1 1

16 8 128

n  C C

Gọi A là biến cố chọn được hai quả có màu khác nhau Khi đó   1 1 1 1

9 3 7 5 62

n AC CC C  Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là:       62 31

128 64

n A

P A

n

C B

D A

S

Trang 14

Câu 41 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Điều kiện

  2

0

0

x

x

Với điều kiện suy ra bất phương trình:    

 

2

0

8 x

   (thoả mãn)

x   x 1; 2;3; ;16

Do đó tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là 1 2 3 16 136    

Câu 42 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn D

Ta có: z22mz3m10 0 *   thì   m23m10

Điều kiện       0 2 m 5

Phương trình  * khi đó có 2 nghiệm 2

1,2 i m 3m 10

zm  

3

Kết hợp điều kiện   2 m 5, suy ra   2 m 2

Vậy các giá trị nguyên của thỏa mãn là: m  1;0;1;2

Câu 43 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn B

Ta có f f x     1 0 f f x   1

Từ bảng biến thiên của hàm số yf x  ta có:   1 1

2

x

f x

x a

 

    

Khi đó: f f x   1    

f x

f x a

 

 

 

Từ bảng biến thiên suy ra

Phương trình (1) có 3 nghiệm

Phương trình (2) có 1 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 44 ==> D

Hướng dẫn:

Chọn C

Ngày đăng: 20/04/2022, 21:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ? - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới ? (Trang 1)
Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB 2 A D. - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 23: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB 2 A D (Trang 2)
Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh S xq của hình nón đã cho được tính theo công thức nào sau đây ?  - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 24: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh S xq của hình nón đã cho được tính theo công thức nào sau đây ? (Trang 3)
Câu 34: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 34: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 4)
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 38: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (Trang 4)
Câu 43: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 43: Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 5)
Câu 49: Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB  3; AC  2; BC  1 9. Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
u 49: Một tấm tôn hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB  3; AC  2; BC  1 9. Điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC (Trang 6)
M N. Lấy phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (như hình vẽ) - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
y phần hình quạt gò thành hình nón không có mặt đáy với đỉnh là A, cung MN thành đường tròn đáy của hình nón (như hình vẽ) (Trang 6)
Đường cong trong hình vẽ đi qua điểm  2; 0 và  0; 2 đồng thời hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; nên đồ thị của hàm số 2 - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
ng cong trong hình vẽ đi qua điểm  2; 0 và  0; 2 đồng thời hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; nên đồ thị của hàm số 2 (Trang 8)
Theo giả thiết ABCD ABCD.  là hình hộp chữ nhật nên DD  ABCD . - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
heo giả thiết ABCD ABCD.  là hình hộp chữ nhật nên DD  ABCD (Trang 10)
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng 1. - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
a vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng 1 (Trang 12)
Ta có bảng biến thiên - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
a có bảng biến thiên (Trang 15)
Tập hợp các điểm thoả mãn (1) thuộc miền mầu sẫm giới hạn bởi hình tròn tâm  1;0 bán kính R 1 và nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng  : 2dx y 0 chứa điểm I  1;0 - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
p hợp các điểm thoả mãn (1) thuộc miền mầu sẫm giới hạn bởi hình tròn tâm  1;0 bán kính R 1 và nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng : 2dx y 0 chứa điểm I  1;0 (Trang 15)
Từ bảng biến thiên suy ra  5m 23 5m . - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
b ảng biến thiên suy ra  5m 23 5m (Trang 16)
Suy ra Tmax  MK max K là hình chiếu vuông góc củ aM trên AB  MI ,, thẳng hàng và I nằm giữa , - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
uy ra Tmax  MK max K là hình chiếu vuông góc củ aM trên AB  MI ,, thẳng hàng và I nằm giữa , (Trang 17)
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  và  là - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
y diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  và  là (Trang 18)
Gọi r là bán kính đáy của hình nón. Suy ra 22 57 - ÔN THI THPT nam 2022 TOAN
i r là bán kính đáy của hình nón. Suy ra 22 57 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w