Chú ý: Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K... Một số nguyên tắc tính nguyên hàm cơ bản Tích của đa thức hoặc lũy thừa ⎯⎯→PP khai triển.. Tích các hàm mũ ⎯⎯→PP khai triển
Trang 2Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
1 Định nghĩa
Cho hàm số f x( ) xác định trên K Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( )trên
K nếu F x( )= f x( ) với mọi x thuộc K
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )ký hiệu là f x( )=F x( )+C
Chú ý: Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
2
tancos
x
ax b C a
ax b = + ++
Trang 3CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 2
cotsin
x
ax b C a
6 Một số nguyên tắc tính nguyên hàm cơ bản
Tích của đa thức hoặc lũy thừa ⎯⎯→PP khai triển
Tích các hàm mũ ⎯⎯→PP khai triển theo công thức mũ
Bậc chẵn của sin hoặc cos ⎯⎯→ PP hạ bậc: 2 1 1
Chứa tích các căn thức của PP
x ⎯⎯→chuyển về lũy thừa
• Phương pháp đổi biến số
Chú ý: Sau khi ta tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay t=u x( )
• Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân của hàm số hữu tỷ ( )
Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) ⎯⎯→PP Chia đa thức
Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) ⎯⎯→PP phân tích mẫu Q x( ) thành tích số, rồi sử dụng phương pháp chia để đưa về công thức nguyên hàm số
Nếu mẫu không phân tích được thành tích số ⎯⎯→PP thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng cách đặt X =atant , nếu mẫu đưa được về dạng X2 +a2
Để tính nguyên hàm udv=uv−vdu bằng phương pháp từng phần ta làm như sau:
Bước 1: Chọn u , v sao cho f x dx( ) =udv (Chú ý: dv=v x dx( ) và), tính v=dv và du=u dx
Bước 2: Thay vào công thức ( )* và tính vdu
Trang 4Cần phải lựa chọn u và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân vdu dễ tính hơn
udv
Mẹo nhớ: “Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”
Trang 5CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 4
Dạng 1: Nguyên hàm của hàm số cơ bản
f x x= x + x +C
thì hàm số f x( ) bằng:
A ( ) 1 4 3
2
f x = x + x+C
C ( ) 1 4 3
2
f x = x + x
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A a x xd =a xlna C+ (0 a 1) B cos d x x=sinx C+ C 1 d , 1 1 x x x C + = + − + D f( )x dx= f x( )+C Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là ( ) 2 3 2 x f x x − = − , x \ 2 thỏa mãn f ( )1 =1 và f ( )3 =2 Giá trị của biểu thức f ( )0 +2f ( )4 bằng A 3 B 5 C 7+3ln 2 D − +5 7 ln 2 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VÍ DỤ MINH HỌA
B
Trang 6Câu 4: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 x
f x =e và F( )0 = Giá trị của 0 F( )ln 3 bằng
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là ( ) 2 12 2, f x = x + và x f ( )1 = Biết 3 F x là ( ) nguyên hàm của f x thỏa mãn ( ) F( )0 = , khi đó 2 F( )1 bằng A −3 B 1 C 2 D 7 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 6
1 d
F x
1ln
x t
F t = + C
C
2( )2
xt
F t = + C D
2( )( )2
Trang 8Câu 11: Tính sin 2 d2 x x
A sin 4
8
x C
x C
23
3
x
x
+ −
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 12
9x C
−
1 51
5x +C C
1 5
5x + C D
9 59
Trang 9CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 8
x
e
2020 32020
Trang 10− + bằng
A 1ln3
2 3ln
1 3ln
f x
x x
= − − Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x( )dx=tanx+cotx+ +x C B f x( )dx=tanx−cotx− +x C
C f x( )dx=tanx+cotx− +x C D f x( )dx= −tanx+cotx− +x C
Trang 11CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 10
Câu 38: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 1
C x
A 2 x2+ +1 C B
2
11
C x
+
21
f x =ax +bx+c với a b c , , Tính
f x dx= − −x x C+
cos 22
f x dx= − +x x C+
cos 22
f x dx= −x x C+
cos 22
f x dx= +x x C+
Câu 46: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =e x+2x+ 1, x và f ( )0 =1 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )1 =e Tính F( )0
Trang 12A 5
16
56
A S =ln 4043 B S = +1 ln 2 C S =ln 2 D S = 1
Trang 13Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh - SĐT: 0817.098.716
Dạng 2: Nguyên hàm của hàm số phân thức hữu tỷ
Phương pháp tính nguyên hàm, tích phân của hàm số hữu tỷ ( )
( )
P x
I dx
Q x
▪ Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) ⎯⎯→PP Chia đa thức
▪ Nếu bậc của tử số P x ( ) bậc của mẫu số Q x( ) ⎯⎯→PP phân tích mẫu Q x( ) thành tích số, rồi sử dụng phương pháp chia để đưa về công thức nguyên hàm số
▪ Nếu mẫu không phân tích được thành tích số ⎯⎯→PP thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng cách đặt X =atant , nếu mẫu đưa được về dạng X2+a2
Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 1
2
f x
x
=
2
x
2
2
x
+ − + C 2
x + x− +C D
( )2
1 1
2
C x
Lời giải
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Cho ( ) ( 1 ) 3 F x dx x x = + Kết quả nào sau đây đúng ? A ( ) 2 3 ln 3 x F x C x + = + B ( ) 2 ln 3 3 x F x C x = + + C ( ) 1 ln 3 3 x F x C x = + + D ( ) 1 ln 3 3 x F x C x = − + + Lời giải ………
………
………
………
………
………
Câu 3: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 21 f x x x = − ? A F x( )=ln x +ln x−1 B F x( )= −ln x +ln x−1 C F x( )=ln x −ln x−1 D F x( )= −ln x −ln x−1 Lời giải ………
………
………
………
………
………
VÍ DỤ MINH HỌA
A
Trang 14Câu 4: Cho biết
( 21)(13 2)d ln 1 ln 2
x
x a x b x C
x x
−
A a+2b=8 B a+ =b 8 C 2a− =b 8 D a− =b 8
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho hàm số ( ) 2 1 2 f x x = − Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A f x( )dx= −ln 1 2− x +C B ( ) 1 d ln 1 2 2 f x x= − − x +C C f x( )dx= −2 ln 1 2− x +C D f x( )dx= −4 ln 1 2− x +C Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Họ các nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 3 1 x f x x + = + là A F x( )= +x ln(x+ +1) C B F x( )= +x ln x+ +1 C C F x( )= +x 2 ln(x+ +1) C D F x( )= +x 2 ln x+ +1 C Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
Trang 15Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh - SĐT: 0817.098.716
Câu 1: Trên khoảng 5; , họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1
5
f x
x
=+ là
++ D ln
2
x C
A
( )2
12
Trang 16C 1
ln( 1)
dx x
C
1ln
x x
dx x
Trang 17Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
5 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh - SĐT: 0817.098.716
Trang 18Dạng 3: Tìm nguyên hàm thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu 1: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1
1
f x
x
=
− và F( )2 =1 Tính F( )3
A F( )3 =ln 2 1− B ( ) 1
3 2
F = C F( )3 =ln 2 1+ D ( ) 7
3 4
F =
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) xác định trên \ 1 2 thỏa mãn 2 ( ) ; 2 1 f x x = − f ( )0 =1 và f ( )1 =2 Tính P= f ( )− +1 f ( )3 A P = +3 ln 3 B P = +3 ln 5 C P = +3 ln15 D P = −3 ln15 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Biết F x( ) là môt nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x =e và F( )0 =0 Giá trị của F( )ln 3 bằng A 2 B 6 C 17 2 D 4 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VÍ DỤ MINH HỌA
A
Trang 19CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 2
Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) 2
1,
x
f x =e + x và ( ) 3
0 2
f = Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn ( ) 5
0 4
F = , khi đó F( )1 bằng
A
2
2 4
e +
2
10 4
e +
2
e +
2
e +
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số 1 1 y x = − và F( )2 =1 thì F(2022) bằng A 1 2 B ln 2020 C ln 2 D ln 2021 1+ Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 ln f x x x = thỏa mãn F 1 2 e = , F e =( ) ln 2 Biết: ( )2 2 1 ln F F e a b e − = + Giá trị của a b. bằng A 1 B 4 C -4 D 2 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=3x−sinx là:
' cos sin
f x = x x và f ( )0 =1 Tìm ( )
Trang 21CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 4
A F( )3 =ln 5 1− B F( )3 =ln 5+2 C F( )3 =ln 5 1+ D ( ) 1
35
F =
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là ( ) 2
24 5 ,
f x = x + x x và f( )1 =3 Biết F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) thỏa mãnF( )0 =2, khi đó F( )1 bằng
Câu 13: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) x
f x =e thỏa mãn F( )0 =2 Giá trị của F( )1 bằng
Câu 14: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( )
2 4
21
03
F = − Tính F( )1
A 2
76
F =
132
F =
122
Trang 22Câu 19: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số e 2 x và ( ) 21
02
A S =ln 4035 B S =4 C S =ln 2 D S =1
Câu 22: Cho hàm số f x( ) có f( )x =sin 2x+e x, x và f( )0 = f ( )0 =2 Khi đó f( ) có giá trị
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau?
f = Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên khoảng(0; + ) thoả mãn ( ) 1
16
Trang 23CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 6
Câu 28: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1
A 2+ln15 B ln15 1− C 3−ln15 D ln15
Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên (0; +) Biết 2
3x là một nguyên hàm của 2 ( )
x f x trên (0; +) và f( )1 =2 Tính giá trị f( )e
Câu 32: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm, liên tục trên và f x ( ) 0, x , đồng thời thỏa mãn
f = Giá trị của biểu thức f ( )− +4 2f ( )− −1 f( )3 bằng
Câu 35: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f '( )x =sinx+x.cos ,x x Biết F x( ) là nguyên hàm
của f x( ) thỏa mãn F( )0 =F( ) =1, khi đó giá trị của F( )2 bằng
A 5+ln 21 B 5+ln12 C 4+ln12 D 4+ln 21
Trang 24Câu 37: Biết rằng xsinx là một nguyên hàm của hàm số f ( )−x trên khoảng (− +; ) Gọi F x( ) là
một nguyên hàm của 2 'f ( )x cosx thỏa mãn 3
e
e
Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f x( )=12x2+ 2, x và f(1)=3 Biết F x( ) là một
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F(0)=2, khi đó F(1) bằng
03
13
Câu 43: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =sinx+xcos ,x x và f( ) =0 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( ) =2 , khi đó F(0) bằng
Trang 25CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 8
Câu 46: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 31 2
2023 D
20222023
Câu 47: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có đạo hàm ( ) 2
4 3
f x = − −x x− thỏa mãn ( )4 ( )0 3
f − + f = Tính giá trị của biểu thức ( ) 5
−
Câu 48: Cho hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2cos2 1
x
x y x
=+ và F( )1 =1 Hệ số tự do của F x( )thuộc khoảng
11;
1
2)
F = Biết 2F( )0 F( )4 a
b
+ = − ,( )a b =, 1 và a b, là các số nguyên dương Khi đó, giá trị biểu thức T =3a+b bằng
Trang 26Câu 53: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) 1
f x
x
= , x \ 0 và f ( )1 =2, f( )− =e 4 Giá trị của ( ) ( )2
2 2
f − − f e bằng
A − +8 ln 2 B − +5 ln 2 C − +2 ln 2 D − +1 ln 2
Câu 54: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =6x+sin ,x x và f ( )0 =0 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )0 =3, khi đó F( ) bằng
A 33+ B
3
33
x
− , +x (1; ) và f ( )2 =12 Biết F x( ) là nguyên hàm của f x( ) thỏa F( )2 =6, khi đó giá trị biểu thức P=F( )5 −4F( )3 bằng
Câu 56: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =6x−cos ,x x và f ( )0 =3 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )0 =3, khi đó
+ B
3
1228
+ C
3
1228
+ D
3
1226
Câu 59: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =6x−e x, x và f ( )0 = −2 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )0 = −1, khi đó F( )1 bằng
−
Câu 61: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f( )x =cosx−e−x, x và f ( )0 =3 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )0 = −3, khi đó F( ) bằng
A 2 −e− B 2 +e C 2+ − e− D 2 −e
Trang 27CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 10
Câu 62: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là ( ) 2
f x = x − x+ x và f −( )2 =3 Biết F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) và F( )0 =2 Tính F( )1 +2F( )−2
12
A −14 B 6−3ln 2 C − −2 6 ln 2 D 14
Trang 28Câu 70: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x
A 37
372
237
F x là nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )1 = −8 Tính F −( )1
Câu 74: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm ( ) 3
4 2 1,
f x = x − x− x và f( )0 =0 Gọi F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) và F( )1 = −1, khi đó F( )2 bằng
A 41
41.30
26.15
Câu 75: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là ( ) 2
12 18 2,
f x = x + x+ x Gọi F x( ) là nguyên hàm của f x( ) và thỏa mãn f( )0 =F( )0 =0 Khi đó F( )1 bằng
F x là nguyên hàm của f x( ) thỏa mãnF( )0 =3, khi đóF( ) bằng
A 4 ln 2 B 2 ln 2 C 1+2 ln 2 D ln 2
Câu 79: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm là f( )x =sinx+cos ,x x và f ( ) =0 Biết F x( ) là
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F( )2 =3, khi đóF( )3 bằng
A −1 B +5 C 3−1 D 3 +5
Câu 80: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f x( )=6x2−2, và x f(1)=2 Biết F x( ) là nguyên
Trang 29CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 12
hàm của f x( ) thỏa mãn F(0)=0, khi đó F(2) bằng
Câu 81: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f x( )=12x3+2 ,x x và f −( 1)=3 Biết F x( ) là một
nguyên hàm của f x( ) thỏa mãn F(0)= −1, khi đó F −( 1) bằng
A 2
1415
35
−
Câu 82: Cho hàm số f x( ) liên tục và thỏa mãn f x( )0, x ( )1;3 Biết rằng
Trang 30Dạng 4: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số
Dựa vào kiến thức được nêu trong phần lý thuyết
Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 2x
d cos 22
f x x= − x+C
d cos 22
Trang 31CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 2
Câu 4: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( 2 )2022
1
f x =x x + thỏa mãn ( ) 1
04046
F = Giá trị của F( )1 bằng:
Trang 32Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin2 dx x=2cos 2x+C B sin2 dx x= −2cos 2x+C
2021
t t
cos 2121
Trang 33CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 4
Câu 9: Xét nguyên hàm I =x x+2dx Nếu đặt t= x+2 thì ta được
e
f x
e
=+
A 2 x2+ +1 C B
2
11
C x
Trang 34Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1
5 4
f x
x
=+ trên
4
\5
A 2 x2+ +1 C B
2
11
C x
1
x y x
=+ là:
B cot 2x+C C tan 2x+C D tan 2
2
x C
+
Câu 26: Gọi F x( ) là một họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3
2
2.4
x
f x
x
=+ Tìm F x( )
Trang 35CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 6
Câu 27: Gọi F x( ) là nguyên hàm của f x( )=e kx (k0)sao cho ( ) 1
−+
, bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào?
t −
2
2d
t
t t
x + x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 36A
1
11
= + ++
11
21
Trang 37CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 8
Câu 43: Tính nguyên hàm
( 2 )2021
1d
x x
x C
2
lnln10
x C
+
2
lnln10
2
x C
+
Câu 47: Họ nguyên hàm của hàm số
2 3
Trang 38C 1( )
( ) sin 1 sin 13
−+
, bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào dưới đây?
11
b
a x x
e
dx f x x C e
F = , giá trị của F( )1 bằng
Trang 39CHƯƠNG 05: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN, ỨNG DỤNG
TÀI LIỆU TOÁN 12 THPT | 10
g = , giá trị của g( )0 +g( )1 là
Câu 59: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) ( )( )( ) (2 )
20212022
2 1 2ln ln
dln
Trang 402