Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.. Hàm số có đạo hàm thì số điểm cực trị của hàm làA.. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là: A.. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để phương trìn
Trang 1TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN
Tổ Toán – Tin
***********************************************
DỰ KIẾN MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN TOÁN
Mức độ kiến thức đánh giá
biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận
Tổng số câu hỏi
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
phân và ứng dụng
7 Phương pháp tọa độ
trong không gian
Tổng
MÔN: TOÁN 12 NĂM HỌC 2016 – 2017 Câu 1 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Hãy chọn khẳng định sai
A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận
B Hàm số là hàm đồng biến trên từng khoảng xác định
C. Hàm số là hàm nghịch biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số không có cực trị
( )
y f x
( )
y f x
( )
y f x
( )
y f x
( )
y f x
y
x
2 -1 O
1
Trang 2Câu 2 Hàm số có đạo hàm thì số điểm cực trị của hàm là
A B C D
Câu 3 Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
A B C D
Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ âm
A B C D.
Câu 5 Phương trình có nghiệm duy nhất khi giá trị của m là
A B C D
Câu 6 Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-3;3] là
A B C D
Câu 7 Đồ thị hàm y = x 4 – 2mx 2 + 2m + m 4 có ba điểm cực trị là ba đỉnh một tam giác có diện tích bằng 4 2 khi m bằng:
A 4 B 3 C 1 D. 2
Câu 8 Cho Giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của biểu thức bằng:
A B C D.
Câu 9 Hàm số nghịch biến trên:
A R B R\{-1} C (-∞;-1) D [-1;+∞)
Câu 10 Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A 0 B.1 C 2 D 3
Câu 11 Hàm số đồng biến trên khi
A B C D
Câu 12 Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng
A 1 B. 2 C 3 D 4
Câu 13 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A B
Câu 14 Nghiệm của phương trình là
A x=-1 B x=7 C x=1 D x=-7
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình
A S=R B C D a, b, c đều sai
Câu 16 Rút gọn biểu thức (với ) ta được
Câu 17 Đạo hàm của hàm số là
( )
f x f x'( )x5(2x2016) (4 x1) f x( )
2 4 1
x y x
2
2 1
x y
x
2 8
5 4
x y x
2 2
2 3
x y
x x
21 69
90 1
x y
x
3
27 1
x x m
53
4 3
4
y x
x
1 1
x y
x
2
1 1
x y x
1 ( ) mx
f x
; 1 1;
sin 2x e
a a
a
log x x
log
a
log
x log x
log xy log xlog y log xb log a log xb a
log xlog x6 log 7
2
1
2 2
x x
x
3
\ 2
S R
5 1
5 1
x I
I x
2 2 ( ) log (2x 1)
ThuVienDeThi.com
Trang 3A B.
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để phương trình
có hai nghiệm trái dấu
A B C D
Câu 19 Tìm nghiệm của phương trình
A B C D
Câu 20 Cho ; Tính theo a và b ta được:
Câu 21 Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là 500000000 VNĐ, lãi suất 7%/năm Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm,
số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu? (Biết rằng, theo định kì rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì
số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)
Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số
D
Câu 23 Biết là một nguyên hàm của của hàm số và Tính
Câu 24 Cho f(x) là hàm số liên tục trên [1;3] thỏa Tính
Câu 25 Hình phẳng (H) giới hạn bới đồ thị hàm số và hai trục tọa độ Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay quanh trục hoành
Câu 26 Biết , với a, b là các số nguyên Tính
Câu 27 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ,tiệm cận ngang và các đường thẳng x = 0,x = 3
A B C D
Câu 28 Một vật đang chuyển động chậm dần với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t2 (m/s2) Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ bắt đầu tăng tốc bằng:
A B C D
số phức z = 2 + 5i, phần thực của số phức là:
3 2 2
x y x
'
2
4 ( )
2x 1 ln 2
f x
4x ( )
2x 1 ln 2
f x
'
2
4x ( )
2x 1 ln 2
f x
1 ( )
2x 1 ln 2
f x
m (m3).16x (2m1).4x m 1 0
3
3
4 m
4
m
4 m
4x 2x 2 0
0
a
5 log2 log35 b log61080
b
a
ab
1
b a
ab b a
2 2
b a
ab b a
3 3
b a
ab b a
2 2
ln ( ) x
f x
x
2
1 ( ) ln + C
2
f x dx x
( ) ln + C
2
f x dx x
2
C f x dx x f x dx( ) ln + Cx
( )
1 3cos
x
f x
x
F( ) 22
(0)
F
1
(0) ln 2 2
3
F (0) 2ln 2 2
3
F (0) 2ln 2 2
3
F (0) 1ln 2 2
3
3
1
( ) 7
f x dx
1
(4 )
I f x dx
7
2 4 1
x y x
(32 12 ln 3) (32 11ln 3) (30 12 ln 3) (32 24 ln 3)
1
2 0
ln 2 ln 3
5 6
dx
3
2
4ln
5
5
4 ln 2
2
5
4 ln 2
1450
3 m
145
3 m
4300
430
3 m
Trang 4Câu 30 Rút gọn biểu thức ta được:
A z = 6 B z = 1+ 7i C z = 2+ 5i D z = 5i.
A B C D.
Câu 32 Nghiệm phức của phương trình là:
A B C D.
Câu 33 Tìm mô đun của số phức z biết:
A B C D.
Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện:
là đường tròn có phương trình:
Câu 35 Khối tứ diện đều được gọi là khối đa diện đều loại:
A B C. D
Câu 36 Tứ diện OABC, có OA = a; OB = b; OC = c và đôi một vuông góc Thể tích khối tứ diện OABC bằng:
A V= B V= C. V= D V=
Câu 37 Lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông ở A; AB = ; AC =a; Điểm A’ cách đều A,
B, C Góc BB’ với (A’B’C’) bằng 450 Thể tích khối tứ diện ABB’C’ bằng:
A. V= B V= C V= D V=
Câu 38 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết ,
Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng Góc hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng:
Câu 39 Cho khối trụ có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của khối trụ là:
A. B C D
Câu40 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy là h, độ dài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A B C. D
Câu41 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA = a, OB = 2a, OC= 3a Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:
Câu42 Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao bằng r Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy.(các cạnh còn lại không phải là đường sinh) Diện tích hình vuông ABCD bằng:
A B C D
(2 )(3 )
( , )
z a bi a bR (1i)(2z 1) (z1)(1 i) 2 2 i P a b
0
3
P
2
1 0
z z
3
2
i
2
i
2 2 4
z z i
2 37
3
37 3
14 3
10 3
zi i
( x 1) ( y 2) 25
( x 1) ( y 2) 5
3
abc
abc
6
abc
2
abc
3
a
3
3
6
4
2
3
a
2
AB AD a
CDa
3
3 15 5
a
2
3
3
3
V r h
tp
S r lr S tp r(2lr) S tp 2 r l( r) S tp 2 r l( 2 )r
2
S 10 a
2
5
4
2
4
4
r
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho I(3 ; -1 ; 2) Phương trình mặt cầu tâm I, bán
kính R = 4 là:
Câu44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu
(S) : Bán kính đường tròn giao tuyến là:
A 3 B 5 C.2 D.4
Câu45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm và
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ?
Câu46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P):
.Viết phương trình mặt phẳng (Q)đi qua hai điểm A,Bvà vuông góc với mặt phẳng (P)
Câu47 Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4) Gọi M là điểm nằm
trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:
Câu48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho lăng trụ đứng có A(a;0;0), B(-a;0;0),
C(0;1;0), với dương thay đổi thỏa mãn Khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng và
là:A B C D
Câu49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1) Lập phương trình
tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A và B
A. B C D
Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A cắt và không vuông góc với B vuông góc với
C song song với D nằm trong
-HẾT -16 ) 2 ( ) 1 ( )
3
(x 2 y 2 z 2 x2 y2 z2 6x 2y 4 0
4 ) 2 ( ) 1 (
)
3
(x 2 y 2 z 2 x2y2z2 6x 2y 4z 2 0
x z x y z
(1; 2; 0), (3; 2;1)
A B C( 2;1;3) (ABC)
11x 9y 14z 29 0
11x9y14z290
11x9y14z290 11x9y14z290
–3 2 –5 0
( ) : 2 3 11 0 ( ) :Q y 3 11 0z ( ) : 2Q y 3 11 0z ( ) :Q y 3z 11 0
' ' '
ABC A B C
'( ; 0; )
'
B C
'
1
3 2
1
3 2
1
3
1
3
:
( ) :P x y 2z 11 0