- Quan sát công thức biến đổi tích thành tổng và ví dụ 5 SGK - Thảo luận liên hệ giữa các góc lượng giác trả lời câu hỏi và giải bài toán.. Mục tiêu 1Về kiến thức Nhớ và sử dụng được c
Trang 1S ố tiết PPCT 01 : Bài 1 Ôn tập công thức lượng giác.
Ngày soạn : 30/06/2013
Ngày dạy : / / 2013
I Mục tiêu
1. Về kiến thức
Nhớ và sử dụng được các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích và biến đổi tích thành tổng
2. Về kỹ năng
Sử dụng thành thạo các công thức lượng giác trên
3. Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy lôgic và khả năng nhận biết nhanh nhạy
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Phương pháp,phương tiện dạy học
1.Phương pháp : hoạt động theo nhóm lĩnh hội tư duy
2.Phương tiện : Thước kẻ, MTBT, giáo án.
III Trọng tâm : ôn tập các công thức lượng giác.
IV Tiến trình bài dạy :
1. Kiểm tra bài cũ:
H1 Xác định giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
6
4
3
2
3
4
6
cos
sin
tan
cot
Trang 22. Nội dung bài mới
H1 Hãy kiểm nghiệm công thức cộng với tuỳ ý và
2
4
- Thảo luận trả lời câu hỏi và giải bài toán
- Hãy nghiên cứu công thức cộng đối với sin, côsin
- Với mọi góc lợng giác , , ta có 1) cos coscossinsin; 2)cos coscos sinsin; 3) sin sincoscossin ; 4) sin sincoscossin
- Nhớ lại các công thức liên hệ các góc đặc biệt trước
và các công thức sau
H2 a) Để các biểu thức ở công thức tan nói trên có nghĩa, điều kiện của , là , ,
không có dạng Điều đó có đúng không?
Z b) Để các biểu thức ở công thức tan nói trên có nghĩa, điều kiện của , là , ,
không có dạng Điều đó có đúng không?
Trang 3Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Thảo luận trả lời câu hỏi và giải bài toán
- áp dụng cnông thức ;
4
4 1 tan
4 1 tan
- Hãy nghiên cứu công thức cộng đối với tang, côtang
- Với mọi góc lợng giác , thoả mãn điều kiện,
ta có
tan
1 tan tan
tan
1 tan tan
- Hãy áp dụng công thức với tuỳ ý và
4
sao cho các biểu thức thoả mãn
H3 a) Hãy tính cos 4 theo cos
b) Đơn giản biểu thức sin cos cos 2 cos 4
- Thảo luận trả lời câu hỏi và giải bài toán
-
- Liên hệ giải các bài toán
- Hãy nghiên cứu công thức nhân đôi
cos 2 cos sin
- sin 2 2 cossin
2 tan tan 2
1 tan
- Từ đó theo nhóm thảo luận giải bài toán?
Chú ý: 2 1 cos 2 ,
cos
2
sin
2
H4 Hãy tính sin7 cos5
Trang 4- Quan sát công thức biến đổi tích thành tổng và ví
dụ 5 SGK
- Thảo luận liên hệ giữa các góc lượng giác
trả lời câu hỏi và giải bài toán
7 5
,
12 12
- Hãy nghiên cứu công thức cộng đối với sin, côsin
- Với mọi góc lượng giác , , ta có
2
2
2
- Liên hệ các góc lợng giác 7 ,5 với các góc
l-12 l-12
ợng giác đặc biệt áp dụng công thức biến đổi tổng
thành tích tính sin7 cos5
H5 a)Đặtx , y (tức là: , ) khi đó công thức biến đổi tích thành tổng
trên biến đổi được như thế nào?
b) áp dụng rút gọn biểu thức sin sin
- Thảo luận trả lời câu hỏi và giải bài toán - Hãy thay x, y trên vào công thức biến đổi tổng
thành tích rút ra công thức biến đổi tích thành tổng
- Hãy áp dụng công thức rút gọn biểu thức
3.Củng cố: HS nhớ được các công thức lượng giác.
4.Bài tập: Các bài tập SGK và SBT Đại số 10.
Trang 5S ố tiết PPCT 02 : Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản
Ngày soạn : 01/ 07/ 2013
Ngày dạy : / / 2013
I Mục tiêu
1Về kiến thức
Nhớ và sử dụng được các phương trình lượng giác cơ bản
2.Về kỹ năng
Giải thành thạo được các phương trình lượng giác cơ bản
3.Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy lôgic và khả năng tính toán
- Rèn luyện tính nghiêm túc, cẩn thận , khoa học.
II Phương pháp,phương tiện dạy học
1.Phương pháp : hoạt động theo nhóm lĩnh hội tư duy
2.Phương tiện : Thước kẻ, MTBT, giáo án.
III Trọng tâm : Giải thành thạo được các phương trình lượng giác cơ bản
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ
2 Nội dung bài dạy :
PTLG cơ bản là các PT có dạng: sinx = a ; cosx = a
tanx = a ; cotx = a ,với a là một hằng số
HĐ1: PT sinx=a có nghiệm với giá trị nào
của a?
1 Phương trình : sinx = a
- Gv nhận xét trả lời của học sinh và kết luận:
pt (1) có nghiệm khi -1 a 1 sinx = a = sin
k Z
2
sinx = a = sin o
Trang 6(k Z)
360
Nếu số thực thỏa đk
sin
viết arcsina Khi đó nghiệm PT sinx = a được viết là
k Z
arcsin 2 arcsin 2
Chỳ ý: (sgk chuẩn, trang 20)
Lưu ý khi nào thì dùng arcsina
- Giải các pt sau:
1/ sinx = 1
2
2/ sinx = 0
3/ sinx = 2
3
4/ sinx = (x+600) = - 3
2 5/ sinx = -2
- Chú ý: -sin = sin(- )
HĐ2: PT cosx=a có nghiệm với giá trị nào
của a?
2 Phương trình : cosx = a (2)
Chú ý: (SGK GT11, chuẩn trang 22)
cos( )=cos( )=cos( )
cosx = a = cos , | a | 1
2 , Z
hoặc cosx = a = cos0
360 ,
Nếu số thực thỏa đk
0
ta viết = arccosa
Khi đó pt (2) có nghiệm là
x = arccosa + k2 (k Z) Giải các phương trình sau
Trang 71/ cos2x = - ; 2/ cosx = 1
2
2 3 3/ cos (x+300) = 3 ;
2 4/ cos3x = -1
3 Phương trình tanx = a
- ĐKXĐ của PT?
- Tập giá trị của tanx?
- Trên trục tan ta lấy điểm T sao cho AT=a
Nối OTvà kéo dài cắt đường tròn LG tại M1 ,
M2
tan(OA,OM1)
Ký hiệu: =arctana
tanx = a x = arctana + k
(k Z)
Ví dụ: Giải các phương trình lượng giác a/ tanx = tan
5
b/ tan2x = -1
3 c/ tan(3x+15o) = 3
4 Phương trình cotx = a
- ĐKXĐ
- Tập giá trị của cotx
- Với a R bao giờ cũng có số sao cho cot
=a
Kí hiệu: =arccota
cotx = a x = arccot a + k (k Z)
3.Củng cố: HS nhớ được cách giải phương trình lượng giác.
4.Bài tập: Các bài tập SGK và SBT Đại số 11.
Trang 8S ố tiết PPCT 03 : Bài 3 Phương trình lượng giác thường gặp
Ngày soạn : 01/ 07/ 2013
Ngày dạy : / / 2013
I Mục tiêu
1Về kiến thức
Nhớ và sử dụng được các phương trình lượng giác thường gặp ( Phương trình bậc nhất và bậc hai đối
với một hàm số lượng giác)
2.Về kỹ năng
Giải thành thạo được các phương trình lượng giác thường gặp( Phương trình bậc nhất và bậc hai đối
với một hàm số lượng giác)
3.Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy lôgic và khả năng tính toán
- Rèn luyện tính nghiêm túc, cẩn thận , khoa học.
II Phương pháp,phương tiện dạy học
1.Phương pháp : Vấn đỏp , gợi mở, phỏt hiện và giải quyết vấn đề
2.Phương tiện : Thước kẻ, MTBT, giáo án.
III Trọng tâm : Giải thành thạo được các phương trình lượng giác thường gặp( Phương trình bậc
nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác)
IV Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Nội dung bài dạy :
- Em hóy nhận dạng 4 PT trờn 1 Định nghĩa: SGK
Trang 9- Cho biết các bước giải 2 Cách gi ải: SGK
Nhận xét câu trả lời của HS
Yêu cầu HS đọc SGK phần I
Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một
câu theo thứ tự a, b, c,d và cả bốn nhóm làm
câu e
3.Ví d ụ : (1).Giải các PT sau:
a) 2sinx – 3 = 0 b) 3tanx +1 = 0 c)3cosx + 5 = 0 d) 3cotx – 3 = 0 e) 7sinx – 2sin2x = 0
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày các câu a,
b, c, d
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- Gọi một HS trong lớp nêu cách giải câu e
- Nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác
hóa nội dung
e) 7sinx – 2sin2x = 0 7sinx – 4sinx.cosx = 0
sinx(7-4cosx) = 0
7 4 cos 0
x x
4.PT đưa về PT bậc nhất đối với một HSLG
- Cho biết các bước tiến hành giải câu e
- Nhận xét câu trả lời của HS Treo bảng phụ ghi rõ các bước giải câu e
- Chia HS làm 4 nhóm và yêu cầu nhóm 1, 3
làm bài a, nhóm 2, 4 làm bài b
- Cả 4 nhóm cùng làm câu c
(2) Giải các PT sau:
a) 5cosx – 2sin2x = 0 b) 8sinxcosxcos2x = -1 c) sin2x – 3sinx + 2 = 0
- Gọi đại diện các nhóm lên giải câu a, b
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV gợi ý và gọi 1 HS nêu cách giải câu c
- Nhận xét các câu trả lời của HS, chính xáx
hóa nội dung
- Hay nhận dạng PT ở câu c của HĐ 3
- Các bước tiến hành giải câu c ở trên
- Nhận xét câu trả lời của HS, đưa ra ĐN và
cách giải
1 Định nghĩa: SGK
2 Cách gi ải: SGK
Yêu cầu HS đọc SGK trang 31
Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một
câu theo thứ tự a, b, c,d và cả bốn nhóm làm
câu e
3 Ví d ụ: Giải các PT sau:
a) 3cos2x – 5cosx + 2 = 0 b) 3tan2x - 2 3tanx + 3 = 0 c) 2 sin2 2 sin 2 0
d) 4cot2x – 3cotx+1 = 0 e) 6cos2 x + 5sinx – 2 = 0
Trang 10- Gọi đại diện nhóm lên trình bày các câu a, b
, c, d
- Cho HS nhóm khác nhận xét
GV gợi ý: Dùng CT gì để đưa PT e về dạng
PT bậc 2 đ/v 1 HSLG rồi gọi 1 HS trả lời
- Nhận xét câu trả lời của HS, chính xác hóa
nội dung
4 PT đưa về dạng PT bậc 2 đ/v một HSLG
- Bản thân PT e chưa phải là PT bậc 2 của 1
HSLG, nhưng qua 1 phép biến đổi đơn giản ta
có ngay 1 PT bậc 2 đ/v 1 HSLG
- Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một
câu theo thứ tự a, b, c, d
- Gọi đại diện nhóm lên giải
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét câu trả lời của HS, chính xác
hóa các nội dung
Giải các PT sau:
a) 3tanx – 6 cotx+2 3 - 3=0 b) 3cos26x + 8sin3x.cos3x-4=0 c) 2sin2x- 5sinx.cosx –cos2x=-2 d) 2
3.C ủng cố và bài tập về nhà
- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính gì?
-Theo em qua bài học này ta cần đạt điều gì?
- Bài tập về nhà : làm các bài tập tương tự trong SGK và SBT
Trang 11S ố tiết PPCT 04 : Bài 3 Phương trình lượng giác thường gặp
Ngày soạn : 01/ 07/ 2013
Ngày dạy : / / 2013
I Mục tiêu
1Về kiến thức
Nhớ và sử dụng được các phương trình lượng giác thường gặp ( Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx )
2.Về kỹ năng
Giải thành thạo được các phương trình lượng giác thường gặp(Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx )
3.Về tư duy, thái độ:
-Rèn luyện tư duy lôgic và khả năng tính toán
- Rèn luyện tính nghiêm túc, cẩn thận , khoa học.
II Phương pháp,phương tiện dạy học
1.Phương pháp : Vấn đỏp , gợi mở, phỏt hiện và giải quyết vấn đề
2.Phương tiện : Thước kẻ, MTBT, giáo án.
III Trọng tâm : Giải thành thạo được các phương trình lượng giác thường gặp( Phương trình bậc
nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác)
IV Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Nội dung bài dạy :
a.sinx + b.cosx =
III Ph ương trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx.
1.Cụng th ức biến đổi biểu thức : a.sinx + b.cosx
a.Ta cú :
Trang 12Gv :gợi ý gọi HS lên bảng làm và nhận xét
Gv :gợi ý, hướng dẫn Hs làm ý 1)
GV: gọi HS lên bảng làm và nhận xét các ý
2),3),4),5),6)
a.sinx + b.cosx = 2 2 (1)
a b sin x Trong đó cosα = 2a 2 ;sinα = 2b 2
b Ví dụ : Viết dưới dạng công thức (1) các
biểu thức sau : 1) sinx + cosx 2) sinx – cosx 3) 3sinx + cosx 4)sinx - 3cosx
2.Ph ương trình asinx + bcosx = c (1)
(a, b, c R, a2 + b2 0)
a.cách gi ải :
Pt(1) 2 2 = c
a b sin x 2c 2 (2)
sin x
Pt(2) là phương trình lượng giác cơ bản đã
biết cách giải
b Chú ý : Điều kiện để phương trình (1) có nghiệm là a2b2 c2
c Ví d ụ : Giải các phương trình sau
1) sinx + cosx = 1 ; 2) sinx – cosx = -1 3) 3sinx + cosx = 1 ; 4) sinx - 3cosx = 2 5) 3sin2x - 4cos2x = 5;6) 2sinx - 2cosx + 2=0 7) 2sin3x + 3cos3x = 3
8) 2cos5x + sinx – cosx = 0
Lời giải 1) sinx + cosx = 1
2) sinx – cosx = -1
3) 3sinx + cosx = 1
Trang 13Gv :gợi ý, hướng dẫn cho Hs tự làm ý 7)
Gv :gợi ý, hướng dẫn chi tiết Hs làm ý 8)
4) sinx - 3cosx = 2
5) 3sin2x - 4cos2x = 5
6) 2sinx - 2cosx + 2=0
7) 2sin3x + 3cos3x = 3
8) 2cos5x + sinx – cosx = 0
3.C ủng cố và bài tập về nhà
- Xem lại và tóm tắt các kiến thức cơ bản của bài
- Bài tập về nhà : làm các bài tập tương tự trong SGK và SBT
Trang 14S ố tiết PPCT 05 : Bài 4 Ôn T ập
Ngày soạn : 2/7/2013
Ngày dạy : / / 2013
I M ục tiêu
1 Ki ến thức : giúp HS nắm được cách giải phương trình lượng giác cơ bản và phương
trình lượng giác
thường gặp
2 K ĩ năng : Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản và phương trình lượng giác
thường gặp
3.T ư duy , thái độ :
Làm việc khoa học ,tích cực , năng động , sáng tạo
II Ph ương pháp , phương tiện
1 Ph ương pháp : vấn đáp , gợi mở , phát hiện và giải quyết vấn đề.
2 Ph ương tiện : giáo án , MTBT, thước kẻ , Đồ dùng trực quan.
III Tr ọng tâm
Biết giải phương trình lượng giác dạng đơn giản
IV Ti ến trình bài dạy
2 Ki ểm tra bài cũ
3 N ội dung bài dạy
Gv : gợi ý và hướng dẫn Hs giải
Bài t ập 1.Giải phương trình
2sinx (1+ cos2x) + sin 2x = 1+ 2 cosx
L ời giải
PT 2cosx( 2sinx cosx -1) + ( sin2x -1) = 0 ( sin2x -1) (2cosx +1) = 0
sin 2x 1
1 cos x
2
Bài t ập 2.Giải phương trình
1 sin x cos x 1 cos x sin x 1 sin 2x
Trang 15Gv : gợi ý và hướng dẫn Hs giải
Gv : gợi ý và hướng dẫn Hs giải và gọi HS
lên bảng làm
Gv : gợi ý và hướng dẫn Hs giải
L ời giải
s inxcos x 1 sin x cos x s inxcos x
s inx cos x 1 sin x 1 cos x 0
s inx cos x 0
1 sin x 0
1 cos x 0
Bài t ập 3.Giải phương trình
2
L ời giải
PT 1 sinx 3 cos x2
1 cos x
Bài t ập 4.Giải phương trình
sin x 3cos xsin x cos x 3 sin x cos x
L ời giải
PT
s inx cos x sin x 3 cos x cos x sin x 0 cos x sin x s inx 3 cos x 0
cos2x s inx 3 cos x 0 cos2x 0
s inx 3 cos x 0
3.C ủng cố và bài tập về nhà
- Xem lại và tóm tắt các kiến thức cơ bản của bài
- Bài tập về nhà : làm các bài tập tương tự trong SGK và SBT