1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức lượng giác đáng nhớ32425

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

A

b c

CÔNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A Các công thức cơ bản thường dùng để giải bài toán lượng giác:

x

x

cos

2

2 cotx = (sinx ≠ 0 hay x ≠ k )

x

x

sin

3 sin2x + cos2x = 1

4 tanx.cotx = 1

5 = 1 + tan2x  cos2 x = =

x

2

cos

1

x

2 tan 1

1

x

2 2

cot 1

cot

6 = 1 + cot2x  sin2x =

x

2

sin

1

x

x

2

2 1 tan

tan cot

1

1

7 Công thức nhân đôi:

 cos2x = cos2x – sin2x = 2cos2x – 1 = 1 – 2sin2x

 sin2x = 2sinx.cosx

 tan2x =

x

x

2 tan 1

tan 2

8 Công thức nhân 3:

 sin3x = 3sinx – 4sin3x

 cos3x = - 3cosx + 4cos3x

 tan3x =

x

x x

2 3

tan 3 1

tan tan

3

9 Công thức hạ bậc:

 sin2x =

2

2 cos

 cos2x =

2

2 cos

 cos3x =

4

3 cos cos

 sin3x =

4

3 sin sin

10 Công thức tính theo hàm : t = tan Định lí hàm số Cosin:

2

x

1

2

t

t

1

1

t

t

1

2

t

t

2

a b c

p  

R C

c B

b A

a

2 sin sin

 sin( x + y ) = sinx.cosy + cosx.siny Diện tích: S b.c.sinA= acsinB = absinC

2

1

2

1 2

4

abc

pr p p a p b p c

2

tan

an

cot

in

cos

Trang 2

 cos(x + y ) = cosx.cosy – sinx.siny - cosx  sin( x - )

2

 cos(x – y ) = cosx.cosy + sinx.siny - cosx  cos( - x)

y x

y x

tan tan 1

tan tan

y x

y x

tan tan 1

tan tan

2

2

 cosx.cosy = [cos( x – y ) + cos(x + y)] cosx  sin( - x)

2

1

2

 sinx.siny = [cos( x – y ) – cos(x + y)] sinx   1  x    k2

2

1

2

 sinx.cosy = [sin( x – y ) + sin(x + y)] sinx  0  x  k

2 1

2

2

cos 2

y x y

2

sin 2 sin xy xy

2

cos 2 sinxy xy

2

sin 2

cosxy xy

4

2

4

sinxcosx

sinxcosx

cos x

 tanx = tany x = y + k (nhớ điều kiện cosx  0) 1 – cos2x  2 2

sin x

 cotx  coty  x  y  k (nhớ điều kiện sinx  0)

Dạng của phương trình Cách giải

Phương trình bậc nhất hoặc bậc hai đối với

f(x), trong đó f(x) là một biểu thức lượng giác

nào đó

Đặt ẩn phụ t = f(x)

Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:

Asinx + Bcosx = C ( đk: A2+ B2  C2 ) Đặt z = , chia 2 vế cho z, đưa về dạng sin

2 2

B

A  ( x ± ) = sinu hoặc cos(x )cosu

Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx

và cosx có dạng như sau:

Asin 2 x + Bsinx.cosx + Ccos 2 x = 0

Có 2 cách giải:

Cách 1: Hạ bậc rồi đưa về dạng Asinx + Bcosx = C

Cách 2:

B 1 : Thử xem cosx = 0 có phải là nghiệm của

Trang 3

phương trình không

B 2 : Chia hai vế cho cos2x, rồi giải bình thường Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx có

dạng:

A(sinx ± cosx) + Bsinx.cosx + C = 0

Đặt t = sinx ± cosx để giûải, đk t  2; 2

 Nếu t = sinx + cosx  sinxcosx =

2 1 2

t

 Nếu t = sinx – cosx  sinxcosx =

2 1 2

t

 Phương trình khác, không thuộc các dạng trên Bằng phương pháp biến đổi để đưa về dạng cơ bản

4

2

4

2/ sinx – cosx = 2sin( x - ) = -

4

) 4 cos(

x

3/ sin4x + cos4x = 1 - sin1 22x = (công thức giải nhanh)

2

3 cos 4 4

x

4

sin x cos x4  2 2

cos x

2

1 cos 2 2

x

2

1 cos 2 2

x

2

1 cos 2 2

x

2

3 cos 4 4

x

4/ sin6x + cos6x = 1 - sin3 22x = (công thức giải nhanh)

4

5 cos 4 8

x

6

sin x cos x6  2 3

cos x

3

1 cos 2 2

x

3

1 cos 2 2

x

2

1 3cos 2 4

x

4

5 cos 4 8

x

B Bài tập:

Bài 1: Phương trình bậc nhất hoặc bậc hai đối với f(x)

2

3 )

6 

3

5 2

cos(

3

4

3 4

3

3 4

3

2

4 3 cos(

) 6

5

2

0

x

6

m/ 3sin22x + 7cos2x – 3 = 0 n/ 6cos2x + 5sinx – 7 = 0

q/ 6sin23x + cos12x = 1 r/ 4sin4x + 12cos2x = 7

5 

3 )

4 

Trang 4

w/ 4sinx – 3cosx = 5 x/ 3cosx + 2 3sinx = z/ 2sin2x + 3cos2x = sin14x

2

`

9

13

Bài 2: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx có dạng như sau:

Asin2x + Bsinx.cosx + Ccos2x = 0 (đk: A2+ B2 + C2 ≠ 0)

a/ 2sin2x + ( 1 - 3)sinx.cosx + ( 1 - 3)cos2x = 1

b/ 4sin2x + 3 3sin2x – 2cos2x = 4

c/ sin3x  cos3x  2cosx  0

3cos x4 sin x.cos xsin x

e/ 2 2  3(cos2x  sinx.cosx)

tan sinx x2 sin x

2 sin x4 cos x

 (2sinx – 1)(2cos2x  2sinx  m)  3 - 4 2 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thoả điều kiện 0  x

cos x

Bài 3: Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx có dạng: A(sinx ± cosx) + Bsinx.cosx + C = 0

a/ 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 3 = 0

b/ sinx – cosx + 4sinx.cosx + 1 = 0

c/ sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

d/ sin3x + cos3x = 0

e/ sinx.cosx - 2(sinx + cosx) + 1 = 0

f/ sin3x + cos3x =

2 2

Bài 4: Phương trình đưa về dạng tích:

a/ sin5x + sinx – sin3x = 0

b/ cos2x – cos6x = sin3x + sin5x

c/ (sinx – cosx)2 – ( 2 + 1 )(sinx – cosx) + 2 = 0

d/ tan + sinx = 2

2

x

e/ sinx + sin2x + sin3x = 3(cosx + cos2x + cos3x)

f/ sinx + sin2x + sin3x = 4cos

2

3 cos cos 2

x x x

g/ tanx + tan2x= tan3x

Bài 5: Dùng công thức hạ bậc

a/ sin4x + cos4x =

2 1

b/ sin6x + cos6x = sin4x + cos4x

c/ sin4x – sin2x – 2 = 0

d/ sin4x + cos4x – cos2x = 1 - sin 2x

4

e/ tan2x + cot2x – 2 = 0

Bài 6: Các dạng phương trình khác

a/ sin2x – 2sinxcosx – 3cos2x = 0

b/ 6sin2x + sinx.cosx – cos2x = 2

c/ sin2x – 2sin2x = 2cos2x

d/ 2sin22x – 3sin2x.cos2x + cos22x = 2

e/ 4sinx.cos(x – ) + 4sin( + x).cosx + 2sin( ).cos( + x) = 1

2

x

 2

Trang 5

f/ 2sin3x + 4cos3x = 3sinx

2 2

3 cos(

2

sin2 x x

2 cos ) 2 2 ( sin 2

cos 2

sin 2

cos 2

 h/ sinx.sin7x = sin3x.sin5x

i/ sin5x.cos3x = sin9x.cos7x

j/ cosx.cos3x – sin2x.sin6x – sin4x.sin6x = 0

k/ sin4x.sin5x + sin4x.sin3x – sin2x.sinx = 0

l/ sin5x + sin3x = sin4x

m/ sinx + sin2x + sin3x = 0

n/ cosx + cos3x + 2cos5x = 0

o/ cos22x + 3cos18x + 3cos14x + cos10x = 0

p/ sin2x + sin22x + sin23x =

2 3

q/ sin23x + sin24x = sin25x + sin26x

r/ sin22x + sin24x = sin26x

s/ cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 2

t/ cos23x + cos24x + cos25x =

2 3

u/ 8cos4x = 1 + cos4x

v/ sin4x + cos4x = cos4x

w/ 3cos22x – 3sin2x + cos2x = 0

x/ tan(x + ) + cot(

3

0 ) 3

6  x

8

7 4 cot(

) 4

3

2

x x

2 tan(

), 3

2

( x x

z1/ sin2x + 2cotx = 3

z2/ tanx = 1 – cos2x

z3/ tan( x – 150).cot(x + 150) =

3 1

z4/ sin2x + 2cos2x = 1 + sinx – 4cosx

z5/ 3sin4x + 5cos4x – 3 = 0

z6/ (2sinx – cosx).(1 + cosx) = sin2x

z7/ 1 + sinx.cos2x = sinx + cos2x

z8/ sin2x.tanx + cos2x.cotx – sin2x = 1 + tanx + cotx

z9/ tan cosx – sinx.cos3x =

2

x

8 2

z10/ sin2x + sinx.cos4x + cos24x =

4 3

z11/ (2sinx – 1).(2sin2x + 1) = 3 – 4cos2x

z12/ cos

2

3 )

3

7

(  x 

z13/ 6tan ) 2 3

3 2

(  

x

z14/ 3cos2x + 2(1 + 2sinx).sinx3 2 0

Trang 6

z15/ 2 2(sinx + cosx).cosx = 3 + cos2x

z16/ cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x

z17/ 4 3sinx.cosx + 4cos2x – 2sin2x =

2 5

z18/ sin( 2x)cot3x + sin( + 2x) - cos5x = 0

2 

2

z19/ tan2x + cos4x = 0

z20/ 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8

z21/ sin4(x + ) = + cos2x – cos4x

4

4 1

z22/ (2sinx + 1).(3cos4x + 2sinx – 4) + 4cos2x = 3

z23/ 2sin3(x + ) = 2sinx

4

z24/ 2sinx + cotx = 2sin2x + 1

z25/ tan2x(1 – sin3x) + cos3x – 1 = 0

z26/ 1 + cot2x =

x

x

2 sin

2 cos

1

z27/ 6sinx – 2cos2x =

x

x x

2 cos 2

cos 4 sin 5

Ngày đăng: 30/03/2022, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w