1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

BAI TAP CONG THUC LUONG GIAC

22 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 68,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết cần nhớ Là những phương trình bậc nhất hay bậc hai đối với một hàm sinx, cosx, tanx hay cotx.. Phương pháp: Đặt ẩn phụ t rồi giải phương trình bậc nhất hay bậc 2 với t.[r]

Trang 1

Lượng giácPhần 1: Hàm số lượng giác

2 Giá trị của các hàm lượng giác cung liên quan đặc biệt

a) Hai cung đối nhau b) Hai cung bù nhau c) Hai cung khác nhau 2 π

sin(x +2 π )=sin x cos (x+2 π )=cos x tan (x+2 π )=tan x cot(x +2 π )=cot x

d) Hai cung khác nhau π e) Hai cung phụ nhau

2 Xét dấu của các biểu thức sau:

a) sin 123o −sin 132 o b) cot 304o − cot 316 o

c) sin215o+sin235o+sin255o+sin275o

d) cos215o+cos235o+cos255o+cos275o

Trang 2

h) A=sin4a+cos2a+sin2a cos2a

l) ( √1 −sin x 1+sin x −1− sin x 1+sin x)( √1 −cos x 1+cos x −1 −cos x 1+cos x)

m) sin3a(1+cot a)+cos3a(1+tan a)

sin(x − π ) cos(x −2 π) sin(2 π − x )

sin(π2− x) cot(π − x ) cot(3 π2 +x)

q) [sin(π2− x)+sin(π − x)]2+[cos(3 π2 − x)+cos(2 π − x)]2

r) sin(π3− a) tan(2 π3 +a) cos(5 π3 +a)+tan(π +a) tan(3 π2 − a)

s) cot(5,5 π −a)+tan(b − 4 π)

cot(a− 6 π)− tan(b − 3,5 π )

t) tan 50o tan 190o tan 250o tan 260o tan 400o tan 700o

4 Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC Chứng minh:

a) sin( A+B)=sin C ; cos(B+C )=-cosA c) tan (A +C)=− tan B ; cot( A+B)=-cotC

7 Gọi a, b, c là các cạnh đối diện với các góc tương ứng của tam giác ABC

a) Cho sin2B+sin2C=2 sin2A Chứng minh A ≤60 o

b) 2(a cos A+b cos B+c cos C)=a+b+c ⇒ Δ ABC đều

Trang 3

c) Chứng minh: 0<sin A+sin B+sin C-sinA sinB-sinB sinC-sinC sinA<1

Phần 2: Các công thức lượng giác

I Công thức cộng

A Kiến thức cần nhớ

¿

1(a ± b)=sin a cos b ±sin b cos a¿2¿cos (a ± b)=cos a cos b ∓sin a sin b¿

3¿tan(a ±b)= tan a ± tan b

1∓tan a tan b

B Bài tập

1 Chứng minh các công thức sau:

a) cos a+sin a=√2 cos(π4− a)=√2 sin(π4+a)

b) cos a − sin a=√2 cos(π4+a)=√2 sin(π4− a)

2 Rút gọn các biểu thức:

a)

2cos a −2 cos(π4+a)

2sin a+2sin(π4+a)

b) cos 10o+cos 11o cos 21o+cos 69o cos 79o

c) (tan a− tan b).cot (a −b)− tan a tan b

3 Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:

a) tan A+tanB+tanC=tanA tanB tanC b)

b) Cho a+b= π

4 , chứng minh: (1+tan a)(1+tan b)=2 và (1− cot a)(1 −cot b)=2

c) Cho tan (x+a)=m

tan (a − y )=n Chứngminh: tan (x+ y )=

Trang 4

f) Cho tan a=12

6 Cho α , β , γ thoả mãn điều kiện: α+ β+γ= π

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A=1+tan α tan β+1+tan β tan γ +1+tan γ tan α

7 Chứng minh rằng nếu các góc của tam giác A, B, C thoả mãn một trong các đẳng thức sau thì tamgiác ABC cân:

2 (a tan A +b tan B) d) tan A+2 tan B=tan A tan2B

II Công thức nhân đôi nhân ba.

1 tansin 3 3sin 4sin ; cos3 4cos 3cos

k) cosπ

5cos

2 π

5 l) cos 20ocos 40ocos 60ocos 80o

m) tan a+2 tan 2a+4 tan 4 a+8 tan 8 a+16 tan 16 a+32 tan 32 a

2 Chứng minh:

Trang 5

a) sin a sin(π3− a)sin(π3+a)=1

4 Tìm sin 2 α , cos 2 α , tan 2 α .

4 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số sau:

a) y=sin(x+ π

4)sin(x − π

y=1 −8 sin2x cos2x

III Công thức hạ bậc Công thức viết các hàm lượng giác theo t=tan a

2 .

A Lý thuyết cần nhớ

1+cos 2 a=2 cos2a

1− cos 2 a=2sin2a sin a=

1 Chứng minh các biểu thức sau:

a) 2 sin a − sin2 a 2 sin a+sin 2 a=tan2a

1 −sin 2 a+cos 2 a 1+sin 2 a+cos 2 a=tan(π4− a)

Trang 6

g) 1 −cos α+cos 2 α

sin 2 α 1+cos 2 α.

cos α 1+cos α

a

2=

215

Trang 7

sin a+sin b=2 sin a+b

cos a cos b cot a+cot b= sin (a+b)

sin a sin b cot a −cot b=− sin(a − b)

sin a sin b

B Bài tập

1 Rút gọn biếu thức

a) cos a+cos(a+b)+cos (a+2 b)+ +cos (a+nb)(n ∈ N )

b) cosa − cos 3 a+cos5 a− cos7 a

sin a+sin 3 a+sin5 a+sin 7 a c)

cos a+2cos 2a+cos 3 a sin a+sin 2 a+sin 3 a

2cos 2 a g) cos23+cos21 −cos 4 cos 2

h) sin 1o+sin 91o+2 sin 203o(sin 112o

b) sin a+sin 3 a+sin5 a+ +sin(2 n −1)a

cos a+cos 3 a+cos 5 a+ +cos (2 n− 1)a=tan na

c) sin a+sin 2 a+sin 3 a+ +sin na=

sinna

2 sin

(n+1)a

2sina

2

3 Chứng minh trong mọi tam giác ABC ta đều có:

a) sin A +sin B+sin C=4 cos A

Trang 8

c) sin2A +sin2B+sin2C=2(1+cos A cosB cos C )

d) cos2A+cos2B+cos2C=1 −2 cos A cos B cos C

e) sin A +sin B− sin C=4 sin A

g) sin 2 A+sin 2 B+sin 2 C=4 sin A sin B sinC

h) cos 2 A +cos 2 B+cos 2 C=−1 −4 cos A cos B cos C

2(sin x +sin y ) với 0<x , y <π .

5 Tính giá trị các biểu thức sau:

16 b) tan 67o 5 ' − cot 67 o 5' +cot 7 o 5 ' − tan 7 o 5'

c) cos 5ocos 55ocos 65o d)

6 Chứng tỏ các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:

a) √4 sin4x+sin22 x+4 cos2(π4

x

2) với π <x< 3 π

2 b) 4 cos4x +cos22 x − 4 cos2x cos 2 x

c) cos2x+cos2(π3+x)+cos2(π3− x) d) sin2x+sin2(2 π3 +x)+sin2(2 π3 − x)

7 Điều kiện cần và đủ để một tam giác vuông ở A là: sin A= sin B+sin C

a thì tam giác đó là tam giác vuông.

10 Cho tam giác ABC và 5 tan A

2 tan

B

2=1 Chứng minh rằng: 3c = 2(a+b).

Phần 3: Phương trình lượng giác

I Phương trình lượng giác cơ bản

A Lý thuyết cần nhớ

Trang 9

1 Phương trình: sin x=sin α ⇔ x=π − α+ k 2 π x=α+ k 2 π 2 Phương trình: cos x=cos α ⇔ x=± α+k 2 π

3 Phương trình: tan x=tan α ⇔ α+kπ 4 Phương trình: cot x=cot α ⇔α+kπ

g) sin3x - cos2x = 0 h) sin(x + 2 π

p) cos (π −5 x )=−1 q) tan (3 π −6 x )=1 r) tan ( x − 6 π )=√3

Là những phương trình bậc nhất hay bậc hai đối với một hàm sinx, cosx, tanx hay cotx

Phương pháp: Đặt ẩn phụ t rồi giải phương trình bậc nhất hay bậc 2 với t

Trang 10

a) 3 cot2(x + π

5)=1 b) tan2(2 x − π

4)=3

c) 7 tan x − 4 cot x=12 d) cot2x+(√ 3− 1)cot x −√3=0

III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

A Lý thuyết cần nhớ

Dạng phương trình: a sin x+b cos x=c

Điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2

Cách giải: Chia cả hai vế của phương trình cho √a2

+b2 rồi đặt: cos α = a

a2+b2 ; sin α= b

a2+b2

Đưa phương trình về dạng: cos α sin x +sin α cos x=sin β ⇔ sin(x+α)=sin β Giải ra tìm được x

B Bài tập

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

a) y=(2−3)sin 2 x +cos 2 x b) sin x − cos x¿2+2 cos 2 x+3 sin x cos x

y =¿

c) y=(sin x −2 cos x )(2 sin x +cos x )− 1 d) y= cos x +2 sin x+3

2 cos x − sin x +4

2 Giải các phương trình sau:

a) 4 sin x −3 cos x=5 b) 3 cos x+23 sin x=9

2

c) 3 sin 2 x +2 cos2 x =3 d) 2 sin2 x +3 cos 2 x =13 sin 14 x

e) 4 sin x −3 cos x=2 f) sin x −3 cos x=1

3 Tìm các giá trị của x ∈(− 3 π

4 ; π) thoả mãn phương trình sau với mọi m:

m2sin x − msin2x − m2cos x +m cos2x=cos x − sin x

4 Tìm các giá trị của α để phương trình:

a) (cos α +3 sin α −√3) x2+(√3cos α −3 sin α −2)x +sin α − cos α+√3=0 có nghiệm x = 1

b) (2 sin α −cos2α+1)x2−(√ 3 sin α) x+ 2cos2α −(3−3)sin α=0 có nghiệm x = √3

Trang 11

Dạng phương trình: a sin2x+b sin x cos x +c cos2x=d

- Nếu cosx = 0 Thế vào phương trình thử nghiệm

- Nếu cos x ≠ 0 Chia cả 2 vế của phương trình cho cos2x rồi tiến hành giải phương trình bậc hai đối với tanx: (a − d)tan2x+b tan x+c − d=0

B Bài tập

1 Giải các phương trình sau:

a) sin2

x −2 sin x cos x −3 cos2x=0 b) 6 sin2

x+sin x cos x − cos2x=2

c) sin 2 x −2 sin2x =2cos 2 x d) 2 sin22 x − 2sin 2 x cos 2 x +cos22 x=2

e) 4 sin x cos(x − π

2)+4 sin(π +x)cos x +2 sin(3 π2 − x)cos (π +x)=1

f) 3 sin2x − 4 sin x cos x +2 cos2x=1

2

2 Giải các phương trình sau:

a) 2 sin3x +4 cos3x=3 sin x

3 Số đo độ của một trong các góc trong tam giác vuông ABC là nghiệm của phương trình:

sin3x+sin x sin 2 x −3 cos3x=0 Chứng minh tam giác ABC vuông cân

V Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx.

A Lý thuyết cần nhớ

Dạng phương trình: a(sin x ± cos x)+b sin x cos x=c

Cách giải: Đặt t=sin x ± cos x , ta có: ¿t∨≤√2 →t2

=1 ±2 sin x cos x=1± sin 2 x Thay vào phương trình rồi giải ra t

B Bài tập

1 Giải phương trình sau:

a) cot x − tan x=sin x+cos x b) 2 sin x +cot x=2 sin 2 x +1

c) cos3

e) 1+sin32 x +cos32 x=3

2sin 4 x f) (1+cos x)(1+sin x )=2

VI Một số dạng phương trình lượng giác khác

1 Giải các phương trình lượng giác sau:

x+3 tan2x −4√3 cos x +2 √3 tan x+4=0 d) √1+sin x +1− sin x=2 cos x

e) sin x cos 4 x − sin22 x=4 sin2(π4

Trang 12

g) (4 −6 m)sin3x+ 3(2 m−1)sin x +2(m−2)sin2x cos x −(4 m− 3)cos x=0 (Biện luận theo m).h) 1− tan2x=2 tan x tan 2 x i) sin 4 x=2cos2x −1

j) 8 cos4x −cos 4 x=1 k) 1+cos2 x+sin x=2cos2x

2

l) sin22 x +sin24 x=3

2 m) tan x +tan 2 x=sin 3 x cos x

n) tan x − 3 cot x=4 (sin x+3 cos x ) o) sin3

x+cos3x=cos 2 x

p) sin 4 x=tan x q) sin 4 x − 4 sin x −(cos 4 x − 4 cos x)=1

r) 3(cot x −cos x )−5 (tan x − sin x)=2 s) cos 7 x −3sin 7 x=−√2

t) tan x − 22 sin x=1 u) 2 cos3

g) sin24 x −cos26 x=sin (10 ,5 π +10 x) Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0 ; π

2)

h) sin8x+cos8x=2(sin10x+cos10x )+5

4cos 2 x i) √3 sin2 x − 2cos2x =2√ 2+2 cos 2 x

j) sin2x+sin22 x+sin23 x=3

2 cos x+2 sin 10 x=32+2 cos 28 x sin x

n) sin 2 x +2 cos 2 x=1+sin x − 4 cos x o) sin 2 x +2 tan x=3

p) (√1− cos x+cos x)cos2 x =1

2sin 4 x q) tan x +cot 2 x1 =√

2(cos x −sin x ) cot x −1

Trang 13

r) sin3(π4+x)=√2 sin x s)

8√2cos6x +2√2sin3x sin3 x −6√2cos4x − 1=0

t) cos3

x +sin3x=sin 2 x +sin x +cos x u) 3 −4 cos2x=sin x (2 sin x +1)

v) 4√3 sin x cos x cos 2 x=sin 8 x w)

tan2x cot22 x cot 3 x=tan2x −cot22 x +cot 3 x

z) sin x+cos x=cos 2 x

3 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 9cot x

c) sin 3 x+2 cos 2 x − 2=0 d) sin 3 x −sin x +sin 2 x =0

e) cos2 x+3 cos x+2=0 f) 3 cos 4 x −2 cos23 x=1

g) 1+3 cos x+cos 2 x =cos 3 x+2sin x sin2 x h) tan x +tan 2 x=−sin 3 x cos 2 x

o) cos3

x +sin x −3 sin2x cos x=0 p) 2 sin3

x +cos 2 x=sin x

q) √3− cos x −1+cos x=2 r) sin x cos x +2 sin x+2 cos x=2

s) cos x cos 2 x cos 4 x cos8 x= 1

16 t) sin2x+sin23 x=cos22 x+cos24 x

u) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0

v) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )

x=sin 3 x x) cos 2 x −3 sin 2 x −3 sin x − cos x+4=0

y) cos 2 x=cos2x1+tan x z)

3 cot2x +2√2sin2x=(2+32)cos x

4 Giải các phương trình sau:

a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1

cos x)=0 b) 4 (sin 3 x − cos 2 x )=5(sin x −1)

c) 2 cos 2 x +sin2x cos x +sin x cos2x=2(sin x+ cos x)

d) tan x sin2x −2 sin2x=3(cos 2 x+sin x cos x ) e) sin 2 x (cot x +tan2 x)=4 cos2x

Trang 14

f) 48 − 1

cos4x −

2sin2x(1+cot 2 x cot x)=0 g) sin

6

x+cos6x=cos 4 x

h) cos3x +cos2x+2sin x − 2=0 i) 2+cos x=2 tan x

2

j) cos 3 x+2 − cos23 x=2(1+sin22 x) k) sin x+sin2 x +sin 3 x=0

l) cot x − tan x=sin x+cos x m) sin 3 x+cos 2 x=1+2 sin x cos 2 x

w) 1+cos x +cos 2 x+cos3 x =0 x) cos x +cos 2 x+cos 3 x+cos 4 x=0

y) cos2x+sin3x +cos x =0 z) cos x sin x +¿cos x +sin x∨¿1

5 Giải các phương trình sau:

a) 2+cos 2 x=−5 sin x b) sin3x+cos3x=2(sin5x+cos5x)

x

+9cos 2

x=10 k) 4 cos3

VII Hệ phương trình lượng giác

1 Giải các hệ phương trình lượng giác sau:

sin2x=cos x cos y

cos2x=sin x sin y f)

tan y − tan x − tan x tan y=1

cos 2 y +3cos 2 x=− 1

Trang 15

g)

tan x +cot x=2 sin(π4+y)

tan y +cot y=2sin(x − π

sin x+cos y=√3

2cos2x+sin2y=5

4

VIII Các dạng bài tập khác

1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 1− 5 sin x +2 cos2x=0 thoả mãn cos x ≥ 0

2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=sin xcos x+cos xsin x

3 Chứng minh rằng tam giác ABC có ba góc thoả mãn: sin2A +sin2B+sin2C=m Nếu m = 2 thì tam giác ABC vuông, m > thì ba góc A, B, C đều nhọn và nếu m < 2 thì tam giác có góc tù

4 Cho các góc của tam giác ABC thoả mãn: sin A +sin B+sin C −2 sin A

minh rằng số đo của góc C là 120o

5 Hai góc của tam giác ABC thoả mãn điều kiện: tan A

sin C −(cot A+cot B+cotC )=√3

8 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện: cos 2 A +cos 2 B+cos2 C+1=0 thì tam giác đó là tam giác vuông

9 Chứng minh rằng trong tam giác có: (b2

+c2)sin (C − B)=(c2− b2)sin(C +B) thì tam giác đó vuông hoặc cân

10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y=5 cos x −cos5 x trên [− π

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Khi m≠ 0m≠ ±√2 , phương trình có bao nhiêu nghiệm nằm trong đoạn [20 π , 30 π ]

12 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: 2 b=a+c ⇔cot A

14 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f (x)=2 sin2x+ 4 sin x cos x+√5

15 Tìm các giá trị x ∈(0,2 π) sao cho cos x − sin x − cos 2 x >0

Trang 16

16 Tìm t để phương trình sau có đúng 2 nghiệm x ∈[0 , π ] : sin x+2 2 sin x +1=t .

17 Cho tam giác ABC Chứng minh: cot A +cot B+cot C= a

19 Cho tam giác ABC thoả mãn: a cos A +b cos B+c cos C a+b+c =1

2 Chứng minh tam giác ABC đều.

20 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y=2(1+sin 2 x cos 4 x )−1

sin B sin C Chứng minh tam giác ABC vuông.

23 Cho tam giác ABC, chứng minh ta luôn luôn có: cos A+cos B+cos C>1

24 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông hoặc cân khi và chỉ khi

a cos B −b cos A=a sin A − b sin B

25 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có: tan A+tan B=2 cot C

2 thì tam giác ABC cân.

26 Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số trên đoạn: y=sin x −cos2x +1

mcos22 x − 4 sin x cos x +m− 2=0

31 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=cot4

a+cot4b+2 tan2a tan2b+2

32 Với giá trị nào của a thì phương trình: 1+sin2

na=cos x có nghiệm duy nhất

35 Cho tam giác ABC thoả mãn: a tan A+btanB=(a+b)tan A+B

2 Chứng minh tam giác ABC

cân

36 Chứng minh rằng tam giác ABC tù khi và chỉ khi cos2A+cos2B+cos2C >1

Trang 17

37 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn cos B+cosC= b+c

a thì tam giác ABC vuông.

38 Cho phương trình: cos3x +sin3x=k sin x cos x

a) Giải phương trình với k =√2

b) Với giá trị nào của k thì phương trình có nghiệm

39 Giải và biện luận phương trình: 2 m(cos x+sin x )=2 m2

+cos x − sin x +3

2 .

40 Cho phương trình: cos 2 x=m(cos2x)1+tan x

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm m để phương trình có nghiệm trong đoạn

42 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y=sin20x+cos20x

43 Chứng minh rằng nếu cot A

45 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn a+b=tan C

2(a tan A +b tan B) thì nó cân.

46 Tìm m để hàm số sau xác định với mọi x: f (x)=√sin4x +cos4x − 2m sin x cos x

Trang 18

LINK TẢI TÀI LIỆU TOÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA VÀ HỌC SINH GIỎI

(ĐA SỐ MIỄN PHÍ, MỘT SỐ LINK CÓ TRẢ PHÍ)

1> Câu hỏi trắc nghiệm toán học lớp 10

Trang 19

20> Tuyển tập 40 đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 11 (có đáp án chi tiết)

Trang 20

44> Tuyển tập 15 đề thi học sinh giỏi môn Tin học lớp 12 (có đáp án)

Trang 21

69> Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Tài liệu bồi dưỡng toán 12 nâng cao

Trang 22

http://ouo.io/zsijD

Ngày đăng: 02/11/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w