1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 10 Chuyên đề 6: Bất đẳng thức36158

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 231,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 6: BẤT ĐẲNG THỨCA.. BÀI TẬP * Một số bài tập về ba cạnh của tam giác.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: BẤT ĐẲNG THỨC

A MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CƠ BẢN:

1) Bất đẳng thức cauchy cho hai, ba số khơng âm

(hoặc ) dấu = xảy ra khi x = y 2

x y

xy

2

x y

xy

  (hoặc ) dấu = xảy ra khi x = y = z

3

3

x y z

xyz

3

x y z

xyz

2) Một số hệ quả của BĐT cauchy

a) (x y) 1 1 4 hoặc

x y

   

x y x y

 b) (x y z) 1 1 1 9 hoặc

x y z

     

x  y z x y z

 

2

y zz xx y

2

x y z

y z z x x y

d) 2 2 2 hoặc

aba b 

  

2

abca b c  

   e) x y 2 ; x2 + y2 + z2 xy + yz + xz

f) (a + b + c)2 3(ab + bc + ca) g) x 2 + y2 + z2 (x + y + z) 2 3(x 2 + y2 + z2)

* Chú ý : Nếu a + b + c = 0 thì 3 3 3

3

3

a b c abc và

abc

3) Bất đẳng thức Bunhia-copxki:

a) 2 2 2 2 2 dấu = xảy ra khi

(ab )(xy )(ax by ) x y

ab

(abc )(xyz )(ax by cz) x y z

a b c

4) Bất đẳng thức Svacsơ

trong đĩ a, b, c > 0 dấu = xảy ra khi

 

 

x y z

a  b c

B BÀI TẬP

* Một số bài tập về ba cạnh của tam giác Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác

Bài 1: a2 + b2 + c2 2(ab + bc + ca)

Bài 2: a2 + b2 + c2 + 2abc < 2 với a + b + c = 2

Bài 3: (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) < abc

Bài 4: a(b – c)2 + b(c – a)2 + c(a – b)2 + 4abc > a3 + b3 + c3

b c ac a ba b c

b c ac a ba b c

2

b c a c a b

p a p b p c a b c

a b c 

Bài 9: B = (p – a)(p – b)(p – c)

8

abc

Trang 2

Bài 10: C = a b c 6

p bp cp a

p ap bp c

Bài 12: E = b a c b a c 0

p b p c p a

     

Bài 13: F = ab bc ac 4p

p cp ap b

Bài 14: pp a  p b  p c  3p

CÁC DẠNG BÀI TẬP CHỨNG MINH KHÁC

Bài 1: Cho 2 số dương a , b có a + b = 1 Chứng minh rằng:

a) 1 21 2 6; b) ; c)

aba b

aba b

4ab 11

a bab 

 d) 1 12 1 12 9 ; e) ; f)

     

ab

2

      

g) 31 3 1 4 2 3 h) m)

a bab  

a b

ab

Bài 2: Cho a, b, c > 0 thỏa abc = 1 Chứng minh: 2 1 2 1 2 1 3

a b cb a cc a b

Bài 3: Cho a, b, c > 0 thỏa abc = 1 Chứng minh: 3 2 3 2 3 2 3

a b cb a cc a b

Bài 4: Cho a, b, c > 0 thỏa ab + bc + ca = 1 Chứng minh: 3 3 3 1

2

a bb cc a

Bài 5: Cho a, b, c > 0 thỏa ab + bc + ca 3 Chứng minh:  4 4 4 3

b cc aa b

Bài 6: Cho a, b, c > 0 thỏa a + b + c = 1 Chứng minh: 3 2 3 2 3 2 3

(1 ) (1 ) (1 ) 2

Bài 7: Cho a, b, c > 1 Chứng minh:

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 4

Bài 9: Cho a, b, c > 0 thỏa ab + bc+ ca = 1 chứng minh

3 2

Bài 10: Cho a, b, c > 0 thỏa a2 + b2 + c2 = 3 chứng minh 1 3 1 3 1 3 1

1 8a 1 8b 1 8c

Bài 11: Cho a, b, c > 0 thỏa abbcca1 chứng minh: 2 2 2 1

2

b cc aa b

Bài 12: Cho a, b, c > 0 thỏa a + b + c = 6 chứng minh: ab bc ca 3

a bb ca c

Bài 13: Cho a, b, c dương thỏa a + b + c = 1 chứng minh: 2 12 2 1 1 1 30

a b cabbcca

 

Trang 3

Bài 14: Cho a,b,c là 3 số dương Chứng minh: b c c a a b 4 a b c

Bài 15: Cho a,b,c là 3 số dương Chứng minh: 2a 2b 2c 3

a bb cc a

b cc aa ba b c

Bài 17: Cho a, b, c dương chứng minh: a3 b3 c3 ab bc ca

bca    Bài 18: Cho a, b, c dương chứng minh: 2 3 2 2 3 2 2 3 2

3

a ab b b bc c c ac a

 

( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1) 4

2a b ca 2b ca b 2ca b c

Bài 21: Cho a,b,c là 3 số dương thỏa mãn abc = 1 Chứng minh 2 2 2 1

Bài 22: Cho a, b, c > 0 thỏa a + b + c = abc chứng minh 1 1 1 3

a b ca b ca b c

Bài 23: Cho a,b,c > 0 thỏa 1 1 1 4 chứng minh:

2a b ca 2b ca b 2c

Bài 24: Cho a, b, c > 0 thỏa a + b + c = 1 chứng minh 1

b ac ba c

Bài 25: Cho x, y > 0 thỏa xy = 1 chứng minh ( 1)( 2 2) 4 8

x y

 Bài 26: Cho x, y, z > 0 thỏa x + y + z = 1 chứng minh 3

xyz

Bài 27: Cho a, b, c > 0 chứng minh: a32 b3 b32 c3 c32 a3 a b c

        Bài 28: Cho a, b, c > 0 chứng minh: 3 13 3 31 3 31 1

abc

a b abcb c abcc a abc

(1 ) (1 ) (1 ) 1

a bb cc aabc

Bài 30: Cho a, b, c > và a + b + c = 3 chứng minh: 12 12 1 32

     

Bài 31: Cho a, b, c là ba cạnh tam giác Chứng minh:

p

p a p b p c

p ap bp c

Bài 32: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 6 Chứng minh: 5 4 3 6

        

Bài 33: Cho a, b, c > và a + b + c = 1 chứng minh: 2 2 2

-   

Ngày đăng: 30/03/2022, 18:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w