1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tai lieu boi duong hoc sinh gioi Chuyen de 6 Bat dang thuc va GTLN NN Le Hoanh Pho

38 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào giả thiết, các quan hệ cho để xác lập hàm số cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất... CÁC BÀI TOÁN Bài toán 6.1: Chứng minh các bất đẳng thức:..[r]

Trang 1

Cho hai dãy số tăng a1a2   a nb1b2   b n (n2)

Nếu  1, 2, ,n là một hoán vị của dãy 1, 2, , n thì:

Trang 2

Nếu hai dãy: a1a2   a n ; b1b2   b n

Đối với y'0 thì ta có bất đẳng thức ngược lại

Việc xét dấu y' đôi khi phải cần đến y y'', ''', hoặc xét dấu bộ phận, chẳng hạn tử số của một phân số có mẫu dương,… Nếu y''0 thì y' đồng biến từ đó ta có đánh giá f ' x rồi f x ,…

Lập phương trình tiếp tuyến tại xb: yAxB

Nếu f x  AxB trên K, dấu bằng xảy ra khi xb

Khi đó f a 1  f a 2   f a nA a 1a2  a nnB

Anb nB n Ab B nf b

Dấu bằng xảy ra khi a1a2   a nb

Còn nếu f x AxB trên K, dấu bằng xảy ra khi xb thì có ngược lại

Trang 3

Bài toán 6.1: Chứng minh các bất đẳng thức:

a) 2sinxtanx3x với mọi 0;

Trang 6

Xét hàm số  

1 1

11

n n

n n

1'

Trang 8

f x

xy x

Do x, y thuộc  0;1 nên thừa số thứ hai luôn dương, như thế f ' x đổi dấu từ âm sang dương tại y, suy ra y

là điểm cực đại, suy ra f x  f y 0: đpcm

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi xy

Bài toán 6.6: Cho x y z, , 0 và x  y z 1 Chứng minh:

Trang 9

Bài toán 6.7: Chứng minh bất đẳng thức:

a) cosbcosa  b a với a, b tùy ý

Trang 10

Nếu ab thì bất đẳng thức tương đương: cos cos

1

b a

 Không mất tính tổng quát, giả sử ba

Hàm số f x cosx liên tục trên  a b; và có đạo hàm f ' x  sinx

Theo định lý Lagrange, tồn tại c a b; sao cho:

Trang 12

f  nên tiếp tuyến tại x1 là:

x

x x

Trang 13

Tương tự: 4 13 17

y

y y

111

n

n

n i i

n n

x x x

e e e

Trang 14

1 2 1

x

n i i

Ta chứng minh: f n1 x   0, x  0; Giả sử có số x0 0; mà f n1 x0 0 Vì f n1 x liên tục

và có đạo hàm nên tồn tại điểm cực tiểu x1 để: f n1 x1 0,0 x1  Ta có

Trang 17

F a b c dabc bcd cdadababcd

Không mất tổng quát ta giả sử a là số lớn nhất, d là số bé nhất trong 4 số a, b, c, d Ta có:

b  c b c  thì tương tự lí luận trên:

 1 a n1,b n2,c n1,d n1 là 4 số theo thứ tự giảm dần của 4 số

Trang 18

Bài toán 6.16: Cho a b c, ,  1,a b c  1

Trở lại bài toán Ta xét hai trường hợp

- Tồn tại 1 trong 3 số, chẳng hạn c, sao cho 1

Trang 19

  Khi đó do điều kiện a b c, ,  1, ta phải có hai số âm

và 1 số dương (Nếu ngược lại, giả sử b c, 0 thì ta có a b c      1 1 1 1, vô lý) Giả sử, chẳng hạn

Trang 20

Dấu “=” xảy ra khi a  b c d

Bài toán 6.18: Cho 3 số không âm x, y, z thỏa mãn x  y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x y

Trang 21

Khi 0 x 1 thì y 1 2 22

Vậy min y2 22 tại x 1 2

Bài toán 6.20: Cho các số nguyên dương p, q, n

a) Tìm giá trị lớn nhất của ycosp x.sinqx với 0

p q

p q

p q y

Trang 22

Bài toán 6.21: Cho các số thực x, y thỏa mãn  3

A dấu = xảy ra khi 1

Trang 23

Suy ra f x  là hàm lõm trên nên có tiếp tuyến tại mọi điểm luôn nằm dưới đồ thị Tiếp tuyến của

Trang 24

M  khi 2x2 3y2, min M 0 khi y0

Bài toán 6.24: Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn điều kiện:

3 3 3

2 3

xyz   xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px22y23z2

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 3 2,y z 0

Vậy min P 34, đạt được khi 3

xy z

Bài toán 6.25: Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện:

Trang 25

1 2 2

x y x  y Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

minPmin f tf 0 18, đạt khi t  0 x 1,y1

Bài toán 6.27: Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn:

Trang 26

Suy ra x y, 0 và x2 y2 2

Đặt t x y Khi đó  2 2

0 t 2 xy 2 Đặt t x y Khi đó  2 2

Trang 27

   nên P25 Dấu đẳng thức xảy ra khi x2,y z 1 hoặc các hoán vị

Vậy min P25, đạt được khi x2,y z 1 hoặc các hoán vị

Bài toán 6.29: Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 28

Do đó P 5, dấu đẳng thức xảy ra khi a  b c 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là −5, đạt khi a  b c 1

Bài toán 6.30: Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 30

max f tf 3 32;min f tf 2 22 nên 2 P 4

Vậy max P4, đạt khi a  b c 1

2

Min P , đạt khi a2,b c 0 hoặc các hoán vị

Bài toán 6.33: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x2y2z2 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 31

y z x

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y z 1

Vậy giá trị lớn nhất của P là 12, dấu = khi x  y z 1

Bài toán 6.34: Cho các số thực x, y, z đều thuộc đoạn  0;1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Vậy giá trị lớn nhất của P là 9

2, đạt được khi trong ba số a, b, c có nhiều nhất một số bằng 1, các số còn lại

Trang 32

Bài toán 6.36: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 33

Bài toán 6.37: Cho hàm số f, xác định trên và thỏa mãn:

cot  sin 2 cos 2 ,

2 2

Trang 35

a b c 

a b c  1

Hướng dẫn

a) Chuẩn hóa: a b c  3 và dùng tiếp tuyến tại x1

b) Tiếp tuyến tại 1

Bài toán 6.5: Chứng minh

ABC với tam giác ABC

b)

1 1

Trang 37

a   b c d

b) Kết quả 3

10 khi

13

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w