Dựa vào giả thiết, các quan hệ cho để xác lập hàm số cần tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.. 2..[r]
Trang 1Cho hai dãy số tăng a1a2 a n và b1b2 b n (n 2)
Nếu 1, 2, ,n là một hoán vị của dãy 1, 2, ,n thì:
Trang 2Đối với y ' 0 thì ta có bất đẳng thức ngược lại.
Việc xét dấu y' đôi khi phải cần đến y y'', ''', hoặc xét dấu bộ phận, chẳng hạn tử số của một phân số có
mẫu dương,… Nếu y '' 0 thì y' đồng biến từ đó ta có đánh giá f x' rồi f x ,…
Lập phương trình tiếp tuyến tại x b : yAx B
Nếu f x Ax B trên K, dấu bằng xảy ra khi x b
Khi đó f a 1 f a 2 f a n A a 1a2 a nnB
Trang 2
Trang 3
Dấu bằng xảy ra khi a1a2 a n b
Còn nếu f x Ax B trên K, dấu bằng xảy ra khi x b thì có ngược lại
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
Đối với hàm số yf x trên D Xét dấu đạo hàm y' hoặc từ bảng biến thiên có kết luận về GTLN,
GTNN Nếu cần thì đặt ẩn phụ t g x với điều kiện đầy đủ của t.
Nếu yf x đồng biến trên đoạn a b; thì: min f x f a và max f x f b Ngược lại vớihàm nghịch biến
Nếu yf x liên tục trên đoạn a b; và f x ' 0 có nghiệm x i thì:
Nếu f lồi trên đoạn a b; thì GTLN max f a ; f b
và nếu f lõm trên đoạn a b; thì GTNN
Bài toán 6.1: Chứng minh các bất đẳng thức:
a) 2sinxtanx3x với mọi
Trang 4x
x x x
Trang 5Xét hàm số 3sin , 0;
2cos
Trang 6n n
1'
x n thì f x f x 0 1 0
Nếu x00;2n thì f đạt cực tiểu tại đó.
Trang 6
Trang 8f x
xy x
Do x, y thuộc 0;1 nên thừa số thứ hai luôn dương, như thế f x' đổi dấu từ âm sang dương tại y, suy ra y
là điểm cực đại, suy ra f x f y 0: đpcm
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi xy
Trang 8
Trang 9Bài toán 6.6: Cho x y z , , 0 và x y z 1 Chứng minh:
3
x y z
Giả sử
13
Trang 10x y z
Bài toán 6.7: Chứng minh bất đẳng thức:
a) cosb cosa b a với a, b tùy ý.
Không mất tính tổng quát, giả sử b a
Hàm số f x cosx liên tục trên a b; và có đạo hàm f x' sinx
Theo định lý Lagrange, tồn tại ca b; sao cho:
Trang 11Bài toán 6.8: Cho các số thực dương Chứng minh.
Trang 14Chứng minh rằng:
1 1
111
n
n
n i i
Áp dụng ta có:
1 2
n n
x x x
e e e
x
n i i
Trang 15Ta chứng minh: f n1 x 0, x 0; Giả sử có số x00; mà f n1 x0 0 Vì f n1 x liên tục
và có đạo hàm nên tồn tại điểm cực tiểu x1 để: f n1 x1 0,0x1 Ta có
Trang 17F a b c d abc bcd cda dab abcd
Không mất tổng quát ta giả sử a là số lớn nhất, d là số bé nhất trong 4 số a, b, c, d Ta có:
27
F a b c d bc a d ad b c bc
Trang 18Nếu
176
027
thì:
31, , ,
1 a n1,b n2,c n1,d n1 là 4 số theo thứ tự giảm dần của 4 số
Trang 19Trở lại bài toán Ta xét hai trường hợp
- Tồn tại 1 trong 3 số, chẳng hạn c, sao cho
Trang 20 Khi đó do điều kiện a b c , , 1, ta phải có hai số âm
và 1 số dương (Nếu ngược lại, giả sử b c , 0 thì ta có a b c 1 1 1 1, vô lý) Giả sử, chẳng hạn
Trang 21a b2 a c2 a d2 b c2 b d2 c d2 0
Dấu “=” xảy ra khi a b c d
Bài toán 6.18: Cho 3 số không âm x, y, z thỏa mãn x y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 22Vậy min y 2 2 2 tại x 1 2.
Bài toán 6.20: Cho các số nguyên dương p, q, n.
a) Tìm giá trị lớn nhất của ycos sinp x qx với 0
p q
p q
p q y
thì cotxtanx0,sin 4x0
Ta có y' ntann 1x1 tan2x n.cotn 1x1 cot2x
Trang 22
Trang 23Bài toán 6.21: Cho các số thực x, y thỏa mãn x y 34xy2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
A
dấu = xảy ra khi
12
Trang 24
2 2
tại
34
Trang 25M
khi 2x2 3y2, min M 0 khi y 0.
Bài toán 6.24: Cho các số thực x, y, z không âm thỏa mãn điều kiện:
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x3 2,y z 0
Vậy min P 34, đạt được khi x3 2,y z 0
Trang 27Do đó dấu đẳng thức xảy ra nên x 2 y2 và y 2 x2
Trang 28x
nên P 25.
Dấu đẳng thức xảy ra khi x2,y z 1 hoặc các hoán vị
Vậy min P 25, đạt được khi x2,y z 1 hoặc các hoán vị
Bài toán 6.29: Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 29Do đó P 5, dấu đẳng thức xảy ra khi a b c 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là −5, đạt khi a b c 1
Bài toán 6.30: Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 301sin
Trang 31Bài toán 6.32: Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện: 3a2b2c2ab bc ca 12
max f t f 3 32;min f t f 2 22
nên 2 P 4.Vậy max P 4, đạt khi a b c 1
2
Min P , đạt khi a2,b c 0 hoặc các hoán vị
Bài toán 6.33: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x2y2z2 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 321 21
y z x
Dấu đẳng thức xảy ra khi x y z 1
Vậy giá trị lớn nhất của P là 12, dấu = khi x y z 1
Bài toán 6.34: Cho các số thực x, y, z đều thuộc đoạn 0;1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 34x
Bài toán 6.37: Cho hàm số f, xác định trên và thỏa mãn:
cot sin 2 cos 2 ,
2 2
Trang 36a)
3tan
4
a b c
và a b c 1
Trang 36
Trang 37Hướng dẫn
a) Chuẩn hóa: a b c 3 và dùng tiếp tuyến tại x 1
b) Tiếp tuyến tại
13
Bài toán 6.5: Chứng minh
Trang 39S
,
19116
min S