1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán ôn thi đại học - chuyên đề 6 bất đẳng thức

14 798 72
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2011
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên đề 6 : BẤT ĐẲNG THỨC

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

I Một số ghi nhớ:

a2 0 , (a  b)2 4ab ;  a, b

a2 ab + b2 > 0 ;  a, b

 a a ;  a

 a + ba + b ;  a, b

 a  bab ;  a, b

 1  sin x  1; 1  cosx  1

II Bất đẳng thức Cauchy

Cho hai số a, b không âm

1 Ta có: a + b  2 a.b dấu “=” xảy ra khi a = b

2 Nếu a + b = const thì tích a.b lớn nhất khi a = b

3 Nếu a.b = const thì tổng a + b nhỏ nhất khi a = b

B ĐỀ THI Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x  y, x  z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z

2x 3y y z z x

Giải

1 a 1 b 1     ab với a, b dương và ab  1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi z x

y z hoặc x 1

y Đặt t = x

y Với x, y thuộc đoạn [1; 4] và x  y thì t  [1; 2]

2

2 3

t

Trang 2

Xét hàm số f(t) = 2t2 2

1 t 2t 3  trên [1; 2]

Ta có: f’(t) = 2[4t (t 1) 3(2t3 2 2 2 2t 3)]

(2t 3) (t 1)

  < 0 , x[1; 2] Suy ra hàm số f nghịch biến trên [1; 2] Do đó: f(t)  f(2) = 34

33 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi :

z x hoặc  x 1

x

y



(*)

Dễ thấy x = 4, y = 1, z = 2 thỏa (*)

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 34

33 khi x = 4, y = 1, z = 2

Cách 2:

Lấy đạo hàm theo biến z ta được:

P’(z) =

 2  2

0

   

   

2

2x 3x x z z x

5

 Nếu x > y thì P’(z) = 0 z2xy 0  z xy

P'(z)  0 +

P

 

P xy

2x 3y  y x

=

x

2 y

y

Đặt: t = x

y, t1; 2 thì P  2t2 2

1 t 2t 3 

Đặt: f(t) = 2t2 2

1 t 2t 3  Tương tự như trên ta có minP = 34

33

Trang 3

Cách 3: Ta có:

Đặt a = y

x và b = zx Vì x, y, z [1; 4] và x  y, x  z nên a, b  1 ; 1

4

 

2 3a a b b 1

Lấy đạo hàm theo biến b ta được:

P'(b) =

 2  2

0

   

2

2 3 1 b b 1 5

 Nếu a < 1 thì P'(b) = 0 b2   a 0 b a

b 1

4 a 1 P'(b)  0 +

P

 

P a

2 3a a   a a 1 Đặt: t = a t 1; 1

2

  

  

t 1

2 3t t t  Đặt: f(t) = 1 2 2t2 t

t 1

t 1 t 1

t 1

2 3t  

Ta có:

f '(t)

t 1

2 3t

 0 , t 1; 1

2

    Suy ra: f(t) đồng biến trên 1 ; 1

2

 

  

Dấu “=” xảy ra 

1 t 2

 

 

1 a 4 1 b 2

 



 



y 1

x 4

z 1

x 2

 



 



(*)

Dễ thấy x = 4, y = 1, z = 2 thỏa (*) Ta lại có: 34 6

33 5 nên minP = 3433

Trang 4

Cách 4 : P = 1 1 1

2 3 y 1 z 1 x

Đặt a = z

y , b =

x

z Ta cĩ a > 0, b > 0 ; ab = 1

x

y

3 1 1

ab

   và khi a = b thì dấu “=” xảy ra

abababab

Đặt t = ab, vì 1 ab x 4

y

   nên 1   t 2

Suy ra P  22 2

t

2 2

t

t   t  

=

2

2

3 12 2(2 ) 34

11(2 3) 3(1 ) 33

t t

=

2 2

t

Trang 5

Khi a = b và t = 2 thì P = 34

33

Do đĩ P 34

33

 và P = 34

33 khi x = 4, y = 1 và z = 2

Vậy ta cĩ minP =34

33

( Ghi chú:35 t2 27 t  48 là 1 tam thức bậc 2 cĩ a > 0 và   0 nên luơn luơn dương )

Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 4 a33 b33 9 a22 b22

      

Giải

ª Đặt t = a b

b a ( t > 0 ) thì :

 a22 b22 a b 2 2 a b t2 2

 a33 b33 a b 3 3 a b a b t3 3t

Suy ra: P = 4(t3 – 3t) – 9(t2 – 2) = 4t3 – 9t2 – 12t + 18

ª Theo giả thiết ta có: 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2)

 2 a b 1 1 1 ab 2

      

 2 a b 1 a b 2 1 1

        

Ta có: a b 2 1 1

a b

a b

  = 2 2 a b 2

b a

   

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b 2 1 1

a b

    

Với t = a b

b a ( t > 0 ) và kết hợp với (1) và (2) ta được:

Trang 6

2t 1 2 2 t 2      4t24t 1 4 2 t 2     

 4t2 4t 15 0  t 5

2

 (vì t > 0)

ª Xét P(t) = 4t3 – 9t2 – 12t + 18, với t5

2

Ta có: P'(t) = 12t2 – 18t – 12 > 0, t5

2

Do đó: Hàm số P(t) đồng biến trên 5;

2

 

Suy ra: P(t)  P 5 23

   

 

  Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

a b

ab

a b

t

 2

ab 2



ab 2

a b 3

  

Vậy minP = 23

4

Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010

Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 3(a2b2 + b2c2 + c2a2) + 3(ab + bc + ca) + 2 a2b2c 2

Giải

Đặt t = ab + bc + ca, ta có: a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

 1 = (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) ≥ 3(ab + bc + ca)

 a2 + b2 + c2 = 1 – 2t và0 t 1

3 Theo B.C.S ta có: t2 = (ab + bc + ca)2 ≤ 3(a2b2 + b2c2 + c2a2)

 M ≥ t2 3t 2 1 2t f(t)  

f’(t) =  

2 2t 3

1 2t f"(t) = 

2 2

(1 2t) < 0, t 

1 0;

3

   f’(t) là hàm giảm

Trang 7

 1 11

f '(t) f '( ) 2 3

3 3 > 0  f tăng  f(t) ≥ f(0) = 2, t 

1 0;

3

 M ≥ 2,  a, b, c không âm thỏa a + b + c = 1

Khi a = b = 0 và c = 1 thì M = 2 Vậy min M = 2

Bài 4: CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D NĂM 2010

Cho hai số thực dương thay đổi x, y thỏa mãn điều kiện 3x + y  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 1 1

Giải

Cách 1: 1  3x + y = x + x + x + y  4 x y 4 3  

3 4

x y

3 4

Khi x = y = 1

4 ta có A = 8 Vậy min A = 8

Cách 2: Áp dụng: a, b > 0:  

a b a b

x y

2 2

 

x y 3x y x

2 2 Khi x = y = 1

4 ta có A = 8 Vậy min A = 8

Bài 5: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2009

Chứng minh rằng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn x(x + y + z) = 3yz,

ta có (x + y)3 + (x + z)3 + 3(x + y)(x + z)(y + z)  5(y + z)3

Giải

x(x + y + z) = 3yz    1 y z 3y z

Đặt u y 0,v z 0,t u v 0  

2

Chia hai vế cho x3 bất đẳng thức cần chứng minh đưa về

1 u  3 1 v33 1 u 1 v u v       5 u v  3

Trang 8

           

1 t

3

Đúng do t  2

Bài 6: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009

Cho các số thực x, y thay đổi và thỏa mãn (x + y)3 + 4xy  2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 3(x4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1

Giải

3

3 2 2



x2y2(x y)2 1

2 2 dấu “=” xảy ra khi :  

1

x y 2

Ta có: x y2 2(x2y )2 2

4

A 3 x y x y 2(x y ) 1 3 (x   y ) x y 2(x y ) 1

2 2 2

4

9 (x y ) 2(x y ) 1

4

Đặt = x2 + y2, đk t ≥ 1

2

2

Vậy: Amin  9 khi x y 1

Bài 7: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2008

Cho x, y là hai số thực không âm thay đổi Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức   

(x y)(1 xy) P

(1 x) (1 y)

Giải

Cách 1:

Ta có:

Trang 9

 Khi x = 0, y = 1 thì p 1

4 là GTNN

 Khi x = 1, y = 0 thì p1

4 là GTLN

p

Ta luôn có: 0 a 2 1; a 0

4 (1 a)

Nên pmax 1

4 khi x = 1, y = 0 và min  

1 p

4 khi x = 0, y = 1

Bài 8: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2007

Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

y y 2z z z z 2x x x x 2y y

Giải

Ta có: x2(y + z)  2x x Tương tự y (z x) 2y y, z (x y) 2z z 2   2  

2y y

P

y y 2z z z z 2x x x x 2y y

Đặt a x x 2y y, b y y 2z z, c z z 2x x     

2 4c a 2b 4a b 2c 4b c 2a

P

              

Dấu “=” xảy ra  x = y = z = 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2

Bài 9: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2007

Cho x, y, z là ba số thực dương thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

         

Giải

Trang 10

Ta có: Px2 y2 z2 x2y2z2

Do x2 + y2 + z2 = x2y2 y2z2 z2x2 xy yz zx 

Nên             

P

Xét hàm số f(t)t2 1

2 t với t > 0 Lập bảng biến thiên của f(t) ta suy ra f(t)3, t 0. 

9

2 Dấu bằng xảy ra  x = y = z = 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 9

2

Bài 10: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2006

Cho hai số thực x  0 và y  0 thay đổi và thỏa mãn điều kiện:

(x + y)xy = x2 + y2 xy

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 13 1 3

Giải

Từ giả thiết ta suy ra: 1 1  12  12  1

Đặt 1 a,1 b

x y ta có: a + b = a

2 + b2 ab (1)

A = a3 + b3 = (a + b)(a2 + b2 ab) = (a + b)2

Từ (1) suy ra: a + b = (a + b)2 3ab

2

 (a + b)2 4(a + b)  0  0  a + b  4 Suy ra: A = (a + b)2 16

Với x = y = 1

2 thì A = 16 Vậy giá trị lớn nhất của A là 16

Bài 11: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2006

Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

  2 2   2 2  

Giải

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy xét M(x  1; y), N(x + 1; y)

Do OM + ON  MN nên

Trang 11

(x 1) 2y2  (x 1) 2y2  4 4y 2 2 1 y  2

Do đó: A 2 1 y  2   y 2 f(y)

Với y  2  f(y) = 2 1 y 2  2 y

2

f'(y) = 0  2y = 1 y  2     

 

y 3

Do đó ta có bảng biến thiên như hình bên:

Với y  2  f(y)  2 1 y 2 2 5 2  3

Vậy A  2 + 3 với mọi số thực x, y

Khi x = 0 và y = 1

3 thì A = 2 + 3 nên giá trị nhỏ nhất của A là 2 3

Bài 12: ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2005

Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4  

Giải

Với a, b > 0 ta có: 4ab          

(a b)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b

Áp dụng kết quả trên ta có:

Tương tự:

2x y z x 2y z x y 2z 4 x y z

+

0

1 3 f’(y)

f(y)



2 3

Trang 12

Ta thấy trong các bất đẳng thức (1), (2), (3) thì dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

x = y = z Vậy đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 3

4

Bài 13: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2005

Chứng minh rằng với mọi x  R, ta có:         

Khi nào đẳng thức xảy ra?

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương ta có:

         

    

x

Tương tự ta có:     

x

    

x

Cộng các bất đẳng thức (1), (2), (3), chia hai vế của bất đẳng thức nhận được cho 2, ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra  (1), (2), (3) là các đẳng thức  x = 0

Bài 14: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2005

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz = 1 Chứng minh rằng:

1 x 3y3  1 y 3z3  1 z 3x3 3 3

Khi nào đẳng thức xảy ra?

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có

1 x 3y33 1.x y3 3 3 3xy 1 x 3y3  3

Trang 13

Hay VT  3  3  3 3 3

Đẳng thức xảy ra khi x = y = z = 1

Bài 15:

Cho x, y, z là ba số dương x + y + z  1

Chứng minh rằng: x2 12  y2 12  z2 12  82

Giải Cách 1: Xem         

Ta có x2 12  y2 12  z2 12

2

x y z Mặt khác:          

1 9z 10 x y z

z  18  10 = 8 (do BĐT Cauchy và x + y + z  1)

Do đó: Vế trái  8218 82 Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1

3 (đpcm)

Cách 2: Áp dụng BĐT Bunhia… ta có: 1 x + 9 1 129 x2 2 12

Bất đẳng thức Cauchy       

Từ (1) và (2)  x2 12  1 54 80x 

82 x

Tương tự y2 12  1 54 80y 

82

82 z

 VT  1 162 80 x y z      82

Xảy ra dấu “=” khi x = y = z = 1

3 (đpcm)

Bài 16:

Cho x, y, z là ba số dương và xyz = 1

Trang 14

Chứng minh rằng:   

1 y 1 z 1 x 2

Giải

Cộng vế theo vế ta được:

Ngày đăng: 31/12/2013, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w