Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT... Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập Dặn dò: Về nhà làm bài tập
Trang 1Chủ đề 6: Vectơ và các phép toán
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững định nghĩa về vectơ, các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành
Kỹ năng:
-Xác định các vectơ cùng phương, cùng hướng bằng nhau -Chứng minh hai vectơ bằng nhau
-Áp dụng các qui tắc cộng hai vectơ, trừ hai vectơ, qui tắchình bình hành để giải các bài toán liên quan
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 1
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng AB
và có
a)Các đểm đầu là B, C, D
b)Các điểm cuối là F, D, C
Bài 2 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm các vectơ bằng nhau,
cùng phương, cùng hướng
Bài 1
a)Các vectơ bằng vectơ AB có các đểm đầu là B,
C, D là:
, , '
BB
FO
'
CC
b) Các vectơ bằng vectơ AB có Các điểm cuối là
F, D, C là:
, , '
F F
ED
OC
Bài 2
Các vectơ bằng vectơ bằng nhau:
AB
DC
BA
CD
AD
BC
DA
CB
AB
DC
BA
CD
AD
BC
DA
CB
OA
CO
OB
DO
AO
OC
BO
DO
…
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập.
ThuVienDeThi.com
Trang 2Tuần 2
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB của tam giác ABC Chứng minh rằng EFCD và có
Bài 2 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu ABDC thì
ADBC
Bài 1
FE là đường trung bình của tam giác ABC nên EE
= 1BC và EF // BC
2
Do đó EFDC là hình bình hành nên ta suy ra
ADBC
Bài 2
Tứ giác ABCD có ABDC nên AB = DC và
AB // DC Do đó ABCD là hình bình hành, suy ra:
ADBC
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập sau:
Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD và DA Chứng minh rằng nếu
thì
NPMQ
PQNM
Trang 3Tuần 3
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng:
ACBD ADBC
Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là
trung điểm của BC và AD
a)Tính tổng của hai vectơ NCvà ; và ; và
MC
AM
CD
AD
NC
b)Chứng minh AM AN AB AD
Bài 1
Ta có: AC BD ADDCBD
= AD BDDC
= AD BC
Bài 2
a)
Vì MC AN nên ta có
NCMC
NCAN
ANNC
AC
Vì CDBA nên ta có
AM CD
AM BA
BAAM
BM
Vì NCAM nên ta có
= = , E là đỉnh của hình
ADNC
ADAM
AE
bình hành AMED
b)Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta có
AM AN AC
Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên
ABAD AC
Vậy AM AN AB AD Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập
ThuVienDeThi.com
Trang 4Tuần 4
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho tam giác ABCD Các điểm M, N và P lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC
a)Tìm hiệu AM AN, MN NC, MN PN, BP CP
b)Phân tích AM theo hai vectơ và
MN
MP
Bài 2.Cho tam giác ABC trọng tâm O Chứng minh rằng
0
OA OB OC
Bài 1
a)
AM AN= NM
MN NC=MN MP=PN(Vì )
NC MP
MN PN=MN NP=MP
BP CP =BP PC=BC
b)AM NPMP MN
Bài 2
Ta có: OB OC = OI(I là đỉnh của hình bình hành OBIC)
Khi đó O là trung điểm của AI
Do đó OA OB OC =OA OI 0
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 5Chủ đề 1: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững cách vẽ đồ thị các hàm số
Kỹ năng:
-Vẽ đồ thị các hàm số -Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số
-Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 5
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)y =
3
x
b)y = 3 x
c)y = 5
x
x
Bài 2 Vẽ đồ thị các hàm số sau:
a)y = – 4x + 7
b)y = 2x – 1
c) y = –2
d)x = 1
Bài 1
a) Hàm số xác định khi x + 3 0 x –3 b) Hàm số xác định khi 3 – x 0 x 3 c) Hàm số xác định khi 2x – 1 > 0 x > 1
2 Bài 2
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
y=-4x+7
y = 2x - 1
y = -2
x = 1
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Trang 6Tuần 6
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 3x2 + 4x – 4
Bài 2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = – x2 + 4x – 3
Bài 1
Tọa độ đỉnh I(x; y) với
2
16
b x a y a
Trục đối xứng: x = 2
3
Bảng biến thiên:
Đồ thị:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-5 -4 -3 -2 -1
1 2
x
y
y = 3x 2 + 4x - 4
Bài 2
…
-5 -4 -3 -2 -1 1 2
x y
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 7Tuần 7
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số sau:
a)y = – 4x + 2 và y = 3x + 1
b)y = 3x2 + 4x – 4 và y = 2x – 3
c) y = 3x2 + 2x – 5 và y = x2 + 3x + 1
Bài 1
a)Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình:
– 4x + 2 = 3x + 1 x = 1 thay vào phương
7 trình y = 3x + 1 ta được y = 10
7 Vậy giao điểm của hai đồ thị là M( ; )1
7
10 7
b) Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình:
3x2 + 4x – 4 = 2x – 3
3x2 + 2x – 1 = 0
x = - 1(y = -5)
Vậy có hai giao điểm A(–1; –5), B(1; 7)
3 3
c) Hoành độ giao điểm M là nghiệm của phương trình:
3x2 + 2x – 5 = x2 + 3x + 1
2x2 – x – 6 = 0
x = 2(y = 11)
Vậy có hai giao điểm A(2; 11), B(–3; 5)
2 4
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Trang 8Tuần 8
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1
a)Vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
b)Dựa vào đồ thị của hàm số trên, tìm m để phương trình
x2 – 4x + 3 – m = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Bài 2
a)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó đi qua hai
điểm A(1; –2) và B(–1; 6)
b)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó song song
với đồ thị hàm số y = 3x + 4 và đi qua điểm C(–2; –5)
Bài 1 a)
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x
y
y = m
y = x 2 - 4x + 3
b) x2 – 4x + 3 – m = 0 x2 – 4x + 3 = m
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của
đồ thi hai hàm số y = x2 – 4x + 3 và y = m Dựa vào đồ thị ta thấy số giao điểm đồ thi hai hàm
số trên là 2 khi m > –1
Bài 2
a)Đồ thi hàm số y = ax + b đi qua hai điểm
Vậy hàm số cần tìm là: y = – 4x + 2 b)Đồ thị của hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = 3x + 4 nên a = 3
Đồ thị đi qua điểm C(–2; –5) suy ra –5 = –2.3 + b => b = 1
Vậy hàm số cần tìm là y = 3x +1
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 9Tuần 9
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1
Tìm hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c biết độ
thị hàm số có đỉnh I( ; 5 ) và qua điểm
4
17 8 M(2; 1)
Bài 2
Tìm hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c biết độ
thị hàm số nhận đường thẳng x = –2 làm
trục đối xứng và đi qua hai điểm A(–1; 9) và
B(2; –21)
Bài 1 Theo giả thiết ta có:
5
17
b a
a
2
5 2
a
2
5 2 17
b c a
2
5 2 5
17 2
a c a
5 2
a c
5 2
16
a c
(Hoặc qui đồng bỏ mẫu rối
5 2
16
a c
a
2 5 1
a b c
bày HS bấm máy tính) Vậy hàm số cần tìm là y = –2x2 + 5x –1 Bài 2
Theo giả thiết ta có:
2 2
9
b a
a b c
4
a c
2 8 3
a b c
Vậy hàm số cần tìm là y = –2x2 – 8x + 3
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Trang 10Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tuần 10
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh:
-Hệ thống lại những kiến thức đã học : Khái niệm phương trình , nghiệm phương trình Ôn tập lại phương trình : ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0 ( a 0); Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Dùng MTCT giải các PT sau:
a) x2 + x – 6 = 0
b) x2 – 6x + 9 = 0
c) x2 + 2x + 5 = 0
Bài 2 Giải các phương trình sau:
a) x4 + 5x2 – 6 = 0
b) 3 + = 0
1
x
x c) x = 2x +11
d) x3= 3x – 1
Bài 1
a) PT có hai nghiệm x = –3; x = 2 b) PT trình có nghiệm kép x = 3 c) PTVN
Bài 2
a)HD; Đặt t = x2(ĐK: t 0) Ta được PT t 2 +5t – 6 = 0 1
6 (loai)
t t
t = 1 thì x2 = 1 x = 1 b)ĐK: x 1
PT => 3x – 3 + x2 – x = 0 x2 + 2x – 3 = 0 1( )
3( )
Vậy PT đã cho có 1 nghiệm x = –3
c) Nếu x + 1 0 x –1 : x + 1= 2x + 1 x = 0 (nhận) Nếu x + 1 < 0 x < –1 : –(x + 1) = 2x + 1 x = –2/3 (loại) KL: PT đã cho có 1 nghiệm x = 0
d)ĐK: x – 3 0 x –3 Bình phương 2 vế ta được PT: x + 3 = (3x – 1)29x2 – 7x – 2 = 0
1 2 9
x x
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 11Tuần 11
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
- Các cách qui phương trình về phương trình bậc hai để giải
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Khử dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Giải phương trình sau:
|x + 2| – 2x = 1
Bài 2.Giải phương trình sau:
a) 3x - 5= 2x2 + x - 3
b)2x + 1= 4x - 7
Bài 3.Giải phương trình sau:
Bài 1
|x + 2| – 2x = 1 |x + 2| = 2x + 1|x + 2|2 = (2x + 1)2
(x + 2)2 – (2x + 1)2 (3x + 3)(1 – x) = 0
Bài 2
a)
2
2
5
3 ( )
5
3
c
2
2
5
3
3
b)Bình phương 2 vế …
Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:
Giải các phương trìn :
a) 3x4 x3
b) x2 2x32x1
2
a)
x
4 3
x
2
4 3
x
4 3
2
2
x
2
b)
2
3x 2x 2 0
3
3
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Trang 12Tuần 12
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Nắm vững vàng và có hệ thống các kiến thức đã họcvePhương trình, hệ phương trình
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Sử dụng định lý Viet để giải các bài tập cụ thể
- Giải và biện luận một phương trình một cách thành thạo
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Giải các phương trìn :
3x 13 x 1
Các bài tập tự giải:
a) 2x 1 x 2
b) 4x 7 2x5
c) 5x 6 x 6
Bài 2 Giải phương trình:
2
2x 5x 6 2x 1
Bài 3 Giải hệ phương trình :
a) 3x 5y 7
2x 3y 8
b)
3x 4y 5z 7
2x 3y 1
z 3
c)
2x y 2z 5
3x y z 4
Bài 4.Có 2 loại vé vào xem ca nhạc là loại I,
II Mua 4 vé loại I và 3 vé loại II hết
370000đ.Mua 2 vé loại I và 2 vé loại II hết
240000đ Hỏi giá mỗi loại vé
Bài 1
3x 13 x 1 x 1 0 2
Bài 2
2
2x 5x 6 2x 1 2x 1 02
x 2
x 5/ 2
Bài 3 HS dùng phương pháp : a)D = 3 5 = 1 , Dx = =19, Dy = =10
3 7
2 8 Vậy Hệ PT có nghiệm duy nhất (19; 16)
CHÚ Ý: Sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
b)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–28; –19; 3) c)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–2; 29; 19)
Bài 4
Đặt ẩn : gọi x , y lần lượt là giá mỗi loại vé I , II Lập hệ phương trình : 4x 3y 370000
2x 2y 200000
Giải hệ : x = 70000 , y = 30000 KL: Giá vé loại I là: 70000 đồng, giá vé loại II là: 30000 đồng
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Chủ để 8 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Tuần 13
Trang 13Kỹ năng:
+ Học Sinh áp dụng được các công thức, cũng như các tính chất để giải các bài tập cụ thể.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1:
a) Tính tọa độ véctơ a 2 3 ,i j b3j
b)Tính tọa độ véctơ AB biết A(1; 3),
B( –5; – 1)
Bài 2: Cho = (2; 1), = (3; 4), = (7; 2)
a) = 2 – 3 + u
c
b)Tìm sao cho: + = –
x x a b c
c)Tìm m, n để = m + nc
a b
Bài 3: ABC có A(1, 3); B(-2, 5); C(0, 1)
a)Tìm D để ABCD là hình bình hành
b)Tìm tọa độ tâm của hình bình hành đó
Bài 1
a)a(2; 3) ; b(0;3) b)AB = (–6; – 4)
Bài 2
a)Ta có:
2 = (4; 2)
a
–3 = (–9; –12)
b
= (7; 2)
c
Suy ra = (2; – 8)u
b)Gọi = (u; v) x
Ta có: + = (u + 2; v + 1), – = (–4; 2)
+ = –
Vậy = (–6; 1) x
c)Ta có: m + n =(2m + 3n; m + 4n)
a b
22 5 3 5
m n
Bài 3
a)ABCD là hình bình hành DCAB 0 3
1 2
D D
x y
3 3
D D
x y
Vậy D(–3; 3)
b)Tâm I của hình bình hành là trung điểm của AC nên có tọa độ là: I(1/2; 2)
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
ThuVienDeThi.com
Trang 14BẤT ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh:
+ Hệ thống lại một số tính chất thường dùng trong CM bất đẳng thức và sau này vận dụng vào giải bất phương trình
+ Phương pháp chứng minh một bất đẳng thức bằng định nghĩa
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Chứng minh bất đẳng thức áp dụng bất đẳng thức Cô-Si đối với hai số không âm; có thể mở rộng đối với 3 số không âm
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 14
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1:
Nhắc lại một số tính chất bất đẳng thức?
Điều kiện để áp dụng bất đẳng thức Cơ Si
cho hai số a, b?
Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyết đối?
Bài 2: Chứng minh rằng:
a)|x – 2| 5 với x [–3; 7].
b)( a+ b )( b + c)(c + a) 8 abc, với a, b, c
khơng âm
c)(1 + )(1 + )(1 + ) 8 với a, b, c a
b
b c
c
a dương
Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x2 + 92 với x 0
Bài 1
– Nêu các tính chất của BĐT – ĐK để áp dung BĐT Cơ–si là a, b dương
– Nêu các BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 2
a) x [–3; 7] –3 x 7 –5 x – 2 5 |x – 2| 5 b)Vì a, b, c khơng am nên áp dụng BĐT Cơsi ta cĩ:
a + b 2 ab,
b + c 2 bc,
c + a 2 ac
Do đĩ: ( a+ b )( b + c)(c + a) 2 ab.2 bc.2 ac=8 c)Với a, b, c dương, áp dung BĐT Cơsi ta cĩ:
1 + a 2 ,
b
1 + b 2 ,
c
1 + c 2
a
Do đĩ: (1 + )(1 + )(1 + ) 2a 2 2 = 8
b
b c
c
b
b c
c a
Bài 3 Với x 0, ta cĩ x 2 >0 và 92 >0 nên áp dụng BĐT Cơ si ta cĩ:
x
x2 + 92 = 9
2
9
x x
Vậy GTNN của hàm số trên là ymin = 9 tại x = 1
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thơng qua các bài tập