Tìm tất cả các giá trị của tham số nghiệm phân biệt.. hệ quả của bất phương trình A..[r]
Trang 1275 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10
CÓ ĐÁP ÁN (BẤT ĐẲNG THỨC - BẤT PHƯƠNG TRÌNH)
Trang 2Câu 8: Cho a > b > 0 và c khác không Bất dẳng thức nào sau đây sai?
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Chỉ I đúng B Chỉ I và III đúng C Chỉ III đúng D Cả ba đều đúng
Câu 10: Trong các mệnh đề sau đây với a, b, c, d > 0, tìm mệnh đề sai.
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Nếu thì B Nếu thì a > 0
C Nếu thì a < 0 D Nếu thì a > 0
Câu 14: Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Trang 3Câu 17: Cho a > b > 0 và Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 4(II) ≥ 3 ;
(III) ≥ (với a, b, c > 0)
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (III) đúng
C Chỉ (II) đúng D (I), (II), (III) đều đúng
Câu 28: Cho a, b > 0 và ab > a + b Mệnh đề nào sau đây đúng ?
II DẤU CỦA NHỊ THỨC – BPT MỘT ẨN
Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình < 1 là
Trang 5Câu 40: Cho bất phương trình m3(x + 2) ≤ m2(x – 1) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương với x(m – 1) ≤ – (2m + 1)
(II) Với m = 0, bất phương trình thoả với mọi x ∈
(III) Giá trị của m để bất phương trình thoả với mọi x ≥ 0 là ≤ m hoặc m =0
Mệnh đề nào đúng?
A Chỉ (II) B (I) và (III) C (I) và (II) D (I), (II) và (III)
Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình là :
Trang 6Câu 44: Tập nghiệm của bất phương trình > là
Câu 47: Nhị thức f(x) = 2x – 3 dương khi và chỉ khi x thuộc
Trang 8Câu 65: Tìm tập nghiệm của bất phương trình < 0
Trang 9Câu 75: Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 81: Cho bất phương trình > 1 (1) Một học sinh giải như sau:
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
A (II) B (I) và (II) C (III) D (I)
Câu 82: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
A m < - 6 B m > - 6 C m > 6 D m < 6
Câu 83: Cho bất phương trình mx + 6 < 2x + 3m Với m < 2, tập nào sau đây là phần bùcủa tập nghiệm của bất phương trình trên?
A (–∞; 3] B [ 3, +∞ ) C ( 3; +∞) D (– ∞; 3)
Câu 84: Cho bất phương trình ( m x – 2 ) < 0 (*) Xét các mệnh đề sau:
(I) Bất phương trình tương đương với mx – 2 < 0
(II) m ≥ 0 là điều kiện cần để mọi x < 1 là nghiệm của bất phương trình (*)
Trang 10(III) Với m < 0, tập nghiệm của bất phương trình là < x < 1.
Mệnh đề nào đúng ?
A Cả I, II, III B Chỉ III C Chỉ I D II và III
Câu 85: Số x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?
III DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 89: Tam thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x < -2 hoặc x > 6 B x < -3 hoặc x > -1 C x < -1 hoặc x > 3D -1 < x <
Câu 91: Dấu của tam thức bậc hai f(x) = –x2 + 5x – 6 được xác định như sau:
A f(x) < 0 với 2 < x < 3 và f(x) >0 với x < 2 hay x > 3
B f(x) < 0 với –3 < x < –2 và f(x) > 0 với x < –3 hay x > –2
C f(x) > 0 với 2 < x < 3 và f(x) < 0 với x < 2 hay x >3
D f(x) > 0 với –3 < x < –2 và f(x) < 0 với x < –3 hay x > –2
Câu 92: Giá trị của m làm cho phương trình (m–2)x2 – 2mx + m + 3 = 0 có 2 nghiệmdương phân biệt là
A m < 6 và m ≠ 2 B m < 0 hoặc 2 < m < 6
C 2 < m < 6 D m < 2
Câu 93: Bất phương trình có nghiệm là
A B C D
Trang 11Câu 94: Tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 12A có nghiệm với mọi
B có nghiệm với mọi
C có nghiệm với mọi
D vô nghiệm khi
Câu 106: Xác định tất cả giá trị của m để phương trình (m –3)x3 + (4m –5)x2 + (5m + 4)x+ 2m + 4 = 0 có ba nghiệm phân biệt bé hơn 1
Trang 13Câu 112: Giá trị nào của m thì phương trình (m – 3)x2 + (m + 3)x – (m + 1) = 0 có hainghiệm phân biệt?
Trang 14Câu 123: Giá trị nào của m thì phương trình (m–1)x2 – 2(m–2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệmtrái dấu?
Trang 15Câu 133: Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
Trang 16Câu 141: Hệ bất phương trình có nghiệm là:
Trang 17Câu 148: Cho hệ phương trình có tập nghiệm là S Khi đó
Trang 180 A 50 C 90 D 130 A 1
1 B 51 C 91 C 131 C 1
2 C 52 B 92 C 132 B 1
3 A 53 A 93 D 133 C 1
4 C 54 D 94 A 134 C 1
5 A 55 B 95 C 135 B 1
6 D 56 D 96 B 136 A 1
7 C 57 C 97 A 137 D 1
8 C 58 A 98 C 138 B 1
9 A 59 C 99 A 139 A 2
0 A 60 B 100 D 140 C 2
1 C 61 C 101 B 141 A 2
2 D 62 C 102 D 142 A 2
3 A 63 C 103 D 143 B 2
4 B 64 B 104 C 144 B 2
5 D 65 D 105 D 145 D 2
6 A 66 C 106 C 146 D 2
7 D 67 B 107 C 147 A 2
8 B 68 D 108 D 148 A 2
9 A 69 D 109 D 149 C 3
0 D 70 D 110 B 150 C 3
1 B 71 B 111 C 151 B 3
2 B 72 C 112 B 152 D 3
3 C 73 B 113 C 153 A 3
4 B 74 A 114 A 154 B 3
5 C 75 D 115 B 155 D 3
6 D 76 C 116 D
Trang 19et B 3
9 B 79 A 119 D 4
Trang 209 Cho các bất đẳng thức: (I) (II) (III) (với
) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng?
A. chỉ I đúng B. chỉ II đúng.C. chỉ III đúng D. I, II, III đều đúng
10 Với Biểu thức Mệnh đề nào sau đây đúng?
11 Cho và Mệnh đề nào sau đây đúng ?
12 Cho và Mệnh đề nào sau đây là đúng?
13 Với Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề sai?
C. D. Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai
14 Hai số thoả bất đẳng thức thì
Trang 21Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình
(II) là điều kiện cần để mọi là nghiệm của bất phương trình (*);
(III) Với , tập nghiệm của bất phương trình là
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. (II) và (III).D. Cả (I), (II), (III)
I Cho bất phương trình: Xét các mệnh đề sau:
I Bất phương trình tương đương với
Trang 22II Với , bất phương trình thoả
III Với mọi giá trị thì bất phương trình vô nghiệm.Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ (II) B. (I) và (II) C. (I) và (III) D. (I), (II) và (III)
Tập nghiệm của bất phương trình là gì?
Trang 2332 Bất phương trình ≥ 0 có tập nghiệm là:
41 Nghiệm của bất phương trình :
42 Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Trang 2443 Tìm tham số thực để bất phương trình có nghiệm.
Trang 27C. khi hoặc
IV DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
68 Cho tam thức bậc hai Với giá trị nào của thì tam thức có hainghiệm?
Trang 2882 Dấu của tam thức bậc 2: được xác định như sau
83 Giá trị của làm cho phương trình có 2 nghiệm dương phânbiệt là:
Trang 2990 Phương trình có đúng hai nghiệm thoả
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
Trang 3094 Tìm để phương trình có một nghiệm thuộc khoảng vànghiệm kia nhỏ hơn 1
Trang 31103. Tam thức bậc hai :
A. Dương với mọi B. Âm với mọi
A. Dương với mọi B. Dương với mọi
C. Dương với mọi D. Âm với mọi
Trang 32111. Tập nghiệm của bất phương trình là:
113 Cho bất phương trình Tập nghiệm của (2) là:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
114. Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình là
Trang 33119 120
C C C B D A B C C B D B D D D A A D A C