TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH TT 4.. Tích phân của một vài lớp hàm b Hàm lượng giác... + Hàm chẵn với sinx và cosx, nên đặt.
Trang 1GIẢI TÍCH I
BÀI 8
§2.1 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH (TT)
4 Tích phân của một vài lớp hàm
b) Hàm lượng giác. R sin , cosx x dx, ở đó
R(sinx, cosx) là hàm hữu tỉ đối với các biến sint và cost
Trang 2Chú ý. +) R(sinx, cosx) chẵn với sinx và cosx (nghĩa
là R(-sinx, -cosx) = R(sinx, cosx)) thì đặt t = tanx hoặc t = cotx
+) R(sinx, cosx) lẻ với sinx (nghĩa là R(-sinx, cosx) =- R(sinx, cosx) ) thì đặt t = cosx
+) R(sinx, cosx) lẻ với cosx (nghĩa là R(sinx, cosx) =- R(sinx, cosx) ) thì đặt t = sinx
Trang 3e) sin sin 2 sin3x x x dx f)
Trang 41 cosln
1 sinln
Trang 5+) Hàm chẵn với sinx và cosx, nên đặt
Trang 71
t c
Trang 8
1
.2(2 tan 3)
2
C x
o (K64) tan(2 )x dx ( 1
ln cos(2 )
2 x C)
GIẢI
Trang 9+) Hàm lẻ với sin(2x) nên
os(2 ) 2 sin(2 ) sin(2 )
Trang 10Tích phân R x , Ax2 Bx C dx
đưa về tích phân hàm lượng giác (4b)
CM
Trang 11 R asint, cosa t a costdt R1sint,cost dt
(4b)
CM
Trang 12t hoặc sin
a x
t
(4b)
CM
Trang 13dx x
Trang 15(2 x2 1 ln(x x2 1) C)
Trang 17GIẢI
Trang 19+)
2
21
Trang 20Phép thế Euler tính R x , Ax2 Bx C dx
A > 0, đặt Ax2 Bx C t Ax
C > 0, đặt Ax2 Bx C xt C
Trang 231 2
Trang 25(2 1)1
Trang 27I R b d t R t dt
t t
Trang 28+)
3 3
Trang 32C a
Trang 34[a ; b], khi đó diện tích của hình thang cong :
Trang 36a
Trang 38+) Chia [20 ; 30] bởi các điểm chia tùy ý và
Trang 40Định lí 2. f(x) liên tục trên [a ; b] f(x) khả tích trên [a ; b]
Định lí 3. f(x) bị chặn trên [a ; b] và có hữu hạn điểm gián đoạn trong [a ; b] f(x) khả tích trên [a ; b]
Định lí 4. f(x) bị chặn và đơn điệu trong [a ; b] f(x)
x dx
Trang 42+) Chia đều [0 ; 2] thành n phần bằng nhau
Trang 43+) Do y=x liên tục trên [0;2], nên khả tích trên [0;2].
x dx
Trang 44+) Chia đều [0 ; 1] thành n phần bằng nhau
1
3
n
Trang 45+) Do y x2 liên tục trên [0;1], nên khả tích trên
n
4
)
Trang 46n
Trang 48+) Hàm
11
dx k
n
Trang 512 0
n
Trang 536 0
0
1