tài liệu uy tín được biên soạn bởi giảng viên đại học Bách Khoa TPHCM, thuận lợi cho qua trình tự học, nghiên cứu bổ sung kiến thức môn sắc xuất thống kê, các môn học tài chinhs kế toán, ngân hàng, toán cao cấp, Tài liệu được kiểm duyệt bởi giảng viên, phòng đào tạo trường đại học bách khoa, lưu hành nội bộ
Trang 1TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
Trang 2N ỘI DUNG
1 N GUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
2 P HƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
3 T ÍNH TÍCH PHÂN CỦA NHỮNG HÀM HỮU TỈ
4 T ÍNH TÍCH PHÂN CỦA HÀM VÔ TỈ
5 T ÍCH PHÂN CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
Trang 3B ÀI TOÁN ĐIỀU TRA DÂN SỐ
Theo mô hình điều tra dân số về sự tăng
trưởng của dân số thế giới, tốc độ tăng
trưởng của dân số thế giới từ năm 1950 là
p(t) = −0,012.t 2 + 48.t − 47925, với t là năm
theo lịch, p(t) (triệu người/năm).
1 Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 thì tổng dân số là 6000 triệu người Hãy tìm hàm tổng dân số P(t) theo năm.
2 Từ hàm tổng dân số P(t)dự đoán dân số
Trang 41 P(t) chính là hàm ngược lại của đạo hàm (nguyên hàm) - antiderivative
P(t) = −0,004.t 3 + 24.t 2 − 47925.t + 31856000
2 Thay t = 2050 ta sẽ dự đoán được tổng dân
số năm 2050 là P(2050) = 9250 triệu người.
Trang 51 Khái niệm đạo hàm F 0 (x) có ý nghĩa hình học là hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị
hàm số F(x) tại điểm x. Bài toán ngược lại, tìm hàm F(x) sao cho hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị hàm số F(x) tại điểm x là
f (x), có nghĩa là F 0 (x) = f (x).
2 Trong cơ học, nếu s(t) là hàm cho biết mối quan hệ giữa đường đã đi theo thời gian, thì đạo hàm s 0 (t) là vận tốc chuyển động Bài toán ngược lại, tìm đường đi
s(t)khi biết vận tốc chuyển động là v(t).
Trang 6Cho hàm số f (x) xác định trong khoảng X
Đ ỊNH NGHĨA 1.1
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của
liên tục và khả vi trong X và với mọi ∀x ∈ X luôn có đẳng thức F 0 (x) = f (x) , hoặc là
dF(x) = f (x)dx.
Trang 7nhưng hàm số f (x) xác định khi x > 0, nên
F(x) là nguyên hàm trên khoảng (0, +∞).
Trang 8Đ ỊNH LÝ 1.1
Nếu hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số
f (x) trong khoảng X ⊂ R thì hàm số
Φ(x) = F(x) + C , với C là hằng số, cũng là
nguyên hàm của hàm số f (x) trong khoảng
X ⊂ R Ngược lại, nếu những hàm số F(x) và
Φ(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) trong khoảng X ⊂ R thì tồn tại hằng số C ∈ Rsao cho Φ(x) = F(x) + C.
Trang 9Ý NGHĨA HÌNH HỌC
tan α = F 0 (x 0 ) = (F(x) + C) 0 ¯ ¯
x=x 0 = f (x 0 ).
Trang 10Đ ỊNH NGHĨA 1.2
Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số
f (x) trong khoảng X ⊂ R, khi đó biểu thức
Φ(x) = F(x) + C , với C là hằng số bất kỳ, được gọi là tích phân bất định của hàm số f (x)
Trang 11Đ ỊNH LÝ 1.2
Mọi hàm liên tục trên khoảng X đều có
nguyên hàm và tích phân bất định trên
Trang 13B ẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH CƠ BẢN I
Trang 14B ẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH CƠ BẢN II
Trang 15B ẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH CƠ BẢN III
Trang 16B ẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH CƠ BẢN IV
Trang 19P HƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
Đ ỊNH LÝ 2.1
Cho hàm hợp f (u(x)) xác định trên khoảng
X , và hàm t = u(x) khả vi trên X Nếu f (t) có nguyên hàm F(t) trên khoảng T ⊇ u(X) thì
Z
f (u(x))du(x) = F(u(x)) + C.
Trang 20Phương pháp đổi biến được áp dụng trong
khi trong biểu thức g(x)dx có xuất hiện biểu thức u 0 (x)dx
Trang 21V Í DỤ 2.1
Tính tính phân
Z sin 3 x cos xdx.
Đặt t = sinx,dt = cosxdx. Khi đó ta có
Trang 26Chú ý. Phương pháp tích phân từng phân không mạnh bằng phương pháp đổi biến tuy nhiên một số tích phân chỉ tính được bằng phương pháp tích phân từng phần Đó
Trang 27C ÔNG THỨC TRUY HỒI
Trang 28Áp dụng công thức tích phân từng phần, đặt u = 1
Trang 29¸
Trang 313) Mx + N
x 2 + px + q ; 4)
Mx + N (x 2 + px + q) m (m = 2,3, )
Trang 32Tích phân của những phân số sơ cấp là:
Trang 35Tích phân hàm hữu tỉ I =
Z P n (x)
Q m (x) dx, trong
đó P n (x), Q m (x) là các đa thức với hệ số thực bậc nvà mtương ứng.
Trang 36P n (x)
Q m (x) = A 1
x − a +
A 2 (x − a) 2 + + A k
Trang 37V Í DỤ 3.1
Tính tích phân I =
Z x 2 + 2x + 6 (x − 1)(x − 2)(x − 4) dx
Trang 38¯
¯
¯ + C
Trang 42Cho x = 0 ta được 1 = −A ⇒ A = −1
Trang 433 arctan
2x + 1
p
3 + C
Trang 52x 2 + x + 1
Trang 53I =
µ x 2
3 − 5x
12 − 1 24
¶ p
Trang 58Vậy khi x > 1, ta có
I = 1
2 p 6
r
1 − 1
x 2
p 3/2 −
Trang 60Vậy khi x < −1, ta có
I = − 1
2 p 6
r
1 − 1
x 2
p 3/2 −
Trang 67x −2 + 1 −
p
(x −2 + 1) 3 3
!
+C
Trang 68T ÍCH PHÂN CÓ DẠNG R R(sinx,cosx)dx
Trong đó R(sin x, cos x) là hàm phân thức hữu
tỉ theo sin x, cos x.
Trang 70V Í DỤ 5.2
Tính tích phân I =
Z dx sin x
2t 1+t 2
Trang 723 Nếu R(sin x, cos x) là hàm chẵn theo
sin x, cos x , có nghĩa là
R(−sinx,−cosx) = R(sinx,cosx) thì ta đặt
t = tanx
Trang 731 2
Trang 74V Í DỤ 5.4
Tính tích phân I =
Z (cos 3 x + cos 5 x)dx
sin 2 x + sin 4 x
Biểu thức dưới dấu tích phân là hàm lẻ theo cos x
nên đặt t = sinx. Khi đó dt = cosxdx,cos 2 x = 1 − t 2 và
Trang 75V Í DỤ 5.5
Tính tích phân
I =
sin 2 x + 2sinx cosx − cos 2 x
Biểu thức dưới dấu tích phân là hàm chẵn theo sin x, cos x nên đặtt = tanx. Khi đó
Trang 77T ÍCH PHÂN DẠNG
Z sin m x cos n xdx
1 Nếu n là số lẻ không âm thì đặt t = sinx
Nếu m là số lẻ không âm thì đặt t = cosx
2 Nếu cả m, n là những số chẵn không âm thì chúng ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân.
sin x cos x = 1
2 sin 2x, sin 2 x = 1
2 (1 − cos2x),cos 2 x = 1
2 (1 + cos2x).
Trang 78V Í DỤ 5.6
Tính tích phân I =
Z sin 4 x cos 5 xdx
Đặt t = sinx.Khi đó dt = cosxdx và
Trang 79V Í DỤ 5.7
Tính tích phân I =
Z sin 3 xdx cos x p 3
cos x
Đặt t = cosx,dt = −sinxdx và
I =
Z (1 − cos 2 x) cos −4/3 x sin xdx =
Trang 80V Í DỤ 5.8
Tính tích phân I =
Z sin 2 x cos 2 xdx
Trang 822 + cos x
2
¶ cos x
4 dx =
= 1
2
Z cos 3x
Trang 83T ÍCH PHÂN DẠNG
Z a 1 sin x + b 1 cos x
a 2 sin x + b 2 cos x dx
Cách giải. Phân tích a 1 sin x + b 1 cos x =
A (a 2 sin x + b 2 cos x) 0 + B(a 2 sin x + b 2 cos x)
⇔ a 1 sin x + b 1 cos x = A(a 2 cos x − b 2 sin x)+
+B(a 2 sin x + b 2 cos x)
⇔ a 1 sin x + b 1 cos x = (Ba 2 − Ab 2 ) sin x + (Aa 2 + Bb 2 ) cos x
⇒ ½ a b 1 = Ba 2 − Ab 2
1 = Aa 2 + Bb 2 ⇒ Giải hệ tìm A, B Vậy I = Aln|a 2 sin x + b 2 cos x| + Bx + C
Trang 84V Í DỤ 5.10
Tính tích phân I =
Z
2 sin x + 3cosx sin x + 3cosx dx
2 sin x + 3cosx = A (sin x + 3cosx) 0 + B(sin x + 3 cos x)
⇔ 2 sin x + 3 cos x = A(cos x − 3 sin x) + B(sin x + 3 cos x)
⇔ 2 sin x + 3 cos x = (B − 3A) sin x + (A + 3B) cos x
Trang 85CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE