1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích 1 bài 7 tích phân bất định và tích phân xác định

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Tích 1 Bài 7 Tích Phân Bất Định Và Tích Phân Xác Định
Tác giả PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
Trường học Hust
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 320,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hàm chẵn với sinx và cosx, nên đặt... Phép thế Euler.

Trang 1

GIẢI TÍCH I

BÀI 7 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH (TT) VÀ TÍCH PHÂN XÁC

ĐỊNH (IV.4 – IV.6)

IV.4 Nguyên hàm của lớp hàm hữu tỷ đối với

sinx và cosx

R sin , cos x x dx, ở đó R(sinx, cosx) là hàm hữu tỉ

đối với các biến

Trang 2

Chú ý. +) R(sinx, cosx) chẵn với sinx và cosx (nghĩa

là R(-sinx, -cosx) = R(sinx, cosx)) thì đặt t = tanx hoặc t = cotx

+) R(sinx, cosx) lẻ với sinx (nghĩa là R(-sinx,

cosx) =- R(sinx, cosx) ) thì đặt t = cosx

+) R(sinx, cosx) lẻ với cosx (nghĩa là R(sinx,

-cosx) =- R(sinx, -cosx) ) thì đặt t = sinx

Ví dụ 1

a)  sin 3 x cos 2 xdx b) dx

Trang 4

1 cos ln

1 sin ln

Trang 5

+) Hàm chẵn với sinx và cosx, nên đặt

Trang 7

1 osx

1

t c

Trang 8

  

1

2(2 tan 3)

2

C x

Trang 9

+) I   sin(2 ) os(2 ) x dx   2 1  d c ( os(2 )) os(2 ) x

1)  R x  , a 2  x 2  dx, đặt x = asint hoặc x = acost

đưa về tích phân hàm lượng giác (4b)

Trang 11

t hoặc  sin

a x

t

 (IV.4)

CM

Trang 14

x 1

dx x

Trang 17

i)

1 1

x

dx

Trang 20

GIẢI

Trang 22

+)     

 2

2 1

Trang 23

IV.6 Phép thế Euler

 A > 0, đặt Ax 2  BxC   t Ax

 C > 0, đặt Ax 2  BxCxtC

Trang 24

 Nếu Ax 2 + Bx + C = A(x   )(x   ), đặt

2

Ax Bx C = t(x   ) hoặc t(x   ) sẽ đưa về tích phân hàm hữu tỉ

CM

a) A>0 :

Trang 26

1 2

Trang 28

(2 1) 1

Trang 31

C a

Ngày đăng: 15/02/2022, 19:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w