Thuộc công thức lượng giác : Công thức cộng góc ,nhân đôi ,nhân ba ,hạ bậc Thuộc các công thức góc có liên quan đặc biệt : Đối,bù ,phụ hơn kém nhau. 1góc bẹt[r]
Trang 11 x
4 x
1 4
e e
Trang 22 2
dx b
1 osx
sin4
sin4
Trang 3
2
2 3 3
1 3 3 2sin 3cos 2cos 3sin 6
sin 2
2 os2x t anx-cotx ln sin 2 0
sin
osx+sinxosx-sinx
4
osx+sinx osx+sinxsin
4
x
d c c
Trang 41 ln 1 ln 3 ln 2
x x
x
d e e
Trang 51 1 1 1.
2 1
t xdx
1 ln 1 ln 3 ln 2
x x
3 2
Trang 6ostdt0;
Trang 7dx I
1tan ; 0 0, 1 ;1 1 tan
dx J
Trang 8t t
0
0
tan 1tan 1
3
ost sin1
Trang 96 2
1 ost
1 ost sin 3 6 6
1 .sin sint
III PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Bài 1 Tính các tích phân sau
Trang 11tan t anx-x t anx-x (1)
4tan t anx-x
2 4
1
15
101
5
I J
e I
Trang 123lnln
ln 3 ln 3 (1)1
ln 2 ln 2 (2)1
Trang 13IV TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ CÓ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1 Tính các tích phân sau
2 2 0
2 3
3
2 3
2x 4
4
2 1
21
02
Trang 15- Tính :
0 1
Trang 160sinxdx+ sinxdx=cosx osx 2 1 0 0 1 2
Trang 173 2
sinxcosx cosx sinxcosx cosx
* Trước khi làm bài tập , tổng hợp cho HS các phương pháp phân tích đã hướng dẫn
Bài 1 Tính các tích phân sau
5 6
dx b
3 3 2 0
2 1
x dx c
.1
x dx e
x
4 2 1
1
dx f
4 11
1
3 3 3
Trang 182 2
5 2 2 3( ) 2
Trang 203 2.
2 4 9
1
1.1
1.1
2.1
Trang 210 1
dx J
14
Trang 22
-(
12ln 3 3ln 2
12
)=
712
Trang 23 Tính :
1 2
01
dx J
12costan
Trang 2411
Trang 25( )
11
01
dx J
Trang 26 Thuộc công thức lượng giác : Công thức cộng góc ,nhân đôi ,nhân ba ,hạ bậc
Thuộc các công thức góc có liên quan đặc biệt : Đối,bù ,phụ hơn kém nhau 1góc bẹt
Lẻ sin thì đặt cosx=t , và lẻ cos thì đặt sinx=t Còn chẵn sin,chẵn cos thì đặt tanx =t
Đặc biệt chú ý đến hai cận để có thể sử dụng phương pháp đổi biến số dạng 1
Ngoài ra còn chú ý đến một số công thức tính tích phân như :
sinx
Trang 27 2
sin 2 cos
Trang 28sin 2 cos 2sin cos 2cos 2 2 2
1 osx 1 osx 1 osx 1 osx 1 osx
.sinxcos
dx c
2 0
sin
os
.sin osx
dx f
Trang 29t anx t anx t anx
s inx.cos t anx os os t anx t anx
01
dx J
Trang 301 sin 2 os2x.
t anx
x c
x c
Trang 312 6
22cos 2sin 1
Trang 320
sin
2 osx
dx f
Trang 33t t
1
1
t t
Trang 342-cosx
c
2 0
sinx
sinx-cosx+1
.osx.cos x+
4
dx f
1
t t
Trang 3521
1
ln 1 ln 2
01
osx-2sinx 2 sinx+ 2A+B osx+ 3A+C
Trang 36 Đặt :
2
2 2
t t
4 6
c I
.sinx.cos x+
.sinx.sin x+
6
dx c
1 os2x
xdx e
.os
xdx f
Trang 37 2 2
21+sinx 1 sin 1 1
Trang 38ln s inx.
3 sin 3 ost 3 ost
00
Trang 39 Vậy ta có hệ :
1 1
0
2_
2 0
.os
dx f
Trang 41e dx a
e
ln 2 0
5
x
dx b
e
1 0
4
x
dx c
1.1
x x
Trang 42x x
1
x x
1
x x
1
x x
1f
Trang 43x
1 0
ln 1
2 1
1 ln
Trang 441 ln 1 ln
xdx tdt
Trang 45Bài 4 Tính các tích phân sau
2
0
ln ln(ln )
ln(s inx)
Đặt :
2 2
Trang 46x x
11
2 1 2 2 2 2 ln 2 2.2 2 2 2 ln 2 2
01
bằng phương pháp đổi biến số Đặt t=-x
- Nếu f(x) là hàm số lẻ thì J=-K suy ra I=J+K=0
x a
Dạng 4 Nếu f(x) liên tục và f(a+b-x)=f(x) hoặc f(a+b-x)=-f(x) thì đặt : t=a+b-x
Đặc biệt , nếu : a+b= thì đặt t=-x
Nếu : a+b=2 thì đặt t= 2-x
Trang 47Dạng 5 Tính tích phân bằng cách sử dụng nguyên hàm phụ
Để tính nguyên hàm của hàm số f(x) ta cần tìm một hàm g(x) sao cho nguyên hàm của các hàm số f(x) g(x) dễ xác định hơn so với f(x) Từ đó suy ra nguyên hàm của hàm f(x) Ta thực hiện các bước sau :
Bước 1 Tìm hàm số g(x)
Bước 2 Xác định nguyên hàm của các hàm số f(x) g(x), tức là :
1 2
( ) ( ) ( )
*( ) ( ) ( )
, là nguyên hàm của f(x)
MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1
7 5 3
4
4 4
1
1 2
1-x osx.ln
1
x dx e
1 4 2 1
sinx
1os
Trang 48 Tính :
0
2 2
1-xosx.ln
Trang 49 Đặt :
6 2
sinx
.1
2
sin
4 sin
xdx b
osx
1 1
x
dx f
Trang 501 osx 1 os 1 ost 1 osx
4 sin
xdx J
osx4-sin
ln 24-sin 4-sin 4 sin 2 2 sinx 2+sinx 2 2 0
Trang 511ostan
440
1
4x 1 1
dx c
sin os
sinx
Trang 521ostan
440
0
sin
sinx
0
os
0
sin
Trang 53
n
2
* n
sin os sin ossin os
.sinx
1 sinx ln
Trang 541 sin
2ln
21
os3x+3cosx sin 3 3sin 0
Trang 55ln 2 os 0
02-cosx 2 os x 2 os x 2
2
Trang 56 Vậy :
ln 2 1 ln 2 os4x 4
sinx
sinx-cosx
ln sinx-cosx 2 0sinx-cosx 0
Trang 57 Vậy :
2
40
osxsinx+cosx
( Cách giải giống như câu e )
BÀI TẬP ÔN TỔNG HỢP VỀ TÍCH PHÂN
Bài 1 Tính các tích phân sau
2 1
Trang 582 2
2 4
dx e
2 3 2
2 0
2 4 9
2 0
2
20
Trang 594 3 40
2 5 2
dx b
1 3 2 0
1
xdx d
x
1
2 0
1
xdx e
x
1 2 0
.1
xdx f
1 2 1
x d x x
1
Trang 603 5 3
2 0
2
2
5 4
dx e
x
2 4 5 0
Trang 61
0 1
Trang 62
2 1
dx c