Cuối chương là một sô bài điển hình về việc áp dụng hệ phương trình tuyến tính cho không gian véc tơ.... Chứng minh rằng hệ các véc tơ sau là phụ thuộc tuyến tính, biểu diển mỗi véc tơ
Trang 1Cuối chương là một sô bài điển hình về việc áp dụng hệ phương trình tuyến tính cho không gian véc tơ.
Trang 3G iải các hệ p h ư ơ n g trìn h tuyến tín h bâng p h ư ơ n g p h á p
x +2x.; - x 3 = 0 ,
9 V
4AI +7x2 -5x3 = 0 , ,4x - x 2 +5x3 = 0 ;
Trang 45.11 Giải các hệ p h ư ơ n g trìn h tuyến tín h và so sánh tập nghiệm
Trang 53Xj - x 2 - x 3 + 2 x 4 = 6 , 3Xj - x2 +3x3 -X, = 6 ;
X 1 +2x2 +3x, +4x4 = 0 ,
2Xj +3x9 +4x:ị + x 4 = 0 , 3Xj + 4 x 2 +x3 +2x4 = 0 , 4x1 +x2 +2x3 +3x4 = 0
+ i ) X j - X 2 + ( l - i ) x 3 = —
Trang 6X, +ix2 -ix 3 = 1 + i ,
5.18 < (1 + i)x, + ( l- i) x 3 = 1 + i ,
-ix, +x2 +(1 - 2i)x3 = 1 - i
5.2 Đ ịn h lý K ron eck er - C apelli
G iải và biện lu ậ n các hệ p h ư ơ n g tr in h tu y ế n tín h sau:
Trang 7-1 1
1 2 /v x3y
^4^ 1
v 8 ,
Trang 85.27 Giả sử A = (a^) và |A| *■ 0 , Chứng m inh công thức :
trong đó Aịj là phần phụ đại số của a () (i, j = l, ,n )
5.28 Cho các véc tơ V, = (au , ,alD) v n = (anl, ,a nn) Chứng
minh rằng {v ,, ,v nỊ độc lập tuyến tính khi và chỉ khi
định thức ịa^l * 0.
5.29 Chứng minh rằng Vj.V2.V3 lập thành cơ sở của c 3, tìm toạ
độ của V đổi với cơ sở đó:
5.30 Chứng minh rằng hệ các véc tơ sau là phụ thuộc tuyến
tính, biểu diển mỗi véc tơ qua các véc tơ còn lại:
Trang 95.34 Tìm phần bù trực giao của không gian con L sinh bởi
vl,v2,v3 theo tham sô" a với: ĩ vt = (l,a,l,3),
5.36 Giả sử N0 là không gian nghiệm của một hệ phương trình
tuyến tính thuần nhất n ẩn với ma trận A và r(A) = k Chứng minh rằng d im N() = n - k
Trang 105.37 Cho không gian con L = S ’{v1,v2,v3| với Vj = (1,1,-1,-2),
v2 =(1,2,0,1), v3 = (5,8,-2,-1) Hảy viết hệ phương trình tuyến tính thuần nhất xác định L (tức hệ có không gian nghiệm N0 = L).
5.38 Tìm chiều và một cơ sở của không gian con S?(X)ní?(Y),
ta g iả i trên trư ờng R là trư ờ ng hợp p h ổ biến n h ấ t .
Trang 11X, +
x2 =
-X3 »
Trang 125.1 l^a) H ướng d ẫ n Cách 1: Giải hệ thuần nhất trước, được tập
nghiệm là A = |k(l,6,-4) I k e R| (không gian con 1 chiểu của R3) Giải hệ thứ 2, lấy một nghiệm riêng, chẳng hạn
Trang 13Chú ý: Nghiệm tổng quát của hệ 2 là
' ( 1
2
u
A , “ 2,0 -f k ( l , 6 , - 4 ) , k € R .
Cách 2: Giải hệ không thuần nhất trưỏc, quy về hệ:
Trang 145.20 a) a * 1: hệ vô nghiệm ; a = 1 hệ có nghiệm :
(1,0,0)+ k(5,-1 ,-3 ), k e R b) a = - 1: hệ vô nghiệm ; a * -1 hệ có nghiệm :
Trang 155.23 a) a, b, c khác nhau từng đôi một, hệ có nghiệm duy nhất :
5.25 H ư ớ n g d ẫ n Quy vê việc giải các hệ phương trình tuyến
tính và xem hướng dẫn Bài 4.12.
Trang 16- 2 , 5.26 a)
5.27 H ướng d ẫ n Giả sử A = (8^), A 1 =(xjj) Để tính cột 1 của
Trang 17Từ ma trận cuối cùng ta suy ra Xj, x9, x3, đồng thời cho thấy
định thức gồm 3 cột ở bên trái gạch dọc khác không, suy ra
Trang 185.34 H ướng d ẫ n Giả sử V = (Xj, x2, x3, X,) thuộc phần bù trực
giao, suy ra V.VJ = v.v2 = v.v3 = 0, do đó có hệ phương trình xác định bởi ma trận :
u = X, V, + X2V2 + X3V3 và đ ặ t V = u + h với điểu k iệ n h trự c
giao vói v,,v2,v3 Nhân lần lượt v1,v,,v3 vào phía trái 2
vế của u + h = V ta có hệ phương trình đối với x ,,x 2,x3 là:
Trang 195.36 H ư ớ n g d ẫ n Hệ phương trình đã cho được rút gọn còn k
phương trình cho bởi k véc tơ (n thành phần) độc lập
có các phương trình tuyến tính xác định lần lượt i?(X) và
5?(Y) là 5Xj - x2 - x3 =0 và Xj - x2 + 2x3 = 0 Vậy giao của
2 không gian con đó là nghiệm của hệ hai phương trình
trên
Cách 2: ar(X) có cơ sở là {u1 = (1,3,2),u2 = ( 0 ,- l,l) } , ST(Y)
có cơ sỏ là {Vj = (1,1,0),v2 = (0,2,1)} Giả sử
V € S p( X ) n S p(Y ), suy ra V = XjUj +X2U2 = YjVj + y 2v2 Vậy
ta có hệ phương trình tuyến tính ẩn x1,x2,y 1,y2 là :
Trang 216.1 Ánh xạ tu y ế n tín h
6.1 Giả sử V, V’ là các K- không gian véc tơ và f : V -> V' là
một ánh xạ Chứng minh rằng các điểu kiện sau là tương đương:
a) f(u + v) = f(u) + f(v) và f(A.u) = kf(u), VA € K,Vu,V G V ; b) f(Xu + ỗv) = Xf(u) + ôf(v), vx,s € K,Vu,v e V
6.2 Chứng minh rằng, nếu f : V V' là ánh xạ tuyến tính thì:
a ) f(0) = 0 ;
b) f(-v) = -f(v),Vv e V ;
c) f = ^ X if ( v i ) , V X i € K , V V j € v , i = l , , n ;
i=l J i=l
Trang 226.4 Kiểm tra xem các ánh xạ sau có là tuyến tính (chú ý rằng
nếu V = (xp ,xn) thì th a y cho f((x ,, ,x n)) ta viết f(x,, ,xn) ) :
Trang 236.7 Cho các không gian véc tơ V = M(2x3,R), V' = M(3x2,R)
Chứng tỏ các ánh xạ sau là tuyến tính:
a) f : V - > V \ f ( X ) = X \ V X e V ;
a b b) f :V -> V,f(X) = AX, VX€ V, trong đó A
ma trận thực cho trước
6.8 Giả sử f : V -> V' là ánh xạ tuyến tính Chứng minh rằng:
a) Nếu u là không gian con của V thì f(U) là không gian con của V’;
b) Nếu Uj,U2 là các không gian con của V và Uj C U9 thì f(Uj) là không gian cơn của f(U9) ;
c) Nếu s là tập con của V thì f(ar(S))= 2T(f(S));
r l(U) = Ịv € V|f(v) € u | là không gian con của V
Trang 246.1 2 Chứng minh rằng, nếu {v,, ,vnỊ là cơ sở của V thì
Imf = i ? Ị f ( v , f ( v n )Ị Tìm Imf, Kerf của các ánh xạ tuyến tính f trong Bài 6.5.
6.13 Hãy thiết lập ánh xạ tuyến tính f : V —> V' khi cho n “giá trị”
f(v1 f(v ) thuộc V’ trong đó {vp ,vnj là cơ sở của V.
f(Uj) = v4, tìm Imf, Kerf:
cho f(u ) = Vj, i = 1,2,3 Trong trường hợp nào f là khả
Trang 25a) Tích 2 đơn cấu là một đơn cấu;
b) Tích 2 toàn cấu là một toàn cấu;
c) Mọi K- không gian véc tơ n chiều đểu đẳng cấu với Kn 6.19 Đặt H = HomK(V,V') (Tập hợp các ánh xạ tuyến tính từ
V vào V’) Chứng minh rằng H là K- không gian véc tơ đôi với phép cộng ánh xạ tuyến tính và phép nhân hệ sô" thuộc K.
6.2 0 Cho Rn với n > 2 và 1 < k < n Cho các ánh xạ p,q: Rn — » Rn,
p(x1, ,xn) = (xp ,xk,0, ,0),q(xl, ,xn) = (0, ,0,xk+1, ,xn).
Tính p + q, p - q, p.q và q.p, tìm ảnh và nhân của chúng 6.21 Cho <p: Rn[x] —> Rn[x],(p(p(x)) = p’( x ) Tìm Im(p, Ker(p.
6.2 2 Chứng minh rằng:
a) Kerf CZ Ker(g 0 ;
b) Im(g f) C Img
Trang 266.23 Hạng và sò khuyết của ánh xạ f được ký hiệu lần lượt là
ra n k f, defect f Tính ra n k f, defect f với :
b) Viết ma trận của ánh xạ tuyên tính f : R3 -» R2 trong cặp cơ sở chính tắc biết f(e1) = (l,2), f(e2) = (3,l)> f(e3) = (2, -1) Tìm ảnh của véc tơ u = (1,-2,3) và tập
Trang 276 3 0 G iả s ử { u1, , u nỊ là cơ sở c ủ a K n v à A là m a t r ậ n với các
v é c tơ c ộ t là U j , ,ư n ; G iả sử Ị v p , v nỊ là h ọ v é c tơ b ấ t k ỳ
c ủ a K m v à B là m a tr ậ n với c á c v é c tơ cộ t là V J , , V G iả
Trang 296.37 Tim f 1 biết ma trận của f là: A
Trang 30Giả sử u=(x,,x2, J^)eR?; ueKerf of(u) = 0 o ( x 1,x,) = 0
o u = (0,x2,0) Vậy Kerf = |(0,x2,0) I x2 € R| = SrỊe.^Ị
b) Imf = S ’leo.ej}, Kerf = S ’fe,}
c) Imf = S ’{e9)e3}1 Kerf = 0 .
Trang 321) G iả s ử f là đơn cấu v à { V, , , v n} là cờ sở c ủ a V T h e o
B à i 6 1 6 { f ( V j f ( v n)} độc lậ p t u y ế n t í n h tr o n g V ’, do
đó là cơ sở c ủ a v \ su y ra f là đ ẳ n g c ấ u
2) f là đ ẳ n g c ấ u th ì đ ư ơ ng n h i ê n là t o à n c ấ u
3) f là toàn cấu thì d im Im f = dim V 1 = n Vậy
dim K er f = dim V dim Im f = 0 , s u y ra K e r f = 0 h a y f là đơn c ấ u
Trang 33(2) d i m g ( ĩ (V )) < d i m g ( V ' ) - r a n k g (vì f ( V ) c V ’)
b) G iả s ử f , g : V —►V' là các á n h xạ t u y ế n t í n h v à { v j , , v nỊ là cơ sỏ c ủ a V K hi đó :
Trang 34Đ ể tìm ả n h v à n h â n của f ta có 2 cách C ách 1 : t ín h I m f trước, nó s in h bởi các véc tơ (1,1), (2, - 1) (rú t t ừ 2 c ộ t củ a
Trang 35I m f = y a{(1,1,1)} T ín h K e r f b à n g h ệ p h ư ơ n g trình hoặc
lấ y f ( e , ) - f(e ,) = G (cột 1 tr ừ đi cột 2) v à f ( e , ) - f ( e 3) = 0 (cột 1 trừ đi cộ t 3), s u y ra e , - e 2 = (1, —1,0) và
e, - e3 = (1,0, —1) lập t h à n h cơ sỏ c ủ a K e r f (b iết trước
Trang 36VX n ,
Trang 39Chương 7
P h é p b i ế n đ ố i t u y ế n t í n h
P h é p c h u y ể n cơ sở, t h ự c c h ấ t là p h é p b iế n đôi t u y ế n tín h
k h ô n g s u y b iế n , vì v ậ y p h ầ n m a t r ậ n c h u y ể n cơ sỏ được x ế p v à o
7 1 C h ứ n g m i n h r ằ n g , n ế u T là m a t r ậ n c h u y ể n cơ sở (I) s a n g cơ
sở (II) v à s là m a t r ậ n c h u y ể n cơ sở (II) s a n g cơ s ỏ (III) th ì
a) T S c h u y ể n cơ sở (I) s a n g cơ sở (III) ;
b) T 1 c h u y ể n cơ sở (II) s a n g cơ sở (I).
7 2 V i ế t m a t r ậ n c h u y ể n cơ sở (I) s a n g cơ sở (II) v à m a tr ậ n
Trang 407 4 C h o c á c cơ sở (I) v à (II) V iế t lầ n lượt các m a t r ậ n c h u y ể n cơ
sở c h ín h tắc s a n g (I), (II) và m a t r ậ n c h u y ể n (I) s a n g (II)
Trang 41c ặ p cơ sở (I), (II) là A, tr o n g c ặ p cơ sở (T), (II’) là B G iả sử
m a t r ậ n c h u y ể n (I) s a n g (I’) là T, m a t r ậ n c h u y ể n (II) s a n g
Trang 427 1 2 C h ứ n g m in h r ằ n g n ế u các g iá trị r iê n g Xị, ,A.k c ủ a p h é p
b iế n đổi tu y ế n t ín h f k h á c n h a u t ừ n g đôi m ộ t th ì h ệ các véc tơ r iê n g tư ơ n g ứ n g { v , , , v k} độc lậ p t u y ế n t ín h .
7 1 3 C h ứ n g m in h r ằ n g các giá trị r i ê n g c ủ a p h é p b iế n đổi t u y ế n
t ín h f k h ô n g p h ụ th u ộ c v à o m a t r ậ n c ủ a f (tr o n g cá c cơ sở
k h á c n h a u ).
7 1 4 C h ứ n g m in h r ằ n g n ế u g iá trị r i ê n g X0 c ủ a p h é p b iế n đổi
tuyến tính f là nghiệm bội k > 1 của đa thức IA - Ằ.E| thì
Trang 43b) Im f, K e r f là b ấ t b iế n đôi vối p h é p b iế n đối t u y ế n tín h f ;
7 1 9 P h é p b iế n đổi t u y ế n tín h f t r ê n K- k h ô n g g ia n véc tơ V
g i a n co n c ủ a R n[x] là b ấ t b iế n đổi với <p
7 2 1 C h o p h é p b iế n đổi t u y ế n t ín h f t r ê n với m a t r ậ n tr o n g
7 2 2 G iả s ử f là p h é p b iế n đổi t u y ế n t ín h t r ê n K - k h ô n g g ia n
véc tơ n chiều với ma trận trong cơ sở {u,, ,unỊ là
a 2 n
0 0 1
Trang 44a) C h ứ n g m in h r ằ n g các k h ô n g g ia n con
S ,| u Ị, , u k} , 1 < k < n , là b ấ t b iế n đối với f.
b) Hỏi k h ô n g g ia n con U j + + u n} có b ấ t b iế n đối với f
k h ô n g ?
7 2 3 C h ứ n g m in h rằng:
a) N ếu A.0 là n g h iệ m bội k c ủ a đa th ứ c |A - A , E t h ì k h ô n g
g ia n con r iê n g P(Ằ0) là b ấ t b iế n đ ổi với f v à d i m P(?t0) < k ;
b) N ế u (Uj } là h ệ các véc tơ r iê n g c ủ a f th ì
S ?Ị u1, , u kỊ b ấ t b iế n đ ố i với f ;
c) Nếu Ịup ,ukỊ là hệ các véc tơ riêng độc lập tuyến tính
c ủ a f th ì có t h ể lập được 2k k h ô n g g ia n con b ấ t b iế n đôì với f
7 2 4 Tìm các k h ô n g gian con bất b iến b ằ n g các véc tơ riêng:
Trang 45Euclid là phép tự đẳng cấu trực giao.
7 2 9 G iả sử f là phép b iế n đổi tu y ế n tín h trên k h ô n g gian Euclid E
C h ứ n g m in h rằ n g các điều k iệ n sa u là tương đương:
Trang 467 3 4 X é t k h ô n g g ia n E u c lid c (B ài 3 4 7 ) và á n h x ạ
f : C - > C , f ( a ) = õt.
a) Chứng minh rằng f là phép biến đổi tuyến tính trực giao;
b) V iế t m a tr ậ n c ủ a f tr o n g cơ sở {2 + 3 i,2 - 3 i }
7 3 5 X é t p h ép b iế n đ ổ i t u y ế n tín h trực g ia o f t r ê n
R2, f ( x , , x 2) = ( x2, X j ) V iế t các m a tr ậ n A, B củ a f lầ n lư ợ t
tr o n g các cơ sở :
Í7 1 o w o 1 Yl { e , , e 2} v à J L A ì — _ L >.
7 3 6 a) C h ứ n g m in h r ằ n g n ế u f lằ b iế n đổi t u y ế n t ín h trực g ia o
và X là g iá trị r iê n g c ủ a f th ì Ằ = ± 1 ;
b) K iểm tra các m a trận sa u là trực giao, tìm các giá trị riêng:
Trang 47tơ r iê n g tư ơ n g ứ n g trự c g ia o vối n h a u ;
c) N ế u X0 là n g h i ệ m bội k > 1 c ủ a IA — A,E| t h ì có k v é c tơ
r iê n g độc lậ p t u y ế n t ín h ứ n g vói X q
7.39 Tìm các không gian con bất biến một chiều hoặc 2 chiểu
c ủ a p h é p b iế n đổi t u y ế n tín h f với:
Trang 48d) P hép chiếu lên k th à n h phần đ ầ u tiên trên k h ô n g gian R n :
p (x j, ,x n) = ( x p ,xk,0 , ,0 ), V ( X j, ,x n) G R n (với l < k < n )
7 4 1 C h ứ n g m in h r ằ n g tậ p hợp các p h é p b iế n đối đối x ứ n g t r ê n
k h ô n g g ia n E u c lid E là R - k h ô n g g ia n v é c tơ đối với p h é p
7 4 4 C h ứ n g m in h r ằ n g c á c p h é p b iế n đổi đối x ứ n g t r ê n k h ô n g
g ia n E u c lid E * 0 lu ô n lu ô n có g iá trị r iê n g v à v éc tơ
Trang 497 4 8 C h ứ n g m i n h r ằ n g n ế u f là p h é p b iế n đổi đối x ứ n g v à
Trang 507 6 a) H ư ớ n g d ẫ n c ầ n b iể u d iễ n m ỗi v é c tơ t h u ộ c cơ sở (II)
q u a c á c véc tơ t h u ộ c cơ sở (I), ta lậ p các h ệ p h ư ơ n g tr ìn h
t u y ế n t ín h và d ù n g p h ư ơ n g p h á p k h ử G a u s s (ch ú ý r ằ n g các c ộ t c ủ a m a t r ậ n lầ n lượt là các véc tơ c ủ a (I) v à (II)) :
Trang 517 9 H ư ớ n g d ẫ n G iả sử d i m \ 5 = n , d i m V = m T h e o g iả t h iế t ,
ta có các c ô n g th ứ c b iế n đổi to ạ độ (cũ q u a m ới) v à cá ch
Trang 52(3) f
VXn / ,
B ' x ; '
Trang 537 1 6 a) X, = 1 + 2i, V, = (1 + 2 i , - l ) (ta h iểu : đ ư ơ n g n h i ê n
k v ! , k * 0 c ũ n g là v é c tơ r iê n g ứ n g với A.J, v ậ y ta c h ỉ l i ệ t
7 1 9 H ư ớ n g d ẫ n G iả sử m ọi k h ô n g g ia n con c ủ a V đ ề u b ấ t b iế n
đ ổi với f T a có n h ậ n x é t rằng: Vu e V, f(u ) = Âu, (3Ầ € K )
vì i ? { u } b ấ t b iế n
Trang 56h a y (u + v).(u + v) = f(u + v).f(u + v) = (f(u ) + f(v )).(f(u ) + f ( v ) ) ,
s u y ra U.U + 2(u.v) + v.v = f(u).f(u) + 2 f(u ).f(v ) + f ( v ) f ( v )