1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích 1 bài 11 ứng dụng của tích phân xác định

49 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tích Phân Xác Định
Tác giả PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 447,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 5

2 0 1

Trang 7

b) Đường cong cho dưới dạng tham số

S y t x t dt x t y t dt x t y t x t y t dt

Trang 8

Ví dụ 2 Tính diện tích giới hạn bởi đường cong:

at x

t ,  

2

3

31

at y

t

GIẢI c)

Trang 9

f) x = t2  1, y = t3  t

GIẢI

Trang 11

c) Đường cong trong toạ độ cực: r = r(), = , =

Trang 12

g) r = 2a cos3, r  a

GIẢI b) r = a cos2 (hoa hồng 4 cánh)

Trang 16

 Khi quay y = f(x)  0, y = 0, x = a 0, x = b quanh trục

Oy tạo nên vật thể tròn xoay có thể tích là

Trang 19

h) Quay một nhịp của đường xicloide: x = a(t  sint),

y = a(1  cost) quanh trục Oy; Ox và y = 2a

Trang 20

j (K56) 1) Khi quay hình

 2

arctan1

Trang 24

p (K65)

Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay hình giới

hạn bởi các đường yx y2,  1, quanh đường thẳng

Trang 31

14

Trang 39

     

 2y t x2 ty2 t dt (y  0) Tương tự, nếu quay quanh trục Oy

Trang 40

,

Trang 41

d) r = a(1 + cos) quay quanh trục cực

e) x = a(t  sint), y = a(1  cost), 0  t  2 quay quanh

h) x2/3  y 2/3  a2/3 quay quanh Oy; quay quanh y = x

i) (K53) Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi đường tròn

(x + 3)2 + y2 = 1 quay quanh trục Oy (122)

Trang 46

2 (2 sin )t dt 2 (2t cos )t 8

Trang 48

+) S tx  2 01y 1 ( ) y 2dx  2 01x3 1 (3 x2 2) dx

 2 01x3 1 9 x dx 4

1 1

Ngày đăng: 15/02/2022, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w