2 0 1
Trang 7b) Đường cong cho dưới dạng tham số
S y t x t dt x t y t dt x t y t x t y t dt
Trang 8Ví dụ 2 Tính diện tích giới hạn bởi đường cong:
at x
t ,
2
3
31
at y
t
GIẢI c)
Trang 9f) x = t2 1, y = t3 t
GIẢI
Trang 11c) Đường cong trong toạ độ cực: r = r(), = , =
Trang 12g) r = 2a cos3, r a
GIẢI b) r = a cos2 (hoa hồng 4 cánh)
Trang 16 Khi quay y = f(x) 0, y = 0, x = a 0, x = b quanh trục
Oy tạo nên vật thể tròn xoay có thể tích là
Trang 19h) Quay một nhịp của đường xicloide: x = a(t sint),
y = a(1 cost) quanh trục Oy; Ox và y = 2a
Trang 20j (K56) 1) Khi quay hình
2
arctan1
Trang 24p (K65)
Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo ra khi quay hình giới
hạn bởi các đường y x y2, 1, quanh đường thẳng
Trang 3114
Trang 39
2 y t x2 t y2 t dt (y 0) Tương tự, nếu quay quanh trục Oy
Trang 40,
Trang 41
d) r = a(1 + cos) quay quanh trục cực
e) x = a(t sint), y = a(1 cost), 0 t 2 quay quanh
h) x2/3 y 2/3 a2/3 quay quanh Oy; quay quanh y = x
i) (K53) Tính diện tích mặt tròn xoay tạo bởi đường tròn
(x + 3)2 + y2 = 1 quay quanh trục Oy (122)
Trang 462 (2 sin )t dt 2 (2t cos )t 8
Trang 48+) S tx 2 01y 1 ( ) y 2dx 2 01x3 1 (3 x2 2) dx
2 01x3 1 9 x dx 4
1 1