1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HÓA DƯỢC 2 LÝ THUYẾT (trắc nghiệm)

1K 363 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.025
Dung lượng 14,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2000+ Câu trắc nghiệm Hóa Dược 2 có đáp án được tổng hợp từ nhiều nguồn.Môn học: Hóa Dược 2 lý thuyết (đại học chính quy). Tài liệu được chia sẻ hi vọng giúp mọi người nắm vững được kiến thức môn học, chúc các bạn có một kì thi thật tốt.

Trang 1

1 Valsartan có tác dụng chẹn thụ thể angiotensin II nhờ nhóm cấu trúc?

Trang 2

2

1 Captopril được định lượng theo phương pháp:

1/ Định lượng chức acid (phương pháp acid – base)

2/ Phương pháp iodid – iodat

3/ Phương pháp diazo hóa

1 Chọn ý đúng về liên quan cấu trúc – tác dụng của hormon tuyến giáp

a Thyroxin (T4) mạnh hơn 5 lần triiodothyronin (T3)

b Hợp chất thế mono ở vị trí 3’ mạnh hơn thế 2 lần ở 3’, 5’

c Dạng hữu truyền D-(+) có tác dụng mạnh hơn dạng tả truyền L-(-)

d Bản chất không gian ít ảnh hưởng đến tác dụng của hormon

1 Khung steroid có tên là?

a Cyclopentan phenautren

b Dehydro cyclopentan phenantren

c Pehydro cyclopentan phenantren

d Dehydro cyclopentan naphtalen

Trang 3

c Bị oxy hóa bởi acid

d Cho phản ứng với halochromie

1 Phản ứng này có tên là gì và do nhóm chức nào của vòng A tác dụng?

a Porter – silber; amin

b Umberger; amin

c Umberger; ceton

d Porter – silber; ceton

1 Nhóm β – cetol cho phản ứng với?

a AgNO3/NH3

b Thuốc thử imidazolium

d Fe2+

1 Tác nhân cho phản ứng porter – silber là:

a Phenyl hydrazin/ H2SO4

Trang 4

b Cortison 21 (3-c -yclopentyl propionat)

c Hydrocortison 21 natri succinat

b Fluoro 9α hydroxy 16α prednisolon

c Fluoro 6α methyl 16α prednisolon

d Fluoro 6α hydroxy 16α prednisolon

Trang 5

a Gắn fluoro vào C9 làm tăng GC, MC còn tăng mạnh hơn nhiều lần

b Thêm nối đôi vào C1-2 làm giảm GC

c Chuyển C=O thành C=OH làm giảm hoạt tính

d Gắn methyl vào C6 làm tăng MC mạnh hơn so với GC

1 Dựa trên SAR của các corticoid, hãy so sánh tác dụng kháng viêm của các corticoid sau đây:

1 Cấu trúc của insulin gồm:

a Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 51 acid amin

b Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 30 acid amin

c Chuỗi A 30 acid amin, chuỗi B 33 acid amin

d Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 33 acid amin

1 Giữa chuỗi A và chuỗi B phân tử insulin có mấy cầu nói disulfid

Trang 6

1 Insulin được chiết xuất từ tụy gia súc

a Alcol trong môi trường base

b Alcol trong môi trường acid

c Ether trong môi trường base

d Ether trong môi trường acid

1 Chọn phát biểu đúng về hormon:

a Được tiết ra từ tuyến ngoại tiết với số lượng nhỏ

b Được tiết ra từ tế bào đặc hiệu và tác dụng lên receptor đặc hiệu

c Có nguồn gốc từ “Harman” có nghĩa là ức chế

d Thừa hay thiếu không ảnh hưởng đến cơ thể

1 Kiềm tinh khiết insulin, có kiềm tiêu chuẩn?

1 Hiện nay, insulun chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp:

a Chiết xuất từ tụy gia súc

b Kỹ thuận AND tái tổ hợp

c Tổng hợp toàn phần

d Ly trích từ tụy người

1 Để tạo ra các loại insulin khác nhau, người ta thường thay đổi cấu trúc nào ?

a Đầu COOH tận của chuỗi B

b Đầu COOH tận của chuỗi A

c Đầu NH2 của chuỗi B

d Đầu NH2 của chuỗi A

1 Đây là betamethason dạng ester?

Trang 7

1 Dựa trên cấu trúc, hãy cho biết tác dụng của corticoid dưới đây:

a Glucorticoid >> Mineralocorticoid (Betamethason, dexamethason)

b Mineralocorticoid >> Glucocorticoid (Cortison)

c Glucocorticoid tăng, Mineralocorticoid = 0

d Glucocorticoid = Mineralocorticoid (Cortisol)

1 Tính khử mạnh của các corticoid được giải thích bởi cấu trúc:

a Chức ceton ở C3 của vòng A

b Nhóm –OH ở C11 của vòng C

c Nhóm –OH ở C21 của vòng D

d Dây β-cetol ở C17 của vòng D

1 Phương pháp điều chế corticoid hiện nay là:

a Bán tổng hợp từ steroid thiên nhiên

b Tổng hợp toàn phần

c Chiết suất từ tủy thượng thận

d Chiết suất từ mô thần kinh

1 Thêm nối đôi C1-C2 vào cấu trúc corticoid thu được?

Trang 8

1 Đặc điểm của enalaprill

1/ trong môi trường acid không cho cực đại trong vòng 230 – 360 nm nhưng trong môi trường kiềm cho cực đại hấp thu ở bước sóng 238 nm

2/ phản ứng với palladium clorid cho màu cam

3/ định lượng bằng phương pháp đo quang

4/ thuộc nhóm ức chế men chuyển

Trang 9

9

d Cầu nối methylen giữa 2 vòng pyrimidin và thiazo

1 Phát biểu đúng về liên quan cấu trúc và tác dụng của Vitamin B1, ngoại trừ:

a Dây nhanh chưa 13 carbon cho hoạt tính mạnh nhất

b Thay dây nhánh bằng vòng thì tăng hoạt tính

c Nhóm –OH ở vị trí 6 có thể ở dạng tự do hoặc được ester hóa

d.Đo huỳnh quang

1 Chọn các nhóm R1, R2, R3 để phân tử có hoạt tính vitamin K4

A.R1 = OH, R2 = OH, R3 = CH3

Trang 11

11

d Elopidogrel

27 Tương tác của corticoid với các thuốc

a Glucocorticoid làm giảm đường huyết

b Barbiturat, rifampicin làm giảm chuyển hóa corticoid

c Ketoconazol làm tăng chuyển hóa Corticoid

d Không dùng chung với vaccin vì tác dụng ức chế miễn dịch

28 Có thể biến đổi ở vị trí C số 6 bằng cách nào để tăng tác động glucocorticoid

d Thêm nối đôi C1-C2

30 Phát biểu đúng về các corticoid bán tổng hợp (GC: glucocorticoid; MC:

mineralocorticoid)

a Gắn fluoro vào C9 làm tăng GC MC còn tăng mạnh hơn nhiều lần

b Chuyển C=O thành C-OH làm giảm hoạt tính

c Gần methyl vào C6 làm tăng MC mạnh hơn so với GC

d Thêm nối đôi vào C1-2 làm giảm GC

31 Phân biệt adrenalin và nor-adrenalin bằng phản ứng nào?

a phản ứng với naphtoquinon sulfonid

Trang 12

12

d Đối vận alpha-adrenergic

33 Định lượng captopril có thể theo phương pháp nào (chọn câu đúng nhất):

a Phương pháp trung hòa

b Phương pháp iodid/iodat

c Phương pháp HPLC

d Phương pháp iodid/iodat hoặc HPLC

34 Tác dụng phụ hay gặp của nhóm thuốc ức chế men chuyển có liên quan đến sự

chuyển hóa bradykinin?

A Đàm

B Ho khan

C Chảy máu chân răng

d Tăng huyết áp quá mức

35 Các thuốc nhóm kháng histamin có cấu trúc phenothiazin

a Cinnarizin, hydroxyzin, flunarizin, cetirizin

b Promethazin, clophenoramin, desclopheniramin

c Acepromethazin, loratadin, desloratadin, ketotifen

d promethazin, alimemazin, acepromethazin

36 Các NSAID thuộc nhóm aryl propiocic acid (gắn thêm nhóm methyl lên cấu trúc - CH2-COOH tạo C bất đối) có cấu trúc quang học và thường có đơn phản quang học cho tác dụng vượt trội hơn đơn phản quang học còn lại Hãy cho biết naproxen,

ketoprofen và ibuprofen có đơn phân nào kháng viêm-giảm đau mạnh hon?

a Pilocarpin và isopilocarpin có tác động chủ vận phó giao cảm

b Pilocarpin có tác động chủ vận phó giao cảm, isopilocarpin không có tác động chủ vấn phó giao cảm

c Pilocarpin không có tác động đối kháng phó giao cảm, isopilocarpin có tác động chủ vận

Trang 13

13

38 Chọn thuốc lợi tiểu giữ kali có thể dùng điều trị tăng huyết áp

a Spironolacton, triamteren, amilorid

b Amiodaron, quinidin, pyrimidamol

c Disopyramid, adenosin, glycosid tim

d Bisoprotol, labetalol, sotalol'

39 Enzym tham gia chuyển hóa noradrenalin có thể ứng dụng để thiết kế các chất ức chế các enzym này:

Trang 14

46 Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn beta.

a ức chế chọn lọc kênh vận chuyển ion Na+

b Có cấu trúc giống norepinephrin nên cạnh tranh với norepinephrine trên thụ thể

c Có cấu trúc tương thích với men chuyển hóa angiotenisin 1 nên gắn lên men này và ức chế

d Ức chế chọn lọc kênh vận chuyển ion Ca2+

47 Enalapril dạng được định lượng bằng phương pháp:

49 Hiệu quả của các statin giảm dần theo thứ tự:

a rosuvastatin, atorvastatin, simvastatin, lovastatin

b atorvastatin, rosuvastatin, lovastatin, simvastatin

c rosuvastatin, simvastatin, atorvastatin, lovastatin

d atorvastatin, lovastatin, rosuvastatin, simvastatin

50 Selen Có thể hợp với vitamin nào tăng tác dụng chống oxy hóa?

Trang 15

c thủy phân với sự có mặt chất oxh H2O2

d môi trường khan

55 Dạng hấp thu tốt nhất của sắt, ít tác dụng phụ:

a Fe (III) protein succinylat

b Fe (II) fumarat

c Fe (II) ascorbat

Trang 16

16

56 Các thuốc hạ huyết áp và Cơ chế tác dụng tương ứng:

a nicardipin - ức chế men chuyển

b diltiazem-chen ß-adrenergic

c aliskiren - ức chế renin trực tiếp

d methyldopa - chen calci

57 Định tính gốc nitrat trong nitroglycerin bằng cách cho nitroglycerin phản ứng với chất nào ?

a Diphenylamin/H2SO4, thu được màu xanh

b Thaleo-Erythroquinin, thu được màu vàng

c H2SO4 đậm đặc, thu được tủa đen

d AgNO3 thu được tủa trắng

58 Thuốc chẹn kênh calci non-DHP được dùng cho điều trị loạn nhịp?

61 Phản ứng phân biệt các pyridoxine: pyridoxol, pyridoxal, và pyridoxamin

a Tác dụng với muối diazoni/ZnCl2

b Tạo tủa với H2SO4

c Tác dụng với 2,6-dicloroquinon clorimid

d Tác dụng acid boric tạo ester vững bền

62 Khả năng hấp thu mạnh bức xạ UV để định tính và định lượng của vitamin B12 là do

Trang 17

17

c Base dimetyl-5,6-benzimindazol

d Hệ thống nối đôi liên hợp chứa Co

63 Cấu tạo vitamin B9 bao gồm (1) Nhân pteridin (2) Para amino benzoic acid (3) Acid glutamic

Trang 18

b Nhóm N bậc III trong cấu trúc

c Nhóm OH liên kết với nhân thơm

Trang 19

a (1) (2)

b (3)

c (2)

d (1) (3)

77 Cơ chế tác dụng của nhóm chẹn beta

a ức chế chọn lọc kênh vận chuyển ion Na+

b Ức chế chọn lọc kênh vận chuyển ion Ca2+

c Có cấu trúc tương thích với men chuyển hóa angiotenisin I nên gắn lên men này và ức chế

d Có cấu trúc giống norepinephrin nên cạnh tranh với norepinephrine trên thu thể

78 Chỉ định của nhóm chẹn kênh Canxi tác dụng trên cả tìm và mạch

a suy tim xung huyết

b loạn nhịp tim

c đái tháo đường

d huyết khối động mạch

79 Chọn một câu đúng

a huyết áp của bệnh nhân nên được hạ một cách từ từ xuống huyết áp mục tiêu

b ngừng thuốc ngay khi huyết áp đã hạ

c không nên phối hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau

d dùng thuốc điều trị tăng huyết áp trong thời gian ngắn để giảm tác dụng phụ

Trang 20

a với thuốc thử Natri nitroprussiat

b thủy phân và tạo phức với Fe (III)

c tạo phức với kim loại nặng

Trang 21

88 Các thuốc giãn mạch trực tiếp

a hydralazin, bepridil, nifedipin

b nicardipin, clonidin, minoxidil

c hydralazin, minoxidil, diazoxid

d natri nitroprusid, diazoxid, verapamil

89 Trimetazidin được định lượng bằng phương pháp

b nhóm -COOCH3 có thể bị thủy phân

c Br Có thể thế vào vị trí para, ứng dụng trong định lượng

d NH có thể phóng thích H nên phân tử có tính acid

d, nhóm NO2 có thể bị khử hóa thành NH2 rồi tham gia phản ứng diazo hóa

91 Đặc điểm của Propranolol: 1 Cho phổ cực đại ở bước sóng 290, 306, 319nm; 2 Phản ứng với thuốc thử marquis cho màu xanh; 3 Định lượng bằng phương pháp oxy hóa - khử ; 4 Thuộc nhóm chen B

Trang 23

102 Đặc điểm của Diclofenac:1 Tạo màu đỏ nâu với acid nitric đậm đặc trong methanol

; 2 Định lượng bằng phương pháp acid kiềm;3 Được phân loại theo nhóm

aryl-propionic ;4 Được sử dụng chủ yếu ở dạng muối Natri

b Acid-base môi trường khan

c Acid-base môi trường nước

d phương pháp Ag

105 Promethazin có thể được định tính bằng

a natri nitroprusid

Trang 24

108 Vai trò của nhóm -COOH trong cấu trúc của cetirizin

a giảm áp lực trên kênh Ca, thụ thể dopamin, serotonin

b dạng chuyển hóa có hoạt tính

c tất cả đều đúng

d ít tác dụng lên hàng rào máu não

108 Các thuốc có tác động chống dị ứng

a phenothiazin, promethazin, diphenoxylat

b phenobarbital, phenothiazin, promethazin

c phenothiazin, promethazin, diphenhydramin

d phenothiazin, phenobarbital, diphenoxylat

109 Đặc điểm của Promethazin hydroclorid : 1 Phản ứng với acid nitric tạo dung dịch

có màu đỏ -> cam -> vàng; 2 Định lượng bằng phương pháp acid kiềm môi trường khan; 3 Phân loại thuộc nhóm alkylamin; 4 Là chất tiền mê, an thần trong sản khoa

Trang 25

112 Aspirin được định lượng bằng phương pháp nào theo Dược điển Việt Nam IV

a Acid – base môi trường khan dựa trên nhóm acid

b Acid – base môi trường nước dựa trên nhóm acid

c Acid – base môi trường khan dựa trên nhóm ester

d Acid - base môi trường nước dựa trên nhóm ester

113 NSAID bị rút khỏi thị trường do tác dụng phụ cao trên tim mạch

Trang 26

A Các thuốc tan sỏi mật là dẫn xuất của acid cholanic

B Acid chenodesoxycholanic và acid ursodesoxycholanic là đồng phân

C Acid ursodesoxycholanic có tác dụng mạnh hơn

Câu 4: Chất nào có tác dụng làm tan sỏi mật:

A Acid glycocholic

B Acid taurocholic

C Acid ursodesoxycholic

D Acid chenodesoxycholic

Câu 5: Acid ursodesoxycholic làm tan sỏi mật nhờ:

A Tạo thuận lợi cho sự hòa tan cholesterol trong mật

B Ức chế sinh tổng hợp cholesterol

C Gây co thắt và tháo sạch túi mật

D Kích thích bài tiết acid mật

Trang 27

27

a Tạo muối với acid béo

b Nhũ hóa chất béo

c Có chứa men thủy phân chất béo

d Nghiền nhỏ chất béo thành tiểu phân

Câu 7: Cách tác dụng của thuốc thông mật?

A Kích thích tạo mật

B Hút nước vào ống mật

C Kích thích tiết cholecystokinin

D Gây co thắt túi mật để tiết mật

Câu 8: Cách tác dụng của thuốc lợi mật?

a Kích thích tạo mật

b Hút nước vào ống mật

c Kích thích tiết cholecystokinin

d Gây co thắt túi mật để tiết mật

Câu 9: Natri picosulfat là thuốc nhuận tràng:

Trang 28

Câu 15: Sorbitol là thuốc trị táo bón có cấu trúc:

a Polysaccharid thủy phân ở ruột

b Polysaccharid không thủy phân ở ruột

c Chất dầu làm trơn niêm mạc ruột

d Chất dạng đường tăng áp suất thẩm thấu

Câu 16: Thuốc nhuận tràng thẩm thấu dạng đường: (ngoai tru)

a Co thắt cơ, tăng huyết áp

b Co thắt cơ, giảm cung cấp máu tới cơ quan

c giãn cơ, tăng cung cấp máu tới cơ quan

d giãn cơ, giảm huyết áp

Trang 29

Câu 5: Tác dụng ion Mg 2+ trong điều trị táo bón:

a Làm mềm và giúp cho phân được di chuyển dễ dàng hơn

b Gây tăng tiết dịch ruột

c Kích thích màng nhầy tá tràng tiết ra cholescystokinin làm tăng nhu động ruột

d giữ các cation để có sự cân bằng điện tích

Câu 6: Chế phẩm viên nén 3B tác dụng trên hệ thần kinh là phối hợp của các Vitamin nhóm B

a Vitamin B1, B9, B12

b Vitamin B1, B6, B12

Trang 30

Câu 8: Phản ứng Carr và Price không sử dụng để định lượng vitamin A vì

a Sản phẩm phân hủy của vitamin A cũng cho phản ứng này

b Sản phẩm màu tạo ra không bền vững, dễ thay đổi khi tiếp xúc với oxy không khí

c Phản ứng không tạo ra màu xác định

d Khó thực hiện được trong điều kiện bình thường

Câu 9: Thuốc kháng histamin H1 KHÔNG gây buồn ngủ

Trang 31

31

c Nối đôi ở C1-2C

d Đồng phân alpha, beta của nhóm methyl ở số 16

Câu 13: Tác dụng phụ nguy hiểm của các thuốc hạ đường huyết

a Teo hoặc phì đại mô mỡ

b Tăng cân

c Ngứa, buồn nôn

d Hạ đường huyết quá mức

Câu 14: Tác dụng giảm đau của các chất cấu trúc tương tự morphin bị ảnh hưởng bởi các nhóm chức nào sau đây:

a N bậc 3 với nhóm thế nhỏ

b Nhóm thế ngoại biên và N bậc 3 với nhóm thế nhỏ

c Các nhóm thế ngoại biên

d Cầu nối ether

Câu 15: tên gọi của thuốc trị đái tháo đường uống dưới đây:

Trang 32

Câu 22: Thuốc chữa đau thắt ngực loại chống cơn có tác động:

a Tăng biên độ tim

b giảm mức tiêu thụ oxy của cơ tim

c Tăng tần số tim

d Tăng mức cung cấp oxy cho cơ tim

Câu 23: Công thức sau đây là của chất:

Trang 33

Câu 27: Cơ chế tác động của thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion có thể là:

a Mở kênh Natri, calci và mở kênh Clorid

b Đóng mở kênh Natri, Calci linh hoạt

c Đóng kênh Natri, calci và mở kênh Clorid

Trang 34

Câu 29: Tác dụng của Dextrothyroxin là:

a Trị thiểu năng tuyến giáp

b Kích thích tiết TSH

c Trị cường giáp

d Trị rối loạn lipid huyết

Câu 30: Phối hợp giữa Paracetamol và codein nhằm mục đích tăng tác dụng

c Acid – base môi trường khan

d Acid – base môi trường nước

Câu 32: Tubocurarine là một lead compound để tổng hợp các thuốc khác Loại hoạt tính của

Trang 35

35

b Muscarinic agonist

c Nicotinic antagonist

d Muscarinic antagonist

Câu 1: Captopril được định lương theo phương pháp gì

a Phương pháp Iodid – iodat

b Phương pháp Ag

c Diazo hóa

d Phép đo Brom

Câu 3: Chọn phát biểu sai về Vitamin

a Nguồn gốc: chủ yếu từ thức ăn (trừ Vitamin D, K)

b Là hợp chất hữu cơ

c Vai trò quan trọng trong chuyển hóa các chất

d Thành phần của các coezym (phần lớn là vitamin nhóm A)

Câu 4: Tên hóa học của Vitamin K1:

Câu 7: Phát biểu sai về liên quan cấu trúc – tác dụng của vitamin A

a Nhân β- ionon: cần thiết để có tác dụng

b Nhóm methyl ở nhân β- ionon: nếu thay bằng H hoạt tính giảm rõ rệt

c Nhóm alcol bậc nhất: khi oxy hóa đến – COOH thì phân tử vẫn giữ được hoạt tính

d Mạch nhánh số nguyên Carbon: phải có ít nhất là 13

Câu 8: Phân tử Beta caroten khi bị oxy hóa bởi enzym beta caroten dioxygenase sẽ cho

a 2 phân tử retinol c 2 phân tử retinal

b 4 phân tử retinol d 4 phân tử retinoic acid

Câu 9: Phân tử retinol có cấu trúc là?

a Monoterpen

Trang 36

Câu 13: Phát biểu đúng về liên quan cấu trúc – tác dụng của Vitamin D

a Tác dụng của Vitamin D2 và D3 phụ thuộc vào cấu trúc steroid đặt biệt của nhân: vòng B phải mở.

b Nhóm –OH ở vị trí 3 phải có vị trí (phía trên mặt phẳng) và ở dạng ester

c Phải có nhóm methylen ở vị trí C số 19

d Hệ thống 3 nối đôi liên hợp 5-6, 7-8, 10-11

Câu 14: Phản ứng phân biệt Vitamin D và các sterol khác?

a Liebermann

b Carr –price

c Pesez

Trang 37

37

a (5Z, 7E, 22E)-9, 10-firoergosta-5, 7, 10(19), 22-tetraen-3b-ol

b (5Z, 7E, 22E)-9,10-secoergosta-5, 7, 10(19)22-trien-3b-ol

c (5E, 7E, 22E)-9, 10-secoergosta-5, 7,10 (19)22-tetraen -3b-ol

d (5Z, 7E, 22E) -9,10-secoergosta-5,7,10(19),22-tetraen-3b-ol

Câu 16: Chế phẩm 25(OH)D3 (Calcifediol) thích hợp cho đối tượng

Trang 38

38

b Betaocotrienol

c Alphatocopherol

d Gammatocopherol

Câu 23: Phát biểu sai về liên quan cấu trúc- tác dụng của vitamin E

a Nhóm – OH ở vị trí số 6 là không thể thiếu được

b 3 nhóm methyl gắn ở vị trí 5,7,8 có hoạt tính mạnh nhất dạng alpha

c Số nguyên tử carbon ở mạch chính: từ 5-9 carbon: không có hoạt tính

d Thay dây nhánh bằng vòng hoặc nhóm –CH 3 thì phân tử vẫn có hoạt tính

Câu 24: Dạng vitamin E thiên nhiên là?

b Bảo vệ tế bào chống tác nhân oxy hóa

c Cần thiết cho thị giác

d Cần thiết cho sự biệt hóa tế bào

Câu 27: Vitamin E có thể được tái tạo lại từ tocopherol quinone bởi?

a Vitamin A

b Vitamin B 9

c Vitamin C

d Vitamin D

Câu 32: Cấu trúc của vitamin B1 gồm 3 phần là:

a Vòng benzen, vòng thiazol, cầu nối methylen

b Vòng pyrimidin, vòng thiazol, cầu nối methylen

c Vòng pyrimidin, vòng thiophen, cầu nối methylen

d Vòng pyrimidin, vòng thionphen, cầu nối methylen

Câu 33: Định lượng Thiamin bằng phương pháp?

Trang 39

39

b Môi trường khan

c Tạo thiocrom, đo huỳnh quang

d Có nguyên tố cobal ở trung tâm

Câu 41: Vai trò của vitamin C ?

a Tham gia vào quá trình tạo ADN

b Coenzym cho phản ứng decarboxyl

c Có vai trò trong tạo collagen (protein của mô liên kết)

Trang 40

40

Câu 43: Dạng vitamin A có tác dụng trong phân chia tế bào?

a Tretionin c Retinoic acid

b Retinal d Retinol

Câu 44: Cấu trúc sau đây có tên gọi là gì? Là thành phần cấu tạo của vitamin nào?

a Nhân -ionon, vitamin A

b Nhân -ionon, vitamin A

c Nhân 2-methyl naphtoquinon 1,4; vitamin K

d Nhân chroman, vitamin E

Câu 45: Khoáng chất có khả năng chống oxy hóa, thường được phối hợp với vitamin C và vitamin E?

b Thiếu acid folic

c Yếu tố nội tại trong dạ dày

d Thiếu sắt

Câu 48: Cấu trúc sau đây có tên gọi là gì? Là thành phần cấu tạo của vitamin nào?

Ngày đăng: 10/02/2022, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w