1.Tác dụng khử N-acetyl benzenzoqulnoelmln của N-acetyl-L-cystein do nhóm-
>Sulhydryl (-SH) Câu 21:
Opioid giảm ho nào không gây nghiện -Pholcodin
76. Thuốc trị hen suyễn do ức chế thụ thể leucotrien D4 A. Terbutalin, salbutamol B. Cromoglycat dinatri
C. Acefylin, theophyllin D. Zafirlukast, montelukast E. Ipratropium 77. Ưu điểm của bromhexin và ambroxol so với N-acetyl cystein là:
A. Giảm MIC kháng sinh và tăng độ bền vững của kháng sinh tại phổi B. Tăng nồng độ các kháng sinh tại phổi
C. Tăng độ bền vững của kháng sinh betalactamin
D. Tăng độ nhạy cảm kháng khuẩn của tất cả kháng sinh dùng đồng thời E. Ít gây tai biến trên dạ dày
78. Hoạt chất dưới đây có tác động điều hòa sự tiết đàm theo cơ chế:
S H
H NH COOH
CH3 O
A. Tác dụng phân cắt cầu disulfide của chất nhầy làm long đàm
B. Kích thích tế bào niêm mạc dạ dày gây phản xạ phó giao cảm tăng tiết dịch C. Kích thích tế bào tiết tại niêm mạc hô hấp tăng bài tiết dịch
D. Kích thích tế bào tiết và phân cắt đàm thành mảnh nhỏ dễ tan E. Kích thích enzyme sialyltransferase tạo sialomucin kháng viêm
79. Dẫn chất camphor dạng tan trong nước, có cấu trúc sau:
A. λ-camphorsulfonat natri B. γ-camphorsulfonat natri C. n-camphorsulfonat natri
D. β-camphorsulfonat natri E. σ-camphorsulfonic acid
80. Thuốc trị hen suyễn do ức chế acetylcholine, dùng dưới dạng phun mù, ít tác dũng phụ hơn so với
81. Cơ chế tác dụng của eprazinon trên hệ hô hấp được đề nghị:
A. Ức chế trung tâm ho trên hành não B. Gây tê niêm mạc đường hô hấp
C. Vừa ức chế trung tâm ho trên hành não vừa long đàm và gây tê niêm mạc hô hấp
D. Long đàm, giảm độ nhớt đàm E. Vừa ức chế trung tâm ho trên hành não vừa long đàm 82. Ưu điểm so với codein của dextromethorphan dùng trong bệnh hô hấp là:
A. Giảm đau mạnh hơn codein
B. Ít khi gây quen thuốc, giảm ho tương đương và ít ức chế về hô hấp C. Giảm ho tương tự nhưng ít ức chế hô hấp
D. Ít khi gây quen thuốc E. Không ức chế hô hấp
83. Thuốc có nguồn gốc bán tổng hợp, giảm ho mạnh, giảm xung huyết tại chỗ và có thể gây nghiện A. Codethylin B. Noscapin hydroclorid C. Codein phosphate D. Dextromethorphan E. Clofenadol
25. Chọn câu sai liên quan đến camphor?
A. Camphor phản ứng với hydroxylamin (NH2OH) tạo dẫn xuất oxim B. Camphor tạo hydrazon màu vàng với 2,4 – dinitrophenylhydrazin C. Cấu trúc phân tử có 10 nguyên tử carbon
D. Không thể điều chế từ nguyên liệu bornyl acetat hay pinen
24. Chọn các hoạt chất có khả năng phân cắt cầu nối disulfur trong đàm giúp làm loãng đàm A. N – acetylcystein, carbocystein, bromhexin, ambroxol
B. Natri iodid, kali iodid, natri benzoat, amoni acetat, Ipeca C. Terpin hydrat, guaicol, guaifenesin
D. Cả A, B và C
25. Cho cấu trúc amophyllin
Cho biết để điều chế dẫn xuất của theophyllin này, dùng theophyllin phản ứng với nguyên liệu nào?
A. Cholin
B. 2-aminoethanol
D. Glycerol
49.Noscapin là thuốc ho tác động lên trung khu ho, chất này được tổng hợp từ nguyên liệu gì?
A. Cortamin và meconin B. Morphin và anhydrid acetic
C. Eprazinon và acid sulfuric đậm đặc D. A, B và C sai
27dinatricromoglycat là thuốc trị hen phế quản với cơ chế : làm bền dưỡng bào
28zileuton là thuốc trị hen phế quản với cơ chế: kháng thụ thể leucotrien ( nhóm dược lý: ức chế lipoxygenase
29đường dùng của dinatric cromoglycat : xông hít
30 Chon ý sai về tính chất của theophyllin : không tan trong amoniac
31 Phương pháp thể tích có thể dùng định lượng theophyllin : Phuong pháp acid - base bằng AgNO3/NaOH 0,1 N
Câu 19: Omeprazol có thể được định lượng
A. PP acid-base trong môi trường nước B. PP acid-base trong môi trường khan C. PP oxy hóa khử
Câu 2: Phương pháp định lượng metoclopramid
A. Acid-base trong môi trường khan B. Bạc kế
C. Acid-base trong môi trường nước D. Diazo hóa
Câu 415 Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương: a.
Dextromethorphan b. Benzonatat c. Clofedanol d. Terpin hydrat
Câu 416 Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương,NGOẠI TRỪ:
a. Dextromethorphan b. Noscapin
c. Codein d. Natri benzoat
Câu 417 Thuốc giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:
a. Codein
b. Acetylcystein c. Natri benzoat d. Dextromethorphan
Câu 418 Thuốc giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, NGOẠI TRỪ:
a. Benzonatat b.Clofedanol c. Natri benzoat d.Hydrocodon
Câu 426 Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
a. Đo quang b. HPLC
c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
d. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
Câu 427 Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:
a. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản b. Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.
c. Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid d. Tác dụng giảm đau > giảm ho
Câu 428 DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp: a. Giảm đau b.Ho do nhiều nguyên nhân
c. Chuẩn bị cho soi phế quản.
d.b,c đúng
Câu 429 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp: a. Codein b. Dextromethorphan
c. Acetylcystein d. Noscapin
Câu 430 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp, NGOẠI TRỪ:
a. Acetylcystein b. Bromhexin
c. Dextromethorphan d. Guaifenesin
Câu 431 Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, CHỌN CÂU SAI:
a. Phản ứng của amin thơm I b.Phản ứng ion Br-.
c. Phổ IR d.SKLM
Câu 432 Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:
a. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
b. Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
d. Đo quang
a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Câu 434 BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:
a. Guaifenesin b. Terpin hydrat c. Ambroxol d. Acetylcystein
Câu 436 Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN: a. Acid- base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
b.Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
d.Đo quang
Câu 437 Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN: a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
b.Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
d.Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW
Câu 438 Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol: a. Terpin hydrat
b. Bromhexin c.Acetylcystein d. Guaifenesin
Câu 439 Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACETYLCYSTEIN: a. Khô mắt
b. Ngộ độc paracetamol c. Ho khó long đờm d. Đau dạ dày
Câu 440 Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN:
a. Hen b.Ho có đờm
c. Ngộ độc paracetamol d.Khô mắt
Câu 441 Các phương pháp định tính
ACETYLCYSTEIN: a. IR b.UV
c. Sắc ký d.a,c đúng
Câu 442 Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:
a.Gây co thắt phế quản
b.Buồn ngủ
c.Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc
d.Đau đầu
Câu 443 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β- 2 : a.
Ipratropium bromid.
b. Salbutamol c. Aminophylin d. Theophyllin
Câu 444 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 , NGOẠI TRỪ: a.
Terbutalin b.Salbutamol c. isoprenalin
d.Ipratropium bromid
Câu 445 Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:
a.Beclomethason
b.Flunisolid
c.Prednisolon
d.Tất cả đúng
Câu 446 Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:
a.Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.
b.Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
c.Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
d.Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW Câu 447 Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:
a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho
b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.
c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.
d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW Câu 448 Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:
a.Giãn mạch hạ HA
b.Tăng nhịp tim
c.Xịt khí dung có thể gây đờ phổi, giảm tuần hoàn gây phù
d.Tất cả đúng
Câu 449 Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:
a.Terbutalin
b.Prednisolon
c.Acetylcystein
d.Bromhexin
Câu 450 Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:
b.Hen cấp: Xịt họng
c.a,b đúng
d. a,b sai
2 Sinh khả dụng của acetylcystein thấp là do: bị phân hủy bởi gan