65. Thuốc đối kháng thụ thể Dopamin D2 ngoại biên có tác dụng nhanh chóng làm rỗng dạ dày:
A. Cisapride B. Motilin C. Domperidon D. Baciofen E. Metoclopramid 66. Nhóm chức không thể chuyển hóa ở loài chó và cần chú ý khi thử nghiệm lâm sàng vì gây độc tính.
A. Thioamid B. Disulfide C. Thiourea D. Ester E. Thiol 67. Cấu trúc cơ bản của các chất ức chế bơm proton trên thị trường:
A. Diphenylmetan B. Benzimidazol C. Imidazol D. Imidazopyridin E. Phenothiazin
68. Thuốc nhuận tràng có tác động làm giảm hấp thu amoniac nên dùng trong điều trị não gan mạn A. Phenolphthalein B. Sorbitol C. LacTULOSE D. Ricin E. Fructofuranose 69. Thuốc dùng cho hệ tiêu hóa và hoạt động theo cơ chế tiền dược, ngoại trừ:
A. Diphenoxylat B. Glycoside antraquinon C. Omeprazol D. Metoclopramid E. Ricin 70. Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và famotidin
A. Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan B. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin C. Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol D. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine E. Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
71. Sự khác biệt ở nhánh bên giữa cấu trúc cimetidin và famotidin A. Nhóm guanidine thay thế bằng nhóm N-cyanoguanidin
B. Nhóm N-cyanoguanidin thay thế bằng nhóm N-nitro-ethen diamin C. Nhóm guanidine thay thế bằng nhóm thiourea
D. Nhóm thiourea thay thế bằng nhóm N-cyanoguanidin
E. Nhóm N-nitro-ethen diamin thay thế bằng nhóm N-aminosulfonil guanidine 72. Sự khác biệt về mặt cấu trúc giữa ranitidine và nizatidin:
A. Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
B. Nhóm N-cyanoguanidin thay thế bằng nhóm N-nitro-ethen diamin C. Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
D. Vòng furan thay thế bằng vòng thiazol
E. Nhóm N-nitro-ethen diamin thay thế bằng nhóm N-aminosulfonil guanidine 73. Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và rantidin
A. Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol B. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin C. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine D. Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan E. Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl
74. Sự khác biệt về cấu trúc vòng giữa cimetidin và nizatidin
A. Vòng imidazol thay thế bằng vòng phenyl B. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyridine C. Vòng imidazol thay thế bằng vòng thiazol D. Vòng imidazol thay thế bằng vòng pyrimidin E. Vòng imidazol thay thế bằng vòng furan
75. Dẫn chất có hoạt tính của omeprazol tại tế bào viền
A. Benzimidazol B. Sulfonamide C. Thioamid D. Aminosulfonil E. Sulfenamid 1. Cấu trúc Pantoprazol
29. Cho cấu trúc cimetidin
Điều nào sau đây là đúng.
A. Cimetidin có tính acid nên phản ứng với base
B. Cimetidin có tính base nên có thể phản ứng với acid
C. Có cấu tạo một phần giống histamin, được sử dụng làm thuốc chủ vận histamin H2 trong điều trị viêm loét dạ dày.
D. Nguyên tố lưu huỳnh được đưa vô để gia tăng hoạt tính chủ vận histamin H2 30. Phân loại thuốc điều trị táo bón theo bản chất hóa học
A. Chất xơ: magnesi sulfat, natri sulfat; Muối: cám; Đường: sorbitol, lactulose; Dầu: parafin, dầu dừa, dầu hướng dương
B. Muối: magnesi sulfat, natri sulfat; Chất xơ: cám; Đường: sorbitol, lactulose; Dầu: parafin, dầu dừa, dầu hướng dương
28. Hãy chọn cấu trúc của Pantoprazol
A.
B.
C.
D.
C. Dầu: magnesi sulfat, natri sulfat; Chất xơ: cám; Đường: sorbitol, lactulose; Muối: parafin, dầu dừa, dầu hướng dương
D. Dầu: magnesi sulfat, natri sulfat; Muối: cám; Đường: sorbitol, lactulose; Chất xơ: parafin, dầu dừa, dầu hướng dương
21 sorbitol…. : là thuốc nhuận trường theo cơ chế thẩm thấu, được dùng qua đường trực tràng, có td thông mật, được uống chung với than hoạt đẻ loại trừ chất độc
22 montelukast là thuốc trị hen phế quản với cơ chế: kháng leucotrien
23 tên của hoạt chất trong miếng dán được chỉ định trong trường hợp say tàu xe: scopolamin 24 tác dụng của misoprostol: kích ứng tạo chất nhầy, ức chế tiết acid
25 dạng bào chế phù hợp nhất với tính chất của omeprazol: viên bao lớp kháng dịch vị 26 đề nghị phương pháp định lượng loperamid: pp acid base, dùng naoh
27 đặc điểm của thuốc kháng khuẩn đường ruột: không hấp thu vào máu 28 Thuốc gây ra hiệu ứng dội ngược khi ngưng sử dụng : AI(OH)3
29 Cơ chế tác động của nhóm PPIs : ức chế không thuận nghich bơm H+ ATPase 30 Bisacodyl tác dụng nhuận tràng theo cơ chế : gia tăng nhu động ruột
31 Gây nôn : apomorphin
32 Cấu trúc khác biệt nhất trong thuốc nhuận tràng : macrogol
33 Sắp xếp các thuốc đối kháng histamin tại thụ thể H2 về khả năng tương tác thuốc theo thứ tự giảm dần : cimetidin > ranitidin > Famotidin
5. vai trò của glucose trong công thức pha chế Oresol: @cân bằng điện giải Câu 1: Vi khuẩn đường ruột thường được bổ sung trong tiêu chảy, ngoại trừ
-Haemophillus influenze
Câu 20: Cơ chế tác dụng của Sulcrafat trong điều trị loét dạ dày tá tràng -Tạo hợp chất keo ở pH < 4 bao phủ vết loét.
Câu 23: Tên của hoạt chất trong miếng dán được chỉ định trong trường hợp say tàu xe -Scopolamin
Câu 24: Dựa vào cấu trúc chung của các chất kháng thuốc đối kháng thụ thể H2, sự hiện diện của S trong mạch cacbon có tác dụng
Câu 25: Thuốc kháng acid gây táo bón -Al(OH)3
Câu 26: Cimetidin được định lượng theo phương pháp -Acid – base môi trường khan
Câu 27: Thuốc chống nôn đối kháng thụ thể D2 của dopamin -Domperidon
2 Chất trung gian hóa học liên quan đến quá trình nôn
• a. Adrenalin, dopamin
• b. Histamin, prostaglandin
• c. Serotonin, histamin
• d. Acetylcholin, ephedrin
3 Thuốc phối hợp với Cissaprid gây tương tác xoắn đỉnh
• a. Spiramycin
• b. Streptomycin
• c. Clarithromycin
• d. Kanamycin
7 Thuốc nhuận trường thẩm thấu được chỉ định trong bệnh não gan
• a. Natri citrat
• b. Magie hydroxyd
• c. Lactulose
• d. Manitol
11 Cơ chế tác dụng của Sulcrafat trong điều trị loét dạ dày tá tràng
• a. Trung hòa acid dạ dày
• b. Tạo hợp chất keo ở pH < 4 bao phủ vết loét
• c. Ức chế bơm proton
• d. Đối kháng tác dụng tại thụ thể H2
3.Vai trò của S trong công thức thuốc kháng H2
A.Tăng tính thấm qua màng
B.Giảm tính thấm qua màng
C.Tăng hoạt tính kháng H2 D.Giảm hoạt tính kháng H2
4.Thuốc gây ra hiệu ứng đối ngược khi ngưng sử dụng
A. Mg(OH)2
B. Al(OH)3
C. NaHCO3
D. Sulcrafat
5.Loperamid được định lượng bằng phương pháp
A.Acid-base môi trường nước ( dựa vào phần HCL)
B.Acid-base môi trường khan
C.Phổ UV
D.Diazo hóa
Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ: a. Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị
b.Nhóm thuốc ức chế tiết acid c. Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày d.Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1
Câu 452 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÔM HYDROXYD:
a. Ức chế hoạt động pepsin.
b.Trung hoà acid dịch vị
c. Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu d.Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng
Câu 453 Tác dụng phụ của NHÔM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ a. Táo bón
b.Giảm mức phosphat/máu c. Tiêu chảy
d.Nguy cơ gây loãng xương.
Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do: a. Trung hoà acid dịch vị
b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
c. Ức chế hoat động bơm proton d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Câu 455 Cách sử dụng SUCRALFAT:
a. Uống sau khi ăn b.Uống cùng thức ăn
c. Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ d.Tất cả đúng
Câu 456 Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:
a.Uống hấp thu vào máu rất tốt
b.Tỷ lệ lớn được nhôm hấp thu
c.Sucralfat là phức đường -nhôm
d.Tan tốt trong nước
Câu 457 Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:
a. Trung hoà acid dịch vị
b.Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.
c. Ức chế hoat động bơm proton d.Đối kháng histamin trên thụ thể H2
Câu 458 Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:
a.Táo bón
b.Tăng mức phosphat/máu
c.Tiêu chảy
d.Tăng huyết áp.
Câu 459 Các hợp chất có chứa nhôm, bao gồm:
a.Nhôm hydroxid
b.Sucralfat
c.Kaolin
d.Tất cả đúng
Câu 460 Phương pháp dùng định lượng NHÔM HYDROXYD và MAGNESI HYDROXYD:
a. Acid-Base b.Đo quang
c. Phương pháp complexon d.Đo nitrit
Câu 461 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl:
a. Cimetidin b.Omeprazol c. Maloox d.Sucralfat
Câu 462 Thuốc có tác dụng cạnh tranh với histamin trên thụ thể H2 làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ: a. Cimetidin
b. Pantoprazol c. Famotidin d. Nizatidin
Câu 463 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl: a. Ranitidin b.Lansoprazol
c. Metronidazol
d.Nhôm hydroxyd
Câu 464 Thuốc ức chế bơm proton tại tế bào thành dạ dày làm giảm tiết HCl, NGOẠI TRỪ:
a. Famotidin b.Lansoprazol c. Pantoprazol d.Esomeprazol
Câu 465 Trong các thuốc sau đây thuốc nào ức chế tiết acid dạ dày hiệu quả nhất: a. Nhôm hydroxyd
b.Magie hydroxyd c. Cimetidin d.Esomeprazol
Câu 466 Nên sử dụng Antacid vào thời điểm nào sẽ hiệu quả hơn:
a.1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
b.Uống cùng lúc với các thuốc khác
c.Uống lúc đói
d.Tất cả đúng
Câu 467 Cách dùng các thuốc ức chế bơm proton :
a.1 giờ sau bữa ăn và 1 lần trước khi đi ngủ
b.Uống cùng lúc với các thuốc khác
c.Uống lúc đói
d.Uống trước ăn sáng 30 phút và 1 lần trước khi đi ngủ
Câu 468 Thuốc ức chế tiết acid nào có nhiều độc tính hơn cả: a.
Cimetidin b.Famotidin c. Omeprazol d.Nizatidin
Câu 469 Các phương pháp định tính RANITIDIN HYDROCLORID: a. Phổ UV
b.Phổ IR c. Sắc ký d.Tất cả đúng
Câu 470 Tác dụng nào sau đây của RANITIDIN : a. Trung hoà acid dịch vị
b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày c. Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày
d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 470 Tác dụng nào sau đây của OMEPRAZOL :
a. Trung hoà acid dịch vị
c. Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày
d.Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 471 Tác dụng nào sau đây của Cimetidin :
a. Trung hoà acid dịch vị
b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ niêm mạc dạ dày
c. Ức chế hoat động bơm proton tại tế bào thành dạ dày d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2 tại tế bào thành dạ dày Câu 472 RANITIDIN được chỉ định trong trường hợp:
a.Loét dạ dày-tá tràng
b.Trào ngược dạ dày thực quản
c.Chứng ợ nóng, khó tiêu
d.Tất cả đúng
Câu 473 Tác dụng phụ của OMEPRAZOL:
a.Ung thư dạ dày
b.Tăng tiết acid dịch vị
c.Rất an toàn: Uống thuốc có thể đau đầu, buồn ngủ, mệt mỏi. d. Tất cả đúng Câu 474 Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:
a.Acid-Base
b.Đo quang
c.Phương pháp complexon
d.Đo nitrit
Câu 475 Phương pháp định lượng RANITIDIN:
a.Acid-Base
b.Đo quang
c.Phương pháp complexon
d.Đo nitrit
Câu 476 OMEPRAZOL được chỉ định trong trường hợp:
a. Phối hợp diệt vi khuẩn H.pylori
b.Loét dạ dày- tá tràng
c. Trào ngược dạ dày -thực quản
d.Tất cả đúng
Câu 477 Thuốc nhuận tràng thẩm thấu:
a.Bisacodyl
b.Dầu parafin
c.Oresol
d.Sorbitol
Câu 478 Thuốc nhuận tràng do kích thích nhu động ruột:
a. Bisacodyl
b.Dầu parafin
c. Oresol
d.Sorbitol
Câu 479 Thuốc làm trơn trực tràng, NGOẠI TRỪ:
a.Lactulose
b.Mật ong
c.Dầu thực vật
d.Dầu parafin
Câu 480 Thuốc nhuận tràng thẩm thấu, NGOẠI TRỪ:
a. Magnesi sulfat b. Lactulose c. Sorbitol d. Muối docusat
Câu 481 Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT:
a. SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2.
b. Thêm 0,2 ml d.d. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.
c. a,b đúng d. a,b sai
Câu 482 Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT:
a.Phương pháp complexon
b.Acid-Base
c.Đo quang
d.Tất cả đúng
Câu 483 Tác dụng nào sau đây của MAGNESI SULFAT: a. Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
b. Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
c. Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
d. Làm gia tăng khối lượng phân
Câu 484 MAGNESI SULFAT được chỉ định trong trường hợp,NGOẠI TRỪ: a. Táo bón b.Phối hợp tẩy giun
c. Tiêu chảy
d.Co giật do thiếu Mg++
Câu 485 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MAGNESI SULFAT : a. Nhuận tràng ở liều thấp
b. Tẩy ở liều cao.
c. Thuốc tiêm có tác dụng chống co giật do thiếu magnesi.
d. Chỉ định trong trường hợp mất nước; bệnh cấp tính ở đường tiêu hóa.
Câu 486 Tác dụng nào sau đây của BISACODYL:
a. Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
b.Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
c. Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
d.Làm gia tăng khối lượng phân
Câu 487 Các phương pháp định tính BISACODYL:
a.Hấp thụ UV, IR
b.-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím
c.Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag
d.Tất cả đúng
Câu 488 Phương pháp định lượng BISACODYL:
a.Acid-base
b.Quang phổ UV
c.Phương pháp complexon
d.a,b đúng
Câu 489 BISACODYL chỉ định trong trường hợp:
a.Táo bón, làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng
b.Tiêu chảy
c.Tắc ruột
d.Co giật do thiếu Mg++
Câu 490 Khi sử dụng BISACODYL thường xuyên có thể gây:
a.Tắc ruột
b.Co giật do thiếu Mg++
c.Làm đại tràng giảm hoặc mất trương lực.
d.Tất cả đúng
Câu 491 Tác dụng nào sau đây của SORBITOL:
a. Kích thích màng nhầy, tăng nhu động ruột, gây nhuận.
b.Làm trơn trực tràng để dễ dàng tống phân ra ngoài
c. Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
d.Làm gia tăng khối lượng phân
Câu 492 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về SORBITOL:
a. Uống: Tạo áp lực thẩm thấu cao trong ruột, giữ nước làm mềm phân.
b. Tiêm IV: truyền gây lợi tiểu do thải nhanh qua thận kéo theo nước.
c. Trị táo bón:uống vào buổi sáng, lúc đói d. Trị táo bón:uống sau khi ăn no
Câu 493 Thuốc chữa táo bón:
a. Loperamid
b. Bisacodyl
c. Diphenoxylat
d. a,c đúng
Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:
a. Bisacodyl b.Sorbitol c. Dầu parafin d.Loperamid
Câu 495 Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:
a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.
b.Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.
c. Bù nước và điện giải d.a,b đúng
Câu 496 Tác dụng phụ của LOPERAMID:
a.Táo bón
b.Tiêu chảy
c.Đau bụng
d.b,c đúng
Câu 497 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về
DIPHENOXYLAT: a. Thuốc vào được sữa mẹ.
b.Giảm nhu động ruột
c. Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy d.Kích thích nhu động ruột
Câu 498 Tác dụng nào sau đây của ORESOL:
a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.
b.Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.
c. Bù nước và điện giải d.Kích thích nhu động ruột
Câu 499 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DUNG DỊCH RINGER LACTAT:
a. Dung dịch có thành phần điện giải và pH tương đương dịch cơ thể.
b.Cách dùng: tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.
c. Dùng trong trường hợp tiêu chảy mất nhiều nước, bỏng nặng, trụy mạch d.Có tác dụng chống toan huyết chuyển hóa
Câu 500 Các phương pháp định tính LOPERAMID HYDROCLORID: a. Phổ IR
b.Hấp thụ UV c. Sắc ký d.a,b,c đúng
31) Phương pháp định lượng bisacodyl: PP acid-base, môi trường khan
14) Phương pháp định lượng misoprotol: sắc ký lỏng
32) Phương pháp định lượng sucralfat: complexon cho Al và sắc ký lỏng cho octasulfat
33) Phương pháp định lượng ursodeoxycholic: PP acid-base, dùng NaOH