20 thuốc được sử dụng như chất chủ vận muscarin: pilocarpine
5. Nêu 2 cách chuẩn độ (2 dung dịch chuẩn độ) có thể dùng để định lượng pilocarpin HCl?
- Môi trường khan: dung dịch chuẩn độ acid percloric
- Acid – Base: dung dịch chuẩn độ NaOH
6. Từ cấu trúc của pancuronium và vecuronium, cho biết chất nào ít thân nước hơn, được thải dễ dàng qua mật: Vecuronium
7. Dipivefrin là tiền dược của adrenalin
8. Tiền dược của Dopamin là Levodopa có thể vượt qua hàng rào máu não bằng cơ chế vận chuyển acid amin nên có thể sử dụng để điều trị bệnh Parkinson
9. Chất kháng acetylcholinesterase thuận nghịch có thể vượt qua hàng rào máu não:
(15) và (17)
6) Phenylethylamin bền với monoaminoxidase (MAO): đề sai
(24) và (25)
8) Chất tương đồng acetylcholin có tác dụng chọn lọc trên thụ thể muscarinic:
(12) và (13)
9) Tạp liên quan thường được kiểm trong chuyên luận lidocacin: 2,6-dimethyl anilin (2,6- dimethylphenyl)
10) Chất gây giãn cơ có tác dụng rất ngắn được dùng để đặt nội khí quản: Succinylcholin
11) Chất tương đồng catecholamin tác dụng trên cả thụ thể β1 lẫn β2 adrenergic:
(15) (16) (17) (18)
(23) (24) (25)
(12) (13) (14)
(27)
12) Dẫn chất phenylethylamin có thể gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương mạnh nhất:
(30)
13) Chất tương đồng acetylcholin bền với sự thủy giải hóa học và sự thủy giải bởi esterase:
(13) và (12)
28) Trong cấu trúc của thuốc tê lidocain, nhóm chức nối giữa phần thân nước và phần thân dâu là nhóm:
nhóm ether
29) Chất cường giao cảm nhóm imidazol tác dụng trên thụ thể 1 và 2 adrenergic, gây tác dụng phụ trên huyết áp:
(33) và (35)
30) Bảo quản không cẩn thận, pilocarpin có thể vừa bị thủy phân vừa bị đồng phân hóa thành:
isopilocarpin
1. Thuốc tê có cấu trúc p-amino benzoic acid (PABA)
A. Lidocain B. Mepivacain C. Procain D. Prilocarin E. Bupivacain
16.Cho cấu trúc:
(26) (27) (28)
(29) (30) (31) (32)
(12) (13) (14)
(33) (34) (35) (36)
Đây là cấu trúc của thuốc: procain hydroclorid
51) Chất đối vận muscarinic tổng hợp có thể được dùng điều trị Parkinson:
2. Kiểm giới hạn 2,6-dimethyl aniline là cần thiết cho một số thuốc tê, ngoại trừ thuốc tê:
A. Mepivacain B. Prilocain C. Clorazepat D. Bupivacain E . Lidocain 3. Phát biểu đúng về liên quan giữa cấu trúc cocain và tác dụng gây tê (SAR), ngoại trừ:
N
O CH3 O
O C
H3
A. Nhóm carboxymethyl không ảnh hưởng đến tác dụng gây tê B. Phần than dầu và thân nước quyết định tác động gây tê C. Nhóm benzoyl rất quan trọng và là phần thân dầu trong phân tử D. Nhóm amin cần thiết cho tác dụng và là phần thân nước trong phân tử E. Nhân trophan cần thiết cho tác động
4. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về salbutamol
O H
CH2OH O H
H NH
CH3 CH3 CH3
A. Tên hóa học: (RS)-1(4-hydroxy-3-hydroxymethylphenyl)-2-(tert-butylamino)ethanol B. Tác động chọn lọc trên thụ thể β1-adrenergic
C. Dùng cho các trường hợp sản phụ bị đe dọa sinh non D. Dùng giãn phế quản cho bệnh nhân hen suyễn E. Tác động chủ yếu trên thụ thể β2-adrenergic
F. Cho cấu trúc acetylcholin
(19) (20) (21) (22)
Biến đổi cấu trúc của amin bậc 4, sẽ có tác động như thế nào trên tác động phó giao cảm?
a. N bậc 4 chuyển thành amin bậc 1 thì hoạt tính muscarinic giảm hoặc không còn b. (CH3)3 thay bằng (C2H5)3 cho tác dụng đối vận
c. (CH3)3 thay bằng alkyl lớn hơn (C2H5)3 mất tác dụng d. Cả A, B và C
G. Vì sao acetylcholin không phải là lựa chọn ưu tiên cho việc bào chế các sản phẩm thuốc?
a. Nhóm amoni bậc 4 mặc dù có thể giúp làm tăng độ tan, tuy nhiên do tính phân cực mạnh làm cho acetylcholin khó được hấp thu qua đường tiêu hóa
b. Nhóm este dễ bị thủy phân hay phân hủy bởi các enzym làm acetylcholin khó đến được đích tác động khi dùng đường uống
c. Acetylcholin gắn kết thụ thể không đặc hiệu nên có thể tạo ra nhiều tác động không mong muốn
d. Cả ba đáp án đều đúng
H. Nếu thay đổi nhóm este của acetylcholin, sẽ thu được hoạt chất có khả năng ức chế acetylcholin esterase mạnh hơn. Các cấu trúc đã được sử dụng thay thế nhóm este?
a. Carbamat và phosphat b. Ether và amin
c. Alcol và cyanid D. Clorid và ether
I. Hãy xác định hoạt chất nào sau đây có cấu trúc para-phenolic có hoạt tính chủ vận adrenergic?
a.
b.
A. Sal ara zin ,
amphetamin, ipratropium B. Salbutamol, salmeterol C.
D.
D. Cả B và C
27.ĐỊNH TÍNH Ipratropium bromid: phản ứng Vitali – Moren ra tím và phản ứng +AgNO3 ra tủa vàng 28.xác định enzym tham gia sự chuyển hóa noradrenalin: CÂU A monoamine oxidase
69 chất chủ vận nicotinic dược sử dụng trong điều trị lâm sàng : trị nhược cơ
70hai thụ thể receptor chính của hệ adrenergic là : ampha và beta
71 Tác động co thắt cơ trơn tăng hoạt động của các tế bào tuyến tiết được biểu hiện khi accetylcholin gắn kết với thụ thể : muscarin…
72 Nêu các đặc điểm liên quan cấu trúc - tác động của cocain, tác nhân gây tê đầu tiên: nhân benzen thân dầu cần thiết cho tác động gây tê
73 Phương pháp thể tích có thể dùng định lượng salbutamol: Phhương pháp môi trường khan bằng HCI04 0,1N
74Cấu trúc của acetylcholine gồm mấy phần : 3 phần
75Chất chủ vận muscarinic là dẫn xuất của acetylcholine : bethachol
76Succinylcholin là chất có tác dụng như thế nào : đối vận nicotinic
77chất tái sinh cholinesterase có tên gọi là : pralidoxim
Câu 4: Naphazolin là:
A. Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole
B. Chất chủ vận chọn lọc trên thụ thể �
C. Có tác dụng co mạch
D. A,B,C đúng
Câu 7: phương pháp định lượng dopamin
A. P,p acid-base trong môi trường nước
B. P,p acid-base trong môi trường khan
C. Pp chuẩn độ kết tủa
D. Pp quang phổ tử ngoại
Câu 10: phản ứng dùng để phân biệt adrenalin và nor-adrenalin
A. Phản ứng oxy hía với dd Fehling
B. Phản ứng tạo tủa trắng với ddAgNO3 trong amoniac
C. Phản ứng với iod ở pH 3.5
D. Phản ứng tạo muối với naphtoquinon sulfonic
4. Xác định cấu trúc A
@isoprenaline
Câu 11: adrenalin được sử dụng ở dạng
A. Tả triền
B. Hữu triền
C. Racemic
D. Cả 3
Câu 12: Phenylpropanolamin là dẫn chất
A. Meta phenolic
B. Paraphenolic
C. Không chứa –OH phenol
D. Pỷocatechol
Câu 13: Salbutamol, Salmefamol,Salmeterol là dẫn chất
A. Metaphenolic
B. Pyrocatecol
C. Paraphenolic
D. Monophenol
Câu 14: đặc điểm vè cấu trúc nào sua đây có ở chất đối vận muscarinic nhưng không có ở chủ vận muscarinic?
A. 1 ester
B. 1 nitrogen bậc 4
C. 1 nhánh acyl chứa 1 hay 2 vòng thơm
D. 1 cầu methyle giữa ester và nitrogen bậc 4
1. tổ chức sau là một chất khởi nguồn (lead compound) để tổng hợp các thuốc khác. tên cấu trúc này:
@tubocurarine
2.đường dùng của ipratropium bromid: @xịt
3.pancuronium được sử dụng như là chất chẹn thần kinh cơ : @tương tác với vùng kín nước của thụ thể cholinergic
18. tubocurarine là một lead compound để tổng hợp các thuốc khác. loại hoạt tính của nó: @nicotinic antagonist
23.tên cấu trúc giải độc phosphat hữu cơ: @atropin, scopolamin
29.các cấu trúc sau là dẫn chất của phyostigmine, neostigmin không có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương như rivastigmin, nhóm chức nào liên quan: @nhóm dimethylamino
2.THUỐC Tê: 1 câu
Câu 17 Tác dụng chính của Droperidol:
a. Chống nôn b. Giảm đau
c. Gãn cơ vận động
d. Ức chế thần kinh trung ương mạnh
Câu 18 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
a. Người bệnh hen
b. Người đang dùng thuốc IMAO.
c. Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật d. Người nhược cơ
Câu 19 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ: a. Hạ Huyết áp
b. Tăng nhịp tim c. Suy hô hấp
d. Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Câu 20 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả: a.
Bupivacain .HCl
b. Ethyl clorid c. Lidocain .HCl d. Procain .HCl
Câu 21 Thuốc gây tê tiêm. Bôi, phun da không hiệu qủa: a. Lidocain .HCl b. Procain .HCl
c. Bupivacain .HCl d. b, c đúng
Câu 22 Thuốc chỉ có tác dụng gây tê bề mặt: a. Lidocain .HCl b. Procain .HCl
c. Bupivacain .HCl d. Ethyl clorid
Câu 23 Thuốc tê có cấu trúc amid, NGOẠI TRỪ: a. Bupivacain .HCl
b. Lidocain .HCl c. Mepivacain .HCl
Câu 24 Thuốc mê có cấu trúc ester:
a. Procain .HCl b. Ethyl clorid c. Lidocain .HCl d. Bupivacain .HCl
Câu 25 Các phương pháp định tính thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID: a. Phổ IR
b. SKLM
c. Phản ứng của ion Cl-.
d. Tất cả đúng
Câu 26 Liều tối đa thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID khi thêm adrenalin là a.
200mg
b. 300mg c. 500mg d. 400mg
Câu 27 Thuốc tê nào gây tê do bay hơi nhanh, thu nhiệt làm lạnh nơi tiếp xúc: a.
Procain .HCl
b. Ethyl clorid c. Lidocain .HCl d. Bupivacain .HCl Câu 28 Định tính PROCAIN HYDROCLORID: a. Phổ IR
b. Phản ứng đặc trưng nhóm amin thơm I c. Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím.
d. Tất cả đúng
Câu 29 Định lượng PROCAIN HYDROCLORID: a. PP Acid-Base
b. Phương pháp đo nitrit c. PP quang phổ UV d. Tất cả đúng
Câu 30 Chỉ định thuốc tê ETHYL CLORID: a.
Gây tê tủy sống.
b. Gây tê ngoài tủy sống
c. Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn.
d. Tất cả sai
Câu 31 Chỉ định thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID:
a. Gây tê tủy sống.
b. Gây tê ngoài tủy sống
c. Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn.
d. Tất cả sai
Câu 32 Chỉ định thuốc tê PROCAIN HYDROCLORID:
a. Gây tê tủy sống.
b. Gây tê ngoài tủy sống
c. Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn.
d. Tất cả sai
Câu 33 Thuốc tê có tác dụng phòng chống loạn nhịp tim trong trường hợp cấp tính nhồi máu cơ tim, phẫu thuật: a. Procain .HCl
b. Ethyl clorid c. Lidocain .HCl d. Bupivacain .HCl
Câu 34 Thuốc tê chống chỉ định gây tê trong sản khoa:
a. Procain .HCl b. Ethyl clorid c. Lidocain .HCl d.Bupivacain .HCl
Câu 35 Tác dụng phụ thuốc tê ETHYL CLORID:
a. Phun thuốc qúa mức sẽ gây hoại tử mô vùng gây tê.
b. Qúa liều dễ ngừng tim.
c. Hoa mắt, loạn thị giác, run cơ; loạn tâm thần tạm thời.
d. Chậm nhiệp tim
Câu 36 Liều tối đa thuốc tê LIDOCAIN HYDROCLORID khi không thêm adrenalin là a. 200mg
b. 300mg c. 500mg d. 400mg
Câu 37 Tại sao có thể sử dụng LIDOCAIN HYDROCLORID liều cao khi thêm adrenalin:
a. Adrenalin là chất co mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
b. Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
c. Adrenalin là chất co mạch làm tăng sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
d. Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
37/Ephedrin có mấy ĐP quang học ? Nguồn gốc tự nhiên ?
4
Cây ma hoàng
67/Đặc điểm của adrenalin? Tên khác epinephrin Tác động giống Hormon Không chọn lọc trên các thụ thể
Cấp cứu trong shock phản vệ
1. Đặc điểm của chất Bethanechol: (học hình) Carbamat của acetyl-beta-methylcholin. Chủ vận muscarinic
mạnh.
Có hiệu quả khi dùng đường uống. Có hoạt tính ổn định nhất.
1. Nguồn gốc, nhóm quyết định tác dụng ức chế Acetylcholinesterase: (học hình
phyostigmin) Calabar bean (đậu da sóc) Carbamat.
2. Nhóm ảnh hưởng đến khả năng vào CNS. Nhóm thế ảnh hưởng đến tính bền:
(học hình Neostigmin) Ion ammonium bậc 4
Số nhóm methyl trên Nito của carbamat ( càng nhiều methyl càng bền)
3. Giải độc phosphor hữu cơ: (học hình oxim) Pralidoxim.
4. Vai trò của khung steroid trong pancuronium:
Khoảng cách giữa 2 nito bậc 4.
1. Cơ chế, chỉ định Tacurine: (học hình) ức chế acetyl cholinesterase.
2. Tên, nhóm (học hình): Tubocerarin, đối vận nicotinic (nicotinic antagonist) 12. Tên khác Succinylcholin clorid:
Suxamethonium.
13.Chất nào trị được alzheimer:
Rivastigmin.
14.Pilocarpin có tác dụng:
Chủ vận muscarinic.
15.Đồng phân của pilocarpin không còn tác dụng:
Isopilocarpin.
16.Đáp ứng của cơ trơn phế quản khí kích thích thụ thể β2 adrenergic:
Giãn cơ, mở khí quản.
17.Đáp ứng của cơ tim khi kích thích thụ thể β1 adrenergic:
Co thắt cơ, tăng hoạt động tim (tim đập nhanh).
18.Nhóm liên quan đến tác dụng chọn lọc trên thụ thể β, liên quan đến tính ổn định, ít chịu sự tác động của COMT:
Tert-butyl
Hydroxymethyllene.
19.Chất nào pứ với beta-naphtoquinin-4- natri sulfonat.
Metaraminol vì amin bậc 1 (nhóm metaphenolic)
20.Đặc điểm của naphazolin:
Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole.
13.Tạp cần kiểm trong kiểm định adrenalin: tạp ceton (adrenalon) 14.Phân biệt naphazolin và xylometazolin bằng: Pứ phát huỳnh quang.
38. Atropine là: Hyoscyamin.
Câu 5: Metaraminol là dẫn chất:
A. Metaphenolic
B. Pyrocatechol
C. Monophenol
D. Paraphenolic