TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG 2 Lý thuyết ( Có đáp án ), hơn 1000 trang trắc nghiệm giúp bạn ôn tập chuyên ngành dược học, chúc các bạn thi tốt......................................... Chuyên ngành Dược học (Đại học)
Trang 1Question 1
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question Question text
Thuốc chống chỉ định cho phụ nữ cho con bú
Nếu trẻ không được phép bú mẹ khi mẹ dùng thuốc thì sau khi ngừng thuốc mẹ cần chờ thêm bao lâu mới cho trẻ bú lại sau bao nhiêu T1/2
Select one:
a 5
b 7
Trang 2Flag question Question text
Ở người xơ gan, thể tích phân bố thuốc tan nhiều trong nước: Select one:
Hiệu chỉnh liều ở người suy gan, ngoại trừ:
Select one:
a Chọn thuốc bài xuất qua gan dạng liên hợp glucuronic
b Giảm liều thuốc chuyển hóa qua gan bằng con đường oxy hóa
c Tránh kê đơn thuốc liên kết với protein huyết tương cao
d Nới rộng khoảng cách đưa thuốc
Question 5
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Trang 3Flag question Question text
Trong bệnh nhân xơ gan Vd tăng là do:
Select one:
a Giảm thể tích dịch ngoại bào
b Giảm albumin làm tăng tỉ lệ thuốc tự do
c Tăng albumin làm giảm tỉ lệ thuốc tự do
d Giảm albumin làm giảm tỉ lệ thuốc tự do
Question 6
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question Question text
Một bệnh nhân suy thận dùng vancomycin có hệ số hiệu chỉnh liều là 4, liều thường dùng của vancomycin là 500mg, cứ 6 giờ/lần tiêm tĩnh mạch chậm Liều mới hiệu chỉnh lại ở bệnh nhân này là
Select one:
a 500mg, mỗi 12 giờ/lần
b 250mg, mỗi 24 giờ/lần
c 500mg, mỗi 24 giờ/lần
Trang 4Flag question Question text
Thuốc nào sau đây có t1/2 không đổi khi suy chức năng thận: Select one:
a Chuyển hóa 100% qua gan
b Chuyển hóa 25% qua gan
c Chuyển hóa 50% qua gan
d Chuyển hóa 75% qua gan
Question 8
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question Question text
Giảm chức năng của gan sẽ dẫn đến, chọn câu sai:
Select one:
a Tăng khả năng chuyển hóa thuốc
b Giảm sản xuất protein
c Giảm bài tiết dịch mật
d Thay đổi T1/2 của thuốc
Question 9
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Trang 5Flag question Question text
Ở người xơ gan, T1/2 thuốc tan nhiều trong nước: Select one:
Biến đổi khi suy giảm chức năng gan:
Select one:
a Giảm sinh khả dụng tất cả các thuốc
b Rối loạn bài tiết mật
c Tăng hoạt động của enzym gan
d Tăng sản xuất protein huyết tương
Trang 6Flag question Question text
Khi chức năng thận suy giảm, các thuốc thải trừ qua thận sẽ …thải trừ, …T1/2: Select one:
Thuốc từ sữa vào trẻ bú mẹ nhiều
Select one:
a Trẻ bú mẹ vào thời điểm nồng độ thuốc trong sữa cao
b Bú sữa vào buổi chiều
Trang 7Flag question Question text
Cách hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận là, ngoại trừ: Select one:
a Nới rộng khoảng cách đưa thuốc và giảm liều
b Giữ nguyên khoảng cách đưa thuốc và giảm liều
c Giữ nguyên khoảng cách đưa thuốc và tăng liều
d Nới rộng khoảng cách đưa thuốc và giữ nguyên liều
Question 14
Complete
Mark 0.00 out of 1.00
Flag question Question text
pH của sữa khoảng
Trang 8Flag question Question text
Sự bài tiết thuốc vào sữa bị ảnh hưởng bởi Select one:
a pKb
b pKa
c Tính tan trong nước
d Liên kết với protein huyết tương
Question 16
Complete
Mark 1.00 out of 1.00
Flag question Question text
Việc tiết sữa được điều hòa bằng
Trang 9Flag question Question text
Thuốc làm giảm tiết sữa
Thuốc đã được sử dụng trong lâm sàng với tác dụng làm tăng tiết sữa Select one:
a Levodopa
b Domperidon
c IMAO
d Estrogen
Trang 10Flag question Question text
Ở phụ nữ cho con bú, dùng thuốc tránh thai có chứa estrogen làm
Select one:
a Không ảnh hưởng gì
b Giảm tiết sữa hoặc không ảnh hưởng gì
c Tăng tiết sữa
d Giảm tiết sữa
Question 20
Not answered
Marked out of 1.00
Flag question Question text
Nguyên tắc sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú
Select one:
a Thuốc không hấp thu khi đường uống cho người lớn có thể được hấp thu ở trẻ bú mẹ
b Nên cho trẻ bú ngay sau khi mẹ dùng thuốc
c Thuốc an toàn cho trẻ sơ sinh không có nghĩa là thuốc an toàn khi dùng cho phụ nữ cho con bú
d Cân nhắc lợi ích và nguy cơ cho cả mẹ và con trước khi dùng thuốc
Finish review
◄ Danh sách lớp
Jump to
Trang 111.Thông số cận lâm sàng quan trọng liên quan đến viêm trong viêm khớp dạng thấp
a Tốc độ lắng máu
b Protein phản ứng C
c Bạch cầu đa nhân trung tính giảm trong phân
d A, B đúng tích dịch khớp
2 Đặc điểm của huyết khối động mạch, ngoại trừ:
a Do tổn thương tế bào nội mô thành mạch
b Cục máu đông hình thành trong động mạch
c Liên quan các bệnh lý chuyển hóa
d Cục máu đông di chuyển từ nơi khác tới
3 Một phụ nữ 65 tuổi hay bị đau lưng, mãn kinh lúc 50 tuổi, không muốn dùng hormone thay thế trị liệu vì sợ ung thư vú Khám tổng quát: chiều cao hiện nay thấp hơn chiều cao lúc còn trẻ đến 8 cm, bị gẫy xương tay trong một lần té Bác sĩ chỉ định cho sử dụng alendronate Ngoài thời điểm và lượng nước uống thuốc, dược sĩ lâm sàng hướng dẫn bệnh nhân gì thêm về tư thế cho bệnh nhân
a Ngồi thẳng ít nhất 60 phút cho đến khi dùng thức ăn
b Ngồi thẳng ít nhất 30 phút cho đến khi dùng thức ăn
c Nằm ngay sau khi uống thuốc
d Tư thế nào cũng được
4.Thuốc thuộc nhóm điều trị loãng xương cho kết quả hài lòng nhất về lâm sàng
a Calci carbonate
b Raloxifen
c Calci phosphate
Trang 1310 Mục tiêu huyết áp cho bệnh nhân đái tháo đường typ I có bệnh thận: Select one:
Trang 14d Chi dưới, chậu
16 Đường dùng của danaparoid:
a Tiêm dưới da
b Uống
c Tiêm bắp
d Tiêm tĩnh mạch
17.Lưu ý khi sử dụng biphosphonat điều trị loãng xương
a Uống vào buổi sáng với 200 ml nước
Trang 15b Hen phế quản
c Stress
d Đái tháo đường
19 Nguy cơ bị Gout tăng lên ở người uống bia so với người không uống bia là
Trang 1625.Những thực phẩn nên tránh cho trẻ bị tiêu chảy:
a Rau quả nhiều chất xơ
b Sữa mẹ
c Trứng
d Thịt, cá
26.Khi sử dụng corticoid lâu dài trong điều trị viêm khớp dạng thấp cần
a Đề phòng nguy cơ loãng xương và mất xương xảy ra trong tháng đầu tiên
b Ở người trẻ chưa có nguy cơ loãng xương chỉ cần bổ sung vitamin D
c Ở người trên 50 tuổi cần kiểm tra BMD, chỉ cần bổ sung vitamin D và Calci
d Ở người có nguy cơ loãng xương cần bổ sung calci, vitamin D và cần thêm bisphosphonate
27.Xét nghiệm xác định yếu tố nguy cơ tim mạch trong tăng huyết áp:
D
Trang 17d Không có nguy cơ
31.Thuốc có thể dùng phối hợp hiệp đồng với aspirin nhằm ức chế kết tập tiểu cầu:
Trang 18c Thức ăn nhiều fructose
d Tăng sinh hồng cầu
34 Ưu điểm của thuốc ức chế yếu tố hoại tử u (ức chế TNF-α)
a Có thể sử dụng riêng lẽ để kiểm soát viêm và tổn thương khớp
b Đáp ứng tốt ở mọi đối tượng bệnh nhân
c Người bệnh bớt mệt mỏi và khó chịu, do đó cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống
d Phổ biến ở Việt Nam do thuốc được FDA chấp thuận trong điều trị viêm khớp dạng thấp 35.Thuốc có thể dùng để điều trị tiêu chảy ở trẻ em:
a Atropin
b Loperamid
c Racecadotril
D
Trang 1937.Phối hợp nào không nên trong điều trị tăng huyết áp:
a Ức chế men chuyển với chẹn kênh calci
b Lợi tiểu với chẹn kênh calci
c Lợi tiểu với ức chế men chuyển
d Ức chế men chuyển với chẹn thụ thể angiotensin
38 Định nghĩa không mất nước trong tiêu chảy ở trẻ em:
a Mất < 5% trọng lượng cơ thể
b Mất < 1% trọng lượng cơ thể
c Mất < 3% trọng lượng cơ thể
d Mất <10% trọng lượng cơ thể
39.Biểu hiện ngoài khớp của viêm khớp dạng thấp
a Nguy cơ biến chứng mạch máu lớn
b Viêm bất kỳ mạch máu nào
c Có thể gây hoại tử đầu ngón tay
d A, B, C đúng
Trang 2044 Các xét nghiệm tìm tổn thương cơ quan đích trong tăng huyết áp, ngoại trừ:
a Phân tích nước tiểu
b Test giãn phế quản
D
Trang 21c Siêu âm Doppler mạch máu
d Điện tâm đồ
45.Một phụ nữ 65 tuổi hay bị đau lưng, mãn kinh lúc 50 tuổi, không muốn dùng hormone thay thế trị liệu vì sợ ung thư vú Khám tổng quát: chiều cao hiện nay thấp hơn chiều cao lúc còn trẻ đến 8 cm, bị gẫy xương tay trong một lần té Bác sĩ chỉ định cho sử dụng alendronate Ngoài tư thế khi dùng, dược sĩ lâm sàng hướng dẫn bệnh nhân gì thêm cho bệnh nhân sử dụng alendronate:
a Uống lúc no, với 50 ml nước, trước khi đi ngủ
b Uống lúc đói, với 50ml nước, trước bữa ăn sáng
c Uống lúc đói, với 200 ml nước, trước bữa ăn sáng
d Uống lúc no, với 200 ml nước, trước khi đi ngủ
46 Nguyên nhân có thể dẫn đến co giật ở trẻ bị tiêu chảy, ngoại trừ:
a Hạ đường huyết
b Sốt cao
c Mất nước ưu trương
d Liệt hô hấp
47.Trong viêm khớp dạng thấp, nói về CCP, NGOẠI TRỪ
a Kháng thể nổi trội nhất trong viêm khớp dạng thấp
b Nồng độ cao biểu thị bệnh tiến triển và dự hậu xấu
c Không hữu ích trong việc tìm phương thức điều trị thích hợp
d Được sản xuất vào giai đoạn sớm của bệnh
48 Thuốc làm giảm hấp thu warfarin:
a Metronidazol
Trang 2251.Giảm thải acid uric ra khỏi cơ thể khi acid uric niệu <400 mg/24h < 800 mmol/24h <800 mg/24h <
400 mmol/24h Câu 10: Thuốc làm tăng thải acid uric/nước tiểu, NGOẠI TRỪ
a Sulindac
b Estrogen
c Acid ascorbic
d Citrat
52.Tình trạng phân trong tiêu chảy do lỵ trực khuẩn ở đường tiêu hóa dưới:
a Phân ít nước, nhầy, có máu
b Đi cầu nhiều
c Phân có màu đen
d Phân nhiều nước
D
Trang 2353.Để giảm tác dụng không mong muốn của methotrexate nên dùng thêm
c Nhồi máu cơ tim
d Huyết khối tĩnh mạch nông
56.Yếu tố ảnh hưởng đến sự xâm nhập của vi khuẩn gây tiêu chảy vào đường tiêu hóa, ngoại trừ:
a pH dại dày
b Nước bọt
c Hệ vi khuẩn chí
d Nhu động tiêu hóa
57 Hội chứng Felty trong viêm khớp dạng thấp, CHỌN CÂU SAI
Trang 24b Có giảm bạch cầu đa nhân trung tính
c Gặp ở bệnh nhân bệnh nhẹ
d Là biểu hiện ngoài khớp
58.Một phụ nữ da trắng 75 tuổi té ngã, bà đã chống tay phải và cảm thấy đau ngay sau đó tiền sử: mãn kinh ở tuổi 50, tăng huyết áp đang điều trị với thuốc lợi tiểu bà hút 50 gói thuốc/năm hiên tại, bà bị sưng ở cổ tay phải và khó cử động do đau X-quang thấy có gãy xương quay, bác sĩ X-quang ghi nhận
bà bị thiếu xương Test cận lâm sàng đề nghị với BN trên
Trang 25Câu 1: Bệnh nào sau đây còn được gọi là “ Bệnh của tuổi già”
D Tăng glycerid máu
Câu 3: Thuốc nào sau đây làm tăng sản xuất acid uric
Câu 5: Test có giá trị nhất trong chuẩn đoán bệnh gout
A Có tinh thể acid uric trong dịch khớp
B Chụp X quang
C Đau một bên khớp ngón chân
D Triệu chứng đau giảm đau khi sử dụng colchicin
Câu 6: Một số yếu tố ảnh hưởng đến việc biện luận kết quả xét nghiệm
A Nữ có hàm lượng acid uric thấp hơn nam
B Một số thuốc có thể làm tăng hoặc giảm nồng độ acid uric
C Uống thức uống có cồn trong thời gian lấy mẫu, có thể làm tăng lượng acid uric trong nước tiểu
D Kĩ thuật lấy mẫu không đúng (không đủ lượng nước tiểu)
Câu 7: Phối hợp Colchicine và allopurinol trong trường hợp nào sau đây
A Tăng acid uric máu đơn thuần
B Cơn viêm khớp gout cấp
C Khoảng cách giữa các cơn viêm khớp gout cấp
Trang 26Câu 8: Thuốc nào dùng trong điều trị cơn gout cấp, dễ gây tái phát khi ngưng thuốc
A Paracetamol
B NSAID
C Colchicin
D Corticoid
Câu 9: Thuốc nào sau đây làm giảm đào thải acid uric, NGOẠI TRỪ:
A Lợi tiểu Thiazide
B Tăng acid uric máu do sự giảm bài tiết acid uric
C Không có tiền sử sỏi thận
D Không có tiền sử suy gan
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây chỉ riêng có ở febuxostat
A Chỉ định trong trường hợp làm hạ và duy trì acid uric ở mức cho phép
B Ức chế Xanthin oxidase
C Khởi đầu sử dụng có thể làm xuất hiện cơn gout cấp
D Không cần hiệu chỉnh liều khi ClCr > 30ml/phút
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG
A Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp
B Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính
C Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G,L,P
D Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insullin, hoạt tính insullin, hoặc cả hai
D
Trang 27Câu 15: Nguyên nhân bệnh sinh đái tháo đường có thể xuất phát từ các bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
A Bệnh viêm tụy (Pancreatitis)
B Bệnh nội tiết (Hội chứng Cushing)
C Bệnh di truyền (Hội chứng Down)
D Nhóm thuốc chẹn kênh Calci
Câu 17: Cần tiến hành tầm soát bệnh đái tháo đường (xét nghiệm chuẩn đoán) ở người thừa cân
(có BMI >= 25kg/m 2 hoặc >= 23kg/m 2 ở người Châu Á), kèm theo các yếu tố nguy cơ sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Không vận động thể lực
B Tiền sử gia đình bị bệnh đái tháo đường
C Phụ nữ sinh con < 4,5kg
D Phụ nữ bị đa nang buồn trứng
Câu 18: Thuật ngữ “Insullin basal bolus”, có nghĩa là:
A Insullin nền chích liều đầu
B Insullin nền phối hợp với Metformin
C Insullin nền phối hợp với insullin nhanh
D Insullin nền phối hợp với 2 hoặc 3 insullim nhanh
Câu 19: Thuật ngữ “Insullin analogue”, có nghĩa là:
A Có cấu trúc hóa học hoàn toàn khác với insullin người
B Được chiết xuất từ tụy động vật
C Được tái tổ hợp bởi vi khuẩn
D Chỉnh liều bằng kĩ thuật số
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây của các thuốc thuộc nhóm Glinide là KHÔNG ĐÚNG
A Có cấu trúc tương tự gốc Sulfonylurea của Glibenclamide
B Kích thích tế bào beta tụy tiết insullin nhưng trên thụ thể khác với thụ thể Sulfonylurea
C Kích thích tiết insullin phụ thuộc nồng độ glucose
D Nateglinide đặc biệt kích thích sự tiết insullinkhi đường huyết tăng cao nhưng ít kích thích
Trang 28Câu 21: Thuốc trị đái tháo đường nào có thể uống ngay khi bắt đầu ăn
Câu 24: Theo khuyến cáo mới của FDA, khi có sự đánh giá phù hợp các nguy cơ và lợi ích của
liệu pháp, metformin có thể tiếp tục sử dụng cho đồi tượng bệnh nhân độ lọc cầu thận ở mức độ nào sau đây:
A eGFR < 30ml/ph/1,73m 2
B eGFR 30-45ml/ph/1,73m 2
C eGFR 45-60ml/ph/1,73m 2
D eGFR 60-90ml/ph/1,73 m 2
Câu 25: Việc lựa chọn thuốc trị đái tháo đường bao gồm các tiêu chí sau đây, NGOẠI TRỪ
A Không có nguy cơ hạ đường huyết
B Không làm tăng lipid huyết
C Không có nguy cơ tăng cân
D Không có tác dụng phụ khác (ngoài hạ đường huyết hoặc tăng cân)
Câu 26: Thuốc trị đái tháo đường nào sau đây có thể gây dị ứng chéo với Bactrim
A Insullin
B Sulfonylure
C Ức chế DPP - 4
D GLP - 1
Câu 27: Yếu tố nguy cơ nào sau đây về bệnh hen suyễn là KHÔNG ĐÚNG
A Aspirin có thể tăng nguy cơ hen suyễn, nhất là sau nhiễm virut
B Hen suyễn về đêm chứng tỏ bệnh hen suyễn kiểm soát kém
C Hen suyễn gắng sức thường xảy ra trong điều kiện không khí nóng và ấm
D Người có bệnh tiền sử trầm cảm có nguy cơ hen suyễn cao hơn so với người khỏe mạnh
D
Trang 29Câu 28: Lưu lượng đỉnh với test đảo ngược được dự đoán bệnh hen suyễn theo GINA 2016, khi
lưu lượng đỉnh cải thiện sau khi sử dụng
A Thuốc cromolyn bảo vệ tế bào mast
B Thuốc chủ vận beta 2
C Thuốc chủ kháng cholinergic
D Thuốc nhóm xanthin (Theophylline)
Câu 29: Chỉ số FEV 1 được sử dụng để đánh giá và theo dõi tình trạng bệnh hen suyễn vì lượng
khí thở ra trong 1 giây đầu tiên so với dung tích phổi có thể đạt trên
Câu 31: Test đánh giá hiệu quả được sử dụng trong việc lựa chọn thuốc điều trị bệnh hen suyễn
với các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
A Đo lưu lượng đỉnh trước và sau khi xịt thuốc
B Với salbutamol chờ 20 phút
C Với ipratropium chờ 40-60 phút
D Nếu lưu lượng đỉnh giảm 15%, coi như thuốc có hiệu quả
Câu 32: Các triệu chứng của bệnh hen suyễn gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ
Trang 30D Theophyllin
Câu 35: Lợi ích của buồng đệm (spacer) trong dụng cụ bơm thuốc điều trị hen suyễn
A Làm giảm kích thước tiểu phân của thuốc
B Làm giảm khả năng bám dính thuốc trên miệng
C Hữu ích khi dùng cho bệnh hen suyễn cấp
D Dễ sử dụng cho trẻ em
Câu 36: Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCHC) cho phép phân biệt thiếu máu:
A Do thiếu B12 hay thiếu acid folic
B Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tủy xương
C Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất
D Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc
Câu 37: Thể tích trung bình hồng cầu (MVC) cho phép phân biệt thiếu máu
A Do thiếu B12 hay thiếu acid folic
B Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất
C Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc
D Hồng cầu to, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to
Câu 38: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để đánh giá mức độ thiếu máu là:
A Mức độ xanh xao, nhợt nhạt càu da và niêm mạc
B Lượng Hemoglobin trong một đơn vị thể tích máu
C Nồng độ Hemoglobin trung bình hồng cầu
D Lượng Hemoglobin trung bình hồng cầu
Câu 39: Các phát biểu sau đây về hồng cầu lưới là đúng, NGOẠI TRỪ:
A Là hồng cầu non mới đến máu ngoại vi
B Cần 1-2 ngày để thành hồng cầu trưởng thành
C Tăng nhiều (30% - 40%) khi thiếu máu
D Tỷ lệ bình thường trong máu khoảng 0,5 - 1,5%
Câu 40: Các phát biểu sau đây về thay đổi số lượng hồng cầu là đúng, NGOẠI TRỪ
A Người bị thiếu máu thiếu sắt thường có số lượng hồng cầu giảm
B Người bị thiếu máu tán huyết thường có số lượng hồng cầu giảm
C Các trường hợp mất nước (tiêu chảy, nôn ói) thường tăng số lượng hồng cầu
D Người bị suy tim thường có số lượng hồng cầu giảm
Câu 41: Chỉ số nào sẽ tăng trong thiếu máu tan huyết
A Hematocrit
D
Trang 31A Xét nghiệm Coombs trực tiếp giúp tìm kháng thể trên hồng cầu
B Xét nghiệm Coombs gián tiếp giúp tìm kháng thể trong huyết tương
C Xét nghiệm Haptoglobin được dùng để xác định thiếu máu ác tính
D Schilling test được dùng để xác định thiếu máu do thiếu vitamin B12
Câu 43: Thiếu máu do giảm sản xuất hồng cầu có thể do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ:
A Tán huyết
B Suy tủy
C Suy thận
D Thiếu B12
Câu 44: Các phát biểu sau đây liên quan đến những thông tin cần trao đổi với bệnh nhân khi cấp
phát chế phẩm sắt đường uống, phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG?
A Phân sẽ có màu đen
B Thuốc có thể gây táo bón
C Uống thuốc cách xa bữa ăn
D Thuốc có thể gây khó chịu vùng thượng vị
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG đối với việc điều trị thiếu máu do thiếu sắt
bằng chế phẩm sắt đường uống?
A Chế phẩm sắt dạng viên thường không chứa cùng một lượng sắt nguyên tố
B Sắt ferrous là dạng sắt thường thấy trong chế phẩm sắt đường uống
C Mục tiêu điều trị ngắn hạn là tăng Hb 1-2g/dL sau 2-4 tuần điều trị
D Khi Hemoglobin đã trở về mức bình thường cần ngưng thuốc (viên sắt) ngay để tránh ngộ độc sắt
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về kết quả xét nghiệm của bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt là
đúng?
A Hb giảm, Hct giảm, MCV giảm, MCH giảm, ferritin giảm và bão hòa transferrin tăng
B Hb giảm, Hct giảm, MCV giảm, MCH tăng, ferritin giảm và TIBC giảm
C Hb giảm, Hct giảm, MCV giảm, MCH giảm, ferritin giảm và TIBC tăng
D Hb giảm, Hct giảm, MCV giảm, MCH giảm, ferritin giảm và TIBC giảm
Trang 32A Gần tối ưu
B Cao
C Cao giới hạn
D Rất cao
Câu 48: Bệnh nhân nam có 2 yếu tố nguy cơ và nguy cơ bị bệnh tim mạch vành trong 10 năm
(theo Frammingham) là 12% Theo ATP III, bệnh nhân cần có LDL_C mục tiêu tối ưu là:
A < 160mg/dL
B < 130mg/dL
C < 100mg/dL
D < 70mg/dL
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Pravastatin không bị chuyển hóa qua CYP nên an toàn khi phối hợp với thuốc khác
B Atorvastatin huyển hóa qua CYP nên có thể tương tác với một số thuốc như cimetidine
C Bệnh nhân đang sử dụng Atorvastatin liều 10mg có thể đổi sang thuốc Lovastatin liều 10mg
D Thức ăn làm tăng hấp thu Rosuvastatin, nên uống thuốc trong bữa ăn
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG trong việc giảm tác dụng phụ của niacin?
A Bắt đầu uống liều nhỏ uống trong bữa ăn, tăng liều dần dần cho đến khi đạt mục tiêu điều trị 1,5-2g/ngày
B Không sử dụng dạng phóng thích kéo dài > 12h
C Thỉnh thoảng nên bỏ 1 liều nếu bệnh nhân thấy khó chịu
D Không nên uống bia rượu
Câu 51: Phát biểu nào sau đây về Simvastatin là KHÔNG ĐÚNG?
A Không cần phải chỉnh liều ngay cả khi độ thanh thải creatinin < 30mL/phút
B Tác động trên men HMG - CoA (3-hydroxy-3methyl-glutaryl-CoA) reductase
C Có liên quan đến đau cơ hay tiêu cơ
D Được chuyển hóa qua CYP 3A4
Câu 52: Phát biểu nào sau đây về lưu ý khi sử dụng nhóm statin là KHÔNG ĐÚNG?
A Xét nghiệm chức năng gan trước khi bắt đầu điều trị
B Cần thận trọng khi phối hợp với nhóm fibrate vì tăng nguy cơ ly giải cơ vân
C Người cao tuổi (> 65 tuổi) có nguy cơ bị tiêu cơ vân cao hơn, đặc biệt là bệnh nhân nữ
D Đo transaminase thường quy trong khi điều trị
Câu 53: Đối thượng nào sau đây dễ bị ADRs của statin?
I Người suy thận/ suy gan
II Người dùng đồng thời các thuốc ảnh hưởng đến chuyển hóa của statin
III Người có alanine aminotransferase tăng > 3 lần giới hạn trên không rõ nguyên nhân
D
Trang 33Câu 55: Loét dạ dày - tá tràng có thể gay ra biến chứng nào sau đây?
I Xuất huyết tiêu hóa
D I, II, III đều đúng
Câu 56: Helicobacter pylori có thể sống trong môi trường acid dạ dày vì nó tiết ra giúp
trung hòa acid
A Urease
B Amoniac
C Carbon dioxid
D Bicarbonat
Câu 57: Phát biểu nào sau đây về Lamsoprazol là KHÔNG ĐÚNG?
A Thuốc bị giảm tác dụng khi dùng chung với thuốc kháng histamine H2
B Thuốc được dùng 1 lần/ngày vì thời gian bán thải của thuốc dài
C Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở tế bào thành
D Khi dùng thuốc lâu dài, bệnh nhân bị tăng nguy cơ nhiễm trùng
Câu 58: Phát biểu nào sau đây về các Antacid là KHÔNG ĐÚNG?
A Thuốc có tác dụng nhanh
B Uống cách xa thuốc khác ít nhất 2 giờ
C Không dùng các muối magie khi ClCr < 30ml/phút
D Nên uống thuốc ngay sau khi ăn
Câu 59: Loét dạ dày - tá tràng do NSAIDs khác với loét dạ dày - tá tràng do H.pylori ở điểm
Trang 34C Loét dạ dày - tá tràng do NSAIDs thường gây đau do loét
D Loét dạ dày - tá tràng do NSAIDs thường gây về loét mông
Câu 60: Xét nghiệm xâm lấng nò được xem là “tiêu chuẩn vàng” để tìm H.pylori?
A CLO - test
B Test hơi thở
C Tìm kháng thể của H.pylori trong máu
D Xét nghiệm mô học
Câu 61: Bệnh nhân nữ 28 tuổi được kê toa misoprostol để dự phòng loét dạ dày - tá tràng do
NSAIDs Dược sĩ lâm sàng cần khuyên bệnh nhân các điều nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
A Việc tiêu chảy do thuốc có thể giảm thiểu bằng cách uống thuốc trong bữa ăn
B Nên bắt đầu uống misoprostol vào nửa sau của chu kì kinh nguyệt
C Cần tuân thủ các biện pháp tránh thai
D Thuốc có thể gây buồn nôn, nhức đầu
Câu 62: Tiêu chảy kéo dài ở trẻ em khi lâu hơn:
Câu 64: Bà L 35 tuổi, công nhân, đến khám tại bác sĩ chuyên khoa khớp vì đau khớp, khớp gối
trái bị sưng và cứng vào buổi sáng Cách đây 3 tháng bà cũng bị những triệu chứng tương tự Bà được điều trị theo phác đồ Bà nhận thuốc đúng hẹn đầu mỗi tháng ở nhà thuốc của địa phương.
Bà hút 50 gói thuốc/năm, đang dùng thuốc tránh thai Yếu tố nguy cơ viêm khớp dạng thấp của bệnh nhân này, NGOẠI TRỪ
Trang 35A Ngăn ngừa té ngã
B Bổ sung calci dạng uống
C Tối ưu hóa khối lượng xương đỉnh
Câu 67: Tình trạng phân trong tiêu chảy do lỵ trực khuẩn ở đường tiêu hóa dưới
A Phần ít nước, nhầy, có máu
B Đi cầu nhiều
C Phân có màu đen
D Phân nhiều nước
Câu 68: Khi sử dụng dài ngày, thuốc làm tăng nguy cơ bệnh Gout, NGOẠI TRỪ:
A Aspirin liều thấp
B Probenecid
C Lợi tiểu Thiazide
D Cyclosporine
Câu 69: Đặc điểm của huyết khối tĩnh mạch:
A Do tổn thương tế bào nội mô thành mạch
B Cục máu đông di chuyển từ nơi khác tới
C Liên quan các bệnh lý chuyển hóa
D Cục máu đông hình thành trong tĩnh mạch
Câu 70: Kí sinh trùng gây tiêu chảy ở trẻ em:
A Campylobacter jejuni
B Rotavirus
C Cryptosporidium
D Vibrio cholerae
Câu 71: Thực bào tinh thể urat dẫn đến, NGOẠI TRỪ:
A Acid lactic sẽ tích lũy trong tế bào
B Giải phóng enzyme proteolytic
C Giải phóng enzyme lysosomal
D Ức chế phóng thích trung gian hóa học gây viêm
Câu 72: Để giảm tác dụng không mong muốn của methotrexate nên dùng thêm
Trang 36D Lợi tiểu quai
Câu 74: Nguyên nhân có thể gây tiêu chảy ở trẻ em, ngoại trừ:
A Campylobacter jejuni
B Streptococcus
C Rotavirus
D Vibrio cholerae
Câu 75: Để loại trừ giảm xương thứ phát, dùng cận lâm sàng
A Xét nghiệm sinh hóa
Câu 77: Tăng huyết áp cấp cứu là tình trạng:
A Chưa có dấu hiệu biến chứng trên cơ quan đích
B Huyết áp > 180/120 mmHg
C Tự hết không cần điều trị
D Còn gọi là tăng huyết áp khẩn cấp
Câu 78: Nhược điểm của Nifedipine viêm ngậm dưới lưỡi trong cấp cứu tăng huyết áp:
A Giá thành cao
B Khó sử dụng
C Dễ gây dị ứng
D Khó kiểm soát mức hạ huyết áp , dễ hạ huyết áp quá mức
Câu 79: Bệnh nhân nữ 49 tuổi, giáo viên Sưng đau khớp 2 bên cổ tay, cổ chân hơn 2 tháng.
Cứng khớp buổi sáng 2 giờ Đã dùng thuốc đông y Xét nghiệm RF (+) Theo tiêu chuẩn chuẩn đoán của Hội thấp khớp học của Mỹ Bệnh nhân trên có bao nhiêu tieu chuẩn giúp chuẩn đoán viêm khớp dạng thấp
A 5
B 6
D
Trang 37C 4
D 7
Câu 80: Phối hợp nào không nên trong điều trị tăng huyết áp:
A Lợi tiểu với chẹn kênh Calci
B Ức chế men chuyển với chẹn thụ thể angiotensin
C Lợi tiểu với ức chế men chuyển
D Ức chế men chuyển với chẹn kênh calci
Câu 81: Trong viêm khớp dạng thấp, tỉ lệ mắc nữ:nam là
B Tăng glyceride máu
C Thuốc lợi tiểu Thiazide
D Thuốc cytotoxic
Câu 83: Độc tố thần kinh do vi khuẩn tiết ra có độc tính:
A Ức chế giải phóng acetyl cholin
B Gây rối loạn chức năng tế bào biểu mô
C Phá hủy niêm mạc
D Gây hội chứng ure huyết cao tan huyết
Câu 84: Yếu tố giúp nghi ngờ loãng xương
Trang 38C Xảy ra vào ban đêm
D Đột ngột, đau dữ dội
Câu 87: DVT là gì:
A Thuyên tắc phổi
B Huyết khối tĩnh mạch nông
C Huyết khối tĩnh mạch sâu
D Nhồi máu cơ tim
Câu 88: Trong điều trị huyết khối, cần duy trì chỉ số INR trong khoảng
C Heparin trọng lượng phân tử thấp
D Heparin chưa phân đoạn
Câu 90: Bệnh lý thuộc về huyết khối tĩnh mạch
A Thuyên tắc phổi
B Nhồi máu não
C Đột quỵ
D Nhồi máu cơ tim cấp
Câu 91: Theo hiệp hội loãng xương quốc tế, đối tượng nào phải tầm soát mật độ xương
A Nam > 65 tuổi
B Phụ nữ > 40 tuổi có tiền sử loãng xương
C Phụ nữ >= 50 tuổi có tiền sử loãng xương
A Bắt dầu bằng liều thấp rồi tăng từ từ
B Ăn nhiều rau xanh
C Dùng kèm vitamin C
D
Trang 39C Kinh nghiệm và thử nghiệm lâm sàng còn ít
D Không hiệu quả
Câu 96: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm DMOAD:
A Leflunomid
B Anakinra
C Glucosamin
D Cyclosporin
Câu 97: Trong điều trị tiêu chảy ở trẻ em, đối với phác đồ A là
A 100 - 200 mL/mỗi lần đi ra ngoài
B 50 - 100 mL/mỗi lần đi ra ngoài
C 10 -20 mL/mỗi lần đi ra ngoài
D Theo nhu cầu
Câu 98: Xét nghiệm cận lâm sàng chuẩn đoán sớm loãng xương
A X-quang
B Xét nghiệm calci huyết tương
C Đo sức mạnh của xương
Trang 40Câu 103: Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp chống chỉ định trong trường hợp bị Gout
A Lợi tiểu tiết kiệm kali
B Chẹn beta
C Lợi tiểu quai
D Lợi tiểu thiazid
Câu 104: Dùng probenecid để điều trị Gout khi hàm lượng acid uric trong nước tiểu 24h
A > 800 mg
B > 750 mg
C < 1000 mg
D < 750mg
Câu 105: Đặc điểm của estrogen trong điều trị loãng xương, ngoại trừ:
A Ức chế hoạt động hủy xương
B Tăng nguy cơ ung thư vú
C Dùng dưới 6 tháng
D Chỉ định đầu tay
Câu 106: Đặc điểm của diacerein:
A Chiết xuất từ sụn cá mập
B Đường dùng tiêm vào ổ khớp
C Làm đổi màu nước tiểu