“ Hormon là những chất được tiết ra từ những tế bào đặc hiệu và tác dụng lên receptor đặc hiệu”
Hormon của tuyến tiền yên:
+ hướng vỏ thượng thận: ACTH + hướng tuyến giáp: TSH
+ hướng tuyến sinh dục: FSH, LH 28.
Hormon của tuyến hậu yên:
+ oxytocin: sản xuất vùng dưới đồi được dự trữ ở hậu yên, bản chất là peptid, co thắt cơ trơn tử cung, thúc sinh.
+ ADH: hormon chống bài niệu
Hormon tuyến giáp: thyroxin (T4), triiodothyronin (T3)
+ công thức:
+ Thyroxin được tổng hợp từ Tyroxin, cấu trúc là aminoacid, có 1 carbon bất đối + Liên quan cấu trúc – tác dụng: 2 vòng benzen trong thyronin tạo 1 góc
120o, thế 3’ mạnh hơn thế 3’, 5’ => T3 mạnh hơn T4 5 lần + Định tính iod bằng cách chuyển về I- (iod vô cơ)
HD2 Team Unite
+ Thuốc kháng giáp cấu trúc thioamid: Propylthiouracil (PTU) dùng được cho PNCT, Methimazol
Hormon tuyến vỏ thượng thận
+ khung steroid: Perhydro cyclopentan phenantren
+ phân loại: 3 nhóm cấu trúc:
+ vỏ ngoài tiết mineralocorticoid, vỏ giữa tiết glucocorticoid, vỏ trong tiết 1 ít hormon sinh dục
+ corticosteroid = corticoid =
mineralocorticoid + glucocorticoid
+ Nguyên liệu tổng hợp corticoid: acid deoxycholic có nguồn gốc từ acid mật, diosgenin có nguồn gốc từ mía dò, stigmasterol từ dầu đậu nành
+ Vòng A: có nối đôi => hấp thu UV, có C=O ở C3 => phản ứng Umberger (với hydrazid => màu)
+ Vòng B: cho phản ứng của F-
+ Vòng C: phản ứng với H2SO4, -OH số 11 quan trọng => không biến đổi trong các corticoid BTH, dạng kem bôi phải có –OH số 11
+ Vòng D: có alcol 17 và 21 = phản ứng ester với acid, tạo muối (muối
succinat, phosphonat tan trong nước => tiêm IV), có nhóm β-cetol => tính khử mạnh => tham gia phản ứng với chất có tính oxy hóa; phản ứng Porter-silber
HD2 Team Unite
+ Định lượng corticoid: Đo phổ UV
+ Mineralocorticoid: corticosteron, deoxycorticosteron, aldosterone (giữ muối và nước mạnh, có nhóm –CHO ở C16) sử dụng trong bệnh Addition (suy vỏ thượng thận)
+ Glucocorticoid: kháng viêm, kháng dị ứng, ức chế miễn dịch
+ Glucocorticoid BTH:
+ Quan hệ cấu trúc – hoạt tính
HD2 Team Unite
Một nối đôi ở C1-2 = 1 nhóm –OH (về khả năng tăng GC)
Càng nhiều –OH => GC càng mạnh
F ở C9: tăng MC >> GC (nhưng MC sẽ bị bù trừ bởi nhóm thế ở C16)
-OH ở C16 => triamcinolon (thải natri, chán ăn)
-CH3 ở C16: cấu dạng α (dexamethason), cấu dạng β (bethamethason) =>
tăng GC và giảm MC mạnh. Đây là 2 chất kháng viêm mạnh nhất, không giữ muối, nước
Hormon tuyến tụy
+ Insulin gồm 2 chuỗi (A: 21 aa, B: 30 aa) nối với nhau bởi 2 cầu disulfid (riêng chuỗi
A có 1 cầu disulfid), được tế bào β tụy tiết ra có tác dụng giảm đường huyết + Proinsulin: có thêm chuỗi C (proinsulin bị cắt chuỗi C => insulin)
+ Glucagon: tế bào α tiết ra => tăng đường huyết
+ Insulin giống với người nhất: insulin heo (khác ở vị trí chuỗi B30) + Chiết insulin từ tụy gia súc: alcol/acid, sau đó kết tủa = NaCl trong môi trường acid
+ Đơn vị: IU (1 mg = 22 IU) + Định lượng: HPLC
+ Kiểm tinh khiết: ion Zn
+ Insulin của người là: regular và NPH
HD2 Team Unite
+ Insulin analog: biến đổi ở đầu –COOH của chuỗi B
Lispro: B28 Pro → Lys, B29 Lys → Pro
Aspart: B28 Pro → Asp
Glulisin: B29 Lys → Glu , B30 Val → Lys
Glargine: A21 Asn → Gly và thêm B31 Arg và B32 Arg + Insulin tác dụng nhanh: Aspart, Lispro, Glulisin
+ Insulin tác dụng ngắn: Regular
+ Insulintác dụng trung gian: NPH, lente
+ Insulin tác dụng chậm: Glargine, ultra lente, detemir, degludec + Thuốc trị ĐTĐ type 2
Cấu trúc Sulfonylurea (SU): thế hệ 1 tác dụng dài, thế hệ 2 (Gly-) tác dụng ngắn (Glimepirid mạnh nhất), R2 = 1 vòng no 6, 7 cạnh,
Ức chế men α - glucosidase : Acarbose
Tổng hợp các câu hỏi lượng giá hóa dược buổi 1-2
HD2 Team Unite
Acid monamin monocarboxylic 2/Thuốc mê nào dễ gây cháy nổ nhất ? Ether Ethylic
3/Ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturate ?
-Benzodiazepin ít gây nghiện thuốc so với barbiturate
Benzodiazepin ít tương tác thuốc hơn so với barbiturate
Benzodiazepin ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ so với barbiturate 4/Pacuronium là thuốc mê có TD/ Đường dung ?
Giãn cơ IV
5/ Chọn phát biểu sai về fentanyl
chỉ dùng đường tim
6/ cấu trúc hóa học của nitrazepam C7=NO2
C5=Pheny
7/ các dẫn chất 1,4 benzodiazepin trong cấu trúc luôn có Một nhóm nhóm phenyl tại C5
8/ thuốc tiền mê Meprobamat có cấu trúc Carbamat
9/ thuốc gây mê cần tác dụng đến giai đoạn nào của sự mê 3
10/ vai trò của góc phenyl trong 1,4 benzodiazepin ( an thần )
Vừa tạo hiệu ứng không gian giúp thuốc tiếp cận thụ thể để vừa tăng tính thân dầu của thuốc
11/ cấu trúc của propofol có nhóm thể trên vòng vòng benzen là I S O P R O P Y
12/ midazolam là thuốc Tiền mê có cấu trúc Benzodiazepin
13/R=? có tác động an thần (CH2)2-CH-N(CH3)2
14/định tính kiểm tạp chất liên quan của isofluran theo BP 2009 lần lượt bằng IR-GC
HD2 Team Unite
-kích thích thụ thể GABA -ức chế thụ thể cua Glutamat -chen các kênh ion
16/Diazepam được chỉ định thích hợp trong các trường hợp ? -giải lo âu phẩy nhất là trong các chứng sợ hãi
-điều trị chứng mất ngủ do lo âu
-giảm co thắt cơ trong một số bệnh thần kinh
17/tác dụng phụ nghiêm trọng chung của các thuốc an thần gây ngủ có khả năng ức chế hô hấp khi dùng liều cao
18/đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê 19/cơ chế hoạt động của nhóm benzodiazepine
tăng cường tác động của chất dẫn truyền thần kinh GABA(GAMMA AMINOBUTYRIC ACID )
20/Fentanyl là thuốc mê loại Opioid
21/để các benzodiazepin có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh ,cấu trúc
một nhóm thê hút điện tử (Clor or Fluor or nitro ) ở vị trí C , trên vòng A nhân Benzodiazepine
22/cấu trúc hóa học cua Flunutrazepam C7=No2
C5=Fluorophenyl 23/N2O được điều chế từ NH4NO3
24/ bản chất của các halogen gắn vào thuốc mê
HD2 Team Unite
Succunylcholin
26/ các thuốc mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp Sắc ký khí
27/khung xương sống giảm đau của morphin -C trung tâm không nói của hydro
-N bậc 3 nhóm thế nhỏ
-C trung tâm cách N bậc 3 mạch 2C -Phenyl nối với C trung tâm
28/Morphine có tính chất nào sau đây ngoài trừ ? Phản ứng với zncl2
29/Chất có tác dụng đối kháng morphin Naltrexon
30/Codein khác morphin ở điểm nào ? Methoxy OH Phenol
31Điều nào sau đây về codein là sai ?
Định lượng bằng phương pháp acid-base 32 Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc
Benzodiazepin
33 Các chất có cấu trúc tương tự methadone có đặc điểm gì ? Không cần cầu nối ether
34/thuốc trầm cảm hiệu lực tốt , ít tác dụng phụ thường ưu tiên trong điều trị lâm sàng ?
Thuốc ức chế sự tái hấp thu chọn lọc serotonin (ssris) 35/ phân biệt cafein với theophylline và theobromin ?
HD2 Team Unite
Agno3 Cocl2 Mayer
36/thuốc tác động lên sự tái hấp thu chọn lọc senrotonin Fluoxetin
37/Ephedrin có mấy ĐP quang học ? Nguồn gốc tự nhiên ?
4
Cây ma hoàng
38/cơ chế tác động của acid valprovic ? ức chế kênh Na
không làm thay đổi đáp ứng với GABA làm tang lượng GABA do giảm chuyển hóa GABA
39/Cho cấu trúc Naltrexon , vì sao chất này có tác dụng đối với vận thụ thể N?
Nhóm thế Methylcyclopropy trên N 40/ĐL cafein theo BP 2013
Chuẩn độ acid-base môi trường khan
41/ nhóm OH phenol của morpin có thể tạo phản ứng nào sau đây ? Phản ứng tạo phẩm màu azo
42/phân biệt strychnine va2 Brucin Phản ứng với HNO3
43/Strychnin phản ứng với Hno3 cho hiện tượng ? Vàng Nhạt
44/Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của morphine ? Suy hô hấp
HD2 Team Unite
Phenobarbital 46/cấu trúc cafein ? 1,3,7-trimethyl xanthin 47/cơ chế thuốc kháng Đk ?
tăng cường hoạt động của GABA duy trì nồng độ GABA tại khe synap
ức chế cạnh tranh với Glutamat trên trên thụ thể 48/Diacetyl hóa morphin sẽ tạo dẫn chất
Heroin
49/thuốc tác đọng trên TKTW ưu tiên (A) tủy sống , B vỏ não , c hành não A strychnine
B amphetamine, cafein C niketamid ,
camphor 50/Khung xathin gồm Pyrimidin + imidazole
51/Tính chất hóa học của codein Phản ứng với thuốc khử dragondoff Phản ứng khử nước tại –OH aclol
52/Định tính chung của các alkaloid xanthin ? Phản ứng murexid
53/Khử nước của morphine tạo sản phẩm ? Xảy ra ở nhóm chức ?
Apomorphin -oh alcol
HD2 Team Unite
54/chất nào không có tính acid ? Cafein
55/Phân biệt cafein với theophylline và theobromin bằng thuốc khử ? Dd
AgNo3 Dd CoCl2
Thuốc thử mayer
56/Cơ chế tác động của thuốc chống động dinh tác đọng trên kênh ion Kênh natri
đóng Kênh calci đóng Kênh clorid mở
57/cấu trúc của trychnin có nhóm chức Iactam
58/theo dược điển anh 2013, chất nào là tạp chất cần kiểm tra đối với cafein ?
Xanthin Theobrom in
Cafeidin
59/Niketamid là dẫn xuất của ? Acid nicotinic
60/tên gọi của Nitrat hữu cơ sau
HD2 Team Unite
61/cơ chế tác dụng của trimetazidin
Điều chỉnh chuyển hóa năng lượng của cơ ti, 62/tc của Nitroglycerin
Chất lỏng Dễ bay hơi
Dễ nổ ở dạng tinh khiết
63/phản ứng định tính phần nitrat của nitroglycerin Phản ứng màu với phenylendiamin
64/thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa là ? Rivaroxaban
65/đích tác đọng cua3 trimetazidin
ketoacyl-Coa thiolase
66/đáp ứng của cơ tim khi bị kích thích thụ thể B1 adrenergic?
Co thắt cơ ,tang hoạt đọng tim 67/Đặc điểm của adrenalin?
Tên khác epinephrin Tác động giống Hormon
Không chọn lọc trên các thụ thể Cấp cứu trong shock phản vệ
68/những người đang uống thuốc (MAOls) mà ăn phomai sẽ đau dữ dội ? vì phomai có ?
Tyramin
69/thuốc tác động lên sụ tái hấp thu chọn chọc serotonin ? Fluxetin
70/nguồn gốc của urokinase
HD2 Team Unite
Dịch cấy tế bào thận người
71/khi sử dụng MAOLS có thể bị ‘chesse effect’’ biểu hiện là ? Tang huyết áp kịch phát
72/Nitrat hữu cơ có tác dụng giãn mạch do sinh ra chất ? Nitric oxyd
73/desipramin là ?
Sản phẩm demetyl hóa imipramine 74/hợp chất nitrosyl nào sau đây là chất lỏng
Nitroglycerin
75/sản phẩm chuyển hóa nào của thuốc chống trầm cảm 3 vòng vẫn còn tác dụng
Dimethyl
76/phương pháp định lượng nitroglycerin Oxy hóa với sự có mặt của h2o2 77/ Nitroglycerin được điều chế từ Glycerin + acid nitric
78/cơ chế tác động của phenytoin trong điều trị động kinh >
Trên kênh Na
78/thuốc trị rối loạn lipid nào sau đây là polymer ? Colestipol
Cholestyrami n
79/dạng sử dụng của atorvastatin Atorvastatin calcium
HD2 Team Unite
80/các statin thế hệ mới hầu hết có cấu trúc 3,5 dihydroxyheptanoic acid 81/hầu hết các fibrat đều có cấu trúc
Aryloxyisobutyric acid
82/thuốc nào sau đây là một HMGRI Rosuvastatin
83/thucoos trị rối loại lipid nào sau đây là một vitamin ? Niacin
CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA DƯỢC 2
Đặc điểm của chất Bethanechol: (học hình) Carbamat của acetyl-beta-methylcholin.
Chủ vận muscarinic mạnh.
Có hiệu quả khi dùng đường uống.
Có hoạt tính ổn định nhất.
Chỉ định của chất chủ vận Nicotinic trong lâm sàng:
Trị chứng nhược cơ.
Tên, tác dụng: (học hình) Pilocarpin
Chủ vận muscarinic.
Vai trò của nhóm Methyl: (học hình)
Tác động chọn lọc hơn trên thụ thể muscarinic.
Nguồn gốc, nhóm quyết định tác dụng ức chế Acetylcholinesterase: (học hình phyostigmin)
Calabar bean (đậu da sóc) Carbamat.
Nhóm ảnh hưởng đến khả năng vào CNS. Nhóm thế ảnh hưởng đến tính bền: (học hình Neostigmin)
Ion ammonium bậc 4
Số nhóm methyl trên Nito của carbamat ( càng nhiều methyl càng bền)
Giải độc phosphor hữu cơ: (học hình oxim)
HD2 Team Unite
Pralidoxim.
Vai trò của khung steroid trong pancuronium:
Khoảng cách giữa 2 nito bậc 4.
Tên, tác dụng: (học hình) Sarin – giải độc thần kinh
Cơ chế, chỉ định Tacrine: (học hình) ức chế acetyl cholinesterase.
Tên, nhóm (học hình): Tubocerarin, đối vận nicotinic (nicotinic antagonist)
Tên khác Succinylcholin clorid:
Suxamethonium.
Trong công chung chất đối vận muscarinic tổng hợp, X có thể là: (học hình) Ester
Ether Alkyl.
Chất nào trị được alzhelmer:
Rivastigmin.
Pilocarpin có tác dụng:
Chủ vận muscarinic.
Đồng phân của pilocarpin không còn tác dụng:
Isopilocarpin.
Thụ thể của hệ adrenergic:
Alpha, beta.
Đáp ứng của cơ trơn phế quản khí kích thích thụ thể β2 adrenergic:
Giãn cơ, mở khí quản.
Đáp ứng của cơ tim khi kích thích thụ thể β1 adrenergic:
Co thắt cơ, tăng hoạt động tim (tim đập nhanh).
Tên enzyme chuyển hóa: (học hình Noradrenaline) Monoamin oxidase (MAO).
Tên enzyme chuyển hóa: (học hình amin bậc 1 NH2) Monoamin oxidase (MAO)
Tên cấu trúc: (học hình) Catecholamine.
Đặc điểm adrenalin:
HD2 Team Unite
Không chọn lọc trên các thụ thể.
Cấp cứu trong shock phản vệ.
Tên, nhóm: ( học hình): Salmetero, nhóm para- phenolic.
Tên, nhóm: (học hình) Salmefemol.
Para- phenolic.
Nhóm liên quan đến tác dụng chọn lọc trên thụ thể β, liên quan đến tính ổn định, ít chịu sự tác động của COMT:
Tert-butyl
Hydroxymethyllene.
Tên: ( học hình) isoprenalin.
Chất nào pứ với beta-naphtoquinin-4- natri sulfonat.
Metaraminol vì amin bậc 1 (nhóm metaphenolic)
Đặc điểm của naphazolin:
Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole.
Đặc điểm của naphzolin:
Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole Chất chủ vận chọn lọc trên thụ thể alpha Có tác dụng co mạch
Định lượng dopamine:
Acid bazo trong mt khan.
Adrenalin được sử dụng ở dạng:
Tả triền.
Tên cấu trúc: (học hình) Phenylpropanolamine.
Không có OH phenol.
Cấu trúc, đăc điểm tác dụng:
Imidazol.
Tác động chủ yếu trên alpha.
Đặc điểm:
Bền với COMT (do không phải là catechol) Pứ tạo phức với CuSO4.
Tạp cần kiểm trong kiểm định adrenalin: tạp ceton (adrenalon)
Phân biệt naphazolin và xylometazolin bằng: Pứ phát huỳnh quang.
Atropine là:
HD2 Team Unite
Hyoscyamin.
Cơ chế tác dụng của thuốc mê:
Kích thích thụ thể GABAa Ức chế thụ thể của glutamate.
Chẹn các kênh ion.
Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc:
Benzodiazepine
Trong gây mê cấu trúc sau đây là thuốc: (học hình) Tiền mê.
Hãy cho biết tên và đường dùng: (học hình) Natrithiopental – IV
Hãy cho biết tên và đường dùng: (học hình) Sevofluran – hô hấp
Định tính, kiểm tạp chất lien quan của isofluran theo BP 2009 lần lượt bằng:
IR-GC
Cấu trúc gì: (học hình)
Ether.
Các thuốc mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp:
Sắc ký khí.
Thuốc tiền mê meprobamat có cấu trúc:
Carbamat
N20 được điều chế:
NH4NO3
Cấu trúc gì: (học hình) Phenothiazine
Chọn phát biểu SAI về fentanyl:
Là dẫn chất của morphine.
Chỉ dùng đường tiêm.
Có tác dụng giảm đau gấp khoảng 100 lần moephine.
Gây nghiện.
Đặc điểm tác dụng KHÔNG PHẢI của thuốc mê:
Suy giảm ý thức.
Giản cơ vận động.
Liệt tuần hoàn và hô hấp.
HD2 Team Unite
Ether ethylic
Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc: (học hình) Benzodiazepine
Bản chất các halogen gắn vào thuốc mê:
Br có tác dụng mạnh nhất. Cl có tác dụng yếu nhất
I có tác dụng an thần.
F có tác dụng mạnh nhất
Pancuronium là thuốc mê có tác dụng , đường dùng:
Giãn cơ IV
Tên (học hình) Flunitrazepam.
Công thức: (học hình) Meprobamat.
Thuốc mê giãn cơ loại khử cực là:
Succinylcholine.
GABA có cấu trúc:
Acid monoamine monocarboxylic.
Các dẫn chất 1,4-benzodiazepin trong cấu trúc luôn có:
Một nhóm phenyl tại C5
Vai trò của gốc phenyl trong 1,4-benzodiazepin (an thần)
Vừa tạo hiệu ứng không gian giúp thuốc tiếp cận thụ thể vừa tăng tính thân dầu của thuốc.
Cấu trúc hóa học của Nitrazepam:
C7 = NO2 C5 = phenyl
Chất giãn cơ: (học hình)
Ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturate:
Benzodiazepine ít gây nghiện thuốc so với barbiturate Benzodiazepine ít tương tác thuốc hơn so với barbiturate
Benzodiazepine ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ hơn so với barbiturate.
R= để có tac dụng an thần: (học hình) -(CH2)2 – CH2 – N(CH3)2
Để các benzodiazepine có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh, cấu trúc:
HD2 Team Unite
Một nhóm thế hút điện tử (Clor hoặc Fluor hoặc Nitro) ở vị trí C7, trên vòng A nhân benzodiazepine
DIAZEPAM được chỉ định thích hợp trong các trường hợp:
Giải lo âu, nhất là trong các chứng sợ hãi Điều trị chứng mất ngủ do lo âu
Giảm cơ thắt cơ trong một số bệnh thần kinh.
Cơ chế tác động của nhóm benzodiazepine:
Tăng cường tác động của chất dẫn truyền thần kinh GABA
Các chất có cấu trúc tương tự Methadon có đặc điểm gì:
Không cần cầu nối Ether
Morphine có tính chất nào sau đây NGOẠI TRỪ: (chọn D)
Pứ tạo ester và ether
Pứ với AgNO3
Pứ với KIO3
Pứ với Zncl2
Chất có tác dụng đối kháng morphine (dùng trong cai nghiện): (chọn A)
Naltrexon
Apomorphine
N- allylmorphine
Nabuphine
Điều nào sau đây nói về codein là SAI: (chọn D)
Không cho pứ của OH- phenol
Cho pứ của alkaloid
UV max ở 284nm
Định lượng bằng pp acid bazo
Codein khác morphine ở điểm nào:
Methoxy OH phenol
Nhóm OH phenol của morphine có thể tạo ra phản ứng nào sau đây:
Pứ tạo phẩm màu azo
Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của morphine:
Suy hô hấp
HD2 Team Unite
Apomorphine OH - alcol
Diacetyl hóa morphine sẽ tạo dẫn chất Heroin
Tên (học hình) Heroin
Tên (học hình) Nalorphine
Thuốc giảm đau này được tổng hợp trong WW II Methadone
Tính chất hóa học của codein: (chọn A và C)
Pứ với tt Dragendoff
Pứ với Fecl3 tại – OCH3
Pứ với khử nước tại OH alcol
Pứ tạo tủa trắng với AgNO3
Pứ diazo hóa tại OH- alcol.
Cho cấu trúc naltrxon vì sao chất này có tác dụng đối vận thụ thể u:
Nhóm thế methylcyclopropyl trên N.
Cơ chế thuốc kháng ĐK
Tăng cường hoạt đông của GABA Duy trì nồng độ GABA tại khe synap
ức chế cạnh tranh với glutamate trên thụ thể
Cơ chế tác động của thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion:
Kênh natri: đóng Kênh calci: đóng Kênh clorid: mở
Cơ chế tác động của acid valproic:
ức chế kênh Na
không làm thay đổi đáp ứng với GABA, làm tăng lượng GABA do giảm chuyển hóa GABA.
Công thức (học hình) Carbamazepine
Thuốc tác động kích thích hoạt động của thụ thể GABA và mở dòng clorid đi vào: (chọn C)
Topiramat
Ethosuximid
HD2 Team Unite