HORMON VÀ THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN HORMON

Một phần của tài liệu HÓA DƯỢC 2 LÝ THUYẾT (trắc nghiệm) (Trang 336 - 363)

 “ Hormon là những chất được tiết ra từ những tế bào đặc hiệu và tác dụng lên receptor đặc hiệu”

 Hormon của tuyến tiền yên:

+ hướng vỏ thượng thận: ACTH + hướng tuyến giáp: TSH

+ hướng tuyến sinh dục: FSH, LH 28.

Hormon của tuyến hậu yên:

+ oxytocin: sản xuất vùng dưới đồi được dự trữ ở hậu yên, bản chất là peptid, co thắt cơ trơn tử cung, thúc sinh.

+ ADH: hormon chống bài niệu

Hormon tuyến giáp: thyroxin (T4), triiodothyronin (T3)

+ công thức:

+ Thyroxin được tổng hợp từ Tyroxin, cấu trúc là aminoacid, có 1 carbon bất đối + Liên quan cấu trúc – tác dụng: 2 vòng benzen trong thyronin tạo 1 góc

120o, thế 3’ mạnh hơn thế 3’, 5’ => T3 mạnh hơn T4 5 lần + Định tính iod bằng cách chuyển về I- (iod vô cơ)

HD2 ­ Team Unite

+ Thuốc kháng giáp cấu trúc thioamid: Propylthiouracil (PTU) dùng được cho PNCT, Methimazol

Hormon tuyến vỏ thượng thận

+ khung steroid: Perhydro cyclopentan phenantren

+ phân loại: 3 nhóm cấu trúc:

+ vỏ ngoài tiết mineralocorticoid, vỏ giữa tiết glucocorticoid, vỏ trong tiết 1 ít hormon sinh dục

+ corticosteroid = corticoid =

mineralocorticoid + glucocorticoid

+ Nguyên liệu tổng hợp corticoid: acid deoxycholic có nguồn gốc từ acid mật, diosgenin có nguồn gốc từ mía dò, stigmasterol từ dầu đậu nành

+ Vòng A: có nối đôi => hấp thu UV, có C=O ở C3 => phản ứng Umberger (với hydrazid => màu)

+ Vòng B: cho phản ứng của F-

+ Vòng C: phản ứng với H2SO4, -OH số 11 quan trọng => không biến đổi trong các corticoid BTH, dạng kem bôi phải có –OH số 11

+ Vòng D: có alcol 17 và 21 = phản ứng ester với acid, tạo muối (muối

succinat, phosphonat tan trong nước => tiêm IV), có nhóm β-cetol => tính khử mạnh => tham gia phản ứng với chất có tính oxy hóa; phản ứng Porter-silber

HD2 ­ Team Unite

+ Định lượng corticoid: Đo phổ UV

+ Mineralocorticoid: corticosteron, deoxycorticosteron, aldosterone (giữ muối và nước mạnh, có nhóm –CHO ở C16) sử dụng trong bệnh Addition (suy vỏ thượng thận)

+ Glucocorticoid: kháng viêm, kháng dị ứng, ức chế miễn dịch

+ Glucocorticoid BTH:

+ Quan hệ cấu trúc – hoạt tính

HD2 ­ Team Unite

 Một nối đôi ở C1-2 = 1 nhóm –OH (về khả năng tăng GC)

 Càng nhiều –OH => GC càng mạnh

 F ở C9: tăng MC >> GC (nhưng MC sẽ bị bù trừ bởi nhóm thế ở C16)

 -OH ở C16 => triamcinolon (thải natri, chán ăn)

 -CH3 ở C16: cấu dạng α (dexamethason), cấu dạng β (bethamethason) =>

tăng GC và giảm MC mạnh. Đây là 2 chất kháng viêm mạnh nhất, không giữ muối, nước

Hormon tuyến tụy

+ Insulin gồm 2 chuỗi (A: 21 aa, B: 30 aa) nối với nhau bởi 2 cầu disulfid (riêng chuỗi

A có 1 cầu disulfid), được tế bào β tụy tiết ra có tác dụng giảm đường huyết + Proinsulin: có thêm chuỗi C (proinsulin bị cắt chuỗi C => insulin)

+ Glucagon: tế bào α tiết ra => tăng đường huyết

+ Insulin giống với người nhất: insulin heo (khác ở vị trí chuỗi B30) + Chiết insulin từ tụy gia súc: alcol/acid, sau đó kết tủa = NaCl trong môi trường acid

+ Đơn vị: IU (1 mg = 22 IU) + Định lượng: HPLC

+ Kiểm tinh khiết: ion Zn

+ Insulin của người là: regular và NPH

HD2 ­ Team Unite

+ Insulin analog: biến đổi ở đầu –COOH của chuỗi B

 Lispro: B28 Pro → Lys, B29 Lys → Pro

 Aspart: B28 Pro → Asp

 Glulisin: B29 Lys → Glu , B30 Val → Lys

 Glargine: A21 Asn → Gly và thêm B31 Arg và B32 Arg + Insulin tác dụng nhanh: Aspart, Lispro, Glulisin

+ Insulin tác dụng ngắn: Regular

+ Insulintác dụng trung gian: NPH, lente

+ Insulin tác dụng chậm: Glargine, ultra lente, detemir, degludec + Thuốc trị ĐTĐ type 2

 Cấu trúc Sulfonylurea (SU): thế hệ 1 tác dụng dài, thế hệ 2 (Gly-) tác dụng ngắn (Glimepirid mạnh nhất), R2 = 1 vòng no 6, 7 cạnh,

 Ức chế men α - glucosidase : Acarbose

Tổng hợp các câu hỏi lượng giá hóa dược buổi 1-2

HD2 ­ Team Unite

Acid monamin monocarboxylic 2/Thuốc mê nào dễ gây cháy nổ nhất ? Ether Ethylic

3/Ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturate ?

-Benzodiazepin ít gây nghiện thuốc so với barbiturate

Benzodiazepin ít tương tác thuốc hơn so với barbiturate

Benzodiazepin ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ so với barbiturate 4/Pacuronium là thuốc mê có TD/ Đường dung ?

Giãn cơ IV

5/ Chọn phát biểu sai về fentanyl

chỉ dùng đường tim

6/ cấu trúc hóa học của nitrazepam C7=NO2

C5=Pheny

7/ các dẫn chất 1,4 benzodiazepin trong cấu trúc luôn có Một nhóm nhóm phenyl tại C5

8/ thuốc tiền mê Meprobamat có cấu trúc Carbamat

9/ thuốc gây mê cần tác dụng đến giai đoạn nào của sự mê 3

10/ vai trò của góc phenyl trong 1,4 benzodiazepin ( an thần )

Vừa tạo hiệu ứng không gian giúp thuốc tiếp cận thụ thể để vừa tăng tính thân dầu của thuốc

11/ cấu trúc của propofol có nhóm thể trên vòng vòng benzen là I S O P R O P Y

12/ midazolam là thuốc Tiền mê có cấu trúc Benzodiazepin

13/R=? có tác động an thần (CH2)2-CH-N(CH3)2

14/định tính kiểm tạp chất liên quan của isofluran theo BP 2009 lần lượt bằng IR-GC

HD2 ­ Team Unite

-kích thích thụ thể GABA -ức chế thụ thể cua Glutamat -chen các kênh ion

16/Diazepam được chỉ định thích hợp trong các trường hợp ? -giải lo âu phẩy nhất là trong các chứng sợ hãi

-điều trị chứng mất ngủ do lo âu

-giảm co thắt cơ trong một số bệnh thần kinh

17/tác dụng phụ nghiêm trọng chung của các thuốc an thần gây ngủ có khả năng ức chế hô hấp khi dùng liều cao

18/đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê 19/cơ chế hoạt động của nhóm benzodiazepine

tăng cường tác động của chất dẫn truyền thần kinh GABA(GAMMA AMINOBUTYRIC ACID )

20/Fentanyl là thuốc mê loại Opioid

21/để các benzodiazepin có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh ,cấu trúc

một nhóm thê hút điện tử (Clor or Fluor or nitro ) ở vị trí C , trên vòng A nhân Benzodiazepine

22/cấu trúc hóa học cua Flunutrazepam C7=No2

C5=Fluorophenyl 23/N2O được điều chế từ NH4NO3

24/ bản chất của các halogen gắn vào thuốc mê

HD2 ­ Team Unite

Succunylcholin

26/ các thuốc mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp Sắc ký khí

27/khung xương sống giảm đau của morphin -C trung tâm không nói của hydro

-N bậc 3 nhóm thế nhỏ

-C trung tâm cách N bậc 3 mạch 2C -Phenyl nối với C trung tâm

28/Morphine có tính chất nào sau đây ngoài trừ ? Phản ứng với zncl2

29/Chất có tác dụng đối kháng morphin Naltrexon

30/Codein khác morphin ở điểm nào ? Methoxy OH Phenol

31Điều nào sau đây về codein là sai ?

Định lượng bằng phương pháp acid-base 32 Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc

Benzodiazepin

33 Các chất có cấu trúc tương tự methadone có đặc điểm gì ? Không cần cầu nối ether

34/thuốc trầm cảm hiệu lực tốt , ít tác dụng phụ thường ưu tiên trong điều trị lâm sàng ?

Thuốc ức chế sự tái hấp thu chọn lọc serotonin (ssris) 35/ phân biệt cafein với theophylline và theobromin ?

HD2 ­ Team Unite

Agno3 Cocl2 Mayer

36/thuốc tác động lên sự tái hấp thu chọn lọc senrotonin Fluoxetin

37/Ephedrin có mấy ĐP quang học ? Nguồn gốc tự nhiên ?

4

Cây ma hoàng

38/cơ chế tác động của acid valprovic ? ức chế kênh Na

không làm thay đổi đáp ứng với GABA làm tang lượng GABA do giảm chuyển hóa GABA

39/Cho cấu trúc Naltrexon , vì sao chất này có tác dụng đối với vận thụ thể N?

Nhóm thế Methylcyclopropy trên N 40/ĐL cafein theo BP 2013

Chuẩn độ acid-base môi trường khan

41/ nhóm OH phenol của morpin có thể tạo phản ứng nào sau đây ? Phản ứng tạo phẩm màu azo

42/phân biệt strychnine va2 Brucin Phản ứng với HNO3

43/Strychnin phản ứng với Hno3 cho hiện tượng ? Vàng Nhạt

44/Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của morphine ? Suy hô hấp

HD2 ­ Team Unite

Phenobarbital 46/cấu trúc cafein ? 1,3,7-trimethyl xanthin 47/cơ chế thuốc kháng Đk ?

tăng cường hoạt động của GABA duy trì nồng độ GABA tại khe synap

ức chế cạnh tranh với Glutamat trên trên thụ thể 48/Diacetyl hóa morphin sẽ tạo dẫn chất

Heroin

49/thuốc tác đọng trên TKTW ưu tiên (A) tủy sống , B vỏ não , c hành não A strychnine

B amphetamine, cafein C niketamid ,

camphor 50/Khung xathin gồm Pyrimidin + imidazole

51/Tính chất hóa học của codein Phản ứng với thuốc khử dragondoff Phản ứng khử nước tại –OH aclol

52/Định tính chung của các alkaloid xanthin ? Phản ứng murexid

53/Khử nước của morphine tạo sản phẩm ? Xảy ra ở nhóm chức ?

Apomorphin -oh alcol

HD2 ­ Team Unite

54/chất nào không có tính acid ? Cafein

55/Phân biệt cafein với theophylline và theobromin bằng thuốc khử ? Dd

AgNo3 Dd CoCl2

Thuốc thử mayer

56/Cơ chế tác động của thuốc chống động dinh tác đọng trên kênh ion Kênh natri

đóng Kênh calci đóng Kênh clorid mở

57/cấu trúc của trychnin có nhóm chức Iactam

58/theo dược điển anh 2013, chất nào là tạp chất cần kiểm tra đối với cafein ?

Xanthin Theobrom in

Cafeidin

59/Niketamid là dẫn xuất của ? Acid nicotinic

60/tên gọi của Nitrat hữu cơ sau

HD2 ­ Team Unite

61/cơ chế tác dụng của trimetazidin

Điều chỉnh chuyển hóa năng lượng của cơ ti, 62/tc của Nitroglycerin

Chất lỏng Dễ bay hơi

Dễ nổ ở dạng tinh khiết

63/phản ứng định tính phần nitrat của nitroglycerin Phản ứng màu với phenylendiamin

64/thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa là ? Rivaroxaban

65/đích tác đọng cua3 trimetazidin

ketoacyl-Coa thiolase

66/đáp ứng của cơ tim khi bị kích thích thụ thể B1 adrenergic?

Co thắt cơ ,tang hoạt đọng tim 67/Đặc điểm của adrenalin?

Tên khác epinephrin Tác động giống Hormon

Không chọn lọc trên các thụ thể Cấp cứu trong shock phản vệ

68/những người đang uống thuốc (MAOls) mà ăn phomai sẽ đau dữ dội ? vì phomai có ?

Tyramin

69/thuốc tác động lên sụ tái hấp thu chọn chọc serotonin ? Fluxetin

70/nguồn gốc của urokinase

HD2 ­ Team Unite

Dịch cấy tế bào thận người

71/khi sử dụng MAOLS có thể bị ‘chesse effect’’ biểu hiện là ? Tang huyết áp kịch phát

72/Nitrat hữu cơ có tác dụng giãn mạch do sinh ra chất ? Nitric oxyd

73/desipramin là ?

Sản phẩm demetyl hóa imipramine 74/hợp chất nitrosyl nào sau đây là chất lỏng

Nitroglycerin

75/sản phẩm chuyển hóa nào của thuốc chống trầm cảm 3 vòng vẫn còn tác dụng

Dimethyl

76/phương pháp định lượng nitroglycerin Oxy hóa với sự có mặt của h2o2 77/ Nitroglycerin được điều chế từ Glycerin + acid nitric

78/cơ chế tác động của phenytoin trong điều trị động kinh >

Trên kênh Na

78/thuốc trị rối loạn lipid nào sau đây là polymer ? Colestipol

Cholestyrami n

79/dạng sử dụng của atorvastatin Atorvastatin calcium

HD2 ­ Team Unite

80/các statin thế hệ mới hầu hết có cấu trúc 3,5 dihydroxyheptanoic acid 81/hầu hết các fibrat đều có cấu trúc

Aryloxyisobutyric acid

82/thuốc nào sau đây là một HMGRI Rosuvastatin

83/thucoos trị rối loại lipid nào sau đây là một vitamin ? Niacin

CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA DƯỢC 2

 Đặc điểm của chất Bethanechol: (học hình) Carbamat của acetyl-beta-methylcholin.

Chủ vận muscarinic mạnh.

Có hiệu quả khi dùng đường uống.

Có hoạt tính ổn định nhất.

 Chỉ định của chất chủ vận Nicotinic trong lâm sàng:

Trị chứng nhược cơ.

 Tên, tác dụng: (học hình) Pilocarpin

Chủ vận muscarinic.

 Vai trò của nhóm Methyl: (học hình)

Tác động chọn lọc hơn trên thụ thể muscarinic.

 Nguồn gốc, nhóm quyết định tác dụng ức chế Acetylcholinesterase: (học hình phyostigmin)

Calabar bean (đậu da sóc) Carbamat.

 Nhóm ảnh hưởng đến khả năng vào CNS. Nhóm thế ảnh hưởng đến tính bền: (học hình Neostigmin)

Ion ammonium bậc 4

Số nhóm methyl trên Nito của carbamat ( càng nhiều methyl càng bền)

 Giải độc phosphor hữu cơ: (học hình oxim)

HD2 ­ Team Unite

Pralidoxim.

 Vai trò của khung steroid trong pancuronium:

Khoảng cách giữa 2 nito bậc 4.

 Tên, tác dụng: (học hình) Sarin – giải độc thần kinh

 Cơ chế, chỉ định Tacrine: (học hình) ức chế acetyl cholinesterase.

 Tên, nhóm (học hình): Tubocerarin, đối vận nicotinic (nicotinic antagonist)

 Tên khác Succinylcholin clorid:

Suxamethonium.

 Trong công chung chất đối vận muscarinic tổng hợp, X có thể là: (học hình) Ester

Ether Alkyl.

 Chất nào trị được alzhelmer:

Rivastigmin.

 Pilocarpin có tác dụng:

Chủ vận muscarinic.

 Đồng phân của pilocarpin không còn tác dụng:

Isopilocarpin.

 Thụ thể của hệ adrenergic:

Alpha, beta.

 Đáp ứng của cơ trơn phế quản khí kích thích thụ thể β2 adrenergic:

Giãn cơ, mở khí quản.

 Đáp ứng của cơ tim khi kích thích thụ thể β1 adrenergic:

Co thắt cơ, tăng hoạt động tim (tim đập nhanh).

 Tên enzyme chuyển hóa: (học hình Noradrenaline) Monoamin oxidase (MAO).

 Tên enzyme chuyển hóa: (học hình amin bậc 1 NH2) Monoamin oxidase (MAO)

 Tên cấu trúc: (học hình) Catecholamine.

 Đặc điểm adrenalin:

HD2 ­ Team Unite

Không chọn lọc trên các thụ thể.

Cấp cứu trong shock phản vệ.

 Tên, nhóm: ( học hình): Salmetero, nhóm para- phenolic.

 Tên, nhóm: (học hình) Salmefemol.

Para- phenolic.

 Nhóm liên quan đến tác dụng chọn lọc trên thụ thể β, liên quan đến tính ổn định, ít chịu sự tác động của COMT:

Tert-butyl

Hydroxymethyllene.

 Tên: ( học hình) isoprenalin.

 Chất nào pứ với beta-naphtoquinin-4- natri sulfonat.

Metaraminol vì amin bậc 1 (nhóm metaphenolic)

 Đặc điểm của naphazolin:

Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole.

 Đặc điểm của naphzolin:

Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole Chất chủ vận chọn lọc trên thụ thể alpha Có tác dụng co mạch

 Định lượng dopamine:

Acid bazo trong mt khan.

 Adrenalin được sử dụng ở dạng:

Tả triền.

 Tên cấu trúc: (học hình) Phenylpropanolamine.

Không có OH phenol.

 Cấu trúc, đăc điểm tác dụng:

Imidazol.

Tác động chủ yếu trên alpha.

 Đặc điểm:

Bền với COMT (do không phải là catechol) Pứ tạo phức với CuSO4.

 Tạp cần kiểm trong kiểm định adrenalin: tạp ceton (adrenalon)

 Phân biệt naphazolin và xylometazolin bằng: Pứ phát huỳnh quang.

 Atropine là:

HD2 ­ Team Unite

Hyoscyamin.

 Cơ chế tác dụng của thuốc mê:

Kích thích thụ thể GABAa Ức chế thụ thể của glutamate.

Chẹn các kênh ion.

 Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc:

Benzodiazepine

 Trong gây mê cấu trúc sau đây là thuốc: (học hình) Tiền mê.

 Hãy cho biết tên và đường dùng: (học hình) Natrithiopental – IV

 Hãy cho biết tên và đường dùng: (học hình) Sevofluran – hô hấp

 Định tính, kiểm tạp chất lien quan của isofluran theo BP 2009 lần lượt bằng:

IR-GC

 Cấu trúc gì: (học hình)

Ether.

 Các thuốc mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp:

Sắc ký khí.

 Thuốc tiền mê meprobamat có cấu trúc:

Carbamat

 N20 được điều chế:

NH4NO3

 Cấu trúc gì: (học hình) Phenothiazine

 Chọn phát biểu SAI về fentanyl:

Là dẫn chất của morphine.

Chỉ dùng đường tiêm.

Có tác dụng giảm đau gấp khoảng 100 lần moephine.

Gây nghiện.

 Đặc điểm tác dụng KHÔNG PHẢI của thuốc mê:

Suy giảm ý thức.

Giản cơ vận động.

Liệt tuần hoàn và hô hấp.

HD2 ­ Team Unite

Ether ethylic

 Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc: (học hình) Benzodiazepine

 Bản chất các halogen gắn vào thuốc mê:

Br có tác dụng mạnh nhất. Cl có tác dụng yếu nhất

I có tác dụng an thần.

F có tác dụng mạnh nhất

 Pancuronium là thuốc mê có tác dụng , đường dùng:

Giãn cơ IV

 Tên (học hình) Flunitrazepam.

 Công thức: (học hình) Meprobamat.

 Thuốc mê giãn cơ loại khử cực là:

Succinylcholine.

 GABA có cấu trúc:

Acid monoamine monocarboxylic.

 Các dẫn chất 1,4-benzodiazepin trong cấu trúc luôn có:

Một nhóm phenyl tại C5

 Vai trò của gốc phenyl trong 1,4-benzodiazepin (an thần)

Vừa tạo hiệu ứng không gian giúp thuốc tiếp cận thụ thể vừa tăng tính thân dầu của thuốc.

 Cấu trúc hóa học của Nitrazepam:

C7 = NO2 C5 = phenyl

 Chất giãn cơ: (học hình)

 Ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturate:

Benzodiazepine ít gây nghiện thuốc so với barbiturate Benzodiazepine ít tương tác thuốc hơn so với barbiturate

Benzodiazepine ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ hơn so với barbiturate.

 R= để có tac dụng an thần: (học hình) -(CH2)2 – CH2 – N(CH3)2

 Để các benzodiazepine có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh, cấu trúc:

HD2 ­ Team Unite

Một nhóm thế hút điện tử (Clor hoặc Fluor hoặc Nitro) ở vị trí C7, trên vòng A nhân benzodiazepine

 DIAZEPAM được chỉ định thích hợp trong các trường hợp:

Giải lo âu, nhất là trong các chứng sợ hãi Điều trị chứng mất ngủ do lo âu

Giảm cơ thắt cơ trong một số bệnh thần kinh.

 Cơ chế tác động của nhóm benzodiazepine:

Tăng cường tác động của chất dẫn truyền thần kinh GABA

 Các chất có cấu trúc tương tự Methadon có đặc điểm gì:

Không cần cầu nối Ether

 Morphine có tính chất nào sau đây NGOẠI TRỪ: (chọn D)

Pứ tạo ester và ether

Pứ với AgNO3

Pứ với KIO3

Pứ với Zncl2

 Chất có tác dụng đối kháng morphine (dùng trong cai nghiện): (chọn A)

Naltrexon

Apomorphine

N- allylmorphine

Nabuphine

 Điều nào sau đây nói về codein là SAI: (chọn D)

Không cho pứ của OH- phenol

Cho pứ của alkaloid

UV max ở 284nm

Định lượng bằng pp acid bazo

 Codein khác morphine ở điểm nào:

Methoxy OH phenol

 Nhóm OH phenol của morphine có thể tạo ra phản ứng nào sau đây:

Pứ tạo phẩm màu azo

 Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của morphine:

Suy hô hấp

HD2 ­ Team Unite

Apomorphine OH - alcol

 Diacetyl hóa morphine sẽ tạo dẫn chất Heroin

 Tên (học hình) Heroin

 Tên (học hình) Nalorphine

 Thuốc giảm đau này được tổng hợp trong WW II Methadone

 Tính chất hóa học của codein: (chọn A và C)

Pứ với tt Dragendoff

Pứ với Fecl3 tại – OCH3

Pứ với khử nước tại OH alcol

Pứ tạo tủa trắng với AgNO3

Pứ diazo hóa tại OH- alcol.

 Cho cấu trúc naltrxon vì sao chất này có tác dụng đối vận thụ thể u:

Nhóm thế methylcyclopropyl trên N.

 Cơ chế thuốc kháng ĐK

Tăng cường hoạt đông của GABA Duy trì nồng độ GABA tại khe synap

ức chế cạnh tranh với glutamate trên thụ thể

 Cơ chế tác động của thuốc chống động kinh tác động trên kênh ion:

Kênh natri: đóng Kênh calci: đóng Kênh clorid: mở

 Cơ chế tác động của acid valproic:

ức chế kênh Na

không làm thay đổi đáp ứng với GABA, làm tăng lượng GABA do giảm chuyển hóa GABA.

 Công thức (học hình) Carbamazepine

 Thuốc tác động kích thích hoạt động của thụ thể GABA và mở dòng clorid đi vào: (chọn C)

Topiramat

Ethosuximid

HD2 ­ Team Unite

Một phần của tài liệu HÓA DƯỢC 2 LÝ THUYẾT (trắc nghiệm) (Trang 336 - 363)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(1.025 trang)
w