HOÁ DƯỢC 2 ÔN TẬP
2/ Thuốc tác động trên hệ adrenergic
Norepinephrine và Epinephrine (tuyến thượng thận) là những chất dẫn truyền thần kinh trung gian
Norepinephrine và Epinephrine:
Cấu trúc
Là các Catecholamine
Phân cực, chứa cả nhóm chức acid vàbase Bất đối xứng
Dễ bị oxh ngoài khôngkhí Hạn chế sử dụng trị liệu
Thụ thờ̉ (receptor) hệ adrenergic: -adrenergic (1, 2) và ò-adrenergic (ò1, ò2) Sự đáp ứng của cơ tim khi kích thích thụ thể β1 adrenergic (β1-
adrenoceptors):
Co thắt cơ, tăng hoạt động tim (tim đập nhanh)
Thụ thểβ2 chủyếucó ởcơtrơnphếquản, khikích thích làmgĩancơ, mở
khí quản
Khikíchthích thụ thể β2 cơtrơnmạchvànhgây Gĩancơ, tăngcungcấp máu tới cơ quan
Thuốc kích thích hệ adrenergic (thuốccường giao cảm):
Thuốc cường giao cảm trực tiếp (Adrenergic Agonists): Norepinephrine, Epinephrine và Dopamine: Là các catecholamine nội sinh
Sinh tổng hợp
Sự chuyển hóa: COMT, MAO
Phân loại dựa vào cấu trúc hóa học:
Các catecholamin: Nor-epinephrin, epinephrin, isoprenalin, Dopamin, dobutamin
Các chất tương đồng catecholamin:
Các dẫnchất 3’, 5’diphenol: orciprenalin, terbutalin, fenoterol Dẫn chất meta phenolic: phenylephrin, metaraminol
Dẫn chất para phenolic: salbutamol, salmefamol, salmeterol Dẫn chất không chứa OH phenol: ephedrin và
pseudoephedrin, phenylpropanolamin - Quan hệ cấu trúc- hoạt tính:
Là β-phenylethylamine
Nhóm thế củaβ-phenylethylamine khôngchỉảnh hưởngcơchếtácđộng còn ảnh hưởng tính chọn lọc, sự hấp thu chuyển hóa, hoạt tính uống và thời gian tác động. • Thuốc cường giao cảm trực tiếp có hoạt tính mạnh là dxβ-phenylethylamine có
1 catechol và (1R)-OH trên ethylamin (NE, E và ISO) Đồng phân quang học: cấu hình 1R
Aminbéo bậc một hoặc bậc hai cách vòng benzen hai nguyên tử carbonlà tối thiểu cần thiết cho hoạt tính chủ vận adrenergic. Amin bậc ba hoặc bậc bốn ít có hoạt tính.
Nhóm thế trên nitrogen amino (R1): tăng kích thước sẽ dẫn đến giảm hoạt tớnh trờn thụ thờ̉ và tăng hoạt tớnh trờn thụ thờ̉ò
Do đú: NE cú hoạt tớnh mạnhhơnòvà E cả và ò. N-tert-butyl chọn lọc trờn ò2
Thế trên nhânthơm:
3’, 4’-diOH tỏc dụng cả và ò, chuyờ̉n húa bởi COMT→ớt hấp thu uụ́ng và DOA ngắn, thân nước→qua CNSkém
3’, 5’-diOH (vd, metaproterenol) 3’CH2OH, 4’-OH (albuterol)
Tăng hoạt tớnh ò2
Ít bị phân hủy bởi COMT→tăng hấp thu, uống và tăng DOA 4’-OH mạnh ò
3’-OH mạnh (phenylephrine)
• Không nhóm thế nhân thơm:
giảm hoạt tớnh cả và ò Salbutamol:
Tác động chọn lọc trên thụ thể β1-adrenergic
Dùng cho các trường hợp sản phụ bị đe dọa sinh non Dùng giãn phế quản cho bệnh nhân hensuyễn
Terbutalin là chất dùng để trị hen suyễn do tác động kích thích chọn lọc β2 adrenergic
Naphazolin:
Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole
Chất chủ vận chọn lọc trên thụ thể α - Có tác dụng co mạch
Ephedrin:
Thuốc cường giao cảm tác động trực tiếp
Thuốc cường giao cảm tác động gián tiếp Gây co mạch, tăng huyếtáp
Trị ngộ độc morphin 3/ Thuốc gây tê Phân loại: Theo nguồngốc Theo cấu trúc hóa học
Một số thuốc gây tê thông dụng Cocain:
Cấu trúc SAR Procain:
Cấu trúc - Định lượng Lidocain:
Cấu trúc
Kiểm tinh khiết
CHƯƠNG 15: THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ MIỄN DỊCH Cơ chế tác dụng của NSAIDs
Liên quan cấu trúc tác dụng của NSAIs
Phân loại NSAIDs: theo tác dụng và theo cấu trúc
Mục đích phối hợp NSAIDs với các thuốc paracetamol, dextroproxyphen, codein
…
Kiểm nghiệm NSAIDs (địnhtính, thử tinhkhiết, định lượng): aspirin, paracetamol, Diclofenac, …
Chỉ định đặc biệt của các NSAIDS
Cơ chế tác dụng của các thuốc kháng H1
Liên quan cấu trúc tác dụng của các thuốc kháng H1
Phân loại các thuốc kháng H1: theo tác dụng và theo cấu trúc
Kiểm nghiệmcác thuốc kháng H1 (định tính, định lượng): Loratadin, Fexofenadin, Diphenhydramin, Dimenhydrinat, Clopheniramin maleat, Promethazin,
…
Thuốc kháng H1 sử dụng được cho đối tượng phụ nữ có thai, trẻ em Tác dụng phụ, tương tác thuốc, chỉ định đặc biệt của các thuốc kháng H1 Chỉ định của các nhóm thuốc điều trị gout trong từng giai đoạn gout Đặc điểm của 1 số thuốc điều trị gout (nguồn gốc, kiểm nghiệm, cấu trúc) Cơ chế gây viêm và vai trò của cyclooxygenase
Cơ chế tác động của NSAID
Phân loại thuốc giảm đau, hạ nhiệt, kháng viêm không steroid (NSAIDs) theo cấu trúc và theo khả năng ức chế COX: lưu ýcác dẫn chất acidsalicylic, dẫn chất aryl – acetic và heteroaryl – acetic, dẫn chất acid aryl propionic, dẫn chất oxicam, nhóm vicinal diaryl heterocyl.
Thuốc giảm đau,hạ nhiệt paracetamol Nhóm dẫn chất acid salicylic:
Liên quan giữa cấu trúc và tác dụng của dẫn chất acidsalicylic Aspirin
Dẫn chất aryl (heteroaryl) acetic: diclofenac Dẫn chất aryl propionic: ibuprofen, naproxen Dẫn chất oxicam: meloxicam
Nhóm vicinal diaryl heterocyl (coxib): Tác dụng phụ nghiêm trọng trên tim mạch. Celecoxib thuốc duy nhất được sử dụng hạn chế
CHƯƠNG 17: THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ HÔ HẤP
Niketamid: dẫn chất của acid nicotinic, ở thể lỏng, phân hủy trong kiềm tạo
Terbutalin: ĐL bằng pp môi trường khan bằng HClO4 0,1 N
Salbutamol: dẫn chất para-phenolic, ĐL bằng pp môi trường khan bằng HClO4 0,1N
Theophyllin: tủa với AgNO3, tan trong kiềm và acid vô cơ, ĐL pp acid – base bằng AgNO3/NaOH 0,1 N, cơ chế: ức chế phosphodiesterase, tạo muối
theophyllin với các base hữu cơ nhằm tăng độ tan, phản ứng với TT murexid tạo Amoni tetramethyl purpuvat
Aminophyllin: cách điều chế (theophyllin + ethylendiamin)
Oxitriphyllin: cáchđiều chế: (theophyllin + Cholin bicarbonat)
Dyphyllin: cách điều chế (theophyllin + 1-cloro-2,3-dihydroxypropan) 13.
Ipratropium: (atropin + Isopropyl bromid), kháng muscarinic, cho phản ứng vitali- moren, ĐL bằng pp bạc kế, dạng dùng: đường xịt
Dinatri cromoglycat: làm bền dưỡng bào, dùng đường xông hít Montelukast, zileuton: kháng leucotrien
Cromolyn: đường hít => SKD kém
Thuốc long đàm do kích thích trực tiếp tế bào xuất tiết: eucalyptol, Guaifenesin, Terpin hydrat
Thuốc tác động lên receptor tại niêm mạc dạ dày gây phản xạ đối giao cảm, làm tăng bài tiết dịch hô hấp: natri benzoat
N-acetylcystein: dùng dạng hữu truyền, ĐL bằng phép đo iod (BP 2013), tác dụng do nhóm –SH (thiol)
Tiêu đàm: ambroxol,bromhexin
Terpin hydrat: tổng hợp từ & -pinen
Điều chế β-camphorsulfonat đi từ camphor: phản ứng với H2SO4/acid acetic khan
Điều chếguaifenesin: nguyên liệu là guaiacol + 3-cloro-1,2-propandiol 24. Thuốc trị ho có cấu trúc morphinan: Dextromethorphan (không gây nghiện, điều chế từ 3- methoxy-N-methyl morphinan), Eprazinon, Codethyllin
Camphor: monoterpen
CHƯƠNG 18: HORMON VÀ THUỐC ĐIỀU CHỈNH RỐI LOẠN HORMON
“ Hormon là những chất được tiết ra từ những tế bào đặc hiệu và tác dụng lên receptor đặc hiệu”
Hormon của tuyến tiền yên:
+ hướng vỏ thượng thận: ACTH + hướng tuyến giáp: TSH
+ hướng tuyến sinh dục: FSH, LH 28.
Hormon của tuyến hậu yên:
+ oxytocin: sản xuất vùng dưới đồi được dự trữ ở hậu yên, bản chất là peptid, co thắt cơ trơn tử cung, thúc sinh.
+ ADH: hormon chống bài niệu
Hormon tuyến giáp: thyroxin (T4), triiodothyronin (T3) + công thức:
+ Thyroxin được tổng hợp từ Tyroxin, cấu trúc là aminoacid, có 1 carbon bất đối + Liên quan cấu trúc – tác dụng: 2 vòng benzen trong thyronin tạo 1 góc 120o, thế 3’ mạnh hơn thế 3’, 5’ => T3 mạnh hơn T4 5 lần
+ Định tính iod bằng cách chuyển về I- (iod vô cơ)
+ Dạng L-(-) cho tác dụng hormon tuyến giáp, Dạng D-(+) cho tác động tiêu lipid
+ Thuốc kháng giáp cấu trúc thioamid: Propylthiouracil (PTU) dùng được cho PNCT, Methimazol
Hormon tuyến vỏ thượng thận
+ khung steroid: Perhydro cyclopentan phenantren + phân loại: 3 nhóm cấu trúc:
+ vỏ ngoài tiết mineralocorticoid, vỏ giữa tiết glucocorticoid, vỏ trong tiết 1 ít hormon sinh dục
+ corticosteroid = corticoid = mineralocorticoid + glucocorticoid
+ Nguyên liệu tổng hợp corticoid: acid deoxycholic có nguồn gốc từ acid mật, diosgenin có nguồn gốc từ mía dò, stigmasterol từ dầu đậu nành
+ Vòng A: có nối đôi => hấp thu UV, có C=O ở C3 => phản ứng Umberger (với hydrazid => màu)
+ Vòng B: cho phản ứng của F-
+ Vòng C: phản ứng với H2SO4, -OH số 11 quan trọng => không biến đổi trong các corticoid BTH, dạng kem bôi phải có –OH số 11
+ Vòng D: có alcol 17 và 21 = phảnứng estervới acid, tạo muối (muối succinat, phosphonat tan trong nước=> tiêm IV), cónhóm β-cetol=> tínhkhử mạnh =>
tham gia phản ứng với chất có tính oxy hóa; phản ứng Porter-silber (với phenylhydrazin/H2SO4)
+ Định lượng corticoid: Đo phổ UV
+ Mineralocorticoid: corticosteron, deoxycorticosteron, aldosterone (giữ muối và nước mạnh, có nhóm –CHO ở C16) sử dụng trong bệnh Addition (suy vỏ thượng thận)
+ Glucocorticoid: kháng viêm, kháng dị ứng, ức chế miễn dịch
+ Glucocorticoid BTH:
+ Quan hệ cấu trúc – hoạt tính
Một nối đôi ở C1-2 = 1 nhóm –OH (về khả năng tăng GC) Càng nhiều –OH => GC càng mạnh
F ở C9: tăng MC >> GC (nhưng MC sẽ bị bù trừ bởi nhóm thế ở C16) -OH ở C16 => triamcinolon (thải natri, chán ăn)
-CH3ở C16: cấu dạng α (dexamethason), cấu dạng β (bethamethason) =>
tăng GC và giảm MC mạnh. Đây là 2 chất kháng viêm mạnh nhất, không giữ muối, nước
Hormon tuyến tụy
+ Insulin gồm 2 chuỗi (A: 21 aa, B: 30 aa) nối với nhau bởi 2 cầu disulfid (riêng chuỗi A có 1 cầu disulfid), được tế bào β tụy tiết ra có tác dụng giảm đường huyết
+ Proinsulin: có thêm chuỗi C (proinsulin bị cắt chuỗi C => insulin) + Glucagon: tế bào α tiết ra => tăng đường huyết
+ Insulin giống với người nhất: insulin heo (khác ở vị trí chuỗi B30) + Chiết insulin từtụygia súc: alcol/acid, sau đó kếtủa = NaCl trong môitrường acid
+ Đơn vị: IU (1 mg = 22 IU) + Định lượng: HPLC
+ Kiểm tinh khiết: ion Zn
+ Insulin của người là: regular và NPH
+ Insulin analog: biến đổi ởđầu –COOH của chuỗi B Lispro: B28 Pro → Lys, B29 Lys → Pro
Aspart: B28 Pro → Asp
Glulisin: B29 Lys → Glu , B30 Val → Lys
Glargine: A21 Asn → Gly và thêm B31 Arg và B32 Arg + Insulin tác dụng nhanh: Aspart, Lispro, Glulisin
+ Insulin tác dụng ngắn: Regular
+ Insulintác dụng trung gian: NPH, lente
+ Insulin tác dụng chậm: Glargine, ultra lente, detemir, degludec + Thuốc trị ĐTĐ type2
Cấu trúc Sulfonylurea (SU): thế hệ 1 tác dụng dài, thế hệ 2 (Gly-) tác dụng ngắn (Glimepirid mạnh nhất), R2 = 1 vòng no 6, 7 cạnh,
Ức chế men α- glucosidase : Acarbose
Tổng hợp các câu hỏi lượng giá hóa dược buổi 1-2 1/GABA có cấu trúc ?
Acid monamin monocarboxylic 2/Thuốc mê nào dễ gây cháy nổ nhất ? Ether Ethylic
3/Ưu điểm của benzodiazepine so với barbiturate ? -Benzodiazepin ít gây nghiện thuốc so với barbiturate
Benzodiazepin ít tương tác thuốc hơn so với barbiturate Benzodiazepin ức chế hô hấp ở mức độ nhẹ so với barbiturate 4/Pacuronium là thuốc mê có TD/ Đường dung ?
Giãn cơ
IV5/ Chọn phát biểu sai về fentanyl chỉ dùng đường tim
6/ cấu trúc hóa học của nitrazepam C7=NO2
C5=Pheny
7/ các dẫn chất 1,4 benzodiazepin trong cấu trúc luôn có Một nhóm nhóm phenyl tại C5
8/ thuốc tiền mê Meprobamat có cấu trúc Carbamat
9/ thuốc gây mê cần tác dụng đến giai đoạn nào của sự mê 3
10/ vai trò của góc phenyl trong 1,4 benzodiazepin ( an thần )
Vừa tạo hiệu ứng không gian giúp thuốc tiếp cận thụ thể để vừa tăng tính thân dầu của thuốc
11/ cấu trúc của propofol có nhóm thể trên vòng vòng benzen là
I S O P R O P Y
12/ midazolam là thuốc Tiền mê có cấu trúc Benzodiazepin
13/R=? có tác động an thần (CH2)2-CH-N(CH3)2
14/định tính kiểm tạp chất liên quan của isofluran theo BP 2009 lần lượt bằng IR-GC
15/cơ chế tác dụng của thuốc mê -kích thích thụ thể GABA
-ức chế thụ thể cua Glutamat -chen các kênh ion
16/Diazepam được chỉ định thích hợp trong các trường hợp ? -giải lo âu phẩy nhất là trong các chứng sợ hãi
-điều trị chứng mất ngủ do lo âu
-giảm co thắt cơ trong một số bệnh thần kinh
17/tác dụng phụ nghiêm trọng chung của các thuốc an thần gây ngủ
có khả năng ức chế hô hấp khi dùng liều cao 18/đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê đặc điểm tác dụng không phải của thuốc mê 19/cơ chế hoạt động của nhóm benzodiazepine
tăng cường tác động của chất dẫn truyền thần kinh GABA(GAMMA AMINOBUTYRIC ACID )
20/Fentanyl là thuốc mê loại Opioid
21/để các benzodiazepin có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh ,cấu trúc một nhóm thê hút điện tử (Clor or Fluor or nitro ) ở vị trí C , trên vòng A nhân Benzodiazepine
22/cấu trúc hóa học cua Flunutrazepam C7=No2
C5=Fluorophenyl 23/N2O được điều chế từ NH4NO3
24/ bản chất của các halogen gắn vào thuốc mê F có tác dụng mạnh nhất
25/ thuốc mê giãn cơ loại khử cực là
Succunylcholin
26/ các thuốc mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp Sắc ký khí
27/khung xương sống giảm đau của morphin -C trung tâm không nói của hydro
-N bậc 3 nhóm thế nhỏ
-C trung tâm cách N bậc 3 mạch 2C -Phenyl nối với C trung tâm
28/Morphine có tính chất nào sau đây ngoài trừ ? Phản ứng với zncl2
29/Chất có tác dụng đối kháng morphin Naltrexon
30/Codein khác morphin ở điểm nào ? Methoxy OH Phenol
31Điều nào sau đây về codein là sai ?
Định lượng bằng phương pháp acid-base 32 Midazolam là thuốc tiền mê có cấu trúc
Benzodiazepin
33 Các chất có cấu trúc tương tự methadone có đặc điểm gì ? Không cần cầu nối ether
34/thuốc trầm cảm hiệu lực tốt , ít tác dụng phụ thường ưu tiên trong điều trị lâm sàng ?
Thuốc ức chế sự tái hấp thu chọn lọc serotonin (ssris) 35/ phân biệt cafein với theophylline và theobromin ? Agno3 Cocl2
Mayer
36/thuốc tác động lên sự tái hấp thu chọn lọc senrotonin Fluoxetin
37/Ephedrin có mấy ĐP quang học ? Nguồn gốc tự nhiên ?
4
Cây ma hoàng
38/cơ chế tác động của acid valprovic ? ức chế kênh Na
không làm thay đổi đáp ứng với GABA làm tang lượng GABA do giảm chuyển hóa GABA
39/Cho cấu trúc Naltrexon , vì sao chất này có tác dụng đối với vận thụ thể N?
Nhóm thế Methylcyclopropy trên N 40/ĐL cafein theo BP 2013
Chuẩn độ acid-base môi trường khan
41/ nhóm OH phenol của morpin có thể tạo phản ứng nào sau đây ? Phản ứng tạo phẩm màu azo
42/phân biệt strychnine va2 Brucin Phản ứng với HNO3
43/Strychnin phản ứng với Hno3 cho hiện tượng ? Vàng Nhạt
44/Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của morphine ? Suy hô hấp
45/thuốc có tác động kích thích hoạt động của thụ thể GABA và mở dòng Clorid đi vào ?
Phenobarbital
46/cấu trúc cafein ? 1,3,7-trimethyl xanthin
47/cơ chế thuốc kháng Đk ?
tăng cường hoạt động của GABA duy trì nồng độ GABA tại khe synap
ức chế cạnh tranh với Glutamat trên trên thụ thể
48/Diacetyl hóa morphin sẽ tạo dẫn chất Heroin
49/thuốc tác đọng trên TKTW ưu tiên (A) tủy sống , B vỏ não , c hành não A strychnine
B amphetamine, cafein C niketamid , camphor 50/Khung xathin gồm Pyrimidin + imidazole
51/Tính chất hóa học của codein Phản ứng với thuốc khử dragondoff Phản ứng khử nước tại –OH aclol
52/Định tính chung của các alkaloid xanthin ? Phản ứng murexid
53/Khử nước của morphine tạo sản phẩm ? Xảy ra ở nhóm chức ?
Apomorphin -oh alcol
54/chất nào không có tính acid ? Cafein
55/Phân biệt cafein với theophylline và theobromin bằng thuốc khử ? Dd AgNo3 Dd CoCl2
Thuốc thử mayer
56/Cơ chế tác động của thuốc chống động dinh tác đọng trên kênh ion Kênh natri đóng Kênh
calci đóng Kênh clorid mở
57/cấu trúc của trychnin có nhóm chức Iactam
58/theo dược điển anh 2013, chất nào là tạp chất cần kiểm tra đối với cafein ?
Xanthin Theobromin Cafeidin
59/Niketamid là dẫn xuất của ? Acid nicotinic
60/tên gọi của Nitrat hữu cơ sau Isosobid dinitrat
61/cơ chế tác dụng của trimetazidin
Điều chỉnh chuyển hóa năng lượng của cơ ti, 62/tc của Nitroglycerin
Chất lỏng Dễ bay hơi
Dễ nổ ở dạng tinh khiết
63/phản ứng định tính phần nitrat của nitroglycerin
64/thuốc ức chế trực tiếp yếu tố Xa là ? Rivaroxaban
65/đích tác đọng cua3 trimetazidin ketoacyl-Coa thiolase
66/đáp ứng của cơ tim khi bị kích thích thụ thể B1 adrenergic?
Co thắt cơ ,tang hoạt đọng tim 67/Đặc điểm của adrenalin?
Tên khác epinephrin Tác động giống Hormon
Không chọn lọc trên các thụ thể Cấp cứu trong shock phản vệ
68/những người đang uống thuốc (MAOls) mà ăn phomai sẽ đau dữ dội ? vì
phomai có ? Tyramin
69/thuốc tác động lên sụ tái hấp thu chọn chọc serotonin ? Fluxetin
70/nguồn gốc của urokinase Dịch cấy tế bào thận người
71/khi sử dụng MAOLS có thể bị ‘chesse effect’’ biểu hiện là ? Tang huyết áp kịch phát
72/Nitrat hữu cơ có tác dụng giãn mạch do sinh ra chất ? Nitric oxyd
73/desipramin là ?
Sản phẩm demetyl hóa imipramine 74/hợp chất nitrosyl nào sau đây là chất lỏng
Nitroglycerin
75/sản phẩm chuyển hóa nào của thuốc chống trầm cảm 3 vòng vẫn còn tác dụng
Dimethyl
76/phương pháp định lượng
nitroglycerin Oxy hóa với sự có mặt của h2o2 77/ Nitroglycerin được điều
chế từ Glycerin + acid nitric
78/cơ chế tác động của phenytoin trong điều trị động kinh >
Trên kênh Na
78/thuốc trị rối loạn lipid nào sau đây là polymer ? Colestipol
Cholestyramin
79/dạng sử dụng của atorvastatin Atorvastatin calcium Atorvastatin calcium trihydrat
80/các statin thế hệ mới hầu hết có cấu trúc 3,5 dihydroxyheptanoic acid 81/hầu
hết các fibrat đều có cấu trúc Aryloxyisobutyric acid
Rosuvastatin
83/thucoos trị rối loại lipid nào sau đây là một vitamin ? Niacin
CÂU HỎI ÔN TẬP HÓADƯỢC 2
Đặc điểm của chất Bethanechol: (họchình) Carbamat của acetyl-beta-methylcholin. Chủ vận muscarinic
mạnh.
Có hiệu quả khi dùng đường uống. Có hoạt tính ổn địnhnhất.
Trị chứng nhược cơ.
Pilocarpin
Chủ vận muscarinic.
Chỉ định của chất chủvận Nicotinic trong lâm sàng:
Tên, tác dụng: (học hình)
Vai trò của nhóm Methyl: (học hình) Tác động chọn lọc hơn trên thụ thể muscarinic.
Nguồn gốc, nhóm quyết định tác dụng ức chế Acetylcholinesterase: (học hình phyostigmin)
Calabar bean(đậu da sóc) Carbamat.
Nhóm ảnh hưởng đến khả năng vào CNS. Nhóm thế ảnh hưởng đến tính bền:
(học hình Neostigmin) Ion ammonium bậc 4
Số nhóm methyl trên Nito của carbamat ( càng nhiều methyl càng bền)
Giải độc phosphor hữu cơ: (học hình oxim)
Pralidoxim.
Khoảng cách giữa 2 nito bậc 4.
Sarin – giải độc thần kinh
ức chế acetyl cholinesterase.
Vai trò của khung steroid trong pancuronium:
Tên, tác dụng: (học hình)
Cơ chế, chỉ định Tacrine: (học hình)
Tên, nhóm (học hình): Tubocerarin, đối vận nicotinic (nicotinic antagonist) Tên khác Succinylcholin clorid:
Suxamethonium.
Trong công chung chất đối vận muscarinic tổng hợp, X có thể là: (học hình)
Ester Ether
Alkyl.
Rivastigmin.
Chủ vận muscarinic.
Isopilocarpin.
Alpha, beta.
Chất nào trị được alzhelmer:
Pilocarpin có tác dụng:
Đồng phân của pilocarpin không còn tác dụng:
Thụ thể của hệadrenergic:
Đáp ứng của cơ trơn phế quản khí kích thích thụ thể β2 adrenergic:
Giãn cơ, mởkhí quản.
Đáp ứng của cơ tim khi kích thích thụ thể β1 adrenergic:
Co thắt cơ, tăng hoạt động tim (tim đập nhanh).
Tên enzyme chuyển hóa: (học hình Noradrenaline)