1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DƯỢC lý 2 TRẮC NGHIỆM

1,8K 1,5K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dược Lý 2 Trắc Nghiệm
Tác giả Thien Vu & Friends
Trường học nttu
Chuyên ngành dược lý
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 1.788
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Full câu hỏi trắc nghiệm dược lý 2 giáo trình đại học có đáp án mới nhất Hôm nay mình lại tiếp tục chuyên mục đăng đề thi trắc nghiệm dược lí 2 nhằm phục vụ cho nhu cầu học tập, thi cử của các bạn.Với hơn 2000+ câu hỏi trắc nghiệm Dược lý2 có đáp án được chia sẻ hi vọng sẽ giúp các bạn sinh viên chuyên ngành Y học thành công qua môn và nắm vững được kiến thức môn học.

Trang 1

Dược lý 2 LT _ 629 câu Dược lý 2 LT _ 629 câu TỔNG HỢP THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP VÀ LỢI TIỂU (PHẦN 1)

1 Vị trí tác động của indapamid trên nephron của

3 Cơ chế tác động của Hydroclorothiazid

A Ức chế tái hấp thu NaHCO3

B Ức chế tái hấp thu nước

C Ức chế đồng vận chuyển Na+ Cl

-D Ức chế đồng vận chuyển Na+ Cl- K+

4 Cơ chế tác động của Spironolacton

A Ức chế tái hấp thu nước

A Giảm bài tiết các acid yếu

B Nặng thêm bệnh não gan

C Nhiễm acid chuyển hóa

D pH kiềm dễ tạo sỏi thận

6 Torsemid gây tăng acid uric huyết, vì

A Giảm đào thải acid uric huyết

B Ức chế quá trình chuyển hóa acid uric

C Tăng hấp thu acid uric từ thức ăn

D Tăng tổng hợp acid uric huyết

7 Vị trí tác động của Torsemid trên nephron của

B Ức chế tái hấp thu nước

C Ức chế tái hấp thu NaHCO3

Trang 2

Dược lý 2 LT _ 629 câu Dược lý 2 LT _ 629 câu

15 Khi sử dụng quá mức Manitol và không cung

D Chống phù trong suy tim

18 Đặc điểm của Manitol

A Làm tăng thể tích ngoại bào

B Giảm bài tiết acid uric

C Ức chế tạo thủy dịch ở mắt

D Ngăn tái hấp thu NAHCO3

19 Đặc điểm của manitol, ngoại trừ

A Khởi phát chậm (sau 1-3 ngày)

B Lọc tự do qua cầu thận

C Ngăn tái hấp thu nước

D Tăng áp suất trong lòng mạch

20 Cơ chế tác động của Manitol

A Ức chế đồng vận chuyển Na+ Cl- K+

B Ức chế tái hấp thu NaHCO3

C Ức chế đồng vận chuyển Na+ Cl

-D Ức chế tái hấp thu nước

22 Đặc điểm đúng về tác động của acetazolamid

A Giảm sự bài tiết HCO3

-B Giảm sự bài tiết H+

C Giảm pH nước tiểu

D Tăng tạo thủy dịch ở mắt

D Nặng thêm bệnh não gan

27 Phát biểu đúng về furosemid, ngoại trừ

A Là một thuốc lợi tiểu mạnh

B Khởi phát tác động nhanh

C Thời gian tác dụng kéo dài

D Gây tăng acid uric huyết

Phát biểu đúng về furosemid, ngoại trừ

A. Là một thuốc lợi tiểu mạnh

B. Liều cao gây nhiễm kiềm chuyển hoá

C. Khởi phát tác động nhanh, thời gian tác dụng kéo dài

D Gây tăng acid uric huyết

28 Đặc điểm đúng của furosemid, ngoại trừ

A Tăng bài tiết Na+, Cl- , Ca2+, Mg2+

B Ức chế đồng vận chuyển ENCC1

C Tăng bài tiết K+, H+

D Giảm bài tiết acid uric

28 Đặc điểm đúng của furosemid, ngoại trừ

A Tăng bài tiết Na+, Cl- và nước

B Tăng bài tiết Ca

C Tăng bài tiết K+

D Tăng bài tiết acid uric

29 Cơ chế tác động furosemid

A Hấp thu nước

B Ức chế tái hấp thu NaHCO3

C Ức chế tái đồng vận chuyển Na+ Cl- K+

D Ức chế đồng vận chuyển Na+ Cl

-30 Đặc điểm đúng của furosemid

2 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit 2 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit

Trang 3

Dược lý 2 LT _ 629 câu Dược lý 2 LT _ 629 câu

A Giảm bài tiết Na+, Cl- và nước

B Giảm bài tiết Calci

C Giảm bài tiết acid uric

D Giảm bài tiết K+

31 Thuốc lợi tiểu khi sử dụng không cần bổ sung

37 Thông tin đúng về ethacrynic acid

A Là thuốc lợi tiểu cùng nhóm với clorthalidon

B Thường gây giảm bạch cầu do có cấu trúc

sulfamid

C Thường gây giảm thích giác khi IV nhanh

D Là thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp mãn tính

38 Theo AHA2017 ngưỡng chuẩn đoán tăng huyết

40 Điều trị động kinh cơn nhỏ là chỉ định của

A Lợi tiểu thẩm thấu

B Lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase

C Lợi tiểu thiazid

D Lợi tiểu quai

41 Brinzolamid thuộc nhóm thuốc

A Ức chế HMG – CoA reductase

B Lợi tiểu ức chế men CA

C Chẹn kênh calci

D Liệt đối giao cảm

3 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit 3 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit

Trang 4

Dược lý 2 LT _ 629 câu Dược lý 2 LT _ 629 câu

42 Acid ethacrynic thuộc nhóm

A Lợi tiểu quai

B Lợi tiểu tiết kiệm kali

C Quinolon

D Lợi tiểu ức chế CA

4 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit 4 NTTU share | Thien Vu & Friends collect & edit

Trang 5

Dược Lý 2LƯỢNG GIÁ THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP (PHẦN 2)

1 Vai trò sinh lý của angiotensin II, ngoại trừ

A Thay đổi chức năng thận

B Giảm trương lực giao cảm

C Tăng kháng lực ngoại biên

3 Chỉ định của lisinopril, ngoại trừ

A Tăng huyết áp kèm phì đại thất trái

B Hội chứng Raynaud

C Sau nhồi máu cơ tim

D Suy tim sung huyết

4 Thuốc ức chế men chuyển không được phối hợp

chung với thuốc lợi tiểu

A Furosemid

B Indapamid

C Amilorid (tăng K huyết)

D Bumetanid

5 Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) không phải là

tiền dược (prodrug)

D Nimodipin (giai đoạn đầu mới chọn)

7 Các tác dụng của chẹn kênh calci, ngoại trừ

A Nifedipin gây giảm trương lực mạch vành

B Diltiazem gây giảm dẫn truyền nút xoang

C Verapamil ức chế tiết insulin

D Nimodipin gây tăng cung lượng tim

8 Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol

15 Chống chỉ định của propranolol, ngoại trừ

A Hội chứng Raynaud (ccđ gây co mạch)

B Hen suyễn

C Đau thắt ngực

D Suy tim sung huyết (suy tim nặng là ccđ, suy tim

nhẹ có 4 thuốc dùng được)

16 Tác dụng làm giới hạn sử dụng thuốc ức chế receptor adrenergic

A Co thắt phế quản do alpha-blocker

Trang 6

Dược Lý 2

B Suy tim sung huyết do beta-blocker (chẹn β gây

suy tim rõ hơn)

C Rối loạn giấc ngủ do alpha-blocker

D Tăng nhãn áp do beta – blocker (hạ nhãn áp, 1 số

thì tăng)

17 Chọn phát biểu đúng về cặp thuốc – cơ chế tác

động

A Valsartan: ức chế kênh calci

B Nifedipin: ức chế receptor alpha – adrenergic

C Phenoxybenzamin: ức chế receptor alpha –

adrenergic

D Propranolol: kích thích receptor beta – adrenergic

18 Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc

19 Các cận lâm sàng cần phải được đánh giá trước

khi dùng ức chế men chuyển vì tác dụng phụ

của nhóm thuốc này, ngoại trừ

A Chất điện giải (K)

B Nồng độ các enzym ALT, AST

C BUN, creatinin huyết thanh (thận)

D Đo huyết áp lúc nằm, ngồi

20 Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của

ức chế men chuyển

A Hạ huyết áp tư thế

B Tiêu chảy

C Ho khan (THƯỜNG GẶP, tăng K huyết)

D Viêm mạch, phù mạch (NGUY HIỂM)

21 Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta (beta

blocker), ngoại trừ

A Giãn phế quản

B Nguy cơ gây block nhĩ-thất

C Gây trầm cảm (1 số ít thuốc vẫn tác dụng lên hệ

thần kinh gây mệt mỏi, buồn ngủ)

D Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

22 Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta, ngoại trừ

A Tim chậm quá mức

B Xáo trộn giấc ngủ

C Co thắt khí quản ở bệnh nhân hen suyễn

D Hạ huyết áp nặng gây tử vong nếu ngừng thuốc độtngột sau thời gian dài sử dụng

23 Thuốc đối kháng cả receptor alpha và adrenergic

lo âu, trị số huyết áp là 250mmHg/130mmHg Vậy bệnh nhân đã sử dụng thuốc trị tăng huyết áp

A Tăng huyết áp kèm đái tháo đường

B Sau nhồi máu cơ tim

C Suy tim sung huyết

D Tăng huyết áp do tăng aldosterone

Trang 7

Dược Lý 2

30 Enalapril không nên phối hợp chung với

A Spironolacton (Enalapril và Spironolacton đều gây

A Enalapril – gây mất kali huyết (tăng)

B Valsartan – gây ho khan (HẦU NHƯ không gây ho

khan)

C Diltiazem – gây chậm nhịp tim

D Nifedipin – gây co mạch

32 Tác dụng của enalapril, ngoại trừ

A Tăng renin huyết

B Giảm nồng độ Angiotensin II huyết

C Tăng Na+ niệu (Enalapirl thải Na, giữ K, hạ huyết

áp, tăng renin)

D Tăng K+ niệu

33 Chọn câu sai về cặp thuốc – cơ chế tác động

A Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

B Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

C Methyldopa: ức chế receptor alpha 2- adrenergic

D Prazosin: ức chế receptor alpha 1- adrenergic

34 Chọn câu sai về cặp thuốc – cơ chế tác động

A Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào

(từ ngoại vào nội)

B Captopril: ngăn thành lập angiotensin II

C Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic

D Propranolol: ức chế receptor beta – adrenergic

35 Thuốc trị tăng huyết áp tác động trên thần kinh

A Labetalol – không có hoạt tính alpha 2

B Pindolol – có hoạt tính giao cảm nội tại

C Metoprolol – chủ vận beta 2 chọn lọc (chẹn beta 1

B Tăng huyết áp, nhịp tim

C Nhiễm độc tủy xương

non-A Nhóm DHP tác động ưu thế trên mạch hơn trên tim

B Nhóm DHP có thời gian tác động kéo dài hơn

C Nhóm DHP có khởi phát tác động nhanh hơn

Trang 8

Dược Lý 2

46 Đặc điểm của propranolol, ngoại trừ

A Chẹn không chọn lọc receptor beta-adrenergic

B Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

C Hiện tượng dội ngược nếu ngừng đột ngột

D Gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực

47 Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) tác động vào

quá trình chuyển hóa

A Chuyển prorenin thành renin

B Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I

C Chuyển angiotensin I thành angiotensin II

D Tổng hợp aldosterone

48 Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân tang huyết áp

kèm theo đái tháo đường

A Amlodipin

B Furosemid

C Propranolol

D Captopril (dùng ức chế men chuyển hoặc đối

kháng thụ thể)

49 Chọn câu sai về cặp “Thuốc-tác dụng phụ”

A Propranolol – hen suyễn

G verapamil – nhiễm acid chuyển hoá

H methyldopa– hạ huyết áp tư thế

51 Phát biểu đúng với beta-blocker

A Acebutolol tác động không chọn lọc trên receptor

beta

B Atenolol ít có hoạt tính trên receptor beta 1

C Timolol không có hoạt tính chủ vận từng phần

D Nadolol không tác động trên receptor beta 2

52 Chống chỉ định của chẹn kênh calci

B Propranolol: che đậy dấu hiệu hạ đường huyết

C Diltiazem: tăng K huyết

D Nifedipin: phù mắt cá chân

54 Chọn câu đúng về cặp “thuốc – tác dụng phụ”

A Propranolol: tim nhanh

B Bisoprolol: hen suyễn

bị rối loạn tâm thu thất trái vì:

A. Tăng áp lực tống máu

B. Giảm khả năng chứa của tĩnh mạch

C. Giảm huyết áp động mạch phổi

D. Giảm lưu lượng máu não

57 Alpha-blocker có tác dụng phụ gây tim nhanh rõ rệt

A Prazosin

B Alfuzosin

C Phentolamin

D Acetazolamid

58 Tác dụng của lisinopril, ngoại trừ

A Gây tăng bradykinin

B Giảm nồng độ angiotensin II huyết

C Đối kháng angiotensin II tại receptor

D Tăng K+ huyết

59 Tác dụng phụ của nifedipin phóng thích nhanh

A Suy thận cấp

B Phản xạ tim nhanh

C Tăng kali huyết

D Tăng lipid huyết

60 Tác dụng phụ của nifedipin

E Suy thận cấp

F Phản xạ tim nhanh

G Tăng kali huyết

H Tăng lipid huyết

61 Chẹn kênh calci có ái lực cao trên mạch máu não

A Nifedipin

B Felodipin

Trang 9

Dược Lý 2

C Nimodipin

D Amlodipine

 THUỐC TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP Ở PHỤ CÓ THAI

LÀ: hydralazine, methyldopa, labetalol

 Chèn beta β chống chỉ định suy tim

62 Thuốc chẹn kênh calci có thời gian tác động

63 Dùng thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB)

sẽ tránh được tác dụng phụ nào của thuốc ức

chế men chuyển (ACEi)

A Tăng K+ huyết

B Hạ huyết áp liều đầu

C Nguy cơ gây suy thận cấp với người bị hẹp động

mạch thận 2 bên (hoặc 1 bên với người có 1 thận)

D Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết

67 Thuốc kiểm soát sự tăng huyết áp ở bệnh nhân

70 Cơ chế của methyldopa

A Chủ vận alpha 2, gây giảm tiết catecholamin

B Chủ vận alpha 2, gây tăng tiết catecholamin

C Đối kháng alpha 2, gây giảm tiết catecholamin

D Đối kháng alpha 2, gây tăng tiết catecholamine

71 Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp

A Ức chế kênh calci Nifedipin

B Ức chế receptor alpha – adrenergic Phenoxybenzamin

C Ức chế receptor alpha – adrenergic Propranolol

D Kích thích receptor beta – adrenergic

73 Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị tăng huyết áp Propranolol

A Suy tim Captopril

B Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết Diltiazem

C Tim nhanh Nifedipin

D Phù mắt cá chân

168 Tác dụng của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???

Trang 10

Dược Lý 2

A Đối kháng angiotensin II tại receptor

B Tăng K+ huyết

C Tăng renin huyết

D Giảm nồng độ angiotensin II huyết

169 Chỉ định của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???

A Tăng huyết áp kèm phì đại thất trái

B Suy tim sung huyết

C Hội chứng Raynaud

D Sau nhồi máu cơ tim

1.Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan

a Hội chứng tăng aldosterol

b Xơ nang ở phế quản

Trang 11

d Hội chứng ngưng clonidin

10 Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim

Trang 12

d Bisoprolol: hen suyễn

17 Các hoạt chất sau thuộc nhóm ức chế carbonic anhydrase, ngoại trừ

Trang 13

Dược Lý 2

a Giảm kali huyết

b Tăng acid uric huyết

c Giảm natri huyết

d Tăng calci niệu

20 Tác dụng phụ của lợi tiểu thiazid, ngoại trừ

Select one:

a Tăng đường huyết

b Tăng acid uric huyết

c gây tăng nitơ huyết khi dùng lâu dài

2 Chọn câu ĐÚNG về cặp thuốc - cơ chế tác động

A. Valsartan: ngăn thành lặp Angiotensin II

B. Nifedipin: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic

C. Phenoxybenzamin: ức chế receptor beta - adrenergic

D Clonidin kích thích receptor alpha 2 adrenergic trung ương

3 Chọn câu SAI về cặp thuốc - cơ chế tác động

A. Losartan: đối kháng tại receptor angiotensin II

B. Enalapril: ngăn thành lập angiotensin II

C. Methyldopa: ức chế receptor alpha 2 - adrenergic

D. Prazosin: ức chế receptor alpha 1 - adrenergic

35 Thuốc nào sau đây có tác dụng tăng kali huyết

Trang 14

C cải thiện triệu chứng run

D cải thiện triệu chứng tim nhanh

72 Vị trí tác động của lợi tiểu quai trên nephron thận

A phần mỏng nhánh lên quai henle

B phần dày nhanh lên quai henle

C phần mỏng nhánh xuống quai henle

D phần dày nhánh xuống quai henle

85. Thuốc nào sau đây dùng cho điều trị tăng huyết áp kèm hội chứng Raynaud A Nifedipin / Felodipin / Diltiazem

B Losartan

C Lisinopril

D Penbutolol

86. Cơ chế tác động của Telmisartan

A Ức chế chuyển angiotensin I  angiotensin II

B Cạnh tranh với angiotensin II tại AT1 receptor

C. Ức chế chuyển angiotensinogen  angiotensin I

Cạnh tranh với angiotensin II tại AT2 receptor

149 Cấu tạo của nephron theo thứ tự

A Cầu thận, ống thận

B Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle, ống góp

C Cầu thận, ống lượn gần, quai henle, ống lượn xa, ống góp

D Tiểu động mạch đến, cầu thận, ống thận

1. Thuốc lợi tiểu dùng trong chỉ định suy tim với mục đích: chống phù

2. Nhóm thuốc ức chế đồng vận chuyển Na+,Cl-?

Trang 15

-Lợi tiểu tiết kiệm kali

5. Vị trí tác động của lợi tiểu ức chế CA?

- Ống lượn gần

6. VÍ TRÍ TÁC ĐỘNG MẠNH NHẤT CỦA MANNITOL?

- Quai henle

7. NÊU 4 CHỈ ĐỊNH CỦA THUỐC LT ỨC CHẾ CA?

- Glaucom, phù, động kinh, HC độ cao cấp

8. NHÓM LT ỨC CHẾ CA GÂY NHIỄM NƯỚC TIỂU, NHIỄM CHUYỂN HÓA?

12. Nhóm có chỉ định làm giảm áp lực nội sọ trước phẫu thuật thần kinh?

- Lợi tiểu Thẩm thấu

13. TÁC DỤNG PHỤ THƯỜNG GẶP CỦA MANNITOL LÀ GÂY Na+ HUYẾ?

- Giảm

14. Nhóm Lợi tiểu CÓ nguy cơ gây độc trên thính giác?

– Lợi tiểu quai

15. LT QUAI VÀ THIAZID LÀM ĐÀO THẢI ACID URIC NÊN CCĐ CHO BN BỊ BỆNH ?

- Giảm- gout

16. Nhóm Lợi tiểu điều trị phù phổi cấp?

- Lợi tiểu quai

17. Nhóm lợi tiểu hiệu quả nhất trị phù não?

- Lợi tiểu thẩm thấu(mannitol)

18. Tên thuốc gây vú to, chảy sữa, rối loạn kinh nguyệt, bất lực:

- Spironolacton

19. NHÓM DỰ PHÒNG/ ĐIỀU TRỊ suy thận cấp?

– Lợi tiểu thẩm thấu

20. NHÓM lợi tiểu tác động tại vị trí ống góp ở thận?

– Tiết kiệm Kali

21. CHỌN Đ/S: AMILORID TRỊ TĂNG NHÃN ÁP?

- Sai, trị tăng huyết áp

22. AMILORID NHÓM NÀO?

– Lợi tiểu Tiết kiệm kali

23. Nhóm Lợi tiểu trị tăng calci huyết?

- Lợi tiểu quai

24. NHÓM LT QUAI gây bài tiết Calci bài tiết acid uric?

– Tăng/giảm

25. LT QUAI GÂY Khởi phát tác động , thời gian tác dụng ?

– Nhanh/ngắn

26. Indapamid THUỘC NHÓM LT NÀO?

- Lợi tiểu Thiazid

27. Nhóm Lợi tiểu GÂY Giảm kali huyết, tăng acid uric huyết, rối loạn lipid huyết, giảm calci huyết?

Trang 16

Dược Lý 2

- Lợi tiểu Thiazid

28. DÙNG CHUNG lt QUAI(furosemid) VÀ AMPHOTERICIN B SẼ GÂY ?

– Độc thận, tang mất cân bằng điện giải

29. NHÓM LỢI TIỂU tác động tại nhiều vị trí nhất trên ống thận?

– Lợi tiểu thẩm thấu (Mannitol)

30. NHÓM LT TRỊ sỏi calci, tăng calci huyết?

35. DÙNG chung furosemid với aminosid sẽ có nguy cơ ?

- Tăng độc tính trên tai

36. NHÓM THUỐC CÓ CẤU TRÚC sulfonamid, tác dụng mạnh, ngắn hạn? Lợi tiểu Quai

6 dự phòng và cải thiện các triệu chứng khi lên cao: ức chế carbinoc anhydrase

7 nguy cơ gây độc trên thính giác: LT quai

9 không được khuyến cáo phối hợp với amphotericin B hoặc aminosid: LT quai

10 Trị động kinh cơn nhỏ: ức chế carbonic anhydrase

13 chọn Đ/S Torsemid gây TDP viêm thận mô kẽ, suy tủy: sai

14 Kể tên thuốc lợi tiểu chẹn kênh Na+: lợi tiểu tiết kiệm kali amiloride, triamterene

15 Chọn Đ/S: Hydroclorothiazid chống chỉ định cho BN Gout: đúng

16.nhóm thiazid gây tăng hay giảm acid uric?: tăng

20 chọn Đ/s Amilorid có thể phối hợp thiazid để trị tăng huyết áp: đúng

21 chọn Đ/S: Hydroclorothiazid trị tăng huyết áp cho người suy thận: sai

23 lợi tiểu thiazid gây K+ huyết, đường huyết: Giảm K+, tăng gluco

31.nhóm thuốc phối hợp với NaCl 0.9% để điều trị tăng calci huyết nặng: lợi tiểu quai

32 chỉ định của Amilorid dạng khí dung: Làm sạch phế quản/ xơ nang

33 Lợi tiểu quai dùng chung với aminosid sẽ gây : độc trên tai

34.Lợi tiểu quai(furosemid) dùng chung với sulfonylure sẽ gây : giảm hoạt tính furosemid

36.TDP của acetazolamid: suy tủy

Nhóm LT ức chế tái hấp thu muối NaHCO3: ức chế CA (Carbonic anhydrase) hoặc Acetazolamid

LT thẩm thấu gây thể tích dịch ngoại bào nên thường gây tác dụng phụ natri huyết: tăng – giảmTên thuốc độc tại nhất trong nhóm LT quai: ethacrynic acid

Trang 17

Dược Lý 2

LT Thiazid gây Calci huyết, đường huyết: tăng – tăng

LT Thiazid gây bài tiết acid uric bài tiết K+: giảm – tang

14 Lợi tiểu thiazide Ức chế symporter tại : Na+ Cl-, ống lượn xa

18 Furosemid gây bài tiết acid uric, bài tiết K+: giảm ,tăng

22 Thuốc trong nhón LT quai gây tác dụng phụ trên tai nhiều nhất: Acid ethacrynic

23 Tác dụng phụ thường gặp nhất của lợi tiểu thẩm thấu: Phù phổi

25 Lợi tiểu ức chế CA làm sự bài tiết HCO3-, sự bài tiết H+: Tăng - ức chế

26 lợi tiểu quai gây calci huyết, natri huyết:giảm-giảm

27 lợi tiểu thiazid gây calci huyết, natri huyết: Tăng- giảm

32 đ hay s: chlorothiazid gây tăng Calci huyết, acid uric huyết: Đúng

37 Furosemid trị glaucoma: Sai

40 Nhóm thuốc phối hợp với nước muối sinh lý để điều trị tăng calci huyết nặng: lợi tiểu quai (furosemid)

1 kỂ TÊN THUỐC TRONG NHÓM Chẹn kênh calci được lựa chọn điều trị sau xuất huyết dưới mạng nhện

: Nimodipin

2 NHÓM CCB TÁC ĐỘNG ƯU THẾ LÊN KÊNH CALCI TYPE NÀO? L

3 NHÓM CCB GÂY MẠCH NGOẠI BIÊN, NHỊP TIM: GIÃN-GIẢM

4 THUỘC NHÓM CCB THẾ HỆ I , CÓ THỜI GIAN BÁN THẢI NGẮN : Nifedipin, nicardipin

5 KỂ 3 CĐ CHÍNH CỦA CCB: THA, ĐTN, HT Raynuad

6 NHÓM CCB CÓ TRỊ SUY TIM K? không

7 NHÓM THUỐC TRỊ huốc trị tăng huyết áp có thể được sử dụng trong điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính: chẹn Alpha 1

8 KHI NGƯNG ĐỘT NGỘT CLONIDIN SẼ GÂY NHỊP TIM , HUYẾT ÁP :Tăng-tăng đột ngột

9 CƠ CHẾ CỦA METHYLDOPA, CLODIPIN: RECEPTOR ALPHA2, GÂY PHÓNG THÍCH

CATECHOLAMIN: KÍCH THÍCH-GIẢM

10 , TĂNG TIẾT CATECHOLAMIN? CHẸN ALPHA 1 VÀ 2 (PHỐI HỢP CHẸN BETA 1 VÀ 2)

11 CHỌN ĐS: PINDOLOL CÓ HOẠT TÍNH CƯỜNG GIAO CẢM NỘI TẠI: Đ

12 KỂ TÊN 3 THUỐC CHẸN BETA TRỊ SUY TIM: metoprolol, bisoprolol, carvediol

13 pROPRANOLOL RECEPTOR BETA2 NÊN GÂY KHÍ QUẢN: CHẸN-CO THẮT

14 pROPRANOLOL RECEPTOR BETA1 NÊN GÂY NHỊP TIM: CHẸN-CHẬM

15 CHẸN BETA CHỌN LỌC HAY K CHỌN LỌC THÌ CÓ THỂ XEM XÉT DÙNG CHO NGƯỜI THA KÈM HEN SUYỄN: CHỌN LỌC

16 Beta-blocker chống chỉ định cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn

2. Bị hội ứng tức là khi ngừng các thuốc này đột ngột sẽ bị nhịp tim, huyết áp

Trang 18

Dược Lý 2-Tăng – tăng

3. Nêu 3 chỉ định chính của nhóm thuốc chẹn beta?

-Tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim

4. Nhóm chẹn chọn lọc beta1 hay chẹn beta không chọn lọc gây co khí quản nhiều hơn?

-Chẹn beta không chọn lọc

5. Propranolol có thể dùng trong trị parkinson Đúng hay Sai?

-Đúng

6. propranolol ccđ cho bn đau thắt ngực Đúng hay Sai?

-Sai, ĐTN là chỉ định của propanolol

7. Beta blocker CCĐ cho bệnh nhân có nhịp xoang chậm?

18. Nhóm thuốc gây ho khan?

-ACEI (gây phù mạch, tăng kali huyết, ho khan)

19. Thuốc nào trong nhóm chẹn beta thường phối hợp với thuốc lợi tiểu trong điều trị tăng huyết áp tâm thuđơn độc ở người già?

-Atenolol

20. CCB gây tăng nhu cầu oxy ở tim?

-Sai, giảm nhu cầu oxy ở tim

21. Nhóm thuốc ức chế men chuyển không hiệu quả trong trường hợp Tăng huyết áp do tăng aldosteron Đúnghay sai?

-Đúng

22. Acei/Arb không nên phối hợp với nhóm lợi tiểu nào?

-Lợi tiểu tiết kiệm kali

23. Acei gây Giảm tiền tải, giảm hậu tải đ hay s?

-Đúng

24. Angiotensin II gây Ức chế quá trình bài tiết Kali?

-Sai

27 Sắp xếp cường độ tác động của các thuốc lợi tiểu

Trang 19

Dược Lý 2

a Acid ethacrynic < torsemid < bumetanid< furosemid

b Bumetanid < acid ethacrynic < torsemid < furosemid

c Hydroclorothiazid (acid ethacrynic) < furosemid < torsemid < bumetanid

d Bumetanid < hydroclorothiazid < furosemid < torsemid

1 Thuốc gắn với receptor không thuận nghịch:

a Phentolamin- receptor alpha

b Pindolol - receptor beta

c Phenoxybenzamin - receptor alpha

d Labetalol - receptor alpha, beta

2 Thuốc điều trị tăng huyết áp gây thiếu máu tiêu huyết nặng:

d GIảm ăn mỡ bão hoà, ăn nhiều rau củ

4 Đặc điểm của mannitol, ngoại trừ:

a Được lọc tự do ở cầu thận

b Tăng áp suất thẩm thấu trong huyết tương

c Gây nhiễm acid chuyển hoá

d Ít được tái hấp thu ở thận

5 Nhóm thuốc tác động ưu thế trên cơ trơn mạch máu:

a Lợi tiểu thiazid

b Lợi tiểu tiết kiệm kali

c Chẹn kênh calci

d Ức chế men chuyển

6 Thuốc tác động ở phần dày lên nhánh lên quay Henlé và không dị ứng chéo với thiazid

b Giảm Na+ huyết

c Tăng acid uric huyết

d Nhiễm acid chuyển hoá

8 Đặc điểm đúng của nhóm thuốc chẹn kênh calci, ngoại trừ:

a Tăng nhu cầu sử dụng oxy ở tim

b Giãn mạch ngoại biên

c Giảm nhịp tim

d Giảm sức cản ngoại biên

9 Tác dụng phụ gây chứng đỏ bừng, tim chậm là của thuốc

Trang 20

13 Phát biểu đúng về triamteren, ngoại trừ

a Tác dụng lợi tiểu mạnh hơn thiazid

b Tác dụng tương tự amilorid

c Là lợi tiểu tiết kiệm kali

d Chỉ có dạng uống

14 Đặc điểm của lợi tiểu thiazid, ngoại trừ:

a Gây tăng acid uric huyết và triglycerid huyết

b Gây độc đối với tai

c Giảm thể tích máu hoặc sức cản mạch

d Gây mất kali huyết

15 Ức chế men chuyển có thời gian tác động ngắn nhất:

Trang 21

b LT acetazolamid để điều trị glaucom

c LT spironolacton để điều trị tăng aldosterol huyết

d LT thiazid để điều trị tăng huyết áp

23 Chỉ định của mannitol, ngoại trừ

a Điều trị tăng huyết áp kèm suy thận

b Điều trị suy thận cấp

c Điều trị phù não

d Giảm nhãn áp trong phẫu thuật mắt

24 Tác động của metolazol giống chất nào sau đây

a Spironolacton - điều trị tăng aldosterol

b Nifedipin – điều trị suy tim

c Captopril – dự phòng đau thắt ngực

d Acetazolamid – điều trị hội chứng Raynaud

26 Thuốc cải thiện triệu chứng run trong bệnh Parkinson

a Acebutolol

b Propranolol

c Pindolol

d Timolol

27 Vai trò của angiotensin II, ngoại trừ

a Ngăn tái hấp thu nước ở biểu mô ống thận

b Kích thích tuyến yên tiết ADH

c Kích thích tuyến thượng thận tăng tiết renin

d Gắn vào receptor AT1 gây co mạch

28 Thuốc có tác dụng lợi tiểu nhanh kèm giãn mạch có thể trị phù phổi cấp

Trang 22

30 Phản ứng có hại của thuốc lợi tiểu thiazide, ngoại trừ:

a Dị ứng chéo với sulfonamide

b Tăng Na+ huyết

c Hạ K+ huyết

d Tác động bất lợi lên chuyển hoá glucose, lipid, acid uric

31 Cơ chế của thuốc lợi tiểu thiazide và thiazide – like

a Ức chế kênh Na+-Cl- symporter tại đoạn dày nhánh lên quay Henle

b Ức chế kênh Na+-K+-2Cl- symporter tại ống uốn xa

c Ức chế kênh Na+- K+-2Cl - symporter tại đoạn dày nhánh lên quay Henle

d Ức chế kênh Na+-Cl- symporter tại ống uốn xa

32 Thuốc lợi tiểu là dẫn xuất của sulfonamid, tác dụng mạnh, ngắn hạn

c Torsemid: trị tăng huyết áp kèm suy tim

d Spironolacton: phới hợp với thiazid để trị tăng huyết áp

34 Đặc điểm của chlorothiazid, ngoại trừ:

a Gây tăng calci huyết, acid uric huyết

b Gây giảm đường huyết nặng vì có cấu trúc hoá học tương tự nhóm sulfonylure

c Sử dụng điều trị tăng huyết áp phổ biến

d Sử dụng cho bệnh nhân bị đái tháo đường

35 Hoạt chất thuộc nhóm lợi tiểu tiết kiệm kali

a Furosemid

b Bumetanid

c Eplerenon

d Hydroclorothiazid

36 Đặc điểm của ức chế men chuyển, ngoại trừ

a Enalapril đào thải chủ yếu qua thận

b Lisinopril có thời gian bán thải dài

c Captopril chỉ định cho bệnh nhân rối loạn tâm thu thất trái

d Lisinopril là dạng tiền chất

37 Đặc điểm đúng của thuốc lợi tiểu ức chế men carbonic anhydrase, ngoại trừ

a Giảm bài tiết Na+, K+ ở quai Henle

b Ức chế tiết H+

c Ít tác động đến Ca2+, Mg2+

d Giảm bài tiết

HCO3-38 Tăng huyết áp lâu ngày có thể gây tổn thương nhiều cơ quan, ngoại trừ

a Phổi

b Thận

Trang 23

Dược Lý 2

c Tim

d Não

39 Chỉ định của mannitol, ngoại trừ:

a Dung môi hoà tan trong các dạng thuốc tiêm

b Giảm áp lực nhãn cầu

c Dự phòng suy thận cấp

d Tăng aldosteron huyết

40 Đặc điểm của lợi tiểu tiết kiệm kali ngoại trừ

a Khởi phát tác dụng nhanh

b Cơ chế đối kháng aldosterol

c Tránh dùng trên bệnh nhân suy thận nặng

d Gây tăng kali huyết

41 Chỉ định của spironolacton, ngoại trừ

4. Nhóm thuốc ACEI gây tác dụng phụ ho khan, phù mạch vì:

Trang 24

Dược Lý 2

Do ACEI ức chế chuyển bradykinin thành chất không hoạt tính, làm tăng lượng Bradykinin

6 Hội chứng Raynaud là chỉ định của

10. Thuốc chẹn beta (beta-blocker) chọn lọc trên thụ thể β1 có những ưu điểm, ngoại trừ

A. Ít tác động lên chuyển hóa ở ngoại biên

B. Có thể được chỉ định cho đối tượng hen phế quản/COPD ở mức độ nhẹ

C. Ít gây chậm nhịp tim hơn

D. Ít gây co thắt phế quản hơn

A. Chọn một thuốc vừa có tác dụng chữa cao huyết áp vừa có tác dụng chữa đau thắt ngực:

c Gây nhồi máu cơ tim cấp d Gây tăng huyết áp cấp tính

Tác dụng phụ của thuốc ức chế men chuyển khi dùng hạ huyết áp:

Tác dụng phụ không phải của thuốc chẹn thụ thể calci là:

Dùng thuốc chen thụ thể β adenergic phải lưu ý:

a Không ngừng thuốc đột ngột b Không phối hợp với thuốc lợi tiểu

c Không phối hợp với thuốc chẹn calci d Không phối hợp với thuốc giãn mạch khác Chọn một thuốc không cùng nhóm với các thuốc sau:

Trang 25

Dược Lý 2

Losartan là thuốc thuộc nhóm nào:

c Chẹn thụ thể β adenergic d Đối kháng argiotersin

Propranolol là thuốc thuộc nhóm:

c Chẹn thụ thể β adenergic d Đối kháng argiotersin

Enalapril là thuốc thuộc nhóm:

c Chẹn thụ thể β andenergic d Đối kháng argiotersin

10. Chọn một thuốc khác với các thuốc khác trong nhóm:

11. Thuốc ức chế men chuyển không dùng cho:

a Người lớn tuổi bị cao huyết áp b Phụ nữ có thai

c người đang bị tiểu đường d Người bị suy tim

12. Thuốc đối kháng thụ thể angiotersin không dùng cho:

Trang 26

Dược Lý 2

b Nifedipin

c Atenolol

d Methyldopa

5. Các phối hợp thuốc hạ áp sau đây là được chấp nhận, ngoại trừ

a Lợi tiểu + ACEI

b Lợi tiểu + CCb

c CCB + ACEI

d β - blocker + ACEI

Câu 7 : Nhóm dược lý của methyldopa

A Cường đối giao cảm gián tiếp

B Liệt giao cảm trực tiếp

C Liệt đổi giao cảm trực tiếp

D Cường đối giao cảm trực tiếp

Câu 59 : Tác dụng của aldosterol

A.Giảm glucose máu

B Giảm Na + máu

C.Tăng glucose máu

D.Tăng Na + máu

Câu 3 : Đặc điểm của nhóm thuốc kích thích chọn lọc receptor beta 2 t bị chuyển hóa là

A Bị hủy nhanh chóng bởi MAO và COMT

Câu 51 : Chọn phát biểu đúng về carvedilol

A Chủ vẫn receptor alpha 2 nên gây tăng tiết

B Đối kháng receptor alpha 1 nên gây co mạch

C Đối kháng receptor beta 1 nên gây chậm nhịp

D Chủ vận receptor beta 1 nên gây chộn nhịp tim

Trang 27

Dược Lý 2Câu 32 : Lý do dùng thuốc chẹn beta điều trị thiếu máu cơ tim

A.Thuốc chẹn beta gây co mạch

B.Thuốc chẹn beta gây giảm nhu cầu oxy của co tirn

C Thuốc chẹn beta gây giảm co thắt khí quản

D Thuốc chẹn beta gây tăng sức cản ngoại biên

Câu hỏi ôn thuốc lợi thiểu & tăng huyết áp p1

Câu 1: Huyết áp là gì? Định nghĩa tăng huyết áp.

Huyết áp là áp lực đẩy do sự tuần hoàn của máu trong các mạch máu, và là một trong những dấu hiệu chính cho biết cơ thể còn sống hay đã chết Khi tim đập, huyết áp thay đổi từ cực đại đến cực tiểu.

Tăng huyết áp là sự gia tăng dai dẳng huyết áp động mạch.

Câu 2: Phân loại tăng huyết áp theo JNC-8.

Với bệnh nhân từ 60 tuổi trở lên không có đái tháo đường hay bệnh thận mạn, huyết áp mục tiêu là

<150/90 mmHg

Với bệnh nhân từ 18 đến 59 tuổi không có bệnh nghiêm trọng mắc kèm và bệnh nhân từ 60 tuổi trở lên có bệnh đái tháo đường, bệnh thận mạn hoặc cả hai, huyết áp mục tiêu là <140/90 mmHg.

Câu 3: Phân loại tăng huyết áp theo hội tim mạch học Việt Nam

Tối ưu: Huyết áp mục tiêu là <120/80mmHg

Bình thường: Huyết áp mục tiêu là <130/85mmHg

Bình thường cao: Huyết áp mục tiêu là < 130-139/85-89mmHg

THA độ 1 (nhẹ): Huyết áp tâm thu là 140-159mmHg HOẶC

Huyết áp tâm trương là 90-99 mmHg THA độ 2 (Trung bình): Huyết áp tâm thu là 160-179mmHg HOẶC

Huyết áp tâm trương là 100-109mmHg THA độ 3 (nặng): Huyết áp mục tiêu là >=180/110mmHg

THA tâm thu riêng biệt: Huyết áp tâm thu là >=140mmHg VÀ

Huyết áp tâm trương là < 90mmHg.

Câu 4: Sự giống nhau và khác nhau trong cách phân loại tăng huyết áp theo JNC8 và phân loại tăng huyết áp

theo hội tim mạch học Việt Nam

Câu 5: Triệu chứng của tăng huyết áp.

Nhức đầu.

Chảy máu mũi.

Vết máu trong mắt hoặc xuất huyết kết mạc.

Tê hoặc ngứa ran các chi.

Buồn nôn và nôn.

Choáng và chóng mặt.

Trang 28

Dược Lý 2

Đau tim.

Câu 6: Yếu tố nguy cơ dẫn đến tăng huyết áp.

Chế độ ăn nhiều muối Ăn mặn bị cao huyết áp là lời cảnh báo mà nhiều người trong chúng ta từng nghe

Rối loạn lipid máu

Uống quá nhiều bia rượu.

Câu 7: Biến chứng của tăng huyết áp

Mạch máu lớn: phình giãn mạch, tăng xơ vữa mạch, vỡ thành động mạch chủ.

Mạch não: Cấp tính: Xuất huyết nội sọ, hôn mê, động kinh.

Mạn tính: Cơn thiếu máu thoáng qua, đột quỵ.

Tim: Cấp tính: Phù phổi, nhồi máu cơ tim.

Mạn tính: Bệnh mạch vành, phì thất trái.

Thận: Cấp tính: Tiểu ra máu, tăng Nito huyết.

Mạn tính: Tăng Creatinin > 1.5 mg/dl, Protein niệu > 1+

Bệnh võng mạc: Cấp tính: Sưng đầu thần kinh thị giác, xuất huyết.

Mạn tính: Xuất huyết, chảy dịch, co thắt động mạch.

Câu 8: Mô tả cấu tạo của 1 nephron gồm mấy phần

Bộ phận cầu thận: Khoang Bowman mao mạch lọc.

Ống thận: Lượn gần, Quai Henle, Lượn xa, Ống góp.

Câu 9: Liệt kê 5 nhóm thuốc lợi tiểu, nêu trị trí tác động của các nhóm lợi tiểu này.

Thuốc ức chế Carbonic Anhydrase: Ống lượn gần.

Thuốc lợi tiểu thẩm thấu: Quai Henle.

Thuốc lợi tiếu quai: Phần dày nhánh lên quai Henle.

Thuốc lợi tiểu Thiazid: Ống lượn xa.

Thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali: Ống góp.

Câu 10: Giải thích cơ chế tác động, chỉ định, TDP của nhóm LT ức chế CA

Cơ chế tác động: Ngăn tái hấp thu NaHCO3

Chỉ định: KHÔNG DÙNG ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

Glaucom, Phù, Động kinh, Hội chứng “độ cao” cấp.

Tác dụng phụ: Gây suy tủy, Phản ứng trên da.

Câu 11: Giải thích cơ chế tác động, chỉ định, tác dụng phụ của nhóm LT thẩm thấu

Cơ chế tác động: Ngăn tái hấp thu nước.

Chỉ định: KHÔNG DÙNG ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

Suy thận cấp, Giảm áp lực nội sọ, Giảm áp lực nhãn cầu,

Tác dụng phụ: Tăng thể tích ngoại bào, Mất nước, tăng K+ huyết và Na+ huyết.

Trang 29

Dược Lý 2

Câu 12: Giải thích cơ chế tác động, chỉ định, TDP của nhóm LT quai.

Cơ chế tác động: Ức chế đồng vận 3 ion K+-Na+ -2Cl- symporter.

Chỉ định: Chống phù mạnh, Ngộ độc thuốc.

Tăng huyết áp cấp hoặc Tăng huyết áp đặc biệt + phù phổi cấp hoặc suy thận.

Tác dụng phụ: Hạ Na+, K+, Mg2+, Ca2+, HDL.

Tăng Acid Urid, Glucose huyết, LDL, TG.

Độc trên tai (Acid Ethacrynic).

Viêm thận mô kẽ, nhạy cảm ánh sáng, suy tủy (trừ Acid Ethacrynic).

Câu 13: Giải thích cơ chế tác động, chỉ định, TDP của nhóm LT thiazid.

Cơ chế tác động: Ức chế đồng vận 2 ion Na+-Cl- symporter.

Chỉ định: Phù, THA nhẹ hoặc không phức tạp (ưu tiên sử dụng).

Dự phòng sỏi calci/thận, loãng xương.

Tác dụng phụ: Giảm K+, Na+

Tăng Glucose huyết, Cholesterol, TG, LDL, Acid uric huyết, Nito huyết/bệnh thận.

Câu 14: Giải thích cơ chế tác động, chỉ định, TDP của nhóm LT tiết kiệm kali.

Cơ chế tác động: Chẹn kênh Natri & Đối kháng Aldosterol.

Chỉ định: Chẹn kênh Na: THA, Phù, Làm sạch phế quản/xơ nang.

Thuốc đối kháng Aldosterol: THA, Phù, HC tăng Aldosterol.

Tác dụng phụ: Chẹn kênh Na: Triamteren đối kháng Folat  tăng thiếu máu hồng cầu to/BN cổ trướng, giảm dung nạp Glucose, tăng nguy cơ sỏi.

Thuốc đối kháng Aldosterol: Vú to, bất lực, giảm tình dục, rối loạn kinh nguyệt.

LƯỢNG GIÁ THUỐC TRỊ SUY TIM VÀ ĐAU THẮT NGỰC

1 Cơ chế bù trừ khi cung lượng tim giảm?

Trang 30

Dược Lý 2

A. Giảm hoạt tính hệ thần kinh giao cảm

B. Giảm tiết renin

C. Tăng co bóp cơ tim

D. Tăng đào thải muối, nước

2. Tác động của ức chế men chuyển trong điều trị suy tim, ngoại trừ?

A. Giảm phì đại, xơ hóa sợi cơ tim

B. Giảm tiền tải

C. Giảm hậu tải

D. Giảm bài tiết muối, nước

Lưu ý khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển trong điều trị suy tim?

A. Chỉ dủng cho bệnh nhân suy tim giai đoạn nặng

B. Không được phối hợp với digoxin

C. Phải đạt liều đích hoặc liều tối đa có thể dung nạp

D. Tránh dùng các thuốc có T1/2 ngắn vì tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim

Thuốc lợi tiểu nào được dùng với mục đích chính là làm giảm tái cấu trúc cơ tim cho bệnh nhân suy tim?

Trang 31

a Uống viên phóng thích kéo dài b Ngậm dưới lưỡi

18. Khi ngộ độc Glycosid tim sẽ không xuất hiện:

19. Khi dùng glycosid tim phải chú ý:

a Thuốc gây tích lũy, phải có khoản cách nghỉ giữa hai đợt dùng liên tiếp

b Hiện tượng quen thuốc không dừng đột ngột

c Thuốc gây tăng huyết áp đột ngột d Thuốc làm co thắt phế quản

20. Chọn thuốc dùng khi suy tim cấp tính:

21. Đường dùng của Amrinon trong điều trị suy tim cấp tính:

22. Lưu ý khi dùng Nitroglycerinla:

c Gây tăng nặng cơn hen phế quản d Gây khó tiểu

23. Thuốc dùng cắt nhanh các cơn đau thắt ngực:

c Chẹn thụ thể β adenergic d Đối kháng argiotersin

27. Tránh điều gì khi bắt đầu trị suy tim bằng thuốc ức chế men chuyển?

a Ngưng thuốc lợi tiểu 24 giờ trước khi bắt đầu ACEI

b Phối hợp ACEI với eplerenon

c Bắt đầu liều thấp trong 3 - 7 ngày đầu

d Thử ure hay creatinin huyết sau 2 tuần

Trang 32

Dược Lý 2

28. Cần thận trọng khi sử dụng digoxin cho các trường hợp sau đây vì tăng độc tính, ngoại trừ:

a Tăng calci huyết

b Người gầy ốm

c Phối hợp quinidin

d Dùng chung với Spironolacton

29. Điều nào không phải là tác dụng phụ của nitroglycerin:

a Tim tăng nhanh do phản xạ

b Tăng co cơ tim

c Gây methemoglobin huyết

d Giãn mạch não gây nhức đầu

30. Natrinitroprusiat là thuốc thuộc nhóm:

31. Cách sử dụng nitrat hữu cơ dạng ngậm dưới lưỡi sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ:

a Sau khi ngậm 3 viên nitroglycerin cách 5 phút, nếu không giảm đau thì ngậm tiếp đến tối đa 8 viên

b Theo dõi huyết áp trước trong và sau khi dùng thuốc

c Khi dùng nitrat hữu cơ nên ngồi hoặc nằm

d Đặt viên thuốc dưới lưỡi chờ thuốc hòa tan

32. Trường hợp nào sau đây làm tăng độc tính của digoxin

a Bệnh nhân có giảm Ca2+ huyết

b Bệnh nhân có tăng K+ huyết

c Bệnh nhân có tăng Mg2+ huyết

d Dùng cùng lúc với quinidin

33. Phát biểu nào về thuốc suy tim là sai:

a Suy tim trung bình đến nặng: Spironolacton

b Suy tim trung bình, rối loạn thận: dùng lợi tiểu quai

c Suy tim nhẹ, thận bình thường: dùng lợi tiểu thiazid

d Thuốc lợi tiểu là thuốc ưu tiên trị suy tim vì làm giảm tử vong

34. Tránh phối hợp nitroglycerin với thuốc nào sau đây:

Trang 33

36. Cơ chế trị suy tim của thuốc Digitalia

a Làm tăng lượng myosin

b ức chế trao đổi Na+/Ca2+

c Làm tăng Ca2+ nội bào trong thì tâm thu

d Kéo dài thời kỳ trơ của nút nhĩ-thất

37. Tác dụng phụ khi sử dụng lâu dài nitrat hữu cơ là:

a Hạ huyết áp

b tim nhanh

c dung nạp thuốc

d đỏ bừng mặt

38. Thuốc trị suy tim sau đây làm giảm tỉ lệ tử vong, ngoại trừ:

a β-blocker b Digoxin c ARH d ACEI

39. Phải dựa vào yếu tố nào sau đây đê đánh giá quá trình liệu và tác dụng phụ của thuốc propranolol nitroglycerin

a Nhịp tim

b Tiêu thụ enzym

c Sự phân bố máu đến mạch vành

d Huyết áp tâm trương

40. Nguồn gốc chủ yếu của các Glycosid tim là từ:

41. Phần có tác dụng chính trên tim của Glycosid tim là:

42. Đường dùng của Ouabin :

Trang 34

Dược Lý 2

43. Chọn một phát biểu chưa đúng:

a Ouabain có tác dụng nhanh và không tích lũy trong cơ thể

b Digoxin gây tích lũy trong cơ thể, phải giản liều khi dùng

c Tác dụng chủ yếu của noradrenalin là co mạch tăng huyết áp

d Adrenalin gây co thắt phế quản không dùng cho người bị hen phế quản

PHẦN 3: KHÁNG SINH

44. Hiện nay thuốc nào được dùng để điều trị lậu:

a Ceftriaxone tiêm bắp liều duy nhất

b Amoxicillin đường uống trong 7 ngày

c Procain penicillin tiêm bắp 1 liều duy nhất và 1 g probenzoid

d Tetracycillin đường uống 7 ngày

350 Kháng sinh nào có tác dụng phụ điển hình là hội chứng người đỏ

Trang 35

2 Vi khuẩn đề kháng thu nhận với Vancomycin

VRE hoặc VISA

E.coli

MSSA

351 Tác dụng phụ nổi bật của latamocef

a Giảm prothrombin máu

b Thiếu folic

c Thiếu vitamin A

d Thiếu máu hồng cầu to

352 Mục đích phối hợp cilastatin với imipenem

a Giảm độc tính trên thận

b Tăng độc tính trên thận

c Mở rộng phổ kháng khuẩn

d Bền hơn với betalactamase

353 Cơ chế chính VRE đề kháng với Vancomycin

a Thay đổi đích tác động

b Tăng tính thấm màng tế bào vi khuẩn

c Tiết enzym phân hủy kháng sinh

d Tạo bơm bơm ngược kháng sinh ra ngoài

321 Kháng sinh ức chế quá trình transpeptidase, ngăn tổng hợp peptidoglycan:

b Viêm ruột kết màng giả

c Giảm prothrombin máu

Trang 36

325 Kháng sinh gây tai biến thận  Aminosid, Sulfamid

326 Kháng sinh gây tai biến huyết học:  Chloraphenicol, Sulfamid

327 Kháng sinh gây tai biến thính giác  Aminosid, vancomycin

328 Kháng sinh gây tai biến thần kinh  Penicillin liều cao

329 Kháng sinh gây tai biến cho thai nhi  Tetracyclin, Sulfamid, Cloramphenicol, imidazol, Furantoin, Quinolon

330 Kháng sinh gây tai biến cho trẻ con  Chloraphenicol, tetracyclin, Staphylococcus aureus

331 Kháng sinh ức chế hoạt tính PBP

a Daptomycin

b Cilastatin

c Nafcillin, Cefuroxim, Ceftazidim

332 Thuốc điều trị trực khuẩn mủ xanh

354 Thuốc điều trị Pseudomonas aeruginosa

Trang 37

Dược Lý 2

a Carbenicillin

b Cloxacillin

c Bacampicillin

355 Đặc điểm đúng của piperacillin

a Điều trị trực khuẩn mủ xanh

b Thải qua mật

c Phổ kháng khuẩn hẹp

349 Kháng sinh Aminosid sử dụng lâu dài >10 ngày, trong điều trị bệnh lao

Kanamycin Tobramycin Amikacin

Trang 38

c Phân bố tốt qua dịch não tủy

d Nồng độ trong các mô thấp hơn nhiều lần nồng độ trong máu (cao hơn)

364 Thuốc thuộc nhóm macrolid

Minocycline Enoxacin Azithromycin

367 Chỉ định quan trọng của Telithromycin

a Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng

b Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện

c Viêm màng não do MRSA

d Nhiễm trùng huyết do Pseudomonas

369 Đặc điểm của Aminosid

a Không có hiệu ứng hậu kháng sinh

Trang 39

Dược Lý 2

b Phân bố tốt vào các mô và dịch não tủy

c Tập trung nồng độ cao ở thận và tai trong

d Có chu kỳ gan – ruột

370 Nhược điểm quan trọng của đường IM aminosid

Dễ kích ứng tĩnh mạch Biến thiên vận tốc hấp thu Sinh khả dụng thấp

d Gây hội chứng người đỏ

371 Phổ kháng khuẩn của tetracyclin

a Chỉ tác động trên vi khuẩn gram Dương

b Chỉ tác động trên vi khuẩn gram Âm

c Rộng trên cả vi khuẩn gram âm và gram dương

d Đặc trị trực khuẩn mủ xanh

372 Căn dặn bệnh nhân khi uống doxycycline

a Uống tới khi hết triệu chứng thì ngừng thuốc

b Uống xong giữ tư thế đứng ít nhất 30 phút

c Uống chung với viên sắt – folic

d Tắm nắng để bảo toàn vitamin K

373 Đặc điểm Cloramphenicpol

a Kìm khuẩn

b Đào thải qua mật

c Gây thiếu máu tiêu huyết

d Không hấp thu qua đường uống

374 Đặc điểm phenicol

a Gây giảm thính lực

b Thải trừ qua mật

c Phổ hẹp, chỉ tác động trên vi khuẩn gram Âm

d Có tác dụng diệt khuẩn với H.influenza

375 Hội chứng xám thường xảy ra khi dùng thuốc… cho đối tượng…

a Chloramphenicol – trẻ em

b Chloramphenicol – bị bệnh thương hàn

c Thiamphenicol – trẻ em

d Thiamphenicol – bị bệnh thương hàn

376 Chloramphenicol chống chỉ định cho trẻ em dưới bao nhiêu tuổi

Trang 40

a Chỉ tác động trên vi khuẩn gram âm

b Gắn tiểu đơn vị 30S ribosom

d Sulfadiazine bạc

383 Biện pháp hạn chế tác dụng phụ của Sulfamid trên hệ tiết niệu

a Uống ít nước

b Kiềm hóa nước tiểu

c Uống kèm aicd folic

d Không nằm trong vòng 30 phút sau uống thuốc

Ngày đăng: 18/10/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w