HOÁ DƯỢC 2 ÔN TẬP
C. Thay O bàng S cho tác động chông co giât (DA, B, C đều dúng
Phản ứng định tính và định lượng vitamin B1 : Tao thiocrom trongmôitruÒng kièm/K3[Fe(CN)6]
Dạng muối Mg sử dụng ngoại trừ: gluconat
: Tác dung phụ của nhóm chen beta : co thắt phế quản
Acid folic là tên goi khác của vitamin nào sau dây: Vitamin B9
lựa chọn các thuốc thuộc nhóm dẫn chất barbiturate : Butobarbital
Phương pháp thể tích có thể dùng định lượng theophyllin : Phuong pháp acid - base băng AgNO3/NaOH 0,1 N
Heparin chỉ dùng dạng tiêm vì : không hâp thu qua màng tê bào
Các chất kháng histamin h1 có cấu trúc ethanolamine ngoại trừ : clorpheniramin
Chọn ý sai khi phát biểu về cấu trúc và tính chất của promethazine : là một antihistamin h1 thế hệ mới
Cấu trúc của acetylcholine gồm mấy phần : 3 phần
Chất chủ vận muscarinic là dẫn xuất của acetylcholine : bethachol 70 Succinylcholin là chất có tác dụng như thế nào : đối vận nicotinic 71 thuốc kháng histamin H1 không gây buồn ngủ: loratadin
chất tái sinh cholinesterase có tên gọi là : pralidoxim
Thuốc kháng histamin không được chỉ định cho trẻ em :fexofenadin
Câu 1: Dạng caroten thủy phân cho được 2 phân tử vitamin A?
Alpha Gamma Beta Deta
Câu 2: Dạng hoạt tính mạnh nhất của vitamin E
Dạng � Dạng � Dạng � Dạng �
Câu 3: Ecothiopate được sử dụng làm dược phẩm trị ?
Nhược cơ Bệnh alzheimer Glaucom
Chẹn thần kinh cơ
Câu 4: Naphazolin là:
Thuốc cường giao cảm nhóm imidazole Chất chủ vận chọn lọc trên thụ thể � Có tác dụng co mạch
A,B,C đúng
Câu 5: Metaraminol là dẫn chất:
Metaphenolic Pyrocatechol Monophenol Paraphenolic
Câu 6: phần nào trong cấu trúc của vitamin D tham gia vào phản ứng Lieberman?
Hệ thống nối đôi liên hợp Nhóm OH ở vị trí �
Nhân sterol Tất cả sai
Câu 7: phương pháp định lượng dopamin
Pp chuẩn độ kết tủa Pp quang phổ tử ngoại
Câu 8: dạng muối −����� vitamin K nào sau đây tan trong nước
Phytomenadion Famoquinon Menadion Menadiol
Câu 9: vitamin D2 còn gọi là
Cholecalciferol Ergocalciferol
Dihydroergocalciferol 7-dehydrocholesterol
Câu 10: phản ứng dùng để phân biệt adrenalin và nor-adrenalin
Phản ứng oxy hía với dd Fehling
Phản ứng tạo tủa trắng với ddAgNO3 trong amoniac Phản ứng với iod ở pH 3.5
Phản ứng tạo muối với naphtoquinon sulfonic
Câu 11: adrenalin được sử dụng ở dạng
Tả triền Hữu triền Racemic Cả 3
Câu 12: Phenylpropanolamin là dẫn chất
Meta phenolic Paraphenolic
Không chứa –OH phenol Pỷocatechol
Câu 13: Salbutamol, Salmefamol,Salmeterol là dẫn chất
Metaphenolic Pyrocatecol Paraphenolic Monophenol
Câu 14: đặc điểm vè cấu trúc nào sua đây có ở chất đối vận muscarinic nhưng không có ở chủ vận muscarinic?
1 ester
Câu 15: vitamin D2 được diều chế bằng cách chiếu tia tử ngoại vào
Ergosterol
Dehydro-7-cholesterol Dehydro-7-stigmasterol Dihydro-22,23-ergosterol
Câu 16: sản phẩm vitamin D dùng cho người suy thận
Calcifediol Alfacalcidol Calcitriol Tất cả sai
Câu 17: N2O được điều chế từ
NH4NO3 NH3 NO NH4Cl
Câu 18: cafein có tính
Acid yếu Base yếu Trung tính Lưỡng tính
Câu 19: phản ứng định tính chung nhóm xanhthin
Phản ứng vơi thuốc thử Mayer Murexit
Muối CoCl3 Muối AgNO3
Câu 20: tính tan của cafein
Tan trong alcol
Tan nhiều trong nước nóng Ít tan trong nước nóng Tan nhiêu ftrong nước lạnh
Câu 21: thuốc ưu tiên trên tủy sống
Cafein
Amphetamin Niketamid Strychnin
D ( tăng Ca)
Câu 23: vitamin C dùng ở dạng
L-ascorbic
Câu 24: dạng phối hợp 3B trị viêm đa dây thần kinh
- B1, B6, B12
Câu 25: dạng vitamin A có tác dụng trong phân chia tế bào
Retinol
Câu 26: vitamin E là dẫn xuất của khung:
Chroman
Câu 27: khoáng chất có vai trò trong sự chuyển hóa glucid do là thành phần của insulin:
Zn
Câu 28: chất tạo điều kiện thuận lợi chô sự hấp thu của chất sắt:
Vitamin C
Câu 29: khoáng chất có khả năng chống oxh, thường được phối hợp với vitamin C và E:
Mn Mg Se Ni
Câu 30: khoáng chất ảnh hưởng đến sự co giật của cơ
K, Ca
Câu 31: kết hợp cải thiện tình trạng thiếu máu
Fe-Se Fe-Zn Fe-Cu Fe-Mg
CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA DƯỢC 1 1 .Giải độc Paracetamol: DL methionine.
Thành phần của Dược Phẩm Phóng Xạ: chất mang(vecteur) và chất đánh dấu.
Tác dụng phụ của Atropin: khô miệng rối loạn thị giác.
Đặc điểm bức xạ alpha: hạt nhân nguyên tử He => mang điện, xuyên thấu thấp, ion hóa cao.
Đặc điểm của máy TEP: chụp ảnh bằng bức xạ positron.
Đặc điểm của máy TEM: chụp ảnh bằng tia gamma.
Trong DPPX, thành phần nào là đồng vị PX: chất đánh dấu ( marqueur).
Chất không lien quan trong kiểm tinh khiết N- acetyl cysteine: N-N acetyl L cysteine.
Phân tử có tác dụng sinh học mang những thành phân : khung cấu trúc và nhóm chức.
SAR- tồng hợp cấu trúc tương tự cải thiện tác dụng của thuốc: Penicillin G -> ampicillin.
Thuốc cản quang thải trừ qua : Thận
Ảnh hưởng đến độ nhớt thuốc cản quảng: nồng độ iod, nhiệt độ chế phẩm, dang monomer hay dimer.
Các cyclin đổi màu men răng do: Positron.
Các cyclin đổi màu men răng do: tạo phức hợp cyclin-calcium-orthophosphat.
Hóa dược tổng hợp thực sư phát triển với sự ra đời của: Prontosil.
Chỉ định Sulfaguanidin: nhiễm trùng ruột.
DPPX ở dạng: nguyên tử, phân tử, ion.
Chẩn đoán hình thái cơ quan, thường dùng: 3 bức xạ gamma.
Cyclin không có OH- ở C6: Doxycyclin.
Chỉ định của cản quang adpiodon: chụp ống dẩn mật, túi mật.
Đất sét trắng là nguyên liệu tạo: Kaolin
Hóa dược theo IUPAC dựa trên nền tảng: Hóa Học Quinolon tác dụng tốt trên VK : Gram âm hiếu khí.
Phân biệt kháng sinh và sát khuẩn: Hoạt tính diệt khuẩn chọn lọc.
Chỉ định cản quang Iotalamic: chụp đường niệu dưới.
Bức xạ chụp ảnh nhấp nhái: Gamma Floroquinolon có đuôi: Floxacin.
Độc tính của lincosamid: viên ruột kết màng giả.
Sulfamethoxazol + trimethprom nhằm : tăng tác dụng diệt khuẩn ( hiệp lực bội tăng).
Nhóm chức không thể thay đổi trên phân tử Quinolon: C=O ở C4 và -COOH ở C3.
Rifampicin có thể gây độc tính: đỏ dịch tiết.
Minocyclin có nhiều hơn nhóm: -N(CH3)2
A minosid có nguồn gốc tự nhiên micromonospora: Gentamicin
Macrolid có T1/2 dài nhất, phổ mở rộng trên Hamophillus influenza: Azithromycin (58-68 h).
Macrolid phối hợp với chất nào gây hoại tử đầu chi: Ergotamin
Cơ chế của fosfomycin: ức chế giai đoạn đầu tổng hợp peptidoglycan.
KS không sử dụng đường tiêm do độc tính cao: Neomycin
Phản ứng Fujjwara-Ross ( NAOH/ Pyridin cho màu đỏ) dùng chỉ định tính: Chloramphenicol TDP nguy hiểm của fluoroquinolon: biến đổi sụn ở trẻ em
Phản ứng sakaguchi để định tính: streptidin của streptomycin Điều chế sulfamid từ anilin, trước hết cần: bảo vệ nhóm amin.
Chú ý khi giải độc bằng EDTA: chống chỉ định dang dùng digitalis Qúa liều penicilamin HCL, có thể dùng: pyridoxine
Sự khác biệt về cấu trúc giữa erythromycin và clarithromycin: Methyl hóa ở C7 trên vòng lacton Phát biểu sai về erythromycin: Mọi dạng đều sữ dụng được cho PNCT.
SAR của macrolid: nhóm –N(CH3)2 trên đường amino cần cho sự gắn lên riboxom.
TCHH của chloramphenicol: Nhóm gem- dichlor cho pứ Fujjwara- Ross.
Vai trò của nhóm NH2 trong tác động của streptomycin: Cần thiết cho tương tác với thụ thể ở tiểu đơn vị 30S của riboxom vi khuẩn.
Để làm tăng độ tan của chloramphenicol cần: ester hóa với 1 chức – COOH của acid succinic sau đó kiềm hóa.
Nystatin được chỉ định: candida albicans.
Cấu trúc kháng sinh nào: Clarithromycin
Natrinitropussiat định tính nhóm: C=O Hiệu lực hậu KS: aminosid, quinolone.
Aminosid trị lậu cầu: Spectinomycin
Aminosid có hoạt tính cao trên chủng da đề kháng: Amikacin
Pứ tạo maltol (tạo phức màu tím với Fe3+) là do cấu trúc nào: streptose
ĐĐ không phải do NH2 và OH trong cấu trúc aminosid: qua được hàng rào máu não Neltimicin được bán tổng hợp từ: sisomicin
ĐĐ thuốc SK: polyvinyl pyrolidon iod còn gọi la polyvidon iod.
DPPX dùng cho máy TEP: 18FDG
Chất hay dùng sát khuẩn trong nha khoa: eugenol
Chỉ định của thuốc cản quang adipiodon: chụp đường mật
Không phối hợp các hợp chất HG với chất nào do gây ăn mòn da: Iod Thuốc giải độc đặc hiệu phosphor hữu cơ carbamat: Atropin
Nồng độ iod trong thuốc cản quang iod optiray 350: 350 mg iod/ 1ml dd Chất gây kết tủa keratin trên da: phenol
Alcol 70 không có hoạt tính trên: bào tử
Tìm các đồng vị PX khác có lẫn trong chế phẩm thuộc phần: độ tinh khiết hạt nhân PX.
ĐĐ của bức xạ gamma: xuyên thấu cao Đường sử dụng chủ yếu của DPPX: tiêm
Cơ chế giả độc ccua3 N- acetyl cysteine: kết hợp trực tiếp với chất chyển hóa gây độc Kanamycin được chiết xuất từ mt nuôi cấy: Streptomyces
Dạng muối hay sử dụng của EDTA: calci, natri
Vị tría nào quyết định tính than nước trogng cấu trúc cản quang iod: Nhóm R2,R3 Chỉ định của thuốc cản quang aci iotalamic: chụp đường niệu dưới
Chỉ định của thuốc cản qunag ethyl iodo stearate: chụp tủy Streptidin là genin của: Streptomycin
Nồng độ iod trong thuốc cản quang telebrix 30M: 30g/ 100ml dd
Chất bảo quản hay sử dụng trong mỹ phẩm: propyl paraben D-3-mercapto-D-valin là: penicilamin
DPPX là: chất tạo ra hạt nhân, tiền chất DPPX, thuốc có chất PX.
Chỉ định của chất cản quang Baso4: chụp ống tiêu hóa Nguyên liệu tổng hợp INH: acid citric
Artemisinin từ thanh hoa hoa vàng: chiết xuất và tinh chế
Giai độc bằng cách trung hòa tại dạ dày: giản cơ khi ngộ độc co cơ SK ( antiseptique) nghĩa là: chống lại sự hư hỏng
KS qua hàng rào máu não: chloramphenicol
SAR gia tăng tác dụng cyclin: nhóm thế trên N carboxamid Độc tính của chloramphenicol: ( chọn câu sai) độc thận Quinolon chuyển tiếp thế hệ 1 và 2: flumequin
BAL viết tắt của: British anti Lewisite Cấu trúc dimercaprol: BAL C3H8S2
Cơ chế tác động chloramphenicol: ức chế tổng hợp pro trên tiểu đơn vị 50S Đơn vị áp suất thẩm thấu thuốc cản quang: miliosmol/kg nước.
Than hoạt tính: trị ngộ độc chất ăn mòn acid bazo mạnh ĐĐ than đông vật: chứa 90% C
Cơ chế rifampicin: ức chế tổng hợp ARN Chất đánh dấu còn gọi là: Marqueur
Mục đích gắn glycyl vào KS cyclin: tăng tác dụng, mở rộng phổ kháng khuẩn Chỉ định đặc biệt cảu doxycycline: tiêu chảy khi đi du lịch
Nguyên liệu đầu dùng trong tổng hợp hữu cơ như phenol, anilin, toluene: chưng cất gỗ, cracking dầu mỏ, chưng cất than cốc.
KS họ cyclin có nhiều hơn nhóm N-N dimethylamino: Minocyclin Dung môi như methanol, aceton thu được từ: chưng cất gỗ
KS cyclin đầu tiên sử dụng trên lâm sàng có gắn glycyl: tigecyclin
Cơ chế của dimercaprol: tạo phức với KL nặng
Cơ chế thuốc kháng nấm nhóm azol (conazol): ức chế 1,4 demethylase DPPX dùng cho máy TEP: 18 fluorodesoxyglucose
Độ clo Anh: số g clo/ 100g SP Tìm ra prontozil: Domagk
Acid sử dụng trong kiểm clo than hoạt: Ch3cooh
Ketoconazol tương tác với digoxin: Ketoconazol ức chế men gan, làm giảm chuyển hóa digoxin kéo dài khoảng QT ( điện tâm đồ).
Tên đầy đủ của enzyme DHPS: dihydropteroatsynthase Định lượng thuốc kháng nấm azol: acid trong mt khan Cơ chế pyrazinamid: tạo PH acid
Sulfacetamid: hấp thu nhanh thải trừ nhanh, tác dụng trên virus gây đau mắt hột, thuốc nhỏ mắt, sulfamid kháng khuẩn đường tiểu tốt.
Nyatatin kháng nấm phổ hẹp trên: Candida albicans
Liên hệ clo Anh- clo Pháp-clo HT: Độ clo pháp = độ clo Anh* 3,17 ĐĐ tác dụng thuốc kháng lao: INH- VK lao ở hang lao
Nystatin thuộc nhóm : polyen
Định tính INH: PDAB, tt chung alkaloid, tt fehling.
Kanamycin có gennin là: 2 deoxy streptamin Amikacin được bán tổng hợp từ: kanamycin
Phân biệt streptomycin và dihydrostreptomycin: tt tollens Vòng lacton của erythromycin có bao nhiêu nguyên tử : 14 Vòng lacton của azithromycin có bao nhiêu nguyên tử: 15
Erythromycin kém bền trong dịch vị do: nhóm 7- hydroxyl và 10 ceton Quinolon đầu tiên: acid nalidixic
Quinolon thế hệ 3: moxifloxacin
Quinolon vòng 4 cạnh: delafloxacin
Ngoài HPLC định lượng quinolone bằng: mt khan với HCLO4 0,1N KS đầu tiên trong họ cyclin: clotetracyclin
Cyclin được ly trích từ: Streptomyces Tính chất của các cyclin: tạo màu với Fe3+
Môi trường kiềm tetracyclin chuyển thành: isotetracyclin Cyclin tạo phức với ion đa hóa trị do: ceton- enol
Tổng hợp các tiền dược cua erythromycin dạng eater nhằm: khó tan trong nước để giảm đắng khi pha chế thuốc cho trẻ em.
Aminosid có gennin là streptamin: spectinomycin
Macrolid được sd trên lâm sang để điều trị Helicobbacter pylori: clarithromycin Để cho tác động tốt trên pseudomonas aeruginosa thì R7 nên là: piperazinyl Aminosid chủ yếu được định lượng bằng: vi sinh vật
Độc tính hội chứng xám là do: chloramphenicol
Vai trò của D (+) tartric trong tổng hợp chloramphenicol: tách đồng phân Cơ chế TD của tetracyclin: gắn kết với tiểu đơn vị 30S
KS tạo phức với calci và phocphat gây đổi màu men răng là: cyclin
Phát biểu không đúng về tính chất của KS họ tetracyclin: bền vững trong acid và kiềm Biến đổi trân cấu trúc chloramphenicol để giảm vị đắng: ester với acid palmitic
ĐĐ họ KS macrolid ngoại trừ: luôn luôn có số nguyên tử tạo nên vòng aglycol và 14 nguyên tử SAR của cyclin, nhóm không cần thiết có thể loại bỏ khỏi cấy trúc: cả 2 nhóm –CH3 và OH ở C6.
PỨ định tính phân biệt doxycycline và tetracyclin: với tt H2SOđ sau đó cho H2O vào.
Trong mt kiềm, tetracyclin bị phân hủy tạo thành: isotetracyclin Độc tính của lincosamid: viêm ruột kết màng giả
Sulfamethoxazol + trimethoprim nhằm: tăng tác dụng diệt khuẩn Sulfamid tác động kéo dài nhờ: liên kết mạnh với protein
Nhóm chức không thể thay đổi trên phân tử quinolon: C=O ở C4 –COOH ở C3
Azitromycin là DX của erythromycin khác biệt là: vòng lacton có 15 nguyên tử với sự có mặt của N.
Định tính ethambutol bằng: CuSo4
Rifampicin có thể gây độc tính: đỏ dịch tiết Minocyclin có nhiều hơn nhóm: -N(CH3)2
Aminosid có nguồn gốc tự nhiên từ micromonospora: Gentamicin Sulfamid có trong fansidar trị sốt rết: sulfadoxin
Macrolid phối hợp với chất nào gây hoại tử đầu chi: ergitamin Cơ chế fosfomycin: ức chế giai đoạn đầu tổng hợp peptidoglycan Macrolid sử dụng cho PNCT, TRỪ: erythromycin stearnat
Dùng INH có thể gây viêm dây thần kinh do: thiết hụt B6 KS không sử dụng đường tiêm do dộc tính cao: Neomycin PỨ sakaguchi để định tính: streptidin của streptomycin Điều chế sulfamid từ anilin, trước hết cần: bảo vệ nhóm amin Cơ chế tác động của quinolone: ức chế AND- gyrase
Chú ý khi giải độc KL nặng bằng dimercaprol: thải trừ nhanh qua nước tiể nên phải tiêm nhiều lần.
Sự khác biệt về cấu trúc giữa erythromycin và clarithromycin: methyl hóa ở C7 trên vòng lacton.
Phát biểu SAI về erythromycin: mọi dạng đều sd cho PNCT
TCHH của chloramphenicol: nhóm gem- dichlor cho pứ Fujiwara-Ross
Nguyên liệu đầu điều chế doxycycyclin: methacycylin, oxytetracyclin
Định lượng captopril bằng phương pháp: Iodid- Iodat Enalaprilat là sản phẩm: Thủy phân enalapril
Propranolol có tác dụng do: cấu trúc going các catecholamine Các thuốc thử định tính propranolol: Macquis
tác dụng phuju của thuốc ức chế men chuyển: Gây ho
các thuốc hạ huyết áp và cơ chế tác dụng tương ứng: Methyldopa-kìm giao cảm
đặc điểm cần chú ý nhất trong cấu trúc của amiodaron: trong phân tử có nhiều I
Quinidin khác quinine ở nhóm: OH
nguyên liệu để tổng hợp procainamid: Acid p-nitrobenzoic tác dụng phụ thường gặp của quinidine là: Nhức đầu
nguyên liệu điều chế isosorbid dinitrat: Sorbitol, H2SO4, HNO3
tác dụng phụ các thuốc chống đau thắt ngực nitrat hữu cơ: Gây nhức đầu
thời gian xuất hiện tác dụng các chế phẩm nitroglycerin theo thứ tự từ nhanh tới chậm: tiêm>dưới lưỡi>viên>qua da
các thuốc giãn mạch vành có tác dụng: Hoạt hóa Guanylcyclase gây giãn mạch
Trimetazidin có tÁc dụng: điều chỉnh quá trình chuyển hóa năng lượng cơ tim Tác tác động ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin là do cơ chế: Ức chế
cyclooxygenase
nguyên nhất chứng thiếu máu tiêu huyết là do thiếu: Vitamin E
có thể định lượng vitamin B1 sau khi chuyển thành thiocrom bằng cách: đo huỳnh quang
dug dịch vitamin B12 được dùng để chuẩn máy: Đo phổ UV
có thể dùng phản ứng tạo thiocrom để định lượng Vitamin B1 không: được, bằng cách đo cường độ huỳnh quang
có thể dùng pyridin để làm dung môi trong định lượng vitamin B6: được, vì pyridin cũng làm tăng tính kiềm của vitamin b6
vitamin A dạng acid được chỉ định trong trường hợp: Mụn trứng cá Dạng có hoạt tính mạnh nhất của vitamin E: alpha
khoáng chất nào sau đây ảnh hưởng đến sự co giật của cơ: K, Ca
khoáng chất có khả năng chống oxy hóa, thường được phối hợp với vitamin C và E : SE
da có aí lực với khoáng chẤT: lưu huỳnh, selen, kẽm
chất tạo thuận lợi cho hấp thu của chất sắT: Acid ascorbic tác dụng của magnesi: tất cả đúng
vitamin nào sau đây có dẫn chất( vecto), hiệp đồng cộng với cho MG++:
VITAMIN b6
KHOÁNG chất nào sau đây có vai trò trong sự chuyển hóa glucosid thành phần của insulin: ZN
vai trò của kẽm trong cơ thể: tất cẩ đúng
bản chất của các halogen gắn vào thuốc mê: iod chỉ có tác dụng sát trùng công thức của halothan: R1=CL, R2=Br, R3=H, R4=R5=R6=F
tính chất không đúng với halothan: gây cháy nổ nguy hiểm
các thuốc gây mê bay hơi có thể định lượng bằng phương pháp: sắc ký khí cấu trúc đúng của cafein: 1,3,7 trimethylxanthin
phương pháp được áp dụng định lượng cafein nguyên liệu: phương pháp chuẩn độ iod
phát biểu đúng với tác dụng dược lý(xếp theo chiều giảm dần) của các dẫn chất xan thin: - giãn phế quản: theophylline>theobromin>cafein
kích thích TKTU: cafein>theophylline>theobromin
cấu trúc xương sống giảm đau của các chất tương tự morphin cần phải có: N bậc III với các nhóm thế trên N phải nhỏ
Nguyên tử trung tâm C* phải là cacbon không nối với H