TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1 LT HƠN 1000 TRANG TRẮC NGHIỆM DẠNG PDF GIÚP BẠN ÔN TẬP MÔN HỌC CÓ HIỆU QUẢ VÀ CỦNG CỐ LẠI KIẾN THỨC, CHÚC CÁC BẠN THI TỐT. 1) thêm cồn benzylic trong dung môi thuốc tiêm nhằm Giảm cảm giác đau nhức 2) để điều chế 25g siro đơn theo phương pháp nóng cần 16g đường và 9,7 ml nước 3) phương pháp nào sau đây không dùng để xác định nồng độ đường trong siro Alcol kế 4) để hòa tan glycosid dùng dung môi hỗn hợp nước – ethanol –glycerin 5) tính đặc nhớt của dung môi dầu thực vật khi pha thuốc tiêm được khắc phục bằng cách thêm Ether ethylic 6) trị số Sprowl Số ml nước được thêm vào hoạt chất để t.
Trang 11) thêm cồn benzylic trong dung môi thuốc tiêm nhằm : Giảm cảm giác đau nhức 2) để điều chế 25g siro đơn theo phương pháp nóng cần : 16g đường và 9,7 ml nước
3) phương pháp nào sau đây không dùng để xác định nồng độ đường trong siro : Alcol kế
4) để hòa tan glycosid dùng dung môi : hỗn hợp nước – ethanol –glycerin
5) tính đặc nhớt của dung môi dầu thực vật khi pha thuốc tiêm được khắc phục bằng cách thêm : Ether ethylic
6) trị số Sprowl : Số ml nước được thêm vào … hoạt chất để tạo một dung dịch… : 1g đẳng trương
7) nhược điểm lớn nhất của potio thuốc : thời gian sử dụng ngắn
8) dạng thuốc tiêm có tốc độ hấp thu nhanh nhất : đẳng trương
9) chất đệm chỉ thích hợp với các dược chất ổn định ở pH acid : Dung dịch acid boric 1,9%
10) thuật ngữ “ sinh khả dụng “ đề cập tỷ lệ thuốc đến : tuần hoàn chung
11) Màng lọc thủy tinh xốp dùng để lọc tiệt khuẩn : G5
12) Chọn ý sai với kích thước tiểu phân dược chất : Càng lớn, diện tích bề mặt càng lớn
15) Hai chế phẩm tương đương sinh học không thể khác nhau về : Hàm lượng 16) Pha sinh dược học của viên nén : rã, hòa tan, hấp thu
17) Tiệt khuẩn ống thủy tinh đựng thuốc tiêm ở điều kiện : 180 oC trong 30 phút 18) Glycerin dược dụng có chứa hàm lượng nước : 3%
19) Chất làm tăng độ tan của aminophyllin trong thuốc tiêm : trừ ethyendiam và niacinamid
20) Thời điểm kết thúc ngắm kiệt xác định được xác định bằng cách : dùng hết lượng dung môi gấp 5 lần dược liệu đem chiết
21) Tính sinh khả dụng tương đối của viên nén :
Dạng thuốc liều (mg) AUC (ug/ml.h)
Trang 224) Vật liệu lọc thường được dùng để lọc tiệt khuẩn: màng lọc hữu cơ
25) Chọn ý không đúng đối với phương pháp lọc tiệt khuẩn: màng lọc có thể loại được tất cả vi sinh vật
26) Làm khô bằng phương pháp sấy phun sương áp dụng cho chất cần sấy dạng: bột
và hạt để điều chế thuốc viên
27) Phương pháp làm khô từ bên trong, thích hợp cho các vật liệu dày: Dùng bức
31) Độ tan của một chất là … ở 20 oC : Số ml dung môi tối thiểu cần thiết để hòa tan được 1g chất
32) Bao bì đóng gói thuốc tiêm nhũ tương : chai thủy tinh
33) Hàm lượng ethanol cho phép trong thuốc tiêm không quá: 15%
34) Nồng độ đường trong siro đơn : 64% tương ứng 35o Baume
35) Vai trò của KI trong dung dịch Eugol ( dung dịch iod 1%): chất làm tăng độ tan 36) Phương pháp thúc đẩy quá trình thấm dung môi vào dược liệu : làm chân không các mao quản và tế bào dược liệu
37) Chọn ý không đúng với Nipagin: Kháng khuẩn tốt hơn kháng nấm
38) Phương pháp ngấm kiệt dùng siêu âm có đặc điểm : tăng vận tốc hòa tan,
khuếch tán ho vào dung môi
39) Pha chế thuốc nhỏ mắt với giá trị pH khác 7,4 để : ổn định hoạt chất, kéo dài tuổi thọ thuốc
40) Thuốc nhỏ mắt sulfaxylum cho tác dụng kháng khuẩn khi được pha ở nồng độ:
Ưu trương
41) Ưu điểm của phương pháp làm khô bằng tủ sấy : thiết bị đơn giản, có thể áp dụng với nhiều loại hoạt chất
42) Diện tích dưới đường cong ( AUC) thể hiện : mức độ hấp thu
43) Chọn ý sai với thuốc đảm bảo chất lượng: Duy trì đầy đủ lượng dược chất trong suốt thời gian bảo quản
44) Phương pháp lọc dùng bộ phận tạo chân không : áp suất giảm
45) Dung dịch thuốc có các ưu điểm sau ngoại trừ : phân liều chính xác hơn thuốc viên nén
46) Vai trò của chất diện hoạt trong thuốc nhỏ mắt , ngoại trừ: ngăn vi sinh vật xâm nhập vào thuốc
Cho công thức sau : Acid benzoic 2g ( độ tan trong ethanol 1:4)
47) Acid salicylic 4g ( độ tan trong ethanol 1:4)
Acid boric 4g ( độ tan trong ethanol là 1:13)
Trang 348) Nhược điểm của nước thơm điều chế bằng phương pháp dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan: có thể có vị đắng
1 Không cần kiểm soát môi trường sạch cấp độ A đối với : Thuốc tiêm tiệt khuẩn bằng nồi hấp áp suất cao
2 Yếu tố dung môi ảnh hưởng đến quá trình hoà tan chiết xuất không bao
gồm : Cấu trúc dược liệu, nhiệt độ
3 Trong các biện pháp làm trong siro sau, biện pháp nào không đưa chất lạ
vào siro : Dùng bột giấy lọc
4 Phải lưu ý hiện tượng thẩm thấu qua màng nguyên sinh khi tiến hành
chiết suất : Dược liệu tươi
5 Phương pháp hoà tan nóng có tốc độ hoà tan, màu của dung dịch và khả
năng nhiễm khuẩn : Nhanh, màu ngã vàng khó nhiễm vi sin vật
6 Những nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sinh kha dụng của thuốc : Dược học
và sinh học
7 Dung môi để không dùng pha thuốc nhỏ mắt : Tathanol
8 Đặc điểm của phương pháp khử khuẩn bằng tia UV : Dùng bức xạ bước sóng 254 – 281 nm
9 Phương pháp Pasteur sử dụng nhiệt độ … Trong 10 phút đạt được kết quả
14 Nước thơm lá đào chứa : Acid cyanhydric
15 Yêu cầu của dung môi dầu thực vật pha thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ : Hoàn toàn không màu
16 Môn khoa học nghiên cứu số phận thuốc trong cơ thể : Sinh dược học, dược động học
17 Phương pháp xử lý nút cao su cho bao bì thuốc tiêm : rửa sạch, luộc với nước cất sôi … phút, sấy ở … tới khô : 30, 70
18 Khả năng chịu đựng của tế bào sống và hồng cầu tốt nhất ở khoảng nồng
độ thẩm thấu : 235 – 335 nmol/L
19 Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch có dạng : Dung dịch nước
20 Chọn phát biểu đúng khi điều chế potio : Các cao mềm , cao đặc thường được trong siro nóng hoặc glycrin
Trang 422 Thuật ngữ “ sinh khả dụng “ đề cập tỷ lệ thuốc đến : Tuần hoàn chung
23 Các môn khoa học giúp lựa chọn dược chất, tá dược, bao bì, kỹ thuật bào
chế : Vật lý, hoá học, hoá lý
24 Chọn ý sai : Dạng kết tinh độ tan cao hơn dạng vô định hình
25 Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên đặt trực tràng
Dạng thuốc Liều (mg) AUC
Viên đặt trực tràng 200-60
Tiêm IV 100-60 : 50%
26 Cả nhà máy sản xuất dược phẩm trong nước bắt đầu triển khai áp dụng
các nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP WHO năm : 2005
27 Chọn ý sai với tá dược : có tác dụng điều trị
28 Chọn ý sai với thuốc đảm bảo chất lượng : không chứa tạp chất
29 Sắp xếp các dạng thuốc theo thứ tự sinh khả dụng tăng dần : viên bao, viên nén, viên nang, hỗn dịch nước, dung dịch nước
30 Thử nghiệm lâm sang tiến hành ở giai đoạn : bào chế 1 lô thuốc chuẩn gốc
31 Dạng thuốc được xem là có sinh khả dụng 100% : tiêm tĩnh mạch
32 Dung môi… hoà tan tốt các chất…… : phân cực – phân cực mạnh
33 Chọn ý sai trong định nghĩa nước thơm : không có tác dụng dược lý riêng
34 Phễu Pucher được dùng trong phương pháp lọc : áp suất giảm
35 Nguyên tắc điều chế nước thẩm thấu ngược : nén nước qua màng bán thấm
36 Ethanol đồng tan với : Ether
37 Chọn ý sai với dầu thực vật : là dung môi phân cực
38 Chọn ý không đúng về sự hoà tan : chất tan bị phân tán đến mức phân
tử hoặc tan trong dung môi
39 Tốc độ lọc tỷ lệ nghịch với : độ dày của màng lọc
40 Phương pháp nào sau đây không đúng để xác định nồng độ đường trong
siro: Alcol kế
41 Chọn ý sai với phương pháp lọc áp suất giảm: sử dụng phễu lọc thuỷ tinh thông thường
42 Chọn ý đúng với phương pháp lọc dưới áp suất thường : tốc độ lọc chậm
43 Khi pha chế các dung dịch thuốc không dùng vật liệu học : bông gòn
44 Trong công thức điều chỉnh tỷ trọng siro : E =0,33xSxD thì D được tính
bằng : Số đo Baume vượt quá 35
45 Chọn ý sai với chất tan : thay đổi tính chất hoá học sau khi hoà tan
46 Cho công thức gồm ngọn bạc hà tươi 100g, nước cất vừa đủ Chế phẩm
trên là : nước thơm bạc hà
47 Nhược điểm của siro thuốc không bao gồm : không che dấu mùi vị dược chất
Trang 549 Phương pháp hoà tan nguội có tốc độ hoà tan, màu của dung dịch và khả
năng nhiễm khuẩn : Chậm, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
50 Có thể thêm vào nước thơm các chất : chất bảo quản
51 Siro đơn là dung dịch đậm đặc của đường saccarose trong nước có nồng
độ đường và tỷ trọng lần lượt : 64% 1,26g/ml ở 105C
52 Đặc điểm nước thơm không bao gồm : có mùi đặc biệt
53 Cho công thức gồm tinh dầu bạc hà 1,5g bột talc 15g nước cất vừa đủ 1000ml Bột talc là chất : trung gian phán tán
54 Ưu điểm của phương pháp cất kéo tinh dầu trong điều chế nước thơm: cho nước thơm có mùi tốt
55 Điều chế 25g siro đơn theo phương pháp nông cần : 21,12g đường và 12,8 ml nước
56 Dung môi không phân cực: Henzen
57 Hàm lượng ethanol cho phép trong thuốc tiêm không quá : 15%
58 Theo GMP – WHO 2002 , khu vực xử lý rửa chai lọ ống có cấp độ sạch :
61 Tiêm qua đường tuỷ sống chỉ được tiêm dung dịch ……và không nên
vượt quá……ml: đẳng trương, 10
62 Mục đích của việc vô trùng thuốc tiêm : làm cho chế phẩm không độc, giữ cho chế phẩm ổn định
63 Thuốc tiêm dạng… phải khuấy liên tục trong quá trình đóng thuốc vào bao bì : hỗn dịch
64 “ Lốc “ thuỷ tình nhả vào thuốc tiêm là do thuốc có : dung môi nước, pH acid
65 Loại chất phụ không có mặt trong thuốc tiêm : chất tạo màu
66 Lọc vô khuẩn thuốc tiêm dùng màng lọc có kích thước : < hoặc = 0,22um
67 Chất làm tăng độ tan của predunsolun dạng tự do : natri benzoat
68 Thuốc tiêm được gọi là đẳng trương khi : không làm thay đổi thể tích tế bào máu trong nghiệm pháp Heamatocrat
69 Nước cất pha tiêm được dùng trong vòng … : 24, 80-90
70 Chọn ý sai với khái niệm dung dịch: Nếu chất bị phân tán ở mức ion hoặc phân tử ta có dung dịch keo
71 Độ tan của cafein trong nước ở 80 độ C là 1:6 có nghĩa: Cần tối thiểu 6
ml nước để hòa tan 1g cafein
Trang 673 Thuốc tiêm dung dịch dầu được đưa vào cơ thể bằng đường: IM
74 Khi kéo dài thời gian chiếc xuất có thể xảy ra hiện tượng: Tăng lượng tạp chất trong dịch chiết
75 Để loại các tiểu phân chất rắn lơ lửng trong dung dịch chiết, không dùng phương pháp: Ép bả dược liệu
76 Để tránh dập nát tế bào, nên dùng phương pháp phân chia theo nguyên lý : Cắt
77 Đối tượng của phương pháp làm khô sử dụng năng lượng ánh sáng mặt
trời: Dược liệu còn nguyên hoặc phân chia thô chưa thành bột
78 Thuốc nhổ mắt phù hợp với nước mắt, nếu có Ph: Từ 7,4 – 7,6
79 Tiệt khuẩn ống thủy tinh đựng thuốc tiêm ở điều kiện: 180 độ C trong 30p
80 Điều chế nước thơm bằng phương pháp hòa tan tinh dầu trong nước
không sử dụng loại chất phụ: Than hoạt
81 Đặc điểm nước thơm không bao gồm: Thường có màu ngà vàng
82 Phòng pha thuốc tiêm thường được điều chỉnh trong nhiệt độ và : 25c, 35-50%
18-83 Dung môi polyethylen glycol: Bị thủy phân thành formaldehyd khi tiệt khuẩn
84 Ph của thuốc nhổ mắt kẽm sulfat 0,5%: Được xác định bằng máy đo Ph
85 Đặc điểm của phương pháp tiệt khuẩn bằng tia UV : sức xuyên sâu kém, chỉ tiệt trùng được bề mặt
86 Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn bằng tia gamma : không phù hợp với các loại chất bền nhiệt
87 Chất tạo máu cho cao su : than
88 Chọn ý sai với dầu thực vật : là dung môi phân cực
89 Cách làm ẩm dược liệu trong phương pháp ngấm kiệt : lượng dung môi … lượng dược liệu, thời gian… đậy kín : khoảng 20-30%, 2-4 giờ
90 Phân loại theo dung môi, thuốc tiêm gồm : thuốc tiêm nước, thuốc tiêm đầu
91 Không phân loại dung dịch theo : đặc điểm phóng thích hoạt chất
Trang 793 Dung dịch thuốc nhỏ mắt có độ nhớt cao, lọc qua màng lọc kích thước :
1,10um
94 Nồng độ đường trong siro đơn : 64% tương ứng với 35°
95 Phương pháp hãm thích hợp với : dược liệu mông manh, hoạt chất tan
ở nhiệt độ cao trong thời gian ngắn
96 Chất làm tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt có mục đích : kéo dài tác dụng của thuốc
97 Chọn một chất sát khuẩn được dùng ở dạng khí : ethylen oxyd
98 Về cảm quan, dung dịch thuốc là những chế phẩm lỏng , trong suốt
99 Nguyên tắc của phương pháp ngâm phân đoạn : dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau rồi chiết với từng phần dung môi
100 Glycerin dược dụng có chứa hàm lượng nước : 3%
101 Chọn ý sai với glycerin : có tác dụng diệt khuẩn ở bất kỳ nồng
độ nào
102 Siro đơn điều chế bằng phương pháp nóng thường có màu do :
đường bị caramen hoá
103 Điều kiện tiến hành của phương pháp tiệt trùng bằng không khí nóng : nhiệt độ 160 180, thời gian 30 60 phút
104 Tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt cloramphenicol bằng phương pháp : lọc qua màng lọc kích thước 0,15um
105 Các chế phẩm đóng gói sẵn, kín có thể được tiệt trùng bằng : tia gamma
106 Nhược điểm của bình ngắm kiệt hình nón cụt : dung môi dễ cháy thành luồng khuấy động
107 Tốc độ rút dịch chiết ngắm kiệt theo quy định của dược điển Việt nam: 1 – 3 ml/phút
108 Dung môi ethanol có các nhược điểm, ngoại trừ : làm tan chảy albumin và enzym
109 Trong phương pháp ngắm kiệt, không cần làm ẩm dược liệu khi :
dung môi không phân cực
110 Nhược điểm của bình ngắm kiệt hình trụ : dược liệu ở góc bình không được chiết kiệt bình nhỏ khó tháo bỏ
111 Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn bằng tia UV : phạm vi ứng dụng hẹp, chưa áp dụng cho chế phẩm
112 Tiêm trong da là tiêm vào lớp : thượng bì
113 Nhược điểm của nước thơm điều chế bằng chất trung gian phân tán : có mùi vị khác so với tinh dầu ban đầu
114 Công thức điều chế 3000g siro đơn bằng phương pháp nguội :
1920g đường, 1067 ml nước
115 Loại đường thường được sử dụng điều chế siro thuốc : saccharose
116 Chọn câu sai : mục đích của việc tiệt trùng chế phẩm : gia tăng tác dụng dược lý
Trang 8khuẩn bằng nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ lạnh
119 Các môn khoa học giúp cho việc phối hợp dược chất trong công thức : hoá dược, dược lý
120 Dược chất pha chế thuốc nhỏ mắt : có thể chứa 1 hay nhiều dược chất trong cùng một chế phẩm
121 Nguyên tắc điều chế nước thẩm thấu ngược: nén nước qua màng bán thấm
122 Khi cho nước chảy qua cột anionit, cột sẽ giữ lại: ion âm
123 Lượng nước thêm vào để điều chỉnh tỷ trọng của 100 kg Siro đơn
có 36° Baumes : 118800ml
124 Các nhà máy sản xuất trong nước bắt đầu triển khai áp dụng các nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP ASEAN năm : 1996
125 Chọn phương pháp không được áp dụng để tiệt trùng thuốc tiêm :
hấp hơi ở áp suất cao
126 Liều khả dụng : phần liều được hấp thu nguyên vẹn
127 Trình tự thực hiện ngấm kiệt : làm ẩm dược liệu, nạp dược liệu vào bình và ngâm lạnh, rút dịch chiết, kết thúc ngấm kiệt
128 Ethanol được dùng làm dung dịch sát trùng ở nồng độ : 60-90%
129 Định nghĩa về trạng thái thanh trùng của một đối tượng : đã diệt hết vi khuẩn độc và giảm số vi sinh vật khác xuống dưới mức cho phép
130 Chọn ý đúng với nước cất : nước sử dụng chủ yếu trong pha chế các dạng thuốc nước là nước cất pha tiêm
131 Đối tượng của các biện pháp thanh trùng : thực phẩm, thuốc uống
132 Ngấm kiệt là một quá trình : ngâm phân đoạn, tự động và liên tục
133 Chọn ý sai với dung môi : phân cực yếu do có các phân tử phân cực yếu và không có cấu tạo hydro
134 Dung môi thường dùng nhất trong chiết xuất dược liệu : cồn
135 Chọn ý sai : Hai chế phẩm tương đương trị liệu phải có đặc điểm :
màu săc, mùi vị, tuổi thọ giống nhau
136 Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch có dạng : dung dịch nước
137 Chọn ý sai với tốc độ hòa tan của một chất : càng chậm khi điện tích bề mặt của chất tan càng lớn
138 Chọn ý sai với dung môi ethanol : hòa tan tốt pectin, gôm, enzym
139 Trong đánh giá sinh khả dụng tương đối, dạng thử được so sánh với: dung dịch nước đã được biết là hấp thu tốt
140 Thông số đánh giá sinh khả dụng của thuốc : Diện tích dưới đường cong, nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa
141 Chọn ý không đúng với phương pháp tiệt khuẩn Tyndall : có hiệu quả khử trùng chắc chắn
Câu 1: Ý không đúng với nước cất pha tiêm: Dùng nước cất trong vòng 12 giờ
Trang 9Câu 3: Chế phẩm tương đương sinh học không yêu cầu: Thành phần tá dược giống nhau
Câu 4: Thuốc nhỏ mắt chloramphenicol thường có nồng độ: 0,4%
Câu 5: Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương thể hiện: Sự hấp thu
Câu 6: Dạng nước bị loại trong phương pháp làm khô thông thường: Nước tự do
và một phần nước hấp thụ
Câu 7: Có thể them vào nước thơm các chất: Chất bảo quản
Câu 8: Chọn ý sai với dung dịch thuốc: Có sinh khả dụng thấp hơn thuốc viên nén
Câu 9: Dung môi thường dung trong chiết suất dược liệu: Cồn
Câu 10: Thuật ngữ “ Sinh khả dụng” đề cập tỷ lệ thuốc đến: Tuần hoàn chung Câu 11: Trong nghiên cứu sinh khả dụng, thông số nồng độ tối đa thể hiện: Tốc
Câu 17: Khi cho nước chảy qua cột anionit, cột sẽ giữ lại: Ion ẩm
Câu 18: Thêm cồn benzylie trong dung môi thuốc tiêm nhầm: Giảm cảm giác đau nhức
Câu 19: Khu vực sản xuất thuốc tiêm được chia thành… cấp độ: 4
Câu 20: Chọn ý sai với dầu thực vật: Là dung môi phân cực
Câu 21: Chọn ý không đúng với clorocresol: Gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác
Trang 10B Giúp phân tán dược chất rắn vào dung môi trong hỗn dịch thuốc
D Làm tăng độ tan của các chất ít tan
C Là chất diện hoạt ion hóa
Câu 2: Phạm vi áp dụng của tủ sấy chân không
A Điều chế tá dược có tính chất đặc biệt dùng cho viên nén dập thẳng
B Sấy những chất bột hoặc chất nhão dễ bị hư hỏng ở nhiệt độ cao
C Sấy dược liệu còn nguyên hoặc phân chia chưa thành bột
D Bảo quản các vật liệu sống dưới dạng bột khô
Câu 3: Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương thể hiện
A Sự hấp thu
B Sự thải trừ
C Sự phân bổ
D Sự chuyển hóa
Câu 4: Độ tan của cafein trong nước ở 80 °C là 1: 6 có nghĩa
A Cần tối thiểu 6 ml nước để hòa tan 1 mg cafein
B Cần tối thiểu 1 ml nước để hòa tan 6 g cafein
C Cần tối thiểu 6 ml nước để hòa tan 1g cafein
D Cần tối thiểu 1 ml nước để hòa tan 6 mg cafein
Câu 5: Để hòa tan glycosid dùng dung môi
A Hỗn hợp nước - ethanol - glycerin
B Ethanol
C Hỗn hợp glycerin-nước
D Nước
Câu 6: Có thể hạn chế sự thủy phân của hoạt chất trong dung dịch thuốc bằng cách
A Không dùng dung môi khan
B Tăng nhiệt độ hòa tan
C Dùng chất bảo quản
D Điều chỉnh pH phù hợp
Trang 11B Giảm khi độ nhớt của dung môi cao
C Cảng chậm khi diện tích bề mặt của chất tan càng lớn
D Càng nhanh khi chất tan có độ tan càng lớn
Câu 8: Chọn ý sai với dung môi ethanol
A Hỗn hòa với nước và glycerin
B Một số dược chất bền vững trong ethanol cao hơn trong nước
C Là chất dẫn tốt, giúp hấp thu nhanh và hoàn toàn dược chất
D Hòa tan tốt pectin, gôm, enzym
Câu 9: Hiệu quả tiệt trùng bằng tia UV tốt nhất ở bước sóng
Câu 11: Phải lưu ý hiện tượng thẩm thấu qua màng nguyên sinh khi tiến hành chiết xuất
A Dược liệu không có cấu trúc tế bào
B Dược liệu khô
C Dược liệu tươi
D Dược liệu đã xay mịn
Câu 12: Chất đẳng trương có thể dùng trong thuốc nhỏ mắt
B Sử dụng phễu lọc thủy tinh thông thường
C Dùng máy hút tạo chân không ở mặt dưới của lọc
D liệu số áp suất giữa hai mặt của mảng lý lớn
Câu 14: Dược chất pha chế thuốc nhỏ mắt
A Không cần đạt độ vô khuẩn
B Thường được đóng gói với lượng lớn
Trang 12Câu 15: Sắp xếp các dạng thuốc theo thứ tự sinh khả dụng tăng dần
A Dung dịch nước, hỗn dịch nước, viên nang, viên nén, viên bao
B Viên bao, hỗn dịch nước, viên nang, viên nén, dung dịch nước
C Viên bao, viên nén, viên nang, hỗn dịch nước, dung dịch nước
D Viên bao, viên nang, viên nén, dung dịch nước, hỗn dịch nước
Câu 16: Nguyên lý làm khô chất bằng phương pháp đồng khô
A Nước trong chất làm khô được làm động đặc rồi bốc hơi trực tiếp không qua giai đoạn trung gian
B Khi làm giảm áp suất không khí sẽ làm làm giảm nhiệt độ bốc hơi của nước
C Chất làm khô được đưa vào liên tục ở một đầu, thoát ra ở đầu kia khi đã khô nhờ không khí nóng thổi theo chiều ngược lạ
D Chất làm khô được trải trên bảng chuyến di chuyển liên tục, nước bốc hơi do tác dụng của bức xạ có bước sóng 10.000 Ao
Câu 17: Mục tiêu của hòa tan chiết xuất
Câu 18: Thuốc tiêm dạng phải khuấy liên tục trong quá trình đóng thuốc vào bao bì
A Dung dịch
B Nhũ tương
C Dung dịch cao phân tử
D Hỗn dịch
Câu 19: Nguyên lý hoạt động của máy sấy liên tục
A Nước trong chất làm khô được làm đông đặc rồi bốc hơi trực tiếp không qua giai đoạn trung gian
B Chất làm khô được trải trên băng chuyền di chuyển liên tục, nước bốc hơi do tác dụng của bức xạ có bước sóng 10.000 Ao
C Chất làm khô được đưa vào liên tục Ở một đầu, thoát ra ở đầu kia khi đã khô nhờ không khí nóng thổi theo chiều ngược lại
D Khi làm giảm áp suất không khí sẽ làm làm giảm nhiệt độ bốc hơi của nước
Câu 20: Phương pháp Pasteur sử dụng nhiệt độ o C trong 10 phút đạt được kết quả là
A 70 – 80, sự thanh trùng
B, 70 – 80, sự tiệt trùng
C 100 - 120, sự tiệt trùng
D 100 – 120, sự thanh trùng
Câu 21: Phương pháp có thể tạo ra sự khuấy trộn trong lòng tế bào
A Ngấm kiệt dưới áp suất cao
B Chiết xuất siêu âm
Trang 13Câu 20: Đối với chế phẩm tương đương sinh học AUC khác nhau không quá
B Dược liệu đã được chia thô
C Bột và hạt để điều chế thuốc viên
Câu 26: Sau khi mở nắp, thuốc nhỏ mắt nên dùng trong vòng
A Đến ngày hết hạn dùng ghi trên nhãn
B 5 ngày
C 6 tháng
D 15 - 30 ngày
Câu 27: Chọn ý sai với sự hòa tan
A Các dung môi đồng tan hòa tan với nhau theo bất cứ tỷ lệ nào
B Các chất có cấu trúc càng tương tự nhau thì sự hòa tan càng lớn
C Các chất có tính chất tương tự thì dễ tan vào nhau
D Không có loại dung môi hòa tan đồng thời chất phân cực và không phân cực
Câu 28: Để giup bao bi là tủi nhựa không bị biến dạng khỉ hấp tiệt khuẩn thi nồi hấp được gắn thêm
A Van xả áp an toàn
B Bơm chân không
C Van điều hòa áp suất
D Bơm nén khí làm lạnh
Trang 14B Tiêu diệt được hoàn toàn dạng bào tử
C Dùng được cho dượv phẩm ít chịu nhiệt
D Hiệu quả khử khuẩn chắc chắn
Câu 30: Đặc trưng của nhà xưởng kiểu hành lang sạch
A Hành lang có áp suất nhỏ hơn khu vực cấp 1
B Hành lang có độ ẩm lớn hơn khu vực cấp 1
C Hành lang có độ ẩm nhỏ hơn khu vực cấp 1
D Hành lang có áp suất lớn hơn khu vực cấp 1
Câu 33: Bao bì đóng thuốc tiêm nhũ tương
A Chai thủy tinh
Câu 35: Dung dịch thuốc có các ưu điểm sau ngoại trừ
A Phân liều chính xác hơn thuốc viên nén
B Phương pháp điều chế đơn giản
C Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc rắn
D Dễ sử dụng cho trẻ em và đối tượng khó nuốt
Câu 36: Nhược điểm của phương pháp ngâm lạnh
A Không dùng được dung môi nước
B Không chiết được các dược liệu không có cấu trúc tế bào
Trang 15Câu 37: Khái niệm dùng để chỉ các chế phẩm có cùng gốc hoạt tính nhưng hàm lượng khác nhau
A Tương đương dược phẩm
B Thế phẩm bào chế
C Thay thể trị liệu
D Tương đương sinh học
Câu 38: Cách xử lý không dùng cho túi nhựa chứa thuốc tiêm
A Xử lý bằng sulfocromic 10%
B, Xóng hơi ethylen oxyd ở 55 - 65 oC
C Ngâm với peracetic 0,01%
D Ngâm với hydroperoxyd 3%
Câu 39: Làm ấm dược liệu trước khi ngắm kiệt không nhằm mục đích
A Dung môi ngân nhanh và đều vào dược liệu
B Dịch chiết và dung môi không bị xáo trộn
C Tránh sự nén chặt dược liệu trong bình chiết
D Chiết được tinh bột, gôm, chất nhầy
Câu 40: Chọn ý sai với dung dịch thuốc
A Dùng trong hoặc dùng ngoài
B Có sinh khả dụng thấp hơn thuốc viên nén
C Được điều chế bằng cách hòa tan một hoặc nhiều dược chất vào dung môi
D Cho tác dụng tại chỗ hoặc toàn thân
Câu 41: Ngâm kiệt là một quá trình
A Ngâm phân đoạn có khuấy trộn
B Ngâm phân đoạn, tự động và liên tục
C Nam một lần với tổng lượng dung môi
D Đun nhẹ nhăng dược liệu với dung môi nước
Câu 42: Xử lý chai thuốc tiêm thể tích lớn không dùng phương pháp
A Tiệt trùng với 121°C/15 phút
B Sấy 160°C/2 giờ
C Sấy 250 °C/1 giờ
D Xông hơi ethylen oxyd ở 65 °C
Câu 43: Chọn ý sai với dung môi
A Phân cực do có các phân tử phân cực mạnh và có cầu nối hydro
B Không phân cực do có phân tử không phân cực hoặc phân cực yêu
C Bán phân cực do có các phân tử phân cực mạnh nhưng không có cầu nối hydro
D Phân cực yếu do có các phân tử phân cực yếu và không có cầu nối hydro
Trang 16B Ngâm dược liệu với toàn bộ dung môi, thu dịch chiết làm nhiều đợt cách nhau vài ngày
C Dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau rồi chiết với toàn bộ dung môi
D Toàn bộ dược liệu được ngâm với từng phần dung môi, các dịch chiết gộp lại thu dịch ngâm
Câu 45: Chọn phát biểu sai về quá trình tiệt trùng
A Phụ thuộc vào tính chất hóa lý của đối tượng tiệt trùng
B Môi trường ẩm tiệt trùng tốt hơn môi trường khô
C Không bị ảnh hưởng bởi thể tích vật cản tiệt trùng
D Nhiệt độ tiệt khuẩn càng cao, thời gian diệt khuẩn càng ngắn
Câu 46: Diện tích dưới đường cong (AUC) thể hiện
A Lượng thuốc được chuyển hóa
B Mức độ hấp thu
C Tốc độ và mức độ hấp thu
D Thời gian bán thải
Câu 47: Pha dược động học của thuốc bao gồm:
A hấp thu, phân bổ, chuyển hóa, thải trừ
B Hòa tan, hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
C Hòa tan, hấp thu, phân bố, thải trừ
D Hòa tan, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
Câu 48: Vai trò của chất điện hoạt trong thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ
A Giúp hoạt chất phân tán vào dung môi
B Ngăn vi sinh vật xâm nhập vào thuốc
C Làm thay đổi độ tan của các chất
D Tăng hấp thu dược chất qua giác mạc
Câu 49: Nhược điểm của bình ngâm kiệt hình trụ
A Dược liệu ở góc bình không được chiết kiệt bình nhỏ khó tháo bã
B Đáy trên rộng nên dung môi dễ bay hơi
C Các lớp dịch chiết dễ bị xáo trộn khi thêm dung môi
D Dung môi cháy không điều hòa, dễ tạo luồng khuấy động
Câu 50: Độ tan của tinh dầu trong nước sẽ giảm khi thêm
A Span 80
B Tween 80
C NaCl
D Ethanol
Trang 17B Tăng độ ẩm của không khí xung quanh
C Giảm diện tích tiếp xúc của chất với không khí
D Trải chất cần sấy thành lớp mỏng
Câu 53: Độ tan của một chất là , ở 20 °C
A Số ml dung môi tối đa cần thiết để hòa tan được 1 g chất
B Số gam tối đa của một chất hòa tan trong một lượng tối thiểu dung môi
C Sổ gam tối thiểu của một chất hòa tan trong 1ml dung môi
D Số ml dung môi tối thiểu cần thiết để hòa tan được 1g chất
Câu 54: Các nguyên nhân thuốc nhỏ mắt gây kích ứng mắt, ngoại trừ
A Nước cất không thuộc loại pha tiêm
B pH không phù hợp
C Thuốc đẳng trường với nước mắt
D Chất bảo quản không đủ nồng độ
Câu 55: Pha sinh được học của viên nén
A Hòa tan, hấp thu, phân bố
B Ra, hòa tan, hấp thu, phân bố, thải trừ
C Rã, hòa tan, hấp thu
D Rả, hòa tan, hấp thu, phân bố
Câu 56: Xác định sinh khả dụng tương đối trong trường hợp thuốc
A Không có độc tỉnh
B Không thể sử dụng đường tiêm tĩnh mạch
C Không thể sử dụng đường uống
D Xác định được trong mọi trường hợp
Câu 57: Phương pháp có thể điều chế cao lòng mà không cần qua giai đoạn cô đặc
A Ngâm lạnh phân đoạn
B Ngâm kiệt phân đoạn
C Ngấm kiệt cổ điển
D Ngăm lạnh cổ điển
58: Đặc điểm nào sau đây không phải của potio
A Thường được pha chế theo đơn
Trang 18D Chứa hàm lượng đường rất cao
Câu 59: Chọn ý sai về tương đương dược phẩm
A Cùng dạng bào chế
B Hoạt chất có các hoạt tính giống nhau
C Cùng đường sử dụng
D Sản xuất theo tiêu chuẩn GMP
Câu 60: Để điều chế 25ml siro đem theo phương pháp nóng cần
A 16g đường và 9,7ml nước
B 21,12g đường và 12,8ml nước
C 21.12g đường và 34,9ml nước
D, 41,25g đường và 25ml nước
Câu 61: Phương pháp tránh ô nhiễm khảo giữa các khu vực pha chế
A Xây phòng tiền vô khuẩn
B Duy trì độ ẩm phù hợp
C Duy trì giới hạn vi sinh vật phù hợp
D Xây phòng pha chế diện tích lớn
Câu 62: Nhược điểm của bình ngấm kiệt hình nón cụt
A Dễ bị tắc khi dược liệu trương nở
B Dung môi có xu hướng chảy vào giữa
C Dược liệu ở gốc không được chiết kiệt, khó tháo bã
D Dung môi để chảy thành luống khuấy động
Chu 63: Chọn ý sai với glycerin
A Có tác dụng diệt khuẩn ở bất kỳ thông độ nào
B Hỗn hòa với ethanol
C Dạng khan dễ hút ẩm, gây kích ứng da và niêm mạc
D Dạng dược dụng dùng pha chế thuốc dùng ngoài
Câu 64: Điều chế nước thơm bằng phương pháp hòa tan tinh dầu trong nước, không sử dụng loại chất phụ
A Cồn
B Chất điện hoạt
C Bột talc
D Than hoạt
Câu 65: Để chất tan tan trong dung môi, lực hút giữa các phân tử dung môi với phân tử
và ion chất tan lực hút giữa các phân tử cùng loại
A Yểu hơn
B Bằng
Trang 19Câu 66: Để làm tăng tốc độ lọc không dùng các biện pháp
A Lựa chọn lọc có cấu trúc phù hợp
B Lọc dưới áp suất cao
C Lọc nguội
D Lọc dưới áp suất giảm
Câu 67: Pha sinh được học của thuốc đụng dung dịch uống
A Hấp thu, phân bố
B Rã, hòa tan, hấp thu
C Hòa tan, hấp thu
D, Hấp thu
Câu 68: Chọn ý sai với phương pháp lọc dưới áp suất cao
A Tốc độ lọc nhanh
B Áp suất cao được thiết lập trên bề mặt chất lỏng bằng không khí hoặc khí trơ bị nén
C Tỉhường áp dụng cho các loại màng lọc có lỗ xốp lớn
D Hiệu số áp suất giữa hai mặt của màng lọc lớn
Câu 69: Chất đệm chỉ thích hợp với các dược chất ổn định ở pH acid
A Phosphat
B Boric - borat
C Dung dịch acid Boric 1,9%
D Citric - citrat
Câu 70: Tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt cloramphenicol bằng phương pháp
A Lọc qua màng lọ kích thước 0,15 um
Trang 20B Không phân cực - phân cực mạnh
C Phân cực - phân cực mạnh
D Phân cực - không phân cực
Câu 74: Phương pháp xử lý nút cao su cho bao bì thuốc tiêm: rửa sạch, luộc với nước cất sôi phút, sảy ở oC tới khó
A 70,30
B, 30.70
C 50,30
D 30, 50
Câu 75: Đặc trưng của nhà xưởng kiểu hành lang đơ
A Hành lang có áp suất lớn hơn khu vực cấp 1
B Hành lang có độ ẩm nhỏ hơn khu vực cấp 1
C Hành lang có độ ẩm lớn hơn khu vực cấp 1
D Hành lang có áp suất nhỏ hơn khu vực cấp 1
Câu 76: Chọn ý sai với khái niệm dung dịch
A Là hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều thành phần
B Là sản phẩm của quá trình hòa tan
C Nếu chất tan là chất cao phân tử dung dịch thu được là dung dịch giả
D, Nếu chất tan bị phân tán ở mức ion hoặc phân tử ta có dung dịch keo
Câu 77: Methylcellulose dùng trong thuốc nhỏ mắt với vai trò là chất
A Cấu trúc estc dễ bị thủy phân, có thể ảnh hưởng đến sinh khả dụng
B Cấu trúc muối giúp hoạt chất dễ tan trong
C Dạng kết tinh độ tan cao hơn dạng vô định hinh
D Kích thước tiêu phấn đnh hưởng đến tốc độ hòa Tan
Câu 79: Số lần tải lọc tuần hoàn của kling khi trong khu vực sản xuất thuốc tierra
A 20 lần/giờ
B 100 lần/giờ
C 30 lån/giờ
D 15 lån/ giờ
Trang 21Câu 57: Nguyên tắc đảm bảo độ vô trùng của thuốc tiêm ngoại trừ:
- Đường đi của nguyên liệu và thành phẩm là một
Câu 61: Thuốc tiêm được gọi là đẳng trương khi
- Không làm thay đổi thể tích tế bào máu trong nghiệm pháp hematocrit
Câu 62: Những nhóm yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc
- Dược học và sinh học
Câu 63: Đặc tính của dung môi ethanol
- Có thể thay đổi nồng độ để đạt được hiệu suất chết cao
Câu 66: Đẳng trương dung dịch nước muối NaCl 1% dùng
- Nước cất
Câu 69: Hai chế phẩm có cùng hoạt chất nhưng khác dạng bào chế
- Thay thế dược học
Câu 70: Không cần kiểm soát môi trường sạch cấp độ A đối với
- Thuốc tiêm diệt khuẩn bằng nồi hấp áp xuất cao
Câu 71: Tính lượng NaCL dùng để đẳng trương thuốc nhở mắt Homatropin bromhydrat 2%, biết t Homatropin bromhydrat 1%= -0,095 o C, t NaCl 1%= -0,058 o C
- 0,56897 g
Câu 73: Chiết xuất bằng phương pháp hầm không có đặc điểm
- Nhiệt độ bằng điểm sôi của dung môi
Câu 74: Chọn câu đúng
- Quy định hàm lượng hoạt chất trong dược liệu bắt buộc đối với dược liệu độc mạnh
Câu 76: Khi kéo dài thời gian chết xuất có thể xảy ra hiện tượng
- Tăng lượng tạp chất trong dịch chiết
Câu 77: Chọn ý sai với phương pháp lọc áp xuất giảm
- Sử dụng phễu lọc thủy tinh thông thường
Trang 22Câu 80: Chất không dùng để đẳng trương thuốc tiêm
- Amoni tartrat
Câu 1: Trong đánh giá sinh khả dụng tuyệt đối, enz thứ 4:12:4
A Thuốc đối chiếu dạng bào chế tương tự
B Dạng tiêm bắp
C Dung dịch uống có hiệu quả làm sáng cao
D Dạng tiêm tĩnh mạch
Câu 3: Chọn ý sai: Hai chế phẩm tương đương trị liệu phải có đặc điểm
A Tương đương sinh học
B Cho tác dụng phụ tiềm ẩn giống nhau
C Cho kết quả trị liệu giống nhau
D Màu sắc, mùi vị, tuổi thọ giống nhau
Câu 4: Quy tắc chung để nhận định tính hòa tan
A Cấu trúc càng khác nhau sự hòa tan càng lớn
B Các chất có tính chất tương tự thì tan vào nhau
C Các chất phân cực không tan trong nước
D Các chất không phân cực tan tốt trong nước
Câu 5: Thuốc nhỏ mắt phù hợp với nước mắt, nếu có pH
Câu 10: Hai chế phẩm thay thế trị liệu
- Chứa hoạt chất khác nhau, chỉ định cho mục tiêu lâm sàng giống nhau
Câu 11: Nhược điểm của phương pháp cắt kéo tinh dầu để điều chế nước thơm không bao gồm:
- Không phù hợp với pha chế lớn
Câu 14: Phương pháp ngăn lạnh được áp dụng trong trường hợp
- Dược liệu không có cấu trúc té bào
Câu 15: Phương pháp lọc dùng bộ phận tạo chân không
- Áp suất giảm
Câu 16: Phương pháp thúc đẩy quá trình thấm dung môi vào dược liệu
Trang 23A Phù hợp với môi trường sinh lý cơ thể, không cản trở sự hấp thu thuốc
B Trong môi trường nước hoạt chất bền vững về mặt lý hóa
C Nước hỗn hỏa với dịch thể, cho phép phóng thích dược chất hoàn toàn
D Nước được dung nạp hoàn toàn không có tác dụng dược lý riêng
Câu 20; Siro đơn điều chế bằng phương pháp nóng thường có màu do
- Đường bị caramen hóa
Câu 22: Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt phải đạt yêu cầu sau, ngoại trừ
A Không có tiểu nhân nào > 25 um
B Phân tán đồng nhất khi lắc đều lọ thuốc
C Kích thước các tiểu phần thường từ 5 - 25 um
D Chế phẩm có màu của dược chất
Câu 23: Siro thuốc có thể có cấu trúc dạng
A Dung dịch hoặc nhũ tương
B Hỗn dịch hoặc nhũ tương
C Dung dịch
D Dung dịch hoặc hỗn dịch
Câu 24: Quá trình khuấy trộn giúp tăng tốc độ hòa tan của
A Chất tan nằm bên trong tế bào
B Chất tan nằm trên bề mặt tiêu phản
C Chất tan có kích thước phân tử nhỏ
D Chất tan trong dược liệu tươi
Câu 25: Phương pháp nào sau đây không dùng để xác định nồng độ đường trong siro
A Nhanh, không màu và khó nhiễm vi sinh vật
B, Nhanh, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
C Chậm, màu ngà vàng và khó nhiễm vi sinh vật
Trang 24khuẩn
A Chậm, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
B Nhanh, màu ngả vàng và dễ nhiễm vi sinh vật
C Nhanh, không màu và dễ nhiễm vi sinh vật
D Chịnh, không màu và khó nhiễm vi sinh vi vật
Câu 37: Phương pháp ngấm kiệt ngược dòng dựa trên nguyên tắc
- Chiều di chuyển của dung môi ngược chiều dược liệu
Câu 38: Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,5% có pH
- 4,5 - 5,5
Câu 39: Nồng độ Emecarge của siro đơn Là 64% được hiểu
- Trong 100 g siro có chứa 64 g đưởng Saccarose
Câu 40: Phương pháp phấn kiệt phân đoạn (tái ngấm kiệt) không có đặc điểm
A Tổng số dịch chiết đầu bằng lượng dược liệu
B Dược liệu được chia ra nhiều tiền cho vào các bình khác nhau
C Dung môi di chuyển nhờ lực hút của bơm chân không
D Dịch chiết đầu đậm đặc để riêng, dịch chiết Sau đó chiết bình kế tiếp
Câu 42: Quá trình làm khô dược liệu có mục đích
A Tăng tác dụng của chế phẩm
B Bảo đảm sự ổn định của một số dược chất
C Lấy tối đa hoạt chất vào dịch chiết
Câu 45: Nhược điểm của nước thơm điều chế bằng chất trung gian phân tán
A Hiệu suất hòa tan tinh dầu thấp hơn phương pháp khác
B Có mùi vị khác so với tinh dầu ban đầu
C Thời gian bảo quản chế phẩm ngắn
D Mất nhiều thời gian lọc
Câu 46: Sau quá trình hòa tan chiết xuất, thành phần không có mặt trong dịch chiết
A Chất hỗ trợ
B Hoạt chất
Trang 25Câu 48: Hai chế phẩm tương đương sinh học không thể khác nhau về
- Hàm lượng
Câu 50: Nước thơm cắt kéo bằng hơi nước từ dược liệu hoa, lá có đặc điểm
- Nước thơm thu được có mùi tốt
Câu 51: Phương pháp ngâm lạnh không áp dụng trong trường hợp
- Hoạt chất khó tan ở nhiệt độ thường
Câu 52: Sự khuếch tán ngoại (khuếch tán tự do) không có đặc điểm
- Phụ thuộc sự chênh lệch nồng độ chất tan ở hai phía màng tế bào
Câu 53: Phương có hiệu quả nhất để làm tăng tốc độ lọc
- Lọc dưới áp suất giảm hoặc cao
Câu 54: Siro acid citric 1% được điều chỉ bằng phương pháp
- Trộn siro đơn với dung dịch được chất
Câu 55: Sự thẩm ướt các chất trong tế bào dược liệu
- Có thể cải thiện bằng cách dùng chất điện hoạt
Câu 56: Phương pháp nào cho nước thơm có nồng độ tinh dầu xác định
- Dùng chất diện hoạt
Câu 57: Nước thơm cất kéo trực tiếp từ dược liệu là thân rễ có đặc điểm
- Có lẫn mùi khét
Câu 58: Ứng dụng của đèn UV khử khuẩn, ngoại trừ
A Thuốc không biến nhiệt
Câu 60: Ưu điểm của thuốc mỡ tra mát không bao gồm
A Thường dùng vào ban ngày cho hiệu quả kéo dài
B Ít bị pha long bi nước mắt
C Thời gian tiếp xúc với niêm mạc mắt kéo dài
D Giảm số lần dùng thuốc trong ngày
Câu 61: Sự khuếch tán nội (sự thấm tích) có đặc điểm
A Quá trình hòa tan chiết xuất có tính chọn lọc
Trang 26D Các chất tan tin từ len có thể đi qua màng
Câu 62: Sự khuếch tán ngoại (khuếch tán tự do) có đặc điểm
A Xảy ra chủ yếu trên những tế bào không bị chia cắt
B Có sự tham gia tích cực của màng tế bào
C Vận chuyển chất tan trên bề mặt tiểu phân dược liệu
D Tốc độ chậm hơn so với khuếch tán nội
Câu 63: Để giúp bao bì là túi nhựa không bị biến dạng khi hấp tiệt khuẩn thì nổi hấp được gần thêm
A Van xả áp an toàn
B Van điều hòa áp suất
C Bơm nén khí làm lạnh
D Bơm chân không
Câu 65: Nhiệt độ thường làm tăng tốc độ hòa tan là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ
A Làm tăng diện tích tiếp xúc của chất tan và dung môi
B Làm tăng độ tan của chất tan
C Làm giảm độ nhớt
D Làm tăng sự khuếch tán của chất tan
Câu 66: Dung môi không dùng để pha thuốc nhỏ mắt
A Ethanol
B Nước cất vô khuẩn
C Dầu thầu dầu
D Dầu lạc
Câu 67: Nguyên tắc điều chế nước thẩm thấu ngược
A Nén nước qua màng siêu lọc
B Làm nước bốc hơi và ngưng tụ trở lại
C Nén nước qua màng bán thấm
D Cho nước chảy lần lượt qua cột anion cột cationit
Câu 68: Đặc điểm của phương pháp khử khuẩn bằng tia UV
- Tạo ra một lượng ozon trong không khí
Câu 69: Thứ tự thỏa tan các chất trong pha chế thuốc nhỏ mắt
- Hệ đệm, chất sát khuẩn, chất , chất đẳng trương, hoạt chất
Câu 71: Chất sát khuẩn có khả năng khóa ion Ca2+ trên màng tế bào vị khuẩn
- Dinatri edetat
Câu 72: Trong đánh giá sinh khả dụng tương đối, dạng thứ được so sánh với
- Dung dịch nước đã được biết là hấp thu tốt
Trang 27Câu 74: Chọn ý không đúng với thuốc nhỏ mắt
A Không nên dùng những lọ thuốc đã mở nắp quá 1 tháng
B Thường pha chế với dung môi là nước
C Dùng phổ biến điều trị các bệnh ở mắt
D Là chế phẩm dùng ngoài nên không đòi hỏi sự vô khuẩn
Câu 75: Sự khuếch tán nội (sự thẩm tích) không có đặc điểm
- Cho các chất tan có kích thước phần tử lớn (gôm, nhầy) đi qua màng
Câu 76: Tính sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén
Dạng thuốc Liều (mg) AUC (ug/ml.h)
Câu 80: Nồng độ tối đa tương ứng
- Thời điểm tốc độ hấp thu tương đương tốc
Câu 1: Các môn khoa học giúp lựa chọn dược chất, tá dược, bao bì, kỹ thuật bào chế
- Vật lý, hóa học, hóa lý
Câu 2: Sinh khả dụng có 2 loại:
- Tuyệt dối và tương đối
Câu 3: Thuật ngữ “sinh khả dụng” đề cập tỷ lệ thuố đến
- tuần hoàn chung
Câu 9: Cho công thức sau
Acid benzoic 2g (độ tan trong ethanol 4:1:4)
Acid salicylic 4g (độ tan trong ethanol 4:1:4)
Acid Boric 4g ( đọ tan trong ethanol 1:4:4)
Khi pha chế, thứ tự hòa tan lần lượt như sau
- Acid boric, acid salicylic, acid benzoic
Trang 28Câu 16: Dung dịch đẳng trương dduwocj thwr hiện qua các thông số
- p= 7,4atm, t= -0,52o C, 285 mOsmol/L
Câu 17: Có thể tiệt trùng dung dịch thuốc tiêm trong ống thủy tinh àn kín bằng cách luộc ở … Trong thời gian …
- 100 o C, 30-60 phút
Câu 19: Dung môi pha thuốc tiêm vitamin C
- Nước cất pha tiêm đã loại CO 2
Câu 20: Tốc độ giải phóng, hấp thu hoạt chất của thuốc tiêm tăng dần theo thứ tự
- Hỗn dịch dầu, dung dịch dầu, hỗn dịch nước, dung dịch nước
Câu 21: “Lọc” thủy tinh nhả vào thuốc tiêm là do thuốc có
- Dung môi nước, pH acid
Câu 22: Ý đúng với nước cất pha tiêm
- Thích hợp với mọi loại hoạt chất, vô khuẩn và không có chất gấy sốt, bảo quản liên túc ở 80 o C trong bình thủy tinh đậy kín
Câu 23: Bao bì đóng thuốc tiêm nhũ tương:
- Chai thủy tinh
Câu 24: Thành phần đệm Gifford:
- Acid boric – natri carbonat
Câu 25: Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol có pH
- 7,1 – 7,7
Câu 29: Yếu tố dung môi ảnh hưởng đến quá trình hòa tan chiết xuất không bao gồm
- Cấu trúc dược liệu, nhiệt độ
Câu 30: Phương pháp làm khô cho thành phẩm sau khi hòa với nước vẫn giữ nguyên vẹn tinh chất của chất lỏng ban đầu
- Phương pháp phun sương
Câu 31: Phương pháp làm khô thích hợp cho đối tượng dược liệu quý hiếm
- Phương pháp đông khô
Câu 33: đặc điểm quá trình làm khô bằng tủ sấy chân không
- Nhanh hơn ở áp suất thường
Câu 36: Phương pháp ngâm lạnh được áp dụng trong trường hợp
Trang 293) Thuốc generic do FDA đối chiếu, Ấn Độ sản xuất nhiều nhất
4) GMP: giúp sản xuất ổn định, chứ không phải là tốt
5) Thuốc nhỏ mắt có chất bảo quản (tiêu diệt nấm mốc)
6) Dạng bào chế (hoạt chất, tá dược, kỹ thuật bào chế) → những các đã vào cơ thể người bệnh VD: Siro thuốc, không phải là chai siro
7) Hệ phân tán đồng thể là nhỏ nhất
8) Bao bì cấp 1: tiếp xúc trực tiếp với thuốc
9) Theo A.Le.Hir : Bào chế là khoa học và nghệ thuật
10) “Galien” ông tổ ngành dược tách ngành dược ra khỏi ngành y
11) Bào chế: vai trò của tá dược, kỹ thuật bào chế, bao bì đối với sinh khá dụng của thuốc 12) Phần liều thuốc được hấp thu nguyên vẹn gọi là liều khả dụng
13) Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (T max ): phản ánh tốc độ hấp thu
14) Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian AỤC: phản ánh mức độ hấp thu 15) Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax): phản ánh mức độ hấp thu, tốc độ hấp thu
16) SKD tuyệt đối so sánh với đường IV tĩnh mạch đường tiêm tĩnh mạch
17) SKD tương đối so sánh với bất cứ đường nào ( 80% → 120%) >> Bộ Y tế
18) Xét về hấp thu thì ưu tiên vô định hình
19) Độ ổn định: kết tinh
20) Muốn hấp thu tốt thì vừa thân đầu vừa thân nước
21) Hòa tan: chất tan / dung môi > (dung môi / dung môi; chất tan / chất tan)
22) Có 3 loại dung môi:
Phân cực: nước, ethanol, gycerol
Bán phân cực: aceton , cloroform
Không phân cực: ether, dầu parafin
Trang 3025) Màng lọc : vô khuẩn < 0,22 m ; lọc trong < 0,45 m; siêu lọc ≤ 0,1- 0,001 m ; (lọc độc
tố < 0,1 m)
26) Nước cứng: Ca 2+ , Mg 2+ (Tạm thời: HCO 3-; Vĩnh cửu: SO 42-; Cl - )
27) Thuốc nhỏ mắt, tiêm: không dùng nước khoáng
28) Nhà máy thuốc sử dụng nước thẩm thấm ngược (RO) nhiều nhất
29) Tinh dầu không tan trong nước
30) Trong công nghiệp: Nước thơm ( Cồn + Chất diện hoạt )
31) Twen 80 >>>> chất diện hoạt
32) Vết thương cạn >> cồn 90%; vết thương sâu >> cồn 70%
33) Độ cồn thực: đo ở 15°C (độ cồn trên bao bì)
34) Potio là dạng thuốc nước, pha theo đơn, uống từng thìa, sử dụng ngăn (10-20%)
35) Có 4 loại nước:
- Nước tinh khiết: không yêu cầu vô khuẩn
- Nước cất nước (cất thường, nước cất pha tiêm): vô khuẩn hoàn toàn
- Nước khử khoáng (trao đổi ion): qua cột trao đổi ion
- Nước thầm tích ngược (RO): qua màng thẩm tích và áp suất cao
36) Phản ứng với phức bao bì là mạnh nhất
37) anion: OH - ,cation :H + >>> H 2 O
38) Tinh dầu có trong nước thơm, nước thơm chỉ có tinh dầu là sai!
39) Tinh dầu trong nước thơm tan được trong nước, tinh dầu không tan được trong nước thơm (tinh dầu không tan trong H 2 O)
40) Kỹ thuật có 2: pp cất từ dược liệu; Pp hòa tan tinh dầu
41) Cất kéo bằng hơi nước: hoa, lá
42) Cất kéo trực tiếp: thân, rễ
43) Phương pháp hòa tan tinh dầu:
- Dùng cồn làm chất trung gian hòa tan
- Dùng bột talc làm chất phân tán
- Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan: Twen 20
44) Có thể dùng 50% chất diện hoạt, 50% cồn để pha nước thơm
45) Ý nghĩa của độ hòa tan: đánh giá ý nghĩa dạng bào chế, chế phẩm bào chế
46) Dung dịch nước muối sinh lý: 0,9% (km / tt)
47) Siro:
- Nếu nồng độ < 64%: là môi trường cho vi khuẩn phát triển
- Nếu nồng độ > 64% ( quá bão hòa): kết tinh ở phía dưới, phía trên sẽ bị loãng → là môi trường cho vi khuẩn phát triển
48) Siro nồng độ bão hòa : 66,66%
Trang 3151) - Chất làm tăng độ tan: KI (iod), chất diện hoạt
- Chất điều chỉnh pH: acid, kiềm
- Chất chống OXH: muối sulfat, acid citric
- Chất bảo quản: cloroform, acid salicilic
52) Piotio thuốc thường được pha theo đơn, từng thìa, hạn dùng ngắn
53) Dùng thuốc tiêm đằng trường
54) Thuốc tiêm chế phẩm vô khuẩn
55) Nhược trương: phồng lên ; Ưu trương: co lại
56) Thuốc tiêm truyền dung môi là nước
57) Etanol toàn có hại (Sai) → kích thích tiêu hóa
58) Nồng độ etanol làm thuốc tiêm < 15%
59) Dầu ép cao → bị độc
60) Thuốc tiêm dầu chi tiêm bắp, không tiêm tĩnh mạch (trừ nhũ tương D/N)
61) Natri benzoat làm tăng độ tan của cafein (1:50) ở 20 o C
62) Không dùng hệ đệm Borat để điều chỉnh PH thuốc tiêm vì acid boric gây vỡ hồng cầu 63) Dung dịch đẳng trương với máu khi áp suất thẩm thấu = 7,4 atm; độ hạ bằng điểm = - 0, 52°C
64) Hoạt chất dầu / nước cân bằng → dễ hấp thu do dễ vượt qua hàng rào lipid trong cấu trúc màng tế bào
65) Thuốc tiêm ưu trương (co lại): hấp thu nhanh
66) Sinh khả dụng: HD dầu < DD dầu < HD nước < DD nước
67) Nước cất pha tiêm: DĐVN IV (tinh khiết vô khuẩn, không có chất gây sốt)
68) Pha thuốc tiêm có dược chất là muối của acid yếu ( nước cất đã loại CO 2 → tránh gây tủa dược chất)
69) Pha thuốc tiêm có dược chất dễ bị loại OXH – nước cất đã loại O 2
70) Loại CO 2 ,O 2 , bằng cách sục khí N 2 hay đun sôi
71) Thuốc tiêm polyethye glycol (tăng độc tính nếu phân hủy tạo nhiệt thành fotermaldehyd) 72) Kích ứng, gây đau khi tiêm → thêm alcol benzylic: giảm đau
73) Dùng điều chế thuốc tiêm có hoạt chất tan trong dầu (vitamin, các steroid)
74) Dầu thu được từ pp ép nguội, đã trung tính hóa (thuốc không tiêm)
75) Cafein → trợ tim, hô hấp
76) Hệ đệm acetat, citrat, phosphat, điều chỉnh PH thuốc tiêm
77) Chất sát khuẩn :benzalkonium clorid, thionerosal, alcol benzylic
78) Thuốc tiêm tĩnh mạch > 15ml: không đúng chất sát khuẩn
79) Thuốc tiêm hỗn dịch cần chất gây thấm (polysorbat)
80) Thuốc tiêm nhũ tương: cần chất nhũ hóa (phospholipid)
Trang 3283) Phòng sạch có 4 cấp độ (A,B,C,D) viết Hoa
84) Hệ thống lọc khí Hepa( 0,2-0,25 m ), giữ tiểu phân > 0,3 m
85) Lau sạch tường trần = dd cloramin B hoặc cloramin T 2% Tiệt khuẩn không khí= dd formol
86) Phương pháp Tyndall (Tiệt khuẩn bằng nhiệt ấm): không áp dụng cho thuốc tiêm truyền (thuốc tiêm không bền ở nhiệt độ cao)
87) Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm 100°C: bằng hơi nước ở áp suất thường
88) Màng lọc vô khuân (< 0,22 m): không loại được virut và nấm mycoplasma
89) Thuốc tiêm PH: 2,5 -10
90) Độ trong soi bằng mắt thường
91) Thuốc tiêm truyền: thuốc tiêm dung môi nước, số lượng lớn, truyền qua tĩnh mạch
92) Tốc độ hấp thu của thuốc tiêm ưu trương là nhanh nhất
93) Thuốc tiêm là chế phẩm vô khuẩn, đưa vào cơ thể dạng lỏng, theo đường học qua hoặc niêm mạc bằng y cụ thích hợp
94) Sinh khả dụng: đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của thuốc được hấp thu vào tuần hoàn chung
95) Hấp thu tiệm trong da (ID) chậm nhất
96) Thuốc tiêm dầu hấp thu chậm hơn ( để có thể ở lâu trong cơ thể)
97) Thuốc tiêm đẳng trương: dung nạp tốt
98) Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh nhưng nguy hiểm nhất
99) Nhược điểm của pp tiêm: Là đường lây lan của nhiều bệnh, đau nhức, có chuyên môn, giá thành cao
100) Điều chế thuốc tiêm có hoạt chất tan trong dầu ( vitamin, các steriod )
101) Nút cao su → đàn hồi tốt, không bị dẻo, dính khi đun
102) Chai nhựa an toàn hơn chai thủy tinh
103) Nhà xưởng - kho: theo nguyên tắc: Liên tục - 1 chiều
104) Cơ chế gây sốt chí nhiệt tố: độc tố vi khuẩn Gram (-) tiết ra chúng nhiễm vào nước cất pha tiêm
105) Các khái niệm tương đương: tương đương dược phẩm (tương đương bào chế), dược phẩm thay thế, tương đương sinh học, tương đương trị liệu, thay thế trị liệu
106) Ý nghĩa độ hòa tan:đánh giá ý nghĩa dạng bào chế, chế phẩm
107) Lọc: là 1 thao tác cơ học để tách riêng các pha trong 1 hệ đi thế
108) Hoạt chất thuốc tiêm: tinh khiết, vô trùng, không chứa chí nhiệt tô
109) Thuốc tiêm trạng thái lỏng: dung dịch, nhũ tương, hỗn dịch
110) Tốc độ hấp thu: ID (trong da) <SC (dưới da) <IM ( tiêm bắp) <IV (tĩnh mạch) (100%) 111) Dung môi dầu < dung môi nước
112) Hoạt chất thân nước < thân dầu
Trang 33115) CaCl2: chỉ tiêm IV (Tĩnh mạch)
116) Thử nghiệm Pytogene ( Thử thỏ)
Endotoxin: Lymulus (Sam)
117) Thuốc tiêm dầu: dầu trung tính hóa + khử nước
118) Thuốc tiêm nước: → điều chỉnh PH → Hệ đệm
119) Chất giảm đau: Novocain, Lidocain, cồn Benzylic
120) Thuốc tiêm nước:truyền IV (tĩnh mạch): đẳng trương hóa
121) Thuốc tiêm dầu: Không đẳng trương hóa
122) Thành phần của thuốc tiêm: Hoạt chất, Tá dược, bao bì, dung môi
123) Thuốc tiêm truyền: NaCl 0,9%, glucose 5%,10%, 20%, Lactat Ringer, Acid amin 124) Nước cất pha tiên vô khuẩn và không chỉ nhiệt tố
150) Ngâm lạnh < Hầm < Hãm < Sắc
151) Thuốc nhỏ mắt sau khi mở nắp nên dùng: trong vòng 15 ngày
152) Thuốc nhỏ mắt: dd nước, dd dầu, hoặc hỗn dịch vô khuẩn của 1 hay nhiều hợp chất để nhỏ vào mắt
153) Thuốc nhỏ mắt dạng bột khô vô khuẩn => pha hỗn dịch (khi có yêu cầu)
154) Nhược điểm của thuốc nhỏ mắ: thời gian lưu ngắn: 5-10 phút => nhiều lần/ngày, thuốc chảy xuống miệng vị đắng
155) thuốc nhỏ mắt là dạng thuốc: thể lỏng
156) kết mạc là nơi thuốc nhỏ mắt tác động vào (nhiều mạch máu)
157) Nhỏ thuốc nhỏ mắt: 1-2 giọt, nhỏ vừa phải
158) Thuốc nhỏ mắt: muối ( đẳng trương), chất bảo quản( protein, peptid)
159) Thuốc nhỏ mắt: hỗn dịch, hạt < 50um
160) Tá dược dẻo dính thuốc tra mỡ như vaselin, lanolin khan
161) Thuốc mỡ tra mắt tuyệt đối không được có:
- Tụ cầu vàng: Staphyllococcus aureus
- Trực khuẩn mủ xanh: Pseudomonas aeruginosa
162) Thuốc mỡ tra mắt:
- Ưu điểm: giữ được lâu (15-20p), không tạo vị đắng ở miệng
163) Thuốc mỡ tra mắt: Mở mắt tạm thời => Dùng ban đêm trước khi ngủ ( vô khuẩn)
164) Thuốc nhỏ mắt dùng dung môi thông dụng nhất là nước cất vô khuẩn
165) Thành phần thuốc nhỏ mắt:
Trang 34166) Dầu thầu dầu => làm dịu mắt
167) Thuốc rửa mắt áp dụng cho kính sát tròng
168) 3 loại: nhỏ mắt, rửa mắt, tra mắt
169) Thuốc nhỏ mắt không có chất nhiệt độ (tại chỗ), vô khuẩn tinh khiết
170) Nếu tra nhỏ mắt kháng sinh, kháng vi khuẩn có cần thêm chất bảo quản không?
- Có
171) Nước nhỏ mắt tính chất giống nước mắt (tránh kích ứng) n=1,33
172) Chất lượng thuốc nhỏ mắt tương đương thuốc tiêm
173) Không lọc thuốc nhỏ mắt hỗn dịch: phân tán lại khi lắc nhẹ Kích thước hạt: 5-25mcm ( max 60um)
174) Thuốc nhỏ mắt dùng nhiều lần: vô khuẩn suốt thời gian sử dụng => dùng chất bảo quản
175) Thuốc nhỏ mắt dùng 1 lần: quy rình vô khuẩn => không dùng chất bảo quản
176) Chất bảo quản tra mắt: dùng nồng độ thấp loãng nhưng rất mạnh
177) Chất diệt hoạt tạo bọt rất nhiều (Phá bọt bằng cách hút máy chân không)
178) pH của mắt: 6,3 => 8,6 ; pH tb = 7,4
179) pH nước nhỏ mắt = 7,4 => không gây kích ứng mắt
180) Hệ đệm Citric – Citrat: khóa các kim loại nặng nên thích hợp với các dược chất dễ bị OXH 181) Điều chỉnh pH ở thuốc nhỏ mắt quan trọng nhất => ổn định hoạt chất kéo dài tuổi thọ của thuốc 182) Thuốc nhỏ mắt: cần đẳng trương hóa
183) Các chất đẳng trương thường dùng: Nacl, Kcl, NaNO3
184) Thuốc tiêm không dùng hệ đêm Borat => gây vỡ HC
185) Chất chống OXH
Natri methabisulfat => hơi acid
Natri suffit => hơi baso
Natri bisufit => trung tính
186) Độ nhớt => tăng bám dính
187) Độ nhớt => khó lọc qua màng
188) Độ nhớt => không dùng cho thuốc nhỏ mắt phẫu thuật
189) Một số chất làm tăng độ nhớt: Methyl cellulose, HPMC, PVP, CMC, PEG, Alcol polyvinylic, Alcol propylic,…
Trang 35192) Acid boric: là tá dược là chất bảo quản ( nhung nồng độ quá cao nên sẽ là hệ đệm)
193) Quy trình pha dung dịch thuốc nhỏ mắt: Hòa tan => Lọc => Tiệt khuẩn
194) Mục tiêu hòa tan chiết xuất lấy nhiều dịch chiết nhất, hạn chế nhỏ nhất lượng tạp
253) Dầu thực vật hòa tan tinh dầu, chất béo
254) dầu thực vật chiết theo phương pháp hầm
255) Ưu điểm của dầu thực vật: Hòa tan chất thân dầu, Khuyết điểm: độ nhớt cao, dễ bị thủy phân,oxh, bị ôi khét
256) Thẩm thấu: thấm DM vào DL khô
257) Hòa tan: phản ánh hấp thu HC vào DM
258) Ngâm lạnh: dung môi ethenol – nước
259) Ngâm lạnh: cồn cánh kiến trắng, cồn tỏi
260) Hầm: dung môi có độ nhớt cao (dầu thực vật)
261) Hầm: dung môi là nước
262) Sắc: dung môi là nước
263) Ngấm kiệt: Làm ẩm: 20-30% DM so với lượng DL: 2-4 giờ; DL có cấu trúc TB + DM phân cực; DL không bị nén chặt, DM không bị xáo trộn
264) Nhược điểm của ngấm kiệt không áp dụng cho:
- DM nước => (ethanol – nước)
-DL chứa nhiều tinh bột, chất nhầy, gôm
265) Ngấm kiệt áp dụng BC cao, cồn thuốc HC độc, mạnh theo chuyên luận dược điển
266) Ngấm kiệt ngược dòng: - gián đoạn; -liên tục
267) Hoạt chất + tá dược => kỹ thuật bào chế
268) Bao bì cấp 1 công đoạn này được tiến hành ở khu vực cùng cấp độ sạch như ở công đoạn pha chế
269) SKD thuốc có khuynh hướng giảm dần:
Dd nước > hỗn dịch nước > nang thuốc ( nang cứng, nang mềm) > viên nén > viên bao
270) Liên kết cộng hóa trị: lk cộng hóa trị phân cực và liên kết cộng hóa trị phân cực
271) pKa càng nhỏ => acid càng mạnh
272) Ethanol ( dễ bay hơi) được dùng làm chất bảo quản kháng khuẩn với nồng độ >10%
273) Ethanol làm dung dịch sát trùng với nồng độ 60-90%
274) Glycerol ( không bay hơi, hơi nhớt) : tiệt khuẩn với nộng độ >20%
Trang 36277) Dầu thực vật: vd dầu gió: dầu parafin hoà tan được dược chất hữu cơ như sasol, menthol, tinh dầu, vitamin: A,D,E,K
283) Tỉ trọng dung môi pha loãng (d2=1 nếu là nước)
284) PP thử chí nhiệt độ trong ống nghiệm: LAL
285) Sự solvat hóa là kết quả của sự tương tác giữa các phân tử dung môi và ion chất tan
286) Sự hydrat hóa: Sự tương tác giữa các phân tử chất tan và nước
287) Thuốc đạt chất lượng là thuốc đã đạt chất lượng đã đăng ký
288) Bào chế là môn học nghiệp vụ
289) Ưu điểm chính của pp ngấm kiệt cải tiến trong điều chế cao lỏng là: không phải cô dịch chiết 290) Trong kinh”Vedas” của Ấn Độ hay “bản thảo cương mục” của Trung quốc
ĐẠI CƯƠNG VỀ BÀO CHẾ (16/ 12)
Câu 1: Người sáng lập ra môn Bào chế học là
a Caludius Galenus c Wagner
b A.Le Hir d S G Proudfoot
Câu 2: Bào chế học là môn học nghiên cứu, NGOẠI TRỪ
a Sản xuất thuốc c Đóng gói thuốc
b Bảo quản thuốc d Không bao gồm kiểm nghiệm thuốc
Câu 3: Những sản phẩm nào sau đây không được xem là thuốc
a Chỉ khâu y tế c Găng tay
b Bông băng d Vật liệu nha khoa
Câu 4: Vai trò tá dược, NGOẠI TRỪ
a Là chất không có tác dung dược lý
b Giúp việc sản xuất thuốc được dễ dàng
c Trong công thức thêm nhiều tá dược sẽ gây bất lợi cho độ hào tan của dược chất
d Giúp cải thiện hiệu quả của dược chất
Câu 5: Thuốc Generic
a Hapacol 500mg
b Là thuốc đã qua giai đoạn độc quyền sản xuất
c Do nhà sản xuất đặt tên
Trang 37Việt Nam
a Dung dịch nước c Thuốc tiêm truyền
b Thuốc khí dung d Thuốc nhỏ mắt
Câu 7: Dung dịch thuốc có thể sử dụng qua các đường nào sau đây, NGOẠI TRỪ
a Nhỏ mắt c Qua da
b Âm đạo d Trực tràng
Câu 8: Thuốc được xem là đảm bảo chất lượng khi
a Không chứa tạp chất
b Chứa đúng hoặc gần đúng hàm lượng ghi trên nhãn
c Duy trì đầy đủ hình thức bên ngoài trong quá trình bảo quản
d Phải phóng thích hoạt chất theo như thiết kế
Câu 9: Thuốc khi đến tay người sử dụng phải bao gồm
a Dạng bào chế c Tờ hướng dẫn sử dụng
b Bao bì d Nhãn phải được in trên bao bì
Câu 10: Mục đích của giai đoạn nghiên cứu là tìm ra
a Một công thức bào chế tốt nhất
b Tá dược đạt yêu cầu cho công thức nhất
c Mối tương quan giữa hoạt chất và tá dược trong công thức
d Tỷ lệ hoạt chất và tá dược sử dụng là tối ưu nhất
Câu 11: Nhà máy đạt GMP giúp
a Lập hồ sơ đăng ký thuốc mới được thuận lợi hơn
b Sản xuất nhiều loại thuốc có sinh khả dụng cao
c Tạo sự tin cậy ở người tiêu dùng
d Đảm bảo chất lượng thuốc
Câu 12: Nắp phân liều của chai thuốc nhỏ mắt
a Bao bì cấp 1 c Bao bì thứ cấp
b Bao bì cấp 2 d Câu a, b, c đúng
Câu 13: Bao bì đóng vai trò, NGOẠI TRỪ
a Trình bày c Che dấu màu sắc
b Thông tin thuốc d Bảo vệ thuốc tránh ánh sáng
Câu 14: Đóng vai trò nhận dạng thuốc
a Bao bì cấp 1 quan trọng hơn bao bì cấp 2
b Bao bì cấp 1 quan trọng như bao bì cấp 2
c Bao bì cấp 1 không giúp nhận dạng thuốc
d Bao bì cấp 2 quan trọng hơn bao bì cấp 1
Câu 15: Sự kết hợp nhiều dược chất trong công thức nhằm mục đích
a Tạo tác dụng hiệp lực c Giảm lượng tá dược sử dụng
b Giảm tác dụng phụ hoạt chất phụ d Câu a, b, c đúng
Câu 16: Dung dịch thuốc, cao thuốc, thuốc đặt thuộc cách phân loại theo
a Đường đưa thuốc vào cơ thể c Cấu trúc hệ phân tán
b Thể chất d Nguồn gốc công thức
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÒA TAN VÀ KỸ THUẬT HÒA TAN (17/ 13)17-34
Câu 17: Chất tan là chất
a Có tỉ lệ tan giới hạn
Trang 38Câu 18: Dung dịch
a Chỉ có thể ở dạng lỏng c Có thể ở thể khí
b Có thể ở thể rắn d Câu a, b, c, đúng
Câu 19: Độ tan một chất là
a Lượng dung môi tối đa để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20°C, 1 atm
b Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan một đơn vị chất đó ở 20°C, 1 atm
c Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong một đơn vị dung môi ở 20°C, 1 atm
d Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong 100ml dung môi ở 20°C, 1 atm
Câu 20: Hệ số tan là
a Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan trong 1 đơn vị dung môi ở 20°C, 1 atm
b Lượng chất tan tối đa có thể hòa tan hoàn toàn trong 1 đơn vị dung môi ở 20°C, 1 atm
c Lượng chất tan tối thiểu có thể hòa tan trong 1 đơn vị dung môi ở 20°C, 1 atm
d Lượng chất tan tối thiểu có thể hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung môi ở 20°C, 1 atm
Câu 21: Theo qui ước chất dễ tan trong dung môi thì lượng dung môi cần để hòa tan 1g chất đó từ
Câu 25: Hệ số tan của NaCl trong nước a 2,79 c 35,89 b 23,01 d 58,51
Câu 26: Dung môi phân cực là
a Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh và có cầu nối hydro
b Hình thành từ các phân tử phân cực khá mạnh và có cầu nối hydro
c Hình thành từ các phân tử phân cực mạnh nhưng không có cầu nối hydro
d Ví dụ: Nước, ethanol, aceton, pentanol
Câu 27: Điều kiện cần thiết để một chất tan được trong dung môi là lực hút
a Giữa các phân tử, ion chất tan phải đủ mạnh
b Giữa các phân tử dung môi phải đủ mạnh
c Giữa chất tan và dung phải phải đủ mạnh
d Câu a, b, c đúng
Câu 28: Chất có điểm chảy cao thì
a Độ tan sẽ cao c Không ảnh hưởng độ tan
b Độ tan sẽ thấp d Tương tác giữa các phân tử cùng loại thấp
Trang 39Câu 30: Sự tương tác giữa phân tử, ion chất tan và phân tử dung môi gọi chung là hiện tượng
a Hydrat hóa c Solvat hóa
b Hydro hóa d Ion hóa
Câu 31: Dung hỗn hợp dung môi hòa tan nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ
a Cộng hợp để hòa tan tốt hơn c Làm tăng hằng số điện môi
b Thay đổi tính phân cực d Giảm giá thành
Câu 32: Yếu tố quyết định độ tan của một chất trong dung môi là
a Bản chất hóa học dung môi và chất tan c pH của môi trường hòa tan
b Nhiệt độ hòa tan d Sự hiện diện của chất khác
Câu 33: Phenacetin tan trong nước
a Gấp 10 lần ở 80°C c Gấp 10 lần ở 100°C
b Gấp 20 lần ở 80°C d Gấp 20 lần ở 100°C
Câu 34: NaCl có độ tan
a Tăng khi nhiệt độ tăngc Không thay đổi theo nhiệt độ
b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ
Câu 35: Calcium glycerophosphat
a Tăng khi nhiệt độ tăngc Không thay đổi theo nhiệt độ
b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ
Câu 36: Na 2 SO 4 10H 2 O có độ tan giảm khi đun quá
b 32,4°C
Câu 37: KCl có độ tan
d 33,4°C
a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ
b Giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 38: KBr có độ tan
d Biến thiên theo nhiệt độ
a Tăng khi nhiệt độ tăng c Không thay đổi theo nhiệt độ
b Giảm khi nhiệt độ tăng d Biến thiên theo nhiệt độ
Câu 39: Chloramphenicol dễ tan trong môi trường
a Kiềm c Trung tính
b Acid d Không ảnh hưởng bởi pH
Câu 40: Độ tan ether trong nước sẽ giảm khi thêm…… vào nước
Câu 42: Độ tan cafein trong nước sẽ tăng khi thêm…… vào nước
a Natri salicylat c Antipyrin
b Tween d Aceton
Câu 43: Nhiệt độ làm tăng tốc độ hòa tan do
a Giảm độ nhớt và giảm sự khuếch tán
b Tăng sự khuếch tán vì tăng độ nhớt
c Tăng tạm thời độ tan một chất vào dung môi
Trang 40b Giảm khi độ tan một chất lớn
c Giảm khi độ nhớt thấp và nhiệt độ pha chế thấp
d Tất cả các câu trên đều sai
Câu 45: KI là chất
a Trung gian hòa tan Iod vào cồn
b Trung gian hòa tan Iod vào nước
c Là chất có tác dụng dược lý như Iod
d Tạo dẫn chất giúp hòa tan Iod vào nước
Câu 46: Nhược điểm phương pháp tạo dẫn chất dễ tan là
a Chất tạo dẫn chất có tác dụng dược lý riêng
b Khó tạo dẫn chất còn tác dụng sinh học
c Phương pháp phức tạp
d Chất tạo dẫn chất có mùi, vị khó chịu
Natri benzoat 10g Nước cất pha tiêm vđ 100ml Khi pha chế đầu tiên
a Hòa tan natri benzoat vào một lượng nước tối thiểu tiếp theo cho cafein vào, lắc tan
b Hòa tan natri benzoat vào một lượng nước tối thiểu sau đó cho từ từ nước vào và cuối cùng cho cafein, lắc tan
c Hòa tan cafein vào một lượng nước tối đa sau đó cho natri benzoat vào, lắc tan
d Hòa tan cafein vào một lượng nước tối thiểu sau đó cho từ từ nước vào và cuối cùng cho natri benzoat, lắc tan
c Hòa tan quinin clohydrat vào một lượng nước tối đa sau đó cho uretan vào, lắc tan
d Hòa tan quinin clohydrat vào một lượng nước tối thiểu sau đó cho từ từ nước vào và cuối cùng cho uretan, lắc tan
Câu 49: Hòa tan glycozit nên dùng hỗn hợp dung môi
a Nước – Alcohol c Nước – Alcohol – Glycerin
b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton
Câu 50: Hòa tan Cloramphenicol nên dùng hỗn hợp dung môi
a Nước – Alcohol c Nước – Alcohol – Glycerin
b Nước – Glycerin d Nước – Alcohol – Aceton
Câu 51: Hòa tan Bromoform nên dùng hỗn hợp dung môi
a Nước – Alcohol c Alcohol – Glycerin
b Nước – Glycerinl d Nước – Alcohol – Aceton