Viết theo các nội dung sau : a) Mục đích của thí nghiệm.
b) Cể sẻ lÝ thuyạt cựa hai phđểng ịn.
c) Thùc hiỷn mét phđểng ịn ệở chản, lÝ do chản phđểng ịn, nêu các thao tác chính đã làm.
Bảng số liệu của các lần thí nghiệm.
d) Kết quả : Tìm giá trị gần đúng và sai số, nhận xét về các giị trỡ thu ệđĩc, nhẺn xĐt vÒ cịc ệă thỡ thu ệđĩc.
e) NhËn xÐt vÒ phÐp ®o.
Hệ quy chiếu = Hệ toạ độ gắn với vật mốc + đồng hồ và gốc thời gian Các khái niệm độ dời, vận tốc, gia tốc đều liên quan chặt chẽ với toạ độ của chất điểm và là nhọng ệỰi lđĩng vectể.
Trong chuyển động thẳng, các vectơ đó cùng phđểng vắi quủ ệỰo cựa chÊt ệiÓm. Chản trôc Ox trùng với quỹ đạo thẳng, ta chỉ xét giá trị đại số của cịc ệỰi lđĩng trến.
a) Độ dời Δx = x2 −x1 ; x1, x2 là toạ độ của chất
ệiÓm tỰi cịc thêi ệiÓm t1vộ t2tđểng ụng.
b) VËn tèc trung b×nh
Nói chung vtb khác với tốc độ trung bình (tốc độ trung bừnh bỪng Δslộ quởng ệđêng ệi ệđĩc).
c) Vận tốc tức thời khi Δtrất nhỏ,
vcó độ lớn bằng tốc độ tức thời.
d) Gia tèc trung b×nh
e) Gia tốc tức thời khi Δtrất nhỏ.
Chuyển động thẳng đều
a) Vận tốc tức thời không đổi theo thời gian, v = hằng số.
b) Phđểng trừnh chuyÓn ệéng : x = x0+ vt a v
t
= Δ Δ
=Δ Δ
tb
a v t v x
t
= Δ Δ
s; t Δ Δ
= Δ Δ
tb
v x t
Chủ đề ý chính
Hệ quy chiếu
§é dêi
VËn tèc trung b×nh Vận tốc tức thời
Chuyển động thẳng đều Gia tèc trung b×nh Gia tốc tức thời Chuyển động thẳng biến đổi đều
Rơi tự do
Chuyển động tròn đều Gia tèc hđắng tẹm Céng vËn tèc
ãm tớt chđểng I
T T
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Gia tốc tức thời không đổi (a = hằng số) a) Phđểng trừnh chuyÓn ệéng :
b) Công thức vận tốc : v = v0+ at
ậđêng biÓu diÔn vẺn tèc theo thêi gian lộ nỏa ệđêng thỬng xiến gãc xuÊt phịt tõ
điểm (v0, 0), có hệ số góc bằng giá trị gia tốc a.
•Khi v.a> 0 chuyển động nhanh dần.
•Khi v.a< 0 chuyển động chậm dần.
c) Một công thức cần nhớ :
Δxlà độ dời khi chất điểm biến đổi vận tốc từ v0đến v.
Rơi tự do. Gia tốc rơi tự do g
Rểi tù do lộ chuyÓn ệéng theo ệđêng thỬng ệụng tõ trến xuèng chử dđắi tịc dông của trọng lực, đó là chuyển động nhanh dần đều.
ởcùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật rơi tự do đều có cùng gia tốc g.
Chuyển động tròn đều
a) Vectể vẺn tèc cã phđểng trỉng vắi tiạp tuyạn cựa ệđêng trưn tỰi ệiÓm ệang xĐt, hđắng theo chiÒu chuyÓn ệéng vộ cã ệé lắn khềng ệữi. ậé lắn Êy gải lộ tèc ệé dội, và bằng :
b) Tốc độ góc :
ϕlà góc quét, tính bằng rad, ωtính bằng rad/s.
c) Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc r là bán kính quỹ đạo.
Chuyển động tròn đều có tính tuần hoàn với chu kì Tvà tần số f:
d) Gia tèc hđắng tẹm cựa chuyÓn ệéng trưn ệÒu :
ỚPhđểng dảc theo vectể tia cựa ệiÓm ệang xĐt.
ỚChiÒu hđắng vộo tẹm.
•§é lín
Céng vËn tèc
Công thức cộng vận tốc
trong đó số 1 chỉ vật, số 2 chỉ hệ quy chiếu chuyển động, số 3 chỉ hệ quy chiếu
đứng yên.
lộ vẺn tèc tuyỷt ệèi ; lộ vẺn tèc tđểng ệèi ; vG2,3 lộ vẺn tèc kĐo theo.
vG1,2
vG1,3
1,3 1,2 2,3
vG = vG +vG
ω
= 2 = 2
ht
a v r
r
1 2
; 2
T f
f π ω π
= = ω =
. v = rω ω = Δϕ
Δt
= Δ Δs
v t
2 2
0 2 ,
v −v = a xΔ
2
0 0 1
x =x +v t+ 2at
CH¦¥NG II
Động lực học chÊt ®iÓm
Chđểng nộy trừnh bộy ba ệỡnh luẺt Niu-tển. ậã lộ cể sẻ cựa toộn bé cể hảc. Ngoội ra, trong chđểng nộy ta cưn
đề cập đến những lực hay gặp trong cơ học : lực hấp dẫn, lực đàn hồi và lực ma sát. Các định luật Niu-tơn
ệđĩc vẺn dông ệÓ khờo sịt mét sè chuyÓn ệéng ệển giờn dđắi tịc dông cựa nhọng lùc nãi trến.
Niu-Tơn
(Isaac Newton 1642 - 1727)
Hình 13.1Ví dụ về vectơ lực
Lực do quả dọi tác dụng lên dây treo MNcã :
−Điểm đặt là điểm Ncủa dây.
−Phđểng lộ phđểng thỬng ệụng.
−ChiÒu hđắng tõ trến xuèng dđắi.
Hình 13.2Ví dụ về vật chịu tác dụng của nhiều lực
Hình 13.3Thí nghiệm về tổng hợp lực G
F