BẢMG DỮ LIỆU, VẤN TIN
4.2. Chỉnh sửa vấn tin
Chọn vấn tin cần chỉnh sửa, chọn “Design”, cửa sổ như Hình 31 xuất hiện.
Phần ưên trình bày nguồn dữ liệu, phần dưói trình bày nội dung vấn tin.
Hình 32 trình bày shoitcut menu của vùng nguồn dữ liệu, còn Hình 33 trình bày shortcut menu của vùng nội dung vấn tin.
SQL SQL View E) Datasheet View
Show Table,..
fD[?] Parameters...
# Query Type ► SQL Specific ► Relationships...
[?=? Properties...
X Totals ÌH Table Names ị Cut 4=1 Copy Hình 32
H) Paste Hình 33
Build...
Zoom...
ẩ? Properties.,.
84 Chương III: Bảng D ữ Liệu, Vân Tin
4.2.1. Ý nghĩa các lệnh shortcut menu của vùng nguồn dữ liệu:
(Hình 32)
“SQL View” : chuyển sang dạng trình bày bằng lệnh trong cửa sổ như Hình 34.
Ta có thể chỉnh sửa vấn tin trong câu lệnh trẽn cửa sổ này.
¿1 ptinh : Union Query
SELECT DISTINCTROW [CHNGTU].[NGAYCTU], [CHNGTU].[SOCTU], ±
[CHNGTUMDIENGIAI], [BUTTOAN].[NDGBT], [BUTTOAN].[MATAINO] AS tkdu, 0 AS no, _ [BUTTOAN].[TIEN] AS co
FROM CHNGTU RIGHT JOIN BUTTOAN ON [CHNGTU].[MSCT1 =[BUTTOAN].[MACTU]
WHERE [BUTTOAN].[MATAICO]=[Forms]![rasocai]![tk]
UNION SELECT DISTINCTROW [CHNGTU].[NGAYCTU], [CHNGTU].[SOCTU],
[CHNGTU].[DIENGIAI], [BUTTOAN].[NDGBT], [BUTTOAN].[MATAICO], [BUTTOAN].[TIEN],0 FROM CHNGTU RIGHT JOIN BUTTOAN ON [CHNGTU].[MSCT] =[BUTTOAN].[MACTU]
WHERE [BUTTOAN].[MATAINO]=[Forms]![rasocai]![tk]; ^
Hình 34
“Design View” : chuyển sang dạng báng dữ liệu dồng nghĩa với viẹc cho thi hành vấn tin - như khi bấm chọn nút “Run” hình dấu ! trcn thanh “Query Design”, két quà vấn tin sõ trình bcày dưới dạng bàng như trong Hình 35
IS1 psinh : Union Query ' -•Mi - | n | x |
NGAYCTl| SO CTlỊ DIENGIAI 1 N'DGBT 1tkdu 1 no I co _í_
► 01/09/01 Ũ1/PT Nháp qũy tiền mặl RUt tiẽn gới Ngàn hár 112 2.17E-+-09
03/09/01 01 /PC Chỉ tarn ưng cho a Chi tiền mat (Fhieu di 141 0 500000
03/09/01 02/PC chi Nỏp vao tip lì gđi MH 112 0 5200000
04/09/01 02/PT c hi mua còng cu Mua công cụ nhặp kh 153 0 500000 04 /09 /0 1 02/PT c hi mua cõng cu Mua kirn Danker nhập 153 0 300000
— 04/09/01 0 3 /PT 11---
thu tạm ung Anh Ba Ha
1 , _ .1
141 5 n n n 0 0 0
I " ~ . i
Hình 35
“Show Table” : Khi ta muốn bổ sung them 1 bang làm nguồn dìr liệu.
Chọn lệnh này se xuất hiện hộp thoại “Show Table” Hình 12. Ta Cling có the thực hiện băng cách kéo và tha tên bàng từ trang “Tables” vào phân nguôn dữ liệu.
“Parameters”: Tham số là giá trị có the thay dổi trong môi làn cho thi hành vấn tin. Thông thường Access tự hiòu các tham số nen có trong vân tin. Chọn lệnh này néu ta muốn khai báo tham số cho vấn tin. Hộp thOcại nlur
Hình 36 xuất hiộn.
Chương III: Bảng Dữ Liệu, vắn Tin 85
Ta đặt tên các tham số trong cột “Parameter”, chọn kiểu tham số trong cột “Data Type”, kiểu tham số phải cùng kiểu với các -giá trị sử dụng với chúng trong vấn tin. Nếu có tham số, khi cho “chạy” vấn tin sẽ xuất hiện hộp thoại yêu cầu ta cho biết giá trị của tham số để theo đó thực hiện lệnh truy vấn. Ví dụ trong Hình 37
Query Parameters ỊTTx
Parameter I Data Type Ị A
BatDau Integer
Ketĩhuc Integer!______ ^
I Yes/No j T
jsyte Integer Long Integer Currency Single Double Date/Time ▼
QK I Cancel
Hình 36
Enter Parameter Value ___ 1 3 BatDau
flTT"
OK I Cancel I
Enter Parameter Value a
KetThuc
|31/12/2001
OK Cancel
Hình 37
“Query Type” và “SQL Specific” : dùng để chuyển kiểu vấn tin và dặc tả câu lệnh vấn tin. Phần sau sẽ trình bày cụ thê vấn đề này.
“Relationship” : cho hiện cửa sồ trình bày mối quan hộ trong co sở dữ liệu.
“Properties”: mở cửa sổ thuộc tính của vấn tin.
4.2.2. Ý nghĩa các lệnh shortcut menu của vùng nội dung vấn tin
“Totals” và “Table Names”: bật tắt thcành phần “Tôn bảng” và “Tính Tông” trong vùng nội dung vấn tin như trình bày trong Hình 38
Field:
T able T otal- Soil:
Show P nlfằri;v
NGAYCTU Fie,d
CHNGTU , Sữỉỉ
Group Ehằ Show
Criteria-
J2___ Cl
NGAYCTU
Hình 38
0
“Build”: gọi trợ giúp tạo biêu thức
“Zoom”: Gọi hộp thoại trình bày phóng lớn nội dung bicu thức cho dễ đọc.
86 Chương III: Bảng Dữ Liệu, vấn Tin
E x p r e s s io n B u ild e r
>=[BatDau] And <=[KetThuc]ị -D
+ & | = > < < > | And Or Not Like I ( ) |
OK j Cancel I
Undo I Help Ị ĩ LietkeTaiKhoan
(±H Tables (±D Queries Gũ Forms (ệ Reports Ẽ3 Functions
I-ệLd
±1__
Built-In Functions KetoanDNTH
_ _ I _ J ± r
<An>
Arrays Conversion Database Date/Time DDE/OLE
Domain Aggregate — . Error Handling Financial General Input/Output
DeleteControl DeleteReportContrc Dir
IM... ... I
DMax DMin DoEvents DStDev DStDevP
DSum j J
Hình 39
D L o o k u p ( e x p r , d o m a in , c rite ria )