CountIf(Khốỉ chỉ mục, Điều kiện): Đếm các ô thoả mãn

Một phần của tài liệu Hệ thống thông tin kế toán tập 1 (Trang 104 - 110)

s Khối chỉ mục: Khối được so sánh vởi điều kiện.

s Điều kiện: Có thể là một giá trị hoặc chuỗi chứa biểu thức so sánh.

Ví du: Lập công thức ‘tính tổng số tiền và số lưọt bán cho bảng tổng họp theo Hàng.

A B c D E

1 Bảng kê

2 Hàng Loại SL ĐG TT

3 SAT B 6 65 390

4 THEP A 4 81 324

5 SAT A 10 75 750

6 SAT B 13 65 845

7 THEP A 7 81 567

8

9 Bảng tổng hợp

10 Hàng Tổng ST SỐ lượt bán

11 SAT

12 THEP

Công thức lập cho ô B 11:

=SumIf($A$3:$A$7, AI 1, $E$3:$E$7) Công thức lập cho ô C 11:

=CountIf($A$3:$A$7, AI 1) 1.4. Nhóm hàm xử ly chuỗi

1.4.1. Len(chuỗi); Trả về số cho biết dộ dài của chuỗi.

Ví du: ô AI chửa chuỗi “NGUYÊN VAN ANH”

=Len( A 1) —> 14

108 Chương IV: Tổ Chức Dừ Liệu Ké Toán Trong Điều Kiện úng Dụng Excel

1.4.2.

1.4.3.

1.4.4.

1.4.5.

chuỗi.

1.4.6.

1.4.7.

1.4.8.

1.4.9.

Left(chuỗi, độ dài): Trả về chuỗi con bên trái.

V.Í du: ô Ãl chứa chuỗi “NGUYÊN VAN ANH”

' =Left(A l,6) NGUYÊN

Right(chuỗi, độ dài): Trả về chuỗi con bên phải.

Ví du: ô AI chứa chuỗi “NGUYÊN VAN ANH”

=Right(Al, 3) -> ANH Mid(chuỗi, vị trí, độ dài): Trả về chuỗi con ở giữa.

Ví du: ô AI chứa chuỗi “NGUYÊN VAN ANH”

=Mid(Al, 8,3) VAN

Trim(chuỗi): c ắt bỏ tất cả các khoảng trắng thừa trong Ví du: ô AI chửa chuỗi “ NGUYÊN VAN ANH

=Len(Al) -> 29

=Len(Trim(Al)) —> 14

=Trim(A 1) NGUYÊN VAN ANH

Lower(cliuỗi): Chuyển tất cả các ký tự của chuỗi ra chữ thường.

Ví du: ô AI chứa chuỗi “Nguyên van anh”

=Lower(Al) —> nguyên van anh

Uppcr(chuỗi); Chuyển tất cả các ký tự cùa chuỗi ra chữ in.

Ví du: ô AI chứa chuỗi “Nguyên van anh”

=Upper(A 1) -> NGUYÊN VAN ANH Proper(chuỗi): Chuyển thành chuỗi tên riêng.

Ví du: ồ AI chứa chuỗi “Nguyên van anh”

=Proper(Al) —> Nguyên Van Anh Value(chuỗi): Đổi chuỗi số ra số.

Ví du: ô AI chứa chuỗi “B25”

=If(Right(A 1,2)=25, “Đỳng, “Sai” ) —ằ Sai

=If(Value(Right(Al,2ằ=25, “Đỳng, “Sai” ) Đỳng

Chương IV: Tổ Cliức Dữ Liệu K é Toán Trong Điểu Kiện ứng Dụng Excel 109

1.5. Nhóm hàm tìm kiếm

1.5.1. Vlookup(giá trị tìm, bảng dữ liệu, cột khai thác, mã dò tìm): Hàm dò tìm một giá trị trong cột bên trái của bảng dữ liệu và trà về giá trị tưcmg ứng trong cột khai thác.

y Giá trị tìm: Là giá trị được dùng để dò tìm trong cột bên trái của bảng dữ liệu.

V Bảng dữ liệu: Là vùng chứa dữ liệu dược dò tìm lẫn khai thác.

V Cột khai thác: Là số thứ tự của cột khai thác trong bảng dữ liệu, nơi hàm sẽ lấy giá trị trả về.

v' M ã dò tìm: Xác định ta muốn chọn cách dò tìm chính xác hay gần đúng.

1 (hoặc bỏ qua): Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bằng hoặc nhỏ kề với giá trị dùng để dò tìm. Điều kiện là cột dữ liệu bên trái cùa bảng dữ liệu phải có thứ tự tăng dần.

' 0: Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bằng với giá trị dùng để dò tìm.

1.5.2. HlookupCgỉá trị tìm, bảng dữ liệu, dòng khai thác, mã dò tìm): Hàm dò tìm một giá trị trong dòng đầu tiên cùa bảng dữ liệu và trả về giá trị tương ứng trong dòng khai thác.

s Giá trị tìm: Là giá trị được dùng để dò tìm trong dòng đầu tiên của bảng dữ liệu.

s Bảng dữ lỉệu: Là vùng chứa dữ liệu được dò tìm lẫn khai thác.

s Dòng khai thác: Là số thứ tự của dòng khai thác trong bảng dừ liệu, nơi hàm sẽ lấy giá trị trả về.

s Mã dò tìm: Xác định ta muốn chọn cách dò tìm chính xác hay gân đúng.

1 (hoặc bỏ qua): Hàm sè thực hiện dò tìm giá trị bằng hoặc nhỏ kê với giá trị dùng để dò tìm. Điều kiện là dòng dữ liệu đầu tiên của bảng dữ liệu phải có thứ tụ tăng dần.

0: Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bằng với giá trị dùng để dò tìm.

1.5.3. Index(bảng dữ liệu, dòng, cột): Hàm truv xuất giá trị trong bảng dữ liệu nêu biêt thứ tự dòng, cột của ô chứa giá trị đó.

s Bảng dữ liệu: Vùng dữ liộu được tham chiếu.

s Dòng: Xác định thứ tự dòng cua ô chửa dữ liệu cần truy xuất.

s Cột: Xác dịnh thứ tự cột của ô chửa dữ liệu cần truy xuất.

110 Chưong IV: To Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

1.5.4. Match(giá trị tìm, khối chỉ mục, mã dò tìm): Hàm dò tìm một giá trị trong khôi chỉ mục và trả vê vị trí của giá trị tìm thây.

s Giá.trị tìm: Là giá trị được dùng để dò tìm trong khối chỉ mục.

s Khối chỉ mục: Là vùng chứa dữ liệu được dò tìm (khối chỉ được là một- dòng hay một cột).

s Mã dò tìm: Xác định ta muốn chọn cách dò tim chính xác hay gần đúng.

1 (hoặc bỏ qua): Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bàng hoặc nhỏ kề với giá trị dùng để dò tìm. Điều kiện là khối chỉ mục phải có thứ tự tăng dần.

-1: Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bằng hoặc lớn kề với giá trị dùng để dò tìm. Điều kiện là khối chỉ mục phải có thứ tự giảm dần.

0: Hàm sẽ thực hiện dò tìm giá trị bằng với giá trị dùng để dò tìm.

Ví du: Lập công thức tính đon giá cho bảng kê sau dựa vào Hàng và Loại.

A B c D E

1 Bản? giá

2 Hàng/Loại A B c

3 SAT 75 65 50

4 THEP 81 75 68

5

6 Bảng kê

7 Hàng Loại SL ĐG TT

8 SAT B 6

9 THEP A 4

10 SAT A 10

Công thức lập cho ô D8:

=Vlookup(A8, $A$3:$D$4, Match(B8, $A$2:$D$2, 0, 0) hoặc

=HIookup(B§, $B$2:$D$4, Match(A8, $A$2:$A$4, 0, 0) hoặc

=Index($B$3:$D$4, Match(A8, $A$3:$A$4, 0, Match(B8, $B$2:$D$2, 0))

Chương IV: Tố Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điểu Kiện ứng Dụng Excel_____ nj_

m

1.6. Nhỏm hàm về thòi gian

1.6.1. TodayO: Trả về ngày tháng năm hiện hành của hệ thống máy tính.

Ví du: Hôm nay là ngày 26/11/2011

=Today() -> 26/11/11

1.6.2. Now(): Trả về ngày tháng năm, giò' phút giây hiện hành của hệ thống máy tính.

Ví du:

=Now() -> 26/11/11 11:26:52

1.6.3. Date(Năm, Tháng, Ngày): Trả về giá trị ngày tháng năm nếu cung cấp các đổi số chỉ năm,'tháng, ngày.

Ví du: =Date(2011. 1, 15) 15/01/11

1.6.4. Day(ngày tháng năm): Trả về sổ chỉ ngày trong tháng (từ 1 -3 1 ).

1.6.5. Month(ngày tháng năm): Trả về số chỉ tháng trong năm (từ 1 - 1 2 )

1.6.6. Year(ngày tháng năm): Trả về số chỉ năm.

Ví du: Hôm nay là ngày 26/8/2011

=Day(TodayO) —> 26

=Month(TodayO) —> 8

=Year(TodayO) —ằ 2011

1.6.7. DateValue(chuỗi ngày tháng năm): Chuyển chuỗi chứa ngày tháng năm thành giá trị ngày tháng năm.

V í du: D ateV aluer 15/01/1 r ’Vt-5 20/01/11 1.7. Nhóm hàm khác

1.7.1. Row(ô tham chiếu): Hàm trả về số cho biết thứ tụ dòng của ô tham chiếu. Trường hợp không sử dụng đối số, hàm sẽ trả về thứ tự dòng của ô đang chứa hàm.

Vớ du: =Row(B5) —ằ

ô D3 chứa công thức =Row() sẽ cho kết quả 3

5

1.7.2. Column(ô tham chiếu): Hàm trả về sổ cho biết thứ tự cột của ô tham chiểu. Trường hợp không sử dụng đối số, hàm sẽ trả về thứ‘tự'cột cùa ô đang chứa hàm.

V£dui -=Column(B5) —> 2

ô D3 chửa công thức =Column() sẽ cho kết quả 4

1.7.3. Address(thứ tự dòng, thứ tự cột, kiểu địa chỉ): Hàm trả về chuôi cho biết dịa chi ô theo thứ tự dòng, thứ tự cột chi định.

Kiểu đia chì:

1 (hoặc bỏ qua): Địa chỉ tuyệt đối.

112_______Chương ỊV: Tổ Chức Dữ Liệu Kẻ Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

2: Địa chì hỗn hợp, cố định dòng.

3: Địa chì hỗn hợp, cố định cột.

4: Địa chi tương dối.

Ví du:

=Address(3,5,l) -> $E$3

=Address(3,5) -> $E$3

=Address(3,2,2) -> B$3

=Address(3,2,3) $B3

=Address(8,5,4) -> E8

1.7.4. Indircct(chuỗi địa chỉ): Hàm trả về địa chi thực sự của một chuỗi chứa địa chỉ.

Ví du:

A B c D

1 5

2 $B$1

=$B$l+7 12

=Indirect(“$B$ 1 ”)+7 -> 12

=Indirect(D2)+7 12

=Indirect(Address( 1,2))+7 —> 12

Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu Ke Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 113

Một phần của tài liệu Hệ thống thông tin kế toán tập 1 (Trang 104 - 110)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(257 trang)