Tổ chức tân tin dữ liêu

Một phần của tài liệu Hệ thống thông tin kế toán tập 1 (Trang 116 - 133)

Hình thức kế toán được sử dụng cho những hưcmg dẫn trong tài liệu này là hình thức Nhật ký chung. Đồng thời để làm nổi bật kết cấu nội dung của các cột có công thức liên quan vói nhau giữa các báo cáo, các biểu mẫu được đưa ra để phân tích sau đây chỉ nêu ra các cột trọng yếu đó mà thôi, bố cục hoàn chỉnh chung ta cần tham khảo thêm từ các tài liệu kế toấn tài chính dã được hướng dẫn.

Do đặc thù của kế toán, tất cả các thông tin chúng ta cần kết xuất, cụ thể là các sổ sách báo cáo, đều theo kv kế toán. Do vậy, điều tất yếu khi chúng ta muôn thực hiộn công việc làm ké toán băng Excel, chuyện đầu ticn là phải tồ chức tập tin dừ liệu. Dê thuận lọi trong việc thiết lập các báo cáo tài chính, tập tin dừ liệu cần được tỏ chức theo kv kể toán là quý. Nếu dữ liộu của doanh nghiệp khá lớn, có thê tô chức kỷ kế toán là tháng. Trong ví dụ cùa tài liệu này, dữ liệu được xây dựng theo thấng nhưng già định là quý

120 Chương IV: Tồ Chức Dữ Liệu K ể Toán Trong Điều Kiện ủng Dụng Excel

nên các sổ sách báo cáo khi truy xuất đều phải cho khả năng thay đổi khoảng thời gian theo từ ngày đến ngày .... Dữ liệu trong tập tin được tổ chức trên nhiều bảng tính' (Sheet).

■S Sheet KT: Ghi nhận các thông tin tổng quát.

s Shect HTTK1: Ghi nhận danh mục tài khoản cấp 1.

s Shcet HTTK2: Ghi nhận danh mục tài khoản cấp 2.

s Sheet SDD: Ghi nhận danh mục tài khoản cấp 3 và số dư đầu kỳ (số dư đầu quý).

'S Sheet CT: Ghi nhận nghiệp vụ phát sinh trong kỳ (quý).

Chi phải nhập số dư ban đầu cho kỳ kế toán đầu tiên khi xử lý bằng Excel. Đối với các kỳ kế toán sau đó, chỉ cần sao chép tập tin dữ liệu kỳ này tạo thành tập tin kỳ sau; chuyển số dư cuối kỳ này thành số dư đầu kỳ sau;

xử lý việc chuyên kỳ đối với các báo cáo tài chính và xóa dữ liệu phát sinh cũ; bắt đầu tiếp tục nhập dữ liệu phát sinh mới là cố thể khai thác các sổ, báo cáo cho kỳ kế toán mới (không phải thiết lập lại các sổ, báo cáo).

3.2. Tồ chức bảng tính

✓ Sheet KT:

Ghi nhận kỳ kế toán đang xử lý; khoảng thời gian xử lý các sổ, báo cáo; thông tin về doanh nghiệp và bảng số hiệu tài khoản phục vụ cho việc lập các sổ nhật ký đặc biệt.

Ô từ ngày: Nhập ngày đầu thời gian khai thác sổ, báo cáo, đặt tên ô NGAYD

Ô đến ngày: Nhập ngày cuối thời gian khai thác sổ, báo cáo, đặt tên ôNGAYC

Ô đơn vị: Nhập tên doanh nghiệp, đặt tên ô TENDV Ô địa chi: Nhập địa chi doanh nghiệp, đặt tên ô DIACHI

ô mã số thuế: Nhập mã số thuế của doanh nghiệp, đặt tên ô MSTHUE

Cột số hiệu bên trái: dùng cho nhật ký thu tiền, bán hàng, đặt tên NK_N (kiểu chuỗi)

Cột số hiệu bên phải: dùng cho nhật ký chi tiền, mua hàng, đặt tên NK_C (kiểu chuỗi)

Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu K ế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 121

E. A. s.

KỲ 1/2011

. Từ

Sô; Báo cao r 01/01/2011 đến

31/01/2011 ị

ngày ngày ỉ

Đom vị:

Địa chỉ:

Mã số thuế:

CỐNG TY E.A.S._______________

XYZ Trường Son, F15, Q10, TP.HCM 123456789-001

Nhật ký ĐB 111 111 112 112 131 331

✓ Sheet HTTK1:

Chứa danh mục tài khoản cấp 1.

Cột TK: Số hiệu tài khoản cấp 1, kiểu chuỗi.

Cột TENTK: Tên tài khoản cấp 1

A B c D

1

2 HTTK1_M TD HTTK1_MTC HTTK1_SLM T DCLHTTK1

3

4 DC_TK1

5

6 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN CÁP 1

7

8 S i i ĩ v u a m

9 111 Tiền mặt

10 112 Tiền gửi ngân hàng

11 113 Tiền đang chuyển

12 121 Đầu tư chứng khoán ngán hạn 13 128 Đầu lư ngắn hạn khác 14 129

Dự phòng giảm giá ĐT ngán hạn

15 131 Phải thu cùa khách hàng

122 Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu K ể Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

s Sheet HTTK2:

Chứa danh mục tài khoản cấp 2. Mỗi tài khoản cấp 1 gồm ít nhất một tài khoản câp 2.

Cột TK: s ố hiệu tài khoản cấp 2, kiểu chuỗi.

Cột TENTK: Tẻn tài khoản cấp 2

A B c D

1

2 H T T K 2.M T D H TTK2_M TC H TTK2_SLM T D C_H TTK 2 3

4 DC_TK 2 5

6 HỆ THÓ NG TÀI KH OẢN CÁP 2 7

8 TK 2 TENTK2

9 1111 Tiền mật Việt Nam 10 1112 Tiền mật ngoại tệ 11 1121 Tiền gửi ngân hàng băng

đỏng VN

12 1 122 Tiên gửi ngân hàng bằng ngoại lệ

13 113 Ticn dang chuyến

14 1211 Cồ phiếu

15 1212 Trái phiếu, Tín phiếu, kỳ phiếu

16 128 Dầu tư ngăn hạn khác 17 129 Dự phòng giám giá DT ngắn

hạn

18 1311 Phải thu của khách hàng ngắn hạn

19 1312 Phải thu cùa khách hàng dài hạn (trcn 3 tháng)

20 1331 Thuế GTGT dược khấu trừ HH, DV

s Sheet SDD;

Chửa danh mục tài khoản cấp 3 và số dư đầu kỳ. Mỗi tài khoản cấp 2 gồm ít nhất một tài khoản cấp 3.

Cỉurong IV: Tổ Chức Dữ Liệu Ke Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 123

Cột TK: Số hiệu tài khoản cấp 3, kiểu chuỗi.

Cột TENTK: Tên tài khoản cấp 3 Cột SDDK: Số dư đầu kỳ bên Nợ Quy ước:

Số dương: số dư bên Nợ.

Số âm: số dư bên Có.

Cột TONDK: số lượng tồn đầu kỳ

A B c D E F

1

2 SDD_M TD SD D .M T C SD D .SL M T DCLSDD

3 DCLTK3 DCLSDDK D C T O N D K

4 HỆ THÒNG TÀI KHOẢN CẤP CHI TIÉT ĐÂU KỲ

L SÔ D ư 5

6 TK3 TENTK3 SDDK TONDK SD CK TONCK

7 1111 Tiền mặt Việt Nam 30.000,000

8 1112 Tiền mặt ngoại tộ -

9 11211

Tiền gởi Ngân Hàng

bàng đồng VN 170,000,000 10 11221

Tiên gởi Ngân Hàng bằng ngoại tệ

. . .

14101 NV Nguyền Vãn Tư 6,000,000

14102 NV Trần Văn Tám 4,000,000

152101 Vật liệu chính M 1 20,000,000 2,000

152102 Vật liệu chính M2 28,000,000 4,000

152201 Vật liệu phụ N 5,000,000 1,000

311 Vay ngán hạn (280,000,000)

315 Nợ dài hạn dồn hạn trả -

331101 Dơn vị SI (50,000,000)

331102 Dơn vị S2 (20,000,000)

331103 Cty Diện Lực -

331104 Đơn vị S3 -

3331 1 Thuế GTGT dầu ra -

33312

Thuế GTGT hàng

nhập khẩu .

3332 Thuế ticu thụ dặc biệt -

3333

Thuê xuâi khâu,

nhcỊp khâu _

3334

Thuê thu nhập

doanh n chi Ọp .

s Sheet CT:

Ghi nhận tất cả nghiệp vụ phát sinh trong kỳ. Mỗi bút toán được ghi nhận trên một dòng.

Cột NGÁY: Ngày chứng từ.

Cột SOCT: Số hiệu chứng từ Cột DEENGIAI: Diễn giải

Cột TKN: Số hiệu tài khoản ghi Nợ, kiểu chuỗi.

Cột TKC: Số hiệu tài khoản ghi Có, kiểu chuỗi.

Cột LUONG: số lượng Nhập/Xuất.

Cột ST: Số tiền phát sinh.

Cột GHICHU: Nhằm phân biệt một số trường hợp.

Ouv ước:

CK: Chiết khấu thanh toán NB: Nhượng bán tài sản.

TL: Trả lại hàng.

124_______Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu K ế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

Chươtig IV: Tổ Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 125

— A n c D K F G 11 1

1

2 C T _ M T D C T _ M T C C T _ S L 1 C T _ S L 2 C T _ S L C T . D A U C T . C U O l

J D C _ N ( Í A Y

4 IXLNCỈAYl D C . T K N l D C . T K C l D C . L U O N G l l > C _ S T I D C _ G I I I C I I U 1 I ) C _ N K 1

5 |> C _ N G A Y 2 D C . T K N 2 I ) C _ T K C 2 l ) C _ L U O N G 2 l> C _ S T 2 l ) C _ G I I I C H l ) 2 i x : _ N K 2

6

7 C I I Ử N C Ỉ T Ừ K Ỷ 1 nAm 2 0 1 1

X

9 N G A Y ' V ;;ị'VịÍ)®ỉìcíA,y Ị t i l Ọ N G '(‘V- { G l ỉ l C i ị u / ’ ; .N K

10 0 I A 1 I / I 1 P N K A )I N liii p k l io V L p h u 1 5 2 2 0 1 1 4 1 0 1 1 .0 0 0 5 .4 0 0 . 0 0 0

11 0 1 / U I / l l P N K A 1I T h u c G T G T d j u v à o 1 3 3 1 1 4 1 0 1 500.1X X )

12 0 1 / 0 1 7 1 1 P T I I A ll T l iu h n ầ ii ím t! N V T ir 1 1 1 1 1 4 1 0 1 l(X).OUí)

13 O I A U / 1 1 P N K / 0 2 N liá p I đm V I . d ifc .il M I 1 5 2 1 0 1 3 3 1 1 0 1 2 . 0 0 0 19.0(X ).0(X )

14 O I / O I /I I P N K / 0 2 T i m e G T G T d ì u v à o 1 3 3 1 3 3 1 1 0 1 i . m i K X )

15 0 I A 3 I / I I P C I Í A ll C h i liổ n v ậ n d i u y c n bốc đ a 1 5 2 1 0 1 1 1 1 1 I.(XX).(XX)

1 6 0 1 / 0 1 / 1 1 PC IIA M T l iu é G T G T d â u v à o 1 3 3 1 1 1 1 1 50.1X10

17 0 3 / 0 1 / 1 1 G B NV O I T r a li c n d i o Đ V S I q u a N H 3 3 1 1 0 1 1 1 2 1 40.CXXUXX)

18 0 3 / 0 1 / 1 1 P N K 7 0 3 ^ N t iã p k h o l ù n g G I 1 5 6 1 0 1 3 3 1 1 0 2 1 0 ,0 0 0 7 l,( X X ) .0 0 0

19 0 3 / 0 1 / 1 1 P N K / 0 3 T h u c G T G T d ì u v i o 1 3 3 1 3 3 1 1 0 2 7 .K X 1 .0 0 0

2 0 0 3 A 1 I / 1 1 PC IIA 12 C lii IÍC1I V-U1d m y c n bóc d o 1 5 6 2 l l l l 2.(XX).(XX)

21 0 3 / U 1 / 1 1 PC 1IA 12 T h u c G T G T d á u v à o 133 1 1111 100.1 XX)

22 03/ni/u P N K A M X lũ ip k l io V I . d i n d i M 2 1 5 2 1 0 2 3 3 1 1 0 2 1 .0 0 0 7 .0 0 0 .0 Í X )

23 03A1I/II P N K A M T l iu c G T G T d â u v à o 1 3 3 1 3 3 1 1 0 2 7 (X ).0 0 0

24 0 3 / 0 1 / 1 1 P N K A M C h i lic i i VÍU1d i u y â i h ố c d ơ 1 5 2 1 0 2 3 3 1 1 0 2 •M X).000

25 0 3 A I I / I 1 P N K 7 0 4 T l iu c G T G T d ằ n v à o 1 3 3 1 3 3 1 1 0 2 20.01X )

26 0 4 / 0 1 / 1 1 P X K /O I X u á l Id io M I d m S P A 6 2 1 0 1 1 5 2 1 0 1 1 .5 0 0 I5 .(X K U )0 0

27 0 4 / 0 1 / 1 1 P X K /O I X u á t k h o M 2 d u . S P A 6 2 1 0 1 1 5 2 1 0 2 1 .5 0 0 I 0 .5 ( X ).0 0 0

3.3. Đăc điểm xử ly dữ liệu kể toán bằng Excel

Điềm thuận lợi của Excel là dễ học, dễ sử dụng và phù họp cho việc thiết lập các báo biểu có tính toán. Tuy nhiên, xử lý bằng Excel đòi hỏi nhiều thao tác thủ công. Excel chỉ phù họp với khôi lượng dtr liệu nhỏ và ít biên động.

Khi xử lỵ dữ liệu kế toán trong thực tế, một vấn đề sẽ gặp phải là dữ liệu phát sinh hăng ngày. Các thao tác nhập, sửa, xóa dữ liệu sẽ làm cho các sổ sách, báo cáo không còn phản ánh kịp thời. Khi đó đòi hỏi phải chỉnh sửa lại các công thức đã lập, tốn nhiều thao tác cho việc chỉnh sửa công thức, báo biểu và nếu xử lý không khéo sẽ làm cho kích thước tập tin dữ liệu tăng lên dáng kê, ảnh hưởng đến tốc độ xử lý.

Đổ khắc phục điều đó, tcài liệu này sẽ hướng dẫn cấc bạn học viên cách lập các sổ, báo cáo kế toán vói mục tiêu:

S Hạn chế các thao tấc phải thực hiện cho các sô, báo cáo mỗi khi phải nhập, sửa, xóa dữ liệu.

s Hạn chế việc xử lý làm tăng kích thước tập tin lớn quá mức.

126

Cụ thể, phải chuẩn bị cho việc lập các sổ, báo cáo trên các Sheet dữ

liệu nhu’sau: . .

a) Sheet H T T K l:

'C ô HTTK1_MTD: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin đầu trong danh mục tài khoản.

=Row(ô đầu tiên trong mẩu tin đầu) Ví du: Công thức trong ô A2

=ROW(A9) Kết quả: 9

V ô HTTK1_SLMT: Xác định số lưọTig mẩu tin trong danh mục tài khoản.

=Counta(cột TK1 trong danh mục tài khoản đến cuối Sheet) Ví du: Công thức trong ô C2

=COƯNTA(A9:A65536) Kết quả: 86

•C ô HTTK1_MTC: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin cuối trong danh mục tài khoản.

=HTTK 1 _M TD+HTTK 1_SLMT -1 Ví du: Công thức trong ô B2

=HTTK 1 _MTD+HTTK 1 _SLMT-1 Kết quả: 94

V ô DC_HTTK1: Xác định chuỗi chứa địa chỉ bảng danh mục tài khoản.

=”H T T K l!” & Address(HTTKl_M TD, 1) & &

A ddress(H TTK l_M TC , 2)

Ví du: Cổng thức trong ô D2

=”HTTK 1! &ADDRESS(HTTK 1 _MTD, 1 )&”:”&ADDRESS(HTTK 1 _MTC,2)

Két quả: HTTK1 !$A$9:$B$94

V ô DC_TK1: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TK1 trong danh mục tài khoản.

=” HTTK1!” & Address(HTTKl_M TD, ColumnO) & &

A ddress(H TTK l_M TC , ColumnO)

Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu K ế Toán Trong Điều Kiện ửng Dụng Excel

Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu Ke Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 127

Ví du: Công thức trong ô A4

=”HTTK1 !”&ADDRESS(HTTK1_MTD,C0LUMN())&”:”&

ADDRESS (HTTK1 _MTC,COLUMN()) Kết Quả: HTTK1 !$A$9:$A$94

b) Sheet HTTK2:

V ô HTTK2_MTD: Xác định thứ tự dòng .của mẩu tin đầu trong danh mục tài khoản.

=Row(ô đầu tiên trong mẩu tin đầu) Ví du: Công thức trong ô A2

=ROW(A9) Kết quả: 9

V Q HTTK2_SLMT: Xác định số lưọmg mẩu tin trong danh mục tài khoản.

=Counta(cột TK2 trong danh mục tài khoản đcn cuối Sheet) Ví du: Công thức trong ô C2

=COUNTA(A9:A65536) Két quả: 144

V ô HTTK2_MTC: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin cuối trong danh mục tài khoản.

=HTTK2_MTD+HTTK2_SLMT -1 Ví du: Công thức trong ô B2

=HTTK2_MTD+HTTK2_SLMT-1 Kết quả: 152

S ô DC_HTTK2: Xác định chuỗi chứa địa chi bảng danh mục tài khoản.

=” HTTK2!” &Address(HTTK2_MTD, 1) & &

Address(HTTK2_MTC, 2)

Ví du: Công thức trong ô D2

=”HTTK2!”&ADDRESS(HTTK2_MTD, 1 )&”:”&

ADDRESS(HTTK2_MTC,2) Kết quả: HTTK2! $A$9: $B$ 152

128 Chương IV: Tồ Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

✓ ô DC_TK2: Xác định chuỗi chứa địa chi cột TK2 trong danh mục t-ài khoản.

=”HTTK2!” & Ạddrẹss(HTTK2_MTD, ColumnO) & &

Address(HTTK2lMTC, ColumnO) Ví du: Công thức trong ô A4

=”HTTK2!”&ADDRESS(HTTK2_MTD,COLUMN())&”:”&

ADDRESS(HTTK2_MTC,COLUMN()) Kết quà: HTTK2!$A$9:$A$152

c) Sheet SDD:

s Cột SDCK: Được thiết lập thêm trong bảng SDD dùng để chuyển sổ cho kỳ kế toán sau.

Công thức được thiết lập và sao chép cho các ô trong cột như sau:

=ô SDDK + Sumif(CT!cột TKN, ô TK3, CTĨcột ST) - Sumif(CT!cột TKC, ô TỈÍ3, CTlcột ST)

(Lưu ý: ô SDDK, ô TK3 được tham chiếu cùng dòng trong Sheet SDD) Ví du: Công thức trong ô E7

=C7+SƯMIF(CT!D:D,A7,CT!G:G)- SUMIF(CT!E:E,A7,CT!G:G) Kết quả: 34,480,000

V Cột TONCK: Được thiết lập thêm trong bảng SDD dùng để chuyển sổ cho kỳ kế toán sau.

Công thức được thiết lập và sao chép cho các ô trong cột như sau:

=ô TONDK + Sumif(CT!cột TKN, ô TK3, CTĨcột LUONG) - Sumif(CT!cột TKC, ô TK3, CTĨcọt LUONG)

(Lưu y: ô TONDK, ô TK3 được tham chiếu cùng dòng trong Sheet SDD) Ví du: Công thức trong ô F40

=C7+SUMIF(CT! D: D, A40,CT! F:F)- SƯMIF(CT!E:E,A40,CT!F:F) Kết quả: 0

s ô SDD_MTD: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin đầu trong danh mục tài khoản.

=Row(ô đầu ticn trong mẩu tin đầu)

Chương IV: Tố Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện úng Dụng Excel 129

Ví du: Công thức trong ô A2

=ROW(A7) Kết quả: 7

■s ô SDD_SLMT: Xác định số lượng mẩu tin trong danh mục tài khoản.

=Counta(cột TK3 trong danh mục tài khoản đến cuối Sheet) Ví du: Công thức trong ô C2

=COUNT A( A7: A65536) Kết quả: 193

'C ô SDD_MTC: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin cuối trong danh mục tài khoản.

=SDD_MTD+SDD_SLMT -1

Ví du: Công thức trong ô B2

=SDD_MTD+SDD_SLMT-1 Kết quả: 199

s ô DC_SDD: Xác định chuỗi chứa địa chi bảng danh mục tài khoản.

=”SDD!” & Address(SDD_MTD, 1) & & Address(SDD_MTC,6) Ví du: Công thức trong ô D2

=”SDD!”&ADDRESS(SDD_MTD, 1 )&”:”&ADDRESS(SDD_M TC,6)

Kết quà: SDD!$A$7:$F$199

'C ô DC_TK3: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TK3 trong danh mục tài khoán.

=” SDD!” & Address(SDD_MTI), ColumnO) & &

Address(Sl)D_MTC, ColumnQ) Ví du: Công thức trong ô A3

=”SDD!”&ADDRESS(SDD_MTD,COLUMN0)&”:”&

ADDRESS(SDD_MTC,COLUMN()) Kết quá: SDD!$A$7:$A$199

V ó I)C_SDDK: Xác định chuỗi chừa địa chi cột SDDK trong danh mục tài khoăn.

130 Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ửng Dụng Excel

Sao chép công thức từ ô DC_TK3 sang.

Ví du: Công.thức trong ô C3

=”SỈ)D!”&ADDRESS(SDD_MTD,COLUMN())&”:”&

ADDR'ESS(SDD_MTC,COLƯMN0) Kết Quả: SDD!$c$7:$cs 199

V ô DC_TONDK: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TONDK trong danh mục tài khoản.

Sao chép công thức từ ô DC_TK3 sang.

Ví du: Công thức trong ô D3

=”SDD!”&ADDRESS(SDD_MTD,COLƯMN())&”:”&

ADDRESS(SDD_MTC,COLƯMN()) Kết quả: SDD!$D$7:$D$199

d) Shcet CT:

V Cột NK: Được thiết lập thêm trong bảng chứng từ nhằm phân loại dòng bút toán sẽ được ehi nhận vào sổ nhật ký nào:

o NKC: Nhật ký chung.

o N 111: Nhật ký thu tiền mặt.

o NI 12: Nhật ký thu tiền gửi.

o N131: Nhật ký bán hàng.

o C111: Nhật ký chi tiền mặt.

o C112: Nhật ký chi tiền gửi.

o C331: Nhật ký mua hàng.

Công thức được thiết lập và sao chép cho các ô trong cột như sau:

=If(Isna(Match(Left(ô TKN, 3), NK_N, 0)), H(Isna(Match(Lcft(Ô TKC, 3), NK_C, 0)), “ NKC”, ”C” & Left(ô TKC, 3)), “N” & Left(Ô TKN, 3)) (Lưu ý: ô TKN, ô TKC được tham chiếu cùng dòng trong Sheet CT)

Ví dư: Công thức trong ô II0

=IF( ISNA(MATCH(LEFT(D10,3),NK N,0)), IF(ISNA(MATCH(LEFT(E 10,3 ),NK_C,0)),

”NKC , C”&LEFT(E10,3)),”N”&LEFT(D 10,3)) Kẻt quà: NKC

Chương IV: To Chức Dữ Liệu K ế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel 131

s ô CT_MTD: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin đàu trong bảng chứng từ.

=Row(ô đầu ticn trong mẩu tin đầu) Vĩ du: Công thức trong ô A2

=ROW(A10) Kết quả: 10

s ô CT_MTC: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin cuối trong bảng chứng từ.

=CT_MTD+ Counta(cột NGAY trong bảng chứng từ đến cuối Sheet)-1 Ví du: Công thức trong ô B2

=COƯNTA(A 10:A65536)+CT_MTĐ-1 Kết quả: 235

s cTDC_NGAY: Xác định chuỗi chứa dịa chỉ cột NGAY trong bảng chửng từ.

=”CT!”&Address(CT_MTD,CoIumn ())&” :”&

Addrcss(CT_MTC,Column())

Ví du: Công thức trong ô A3

=”CT!”&ADDRESS(CT__MTD,COLUMN())&” :”&

ADDRESS(CT_MTC,COLUMN()) Kết quả: CT!$A$ 10:$AS235

s ô CT_SL1: Xác định số lượng mẩu tin có ngày nhỏ hon NGAYD.

=Countif(Indirccl(ô DC_NGAY),”<”&NGAYD) Ví dụ: Công thức trong ô D2

=COƯ NTIE(lNDlRECT($A$3)/V’&NGAYD) Kốt quả: 0

s ô CT_SL2: Xấc định số lượng mầu tin có ngày nhở hon hoặc bàng NGAYC.

=Countỉf(Indircct(ô DC.NGAYÍ/V^^&NGAYC) Ví du: Công thức trong ô E2

=COƯNTIF(INDIRECT($A$3),”<=”&NGAYC) Kct quả: 226

132 Chương IV: Tổ Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

s ô CT_SL: Xác định số lượng mẩu tin có từ NGAYD đến NGAYC. . .

=CT_SL2 - CT_SỊLĨ

Ví du: Công thức trong ô F2

=CT_SL2-CT_SL 1 Két quả: 226

s ô CT_DAU: Xác định thứ tự dòng của mẩu tin đầu trong khoảng NGAYD đến NGAYC.

= CT_M TD+CT_SL1

Ví du: Công thức trong ô G2

=CT_MTD+CT_SL 1 Kết quả: 10

s ô CT_CUOI: Xác định thử tự dòng của mẩu tin cuối trong khoảng NGAYD đến NGAYC.

= CT_DAU+CT_SK-1

Ví du: Công thức trong ô H2

=CT_DAU+CT_SL-1 Kết quả: 235

s ô DC_NGAY1: Xác định chuỗi chứa địa chi cột NGAY có ngày nhò hơn NGAYD.

=” CT!” &Address(CT_MTD - 1 , Column())&” :” &

Address(CT_DAU - l,Column()) Ví du: Công thức trong ô A4

=”CT!”&ADDRESS(CT_.MTD-l,COLƯMN())&”:”&

ADDRESS(CT_D AU -1 .COLUMNQ) Kốt quả: CT!$A$9:$A$9

s ô DC_TKN1: Xác định chuỗi chứa địa chi cột TKN có ngày nhỏ hơn NGAYD.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY 1 sang.

Ví du: Công thức trong ô D4

= ’CT! ”&ADDRESS(CT_MTD-1 ,COL ƯMN( ))&”: ”&

ADDRESS(CT_DAU-l,COLƯMN()) Kết quà: CT!$D$9:$D$9

Chương ¡V: Tổ Chức D ữ Liệu Ke Toán Trong Điều Kiện úng Dụng Excel 133

■S ô DC_TKC1: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TKC có ngày nhỏ hơn NGAYD.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY 1 sang.

Ví du: Công thức trong ô E4

=”C T ! ”&ADDRESS(CT_MTD-1 ,COLUMN())&”: ”&

ADDRESS(CT_DAU-1 ,COLUMN()) Kết quả: CT!$E$9:$E$9

s ô D C _LU O N G l: Xác định chuỗi chứa địa chi cột LUONG có ngày nhỏ hơn NGAYD.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY 1 sang.

Ví du: Công thức trong ô F4

=”CT!”&ADDRESS(CTÌMTD-l,COLUMN())&”:”&

ADDRES s (CT_D A ù -1 ,COLUMN()) Kết quà: CT!$F$9:$F$9

s ô DC_ST1: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột ST có ngày nhỏ hon NGAYD.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY1 sang.

Ví du: Công thức trong ô G4

=”CT !”&ADDRESS(CT_MTD-1 ,COLUMN())&”:”&

ADDRESS(CT_DAU-1 ,COLUMN()) Kết quả: CT!$G$9:$G$9

V ô DC_GHICHU1: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột GHICHU có ngày nhỏ hon NGAYD.

Sao chép công thức tù ô DC_NGAY 1 sang.

Ví du: Công thức trong ô H4

=”CT!”&ADDRESS(CT_MTD-1 ,COLUMN0)&” :”&

ADDRESS(CT_DAU-1 .COLUMNO) Kết quà: CT!$H$9:$H$9

V ô DC_NK1: Xác định chuỗi chứa dịa chi cột NK có ngày nhỏ hon NGAYD.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY1 sang.

134 Chương IV: Tồ Chức Dữ Liệu Kế Toán Trong Điều Kiện ứng Dụng Excel

Ví du: Công thức trong ô 14

=”CT!”&ADDRESS(CT_MTD-l,COLUMN())&”:”&

ADDRẸS5(CT_DAƯ-1 ,COLƯMN()) Két quả: CT!$I$9:$I$9

s ô DC_NGAY2: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột NGAY có ngày trong khoảng từ NGAYD đến NGAYC.

=”CT!”&Address(CT_DAU,Column())&”:”&

Addrcss(CT_CUOI,Column())

Ví du: Công thức trong ô A5

=”CT!’’&ADDRESS(CT_DAƯ,COLƯMN())&”:”&

ADDRESS(CT_CUÒI,C0LUMN()) Két quả: CT!$A$10:$A$235

V ô DC_TKN2: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TKN có ngày trong khoảng từ NGAYD đến NGAYC.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY2 sang.

Ví du: Công thức trong ô D5

=”CT!”&ADDRESS(CT_DAU,COLUMN( ))&”■”&

ADDRESS(CT_CUOI,COLUMN()) Kết quả: CT!$D$ 10:$D$235

s ô DC_TKC2: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột TKC có ngày trong khoảng từ NGAYD đến NGAYC.

Sao chép công thức từ ô DC_NGAY2 sang.

Ví du: Công thức trong ô E5

=”CT!”&ADDRESS(CT_DAU,COLUMN())&”:”&

ADDRESS(CT_CUOl,COLUMN0) Kết quả: CT!$E$ 10:$E$235

V ô DC_LUONG2: Xác định chuỗi chứa địa chỉ cột LƯONG có ngày trong khoảng từ NGAYD đến NGAYC.

Sao chép công thức lừ ô DC_NGAY2 sang.

Ví du: Công thúc trong ô F5

=”CT!”&ADDRESS(CT_DAU,COLUMN())&”:”&

ADDRES S(CT_CUOI,COLUMN ()) Kết quả: CT!$F$ 10:$F$235

Một phần của tài liệu Hệ thống thông tin kế toán tập 1 (Trang 116 - 133)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(257 trang)