TỔNG KẾT TỪ VỰNG

Một phần của tài liệu Bai 1 Phong cach Ho Chi Minh (Trang 143 - 146)

(Từ tượng thanh, tượng hình, một số biện pháp tu từ) 1. MUẽC TIEÂU:

a. Kiến thức:

- Giúp học sinh nắm vững hơn và biết vận dụng kiến thức về từ vựng đã học ở các lớp trước.

b. Kyõ naêng:

- Rèn luyện kĩ năng xác đinh và dùng các biện pháp tu từ trong văn chương cho đúng.

c. Thái độ:

- Giáo dục học sinh có ý thức dùng từ, đặt câu, xây dựng văn bản có dùng biện pháp tu từ đúng, sai.

2. CHUAÅN BÒ:

a. Giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án, bảng phụ.

b. Học sinh:

- Vở bài soạn, dụng cụ học tập.

3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Sử dụng phương pháp diễn giảng, câu hỏi nêu vấn đề, hoạt động nhóm, thuyết trình, kết hợp sử dụng bảng phụ.

4. TIEÁN TRÌNH:

4.1/ Oồn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

4.2/ Kiểm tra bài cũ:

1. Nêu các cách phát triển từ vựng? Muốn trau dồi vốn từ ta phải làm gì? Kiểm tra bài tập của học sinh. (10 đ)

4.3/ Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

* Hoạt động 1:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa trang 146.

- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm, học sinh trình bày, học sinh nhận xét. Giáo viên nhận xét và chốt ý.

I/ Từ tượng hình, từ tượng thanh:

1. Từ tượng hình:

- Thế nào là từ tượng hình, tượng thanh?

- Tìm các từ tượng thanh là tên chỉ loài vật?

- Xác định những từ tượng hình và nêu giá trị sử dụng của chúng?

* Hoạt động 2:

- Giáo viên cho học sinh đọc sách giáo khoa muùc 4.

- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm, học sinh trình bày, học sinh nhận xét. Giáo viên nhận xét và chốt ý.

+ Giáo viên treo bảng phụ nội dung các phép tu từ, học sinh lựa chọn.

* Hoạt động 4:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập.

- Là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

- Từ tượng thanh: là từ mô phỏng âm thanh.

2. Tên động vật là từ tượng thanh:

Ví dụ: Tu hú, chích chòe, chiền chiện, tắc keứ…

3. Từ tượng hình:

Ví dụ: lốm đốm, lê thê, loáng thoáng, lồ lộ  mô tả hình ảnh đám mây với hình thù thật cụ thể và sống động.

II/ Một số phép tu từ từ vựng:

1. So sánh: là đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét tương đồng.

2. Aồn dụ: là gọi tờn sự vật này bằng tờn sự vật khác có nét tương đồng.

3. Nhân hóa: là gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi, tả người làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật … trở nên gần gũi với con người, biểu thị thái độ những suy nghĩ, tình cảm của con người.

4. Hoán dụ: là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm gần gũi với nó.

5. Nói quá: là phóng đại mức độ, qui mô tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhằm gây ấn tượng, tăng tính biểu cảm.

6. Nói giảm, nói tránh: diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề, thô tục, thiếu lịch sự.

7. Điệp ngữ: lặp lại từ, câu nhiều lần.

8. Chơi chữ: là lợi dụng đặc sắc về âm, nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước.

III/ Luyện tập:

BT2:

a. Hoa, cánh  chỉ Thuý Kiều.

Cây lá gia đình Thuý Kiều.

 Thuý Kiều bán mình chuộc cha.

b. So sánh:

Tiếng đàn tiếng hạc, tiếng suối, tiếng gió thoảng, tiếng mưa  nhiều cung bậc khác nhau.

c. Nói quá:

Nghiêng nước, nghiêng thành.

Nhân hóa:

Hoa ghen, liễu hờn  gợi tả cái đẹp tài sắc vẹn toàn của Thuý Kiều.

d. Nói quá:

Gang tấc = 10 quan san  chỉ sự xa cách giữa Thuý Kiều và Thúc Sinh.

e. Chơi chữ: tài  tai.

3.a Điệp ngữ (còn)

Từ đa nghĩa ( say sưa, say rượu, say tình)

 thể hiện tình cảm của mình mạnh mẽ và kín đáo.

b. Nói quá:

Gươm mài đá  đá cũng mòn, voi uống cạn nước sông  sự lớn mạnh nghĩa quân Lam Sôn.

c. So sánh: Tiếng suối như tiếng hát, cảnh đẹp như vẽ.

d. Nhân hóa: Trăng nhòm, ngắm nhà thơ.

e. Mặt trời  đứa con  là nguồn sống, là nieàm tin cuỷa meù.

4.4/ Củng cố và luyện tập:

- Trong văn, thơ những biện pháp tu từ có ý nghĩa gì?

a. Sinh động, hấp dẫn.

b. Hay, gợi hình ảnh.

c. Aán tượng, mạnh mẽ, bay bổng.

d. Các ý trên đều đúng.

4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

-Học thuộc nội dung bài, làm bài tập.

- Chuẩn bị bài mới, trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa.

5. Ruựt kinh nghieọm:

...

...

...

...

Ngày dạy:

Tieát PPCT:54

Một phần của tài liệu Bai 1 Phong cach Ho Chi Minh (Trang 143 - 146)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(383 trang)
w