Symbols – Các ký hiệu

Một phần của tài liệu Giáo trình cơ sở Kỹ thuật bờ biển (Trang 74 - 83)

α angle between the plane of the beach surface and the horizontal plane (= beach slope); structure front face angle [degr]

Góc giữa mặt bãi (mặt công trình) so với mặt nằm ngang ( 0) β angle of wave attack with respect to the structure [degr]

Góc giữa hướng sóng và đường vuông góc với công trình (đường bờ) ( 0) γ breaker index or maximum H/h ratio [-]

Chỉ số sóng vỡ hoặc max (chiều cao sóng/độ sâu nước) tại vị trí tính toán γ reduction factor in run-up calculations [-]

Hệ số chiết giảm khi tính sóng leo (không thứ nguyên) γb berm-reduction [-]

Hệ số chiết giảm khi bố trí cơ đê, đập (không thứ nguyên)

γf reduction due to slope roughness [-]

Hệ số chiết giảm độ nhám (không thứ nguyên) γh reduction due to depth limitation of waves [-]

Hệ số chiết giảm khi sóng đi vào nước nông (không thứ nguyên) γβ reduction due to oblique wave attack [-]

Hệ số chiết giảm khi hướng sóng không vuông góc (không thứ nguyên) Δ relative buoyant density of material considered, [-]; for rock = (ρs-ρw)/ρw

Hệ số mật độ tương đối của vật chất (không thứ nguyên; với đất, đá Δ = (ρsw)/ρw; với ρs, ρw là mật độ đất đá và của nước tương ứng

η instantaneous surface elevation, wave set-up [m]

Mực nước tức thời khi sóng dâng nước (m) ηmax wave set-up at the shoreline [m]

Mực nước lớn nhất tại bờ biển do sóng làm dâng nước ηmin wave set-down at the breaker line [m]

Mực nước tại điểm sóng vỡ do sóng làm rút nước v coefficient of kinematic viscosity [m2/s]

Hệ số nhớt động học (m2/s)

ξ Iribarren-number or surf-similarity parameter ξ = tanα/ √(H/L) [-]

Tham số tương tự sóng vỡ hay gọi là số Iribarren (không thứ nguyên) μ(x) mean of x [...]

Giá trị trung bình của chuỗi số xi

ρw density of sea water [kg/m3] Mật độ của nước biển ρa density of air [kg/m3]

Mật độ của không khí

ρr density of material (rock) [kg/m3] Mật độ của vật chất (đất, đá)

ρs density of material (sediment), over-dried density [kg/m3] Mật độ khô của vật chất

σ stress [N/m2] Ứng suất

σx standard deviation of x [..]

Khoảng lệch quân phương của x σ2x variance of x [..]

Bình phương khoảng lệch quân phương τ shear stress of rubble or soil [N/m2]

Ứng suất cắt của đất đá

τc bed shear stress exerted by a steady current [N/m2] Ứng suất cắt đáy ứng với trạng thái chảy ổn định τw bed shear stress due to wave orbital movement [N/m2]

Ứng suất cắt đáy do chuyển động quĩ đạo của sóng τcw bed shear stress due to both currents and waves [N/m2]

Ứng suất cắt đáy do cả sóng và dòng chảy

φ wave direction, angle between wave orthogonal and beach normal [degr]

Hướng sóng, góc giữa hướng sóng tới và đường vuông góc với bờ φb angle between wave orthogonal at breaking and beach normal [degr]

Góc giữa hướng sóng tới và đường vuông góc với bờ khi sóng vỡ φ0 wave direction in deep water [degr]

Hướng sóng ngoài nước sâu ψ phase angle of the wave [rad]

Góc pha của sóng

ω angular frequency of waves (= 2π/T) [s-1] Tần số góc của sóng

∞ infinite Vô hạn

a acceleration [m/s2] Gia tốc

ao amplitude of horizontal wave motion near the bottom [m/s]

Biên độ của sóng chuyển động trên mặt phẳng ngang gần đáy A area [m2]

Diện tích

Ac armour crest freeboard, relative to still water level [m]

Chiều cao gia cường đỉnh công trình so với mực nước tĩnh Ae erosion area on breakwater profile around still-water level [m2]

Diện tích xói trên mặt cắt ngang của đê phá sóng ứng với mực nước tĩnh B structure width [m]

Chiều rộng công trình c concentration [kg/m3]

Nồng độ

c cohesion coeficience Hệ số dính

c wave celerity [m/s]

Tốc độ sóng

cg wave group velocity [m/s]

Tốc độ nhóm sóng

cw air/water friction coefficient [-]

Hệ số ma sát giữa không khí và nước (không thứ nguyên) C Chézy-coefficient [m1/2/s]

Hệ số Chezy CD drag coefficient [-]

Hệ số kéo

Cr reflection coefficient, Hr/Hi [-]

Hệ số phản xạ (không thứ nguyên) Ct transmission coefficient, Ht/Hi [-]

Hệ số truyền (không thứ nguyên)

D50 Sieve diameter, diameter of stones/grains which exceeds 50% value of the sieve-curve [m]

Đường kính sàng, đường kính của các viên đá, hạt cát có kích thước vượt quá 50% đường cong tiêu chuẩn

Dn nominal block diameter (= M/ρr)1/3 [m]

Đường kính tương đương (qui đổi cho các vật không là khối cầu) Dn50 nominal diameter (= M50/ρr)1/3 [m]:

Đường kính tương đương ứng với 50%

Dz sieve diameter, diameter of stone which exceeds the z% value of sieve curve [m]

Đường kính sàng, đường kính viên đá vượt 50% đường cong của sàng e exponential number (=2.71828)

Cơ số mũ tự nhiên

Eηη(f) wave frequency spectrum [J=Nm]

Phổ tần số sóng

Eηη(f,θ) wave directional spectrum Phổ hướng sóng

Ed energy absorbed or dissipated [J=Nm]

Phổ năng lượng hấp thụ hoặc tiêu tán Ei incident wave energy [J=Nm]

Năng lượng sóng đến

Er reflected wave energy [J=Nm]

Năng lượng sóng phản xạ

Et transmitted wave energy [J=Nm]

Năng lượng sóng truyền qua Eηη(f,θ) wave directional spectrum

Phổ hướng sóng f wave frequency [s-1]

Tần số sóng

fp spectral peak frequency [s-1] Tần số đỉnh phổ sóng

fw wave friction factor [-]

Hệ số ma sát sóng F Force [N=kgm/s2]

Lực

F fetch length [m]

Đà gió

Fc difference of level difference crown wall and armour crest=Rc-Ac [m]

Chênh lệch giữa đỉnh tường và đỉnh đập đá đổ

Fr Froude number {Fr2 = v2/gh} [-]

Số Froude (không thứ nguyên)

Fs Shape factor { Fs = M/ρsDz3} [-] Hệ số hình dạng (không thứ nguyên) g acceleration due to gravity [m/s2]

Gia tốc trọng trường h water depth [m]

Độ sâu nước

ht depth of toe below still water level [m]

Độ sâu của chân công trình dưới mực nước tĩnh H wave height [m]

Chiều cao sóng

Hb wave height at the breaker line [m]

Chiều cao sóng tại đường sóng vỡ

Hi height of wave incident at beach or structure [m]

Chiều cao sóng tại chân công trình hay đường mép nước Hmax maximum wave height in a record [m]

Chiều cao sóng lớn nhất trong tài liệu Hrms root-mean-square wave height [m]

Chiều cao sóng bình phương trung bình

Hr height of wave reflected from beach or structure [m]

Chiều cao sóng phản xạ chân công trình và bờ biển

Hs significant wave height, average of highest one-third of wave heights Chiều cao sóng hiệu quả, trung bình của 1/3 số sóng lớn nhất

Hsb significant wave height at breaking [m]

Chiều cao sóng hiệu quả khi vỡ Ht transmitted wave height [m]

Chiều cao sóng truyền qua công trình H0 wave height in deep water [m]

Chiều cao sóng ngoài nước sâu

H0s offshore significant wave height, unaffected by shallow-water [m]

Chiều cao sóng hiệu quả nước sâu

H2% wave height exceeded by 2% of the waves [m]

Chiều cao sóng vượt quá 2%

H1/10 mean height of the highest 10% of waves [m]

Chiều cao sóng trung bình với 10% các con sóng lớn nhất i subscript index [-]

Chỉ số dưới các kí hiệu

iw wind-induced water surface slope [m-1] Độ dốc mặt nước do gió gây ra

k wave number, 2π/L [m-1] Số sóng k = 2π/L

ks bed roughness length [m]

Chiều dài độ nhám đáy Kd diffraction coefficient [-]

Hệ số nhiễu xạ (không thứ nguyên)

KD stability coefficient in Hudson formula [-]

Hệ số ổn định trong công thức Hudson (không thứ nguyên) Kr refraction coefficient [-]

Hệ số khúc xạ (không thứ nguyên) Ks shoaling coefficient [-]

Hệ số nước nông (không thứ nguyên) L wave length [m]

Bước sóng

Lm wave length of mean Tm period [m]

Bước sóng ứng với chu kỳ trung bình

L0 deep water or offshore wave length, gT2/2π [m]

Chiều dài sóng nước sâu hay ngoài khơi xa L0 = gT2/2π m beach slope (= cotan α) [-]

Độ dốc bãi biển (không thứ nguyên) m2 second spectral moment

Moment phổ bậc 2 m0 zeroth spectral moment

Moment phổ bậc 0

M mass of an armour unit [kg]

Khối lượng của viên đá n volumetric porosity [-]

Độ rỗng (không thứ nguyên)

N number of waves in a storm, record or test [-]

Số sóng trong một trận bão theo tài liệu quan trắc hoặc thí nghiệm (không thứ nguyên)

Ns stability number = Hg/ΔDn50

Chỉ số ổn định Ns = Hg/ΔDn50

Oi Opening size in a geotextile (%i opening size) [m]

Độ mở trong vải địa kỹ thuật pa atmospheric pressure [mbar]

Áp suất không khí

p(x) probability of occurrence of x [-]

Xác suất của biến cố x (không thứ nguyên) P breakwater permeability

Hệ số thoát nước của đập phá sóng P Power (energy flux) [J/s = NM/s]

Thông lượng

P(X<x) probability less than a given value [-]

Xác suất một biến cố nhỏ hơn 1 giá trị xác định (không thứ nguyên) q flow rate per unit of width [m3/s/m]

Lưu lượng đơn vị

Q discharge, flow volume rate [m3/s]

Lưu lượng nước

Q* dimensionless overtopping discharge {Q* = Tm/gHs} [-]

Lưu lượng tràn không thứ nguyên Q* = Tm/gHs r radius [m]

Bán kính

R strength descriptor in probabilistic computations

Ký hiệu cường độ trong tính toán tần suất

Rc crest freeboard, level of crest relative to still water level [m]

Độ cao gia cường tính từ mực nước tĩnh thiết kế đến đỉnh công trình Rd run-down level, relative to still-water level [m]

Mực nước rút tính từ mực nước tĩnh Rv run-up level, relative to still-water [m]

Mực nước sóng leo tính từ mực nước tĩnh Re Reynolds number {Re = vD/v} [-]

Số Reynolds (không thứ nguyên) s wave steepness, H/L [-]

Độ dốc sóng (không thứ nguyên) S dimensionless damage Ae/Dn502 [-]

Hệ số hư hỏng (không thứ nguyên)

S loading descriptor in probabilistic design [..]

Ký hiệu tải trọng trong thiết kế xác suất t (wind) duration, time [s]

Thời gian gió T wave period [s]

Chu kỳ sóng T temperature [0C]

Nhiệt độ

Tm mean wave period [s]

Chu kỳ sóng trung bình

Tp spectral peak period, inverse of peak frequency [s]

Chu kỳ đỉnh phổ, giá trị ngược của tần số đỉnh Tr return period of a certain event [s]

Chu kỳ lặp lại của 1 biến cố Ts significant wave period [s]

Chu kỳ sóng hiệu quả

Tz mean wave period derived from counting analysis [s]

Chu kỳ sóng trung bình tìm từ phân tích thống kê

u0 maximum seabed (wave) orbital velocity [m/s]

Lưu tốc sóng lớn nhất tại đáy biển Uw wind speed [m/s]

Tốc độ gió

U10 Wind speed 10 m above sea surface [m/s]

Tốc độ gió tại độ cao 10 m trên mặt biển v velocity [m/s]

Lưu tốc

vc critical velocity [m/s]

Lưu tốc tới hạn

v* shear velocity {v* = _τ/ρ} [m/s]

Lưu tốc cắt

w fall velocity of the sediment in stagnant water [m/s]

Tốc độ chìm lắng của bùn cát trong nước tĩnh W armour unit weight {W = gM} [kN]

Trọng lượng của viên đá z height above datum [m]

Chiều cao trên mực chuẩn

za static rise in water level directly due to atmospheric pressure [m]

Tăng của mực nước do áp suất khí quyển

Z reliability function in probabilistic design Z=R-S Hàm tin cậy trong thiết kế xác suất

Một phần của tài liệu Giáo trình cơ sở Kỹ thuật bờ biển (Trang 74 - 83)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(311 trang)