° Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
° Ảnh về một số con vật trong bài.
° Bảng phụ ghi sẵn các từ cần luyện phát âm, các câu cần luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 4 HS lên bảng đọc bài Boâng hoa Nieàm Vui.
- Nhận xét, cho điểm HS.
2. DẠY – HỌC BÀI MỚI 2.1. Giới thiệu bài
2.2. Luyện đọc
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp.
- Gọi HS tìm từ khó đọc trong câu vừa đọc.
- Ghi bảng các từ khó HS vừa neâu.
- Yêu cầu HS nêu nghĩa các từ:
thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp xập xành, muỗm, mốc thếch.
- Đọc từng đoạn
- Yêu cầu HS dọc trước lớp.
- Yêu cầu HS chia nhóm và đọc bài theo nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- HS 1: Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi: Vì sao Chi không tự yù hai hoa?
- HS 2: Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi: Cô giáo nói gì khi bieát Chi caàn boâng hoa?
- HS 3: Đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi: Khi khỏi bệnh bố Chi đã làm gì?
- HS 4: Đọc cả bài và trả lời câu hỏi: Con học tập bạn Chi đức tính gì?
- Cả lớp theo dõi đọc thầm theo.
- Nối tiếp nhau đọc. Mỗi HS đọc 1 caâu.
- Luyện đọc các từ khó.
- Đọc chú giải trong SGK.
- 3 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm, các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi
- Cả lớp đọc đồng thanh.
2.3. Tìm hiểu bài
- GV nêu câu hỏi SGK.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Bài tập đọc muốn nói với chuựng ta ủieàu gỡ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm đọc tập truyện Tuổi thơ im lặng của nhà văn Duy Khánh..
cho nhau.
- HS trả lời.
- Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Thứ………Ngày………tháng………năm 2006
LUYỆN TỪ VÀ CÂU I. MUẽC TIEÂU
• Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ chỉ hoạt động (công việc trong gia ủỡnh).
• Luyện tập về mẫu câu Ai làm gì?
• Nói được câu theo mẫu Ai làm gì? Có nghĩa và đa dạng về nội dung.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
• Bảng phụ chép sẵn bài tập 2.
• Giấy khổ to để HS thảo luận nhóm, bút dạ.
• 3 bộ thẻ có ghi mỗi từ ở bài tập 3 vào 1 thẻ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
1. KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi 3 HS lên bảng.
- Nhận xét, cho điểm HS.
2. DẠY – HỌC BÀI MỚI 2.1. Giới thiệu bài
2.2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1
- Chia lớp thành 4 nhóm. Phát giấy, bút và nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi các nhóm đọc hoạt động của mình, các nhóm khác bổ sung.
- Nhận xét từng nhóm.
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch một gạch trước bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?, gạch hai gạch trước bộ phận trả lời cho câu hỏi làm gì?
- Nhận xét , cho điểm HS.
- Mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) làm gì?
- HS dưới lớp phát biểu chữa bài tập về nhà.
- HS hoạt động theo nhóm. Mỗi nhóm ghi các việc làm của mình ở nhà trong 5 phút.
- Ví dụ: quét nhà, trong em, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửa cốc…
- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?
- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở bài tập hoặc nháp.
a) Chi tìm đến các bông cúc màu xanh.
b) Cây xòa cành ôm cậu bé.
c) Em học thuộc đoạn thơ.
d) Em làm ba bài tập toán.
- Chọn và sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu.
Bài 3 (Trò chơi)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 3 nhóm HS , mỗi nhóm 3 em. Phát thẻ từ cho HS và nêu yêu cầu trong 3 phút nhóm nào ghép được nhiều câu có ý nghĩa theo mẫu Ai làm gì? nhất sẽ thaéng.
- Nhận xét HS trên bảng.
- Gọi HS dưới lớp bổ sung.
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ.
- Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
- Dặn về nhà mỗi HS đặt 5 câu theo mẫu Ai làm gì?
- Nhận thẻ từ và ghép.
HS dưới lớp viết vào nháp.
- Em giạt quần áo.
- Chị em xếp sách vở.
- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở.
- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa.
- Em và Linh quét dọn nhà cửa.
- Ôn mẫu câu Ai làm gì? và các từ ngữ chỉ hoạt động.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Thứ………Ngày………tháng………năm 2006
TẬP VIẾT (1 tieát) I. MUẽC TIEÂU
° Viết đúng, đẹp chữ L hoa.
° Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách.
° Biết cách nối từ chữ L sang các chữ cái đứng liền sau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
° Chữ L hoa trong khung chữ trên bảng phụ, có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
° Vở Tập viết 2, tập một.