Kiến thức Ôn tập và củng cố cho HS cách giải ba bài toán cơ bản về phân số: Tìm tỉ số của hai số, tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của số đó.[r]
Trang 1- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày lời giải.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào một số dạng toán như tính giá trị biểu thức,tìm số chưa biết, bài toán thực tế
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc, chủ động
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề, tính toán;Phẩm chất trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
2 Quy tắc cộng hai số nguyên
a) Cộng hai số nguyên cùng dấu
- Cộng hai số nguyên dương làcộng hai số tự nhiên
- Cộng hai số nguyên âm:
a b a b
b) Cộng hai số nguyên khác dấu:
- Hai số nguyên đối nhau cótổng bằng 0
- Muốn cộng hai số nguyên khácdấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giátrị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số
Trang 2nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấucủa số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
3 Quy tắc trừ hai số nguyên
Muốn trừ số nguyên a cho sốnguyên b, ta cộng a với số đối của b
4 Nhân hai số nguyên:
Nếu a và b khác dấu thì a b a b Nếu a và b cùng dấu thì a ba b.
Với mọi số nguyên a thì 0 0 a a0
Bài 2.
a) (-2) + (-5) = - (2 + 5) = -7; b) 33+ (-2) = 27 – 2 = 25;
c) 24 + (-135) = -( 135 - 16) = -119;d) (-45) + (-2) = - (45 + 2) = -47
c) 36 : 2 -6 = 36 : 2 6 = 36 : 12 = 3;
d) 34 + -53 = 81 + 51 = 132
Bài 4.
a) (-37) + (-112) = - ( 37 + 112) = - 149;
Trang 3- GV hướng dẫn HS làm bài tập sau:
Bài 8 Tìm số nguyên x biết:
x + 4 = 17
x = 13Vậy x = 13
b) x = 4
Vậy x = 4; x = -4
Trang 4? Nhắc lại quy tắc dấu ngoặc?
? Thực hiện bỏ dấu ngoặc rồi nhóm
2x = 10 – 18
x = - 4 Vậy x = - 4
e) [ (6x – 72) : 2 – 84] 28 = 5628 [ (6x – 72) : 2 – 84 ] = 201
(6x – 72 ) : 2 = 201 + 846x – 72 = 570
x = 107Vậy x = 107
f) x 1 14
1 14
x hoặc x 1 1413
x hoặc x 15Vậy x hoặc 13 x 15g) 2x 1 13
2x hoặc 21 13 x 1 13
2x hoặc 212 x 146
x hoặc x 7Vậy x hoặc 6 x 7h) x 5 21 34
x 5 13
5 13
x hoặc x 5 138
x hoặc x 18Vậy x hoặc 8 x 18
Trang 5- Ôn tập lại các kiến thức về các phép toán trong tập hợp số nguyên.
- Làm lại các bài tập đã chữa
Trang 6- Rèn kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải một số dạng bàitính nhanh, tìm số chưa biết
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc, chủ động
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề, tính toán;Phẩm chất trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
B NỘI DUNG
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
- GV hướng dẫn HS ôn tập kiến thức
a c a.c
b d b.dd) Quy tắc chia phân số:
Trang 73, Các tính chất của phép nhân phânsố:
a) T/c giao hoán:
a c c a =
4 4 4 4 2
; c)
5 5 5 5
;d)
2 4 4 4 4 4
; e)
2 3 6 6 6 6
;
Trang 8- GV gọi HS lên bảng trình bày.
- GV cho HS nhận xét, chữa bài
3 4 3 4
;c) .
Trang 9x
Vậy
1 4
x
19 6
5 5
5.6 30 1.
x x
4 8 3
x
d)
5 4
3
x
x 40Vậy
2 3
x
Vậy x = –40
Hoạt động 3 Củng cố
- GV chốt lại các dạng bài đã chữa và
một số lưu ý khi làm bài
Trang 11- Rèn kĩ năng vẽ góc khi biết số đo, vẽ tia phân giác của một góc.
- Rèn kĩ năng tính số đo góc, so sánh góc, chứng minh một tia có (hay không) làtia phân giác của một góc
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc, chủ động
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề, tính toán;Phẩm chất trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
B NỘI DUNG
Hoạt động 1 Ôn tập kiến thức
- GV hướng dẫn HS ôn tập kiến thức
về góc, tia phân giác của góc thông qua
4, Khi nào thì xOy yOz xOz ?
5, Thế nào là hai góc phụ nhau, bù
nhau, kề bù?
- HS ôn tập kiến thức theo hướng dẫn:
1, Góc là hình gồm hai tia chung gốc.Gốc chung của hai tia là đỉnh của góc.Hai tia là hai cạnh của góc
2, Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tiađối nhau Góc bẹt có số đo 180o
Góc vuông là góc có số đo 90o ; Góc nhọn là góc nhỏ hơn góc vuông.Góc tù là góc lớn hơn góc vuôngnhưng nhỏ hơn góc bẹt
3, Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờchứa tia Ox, xOy = mo, xOz= no (m <n) Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
4, Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
xOy yOz xOz
5, + Hai góc có tổng bằng 90o là hai
Trang 126, Khi nào thì tia Oy là tia phân giác
của góc xOz?
góc phụ nhau + Hai góc có tổng bằng 180o là hai góc
bù nhau + Hai góc vừa bù nhau vừa kề nhau làhai góc kề bù
+ Hai góc kề bù có tổng bằng 180o
6, Tia Oy là tia phân giác của góc xOz
Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz và
xOy yOz hoặc
- GV hướng dẫn HS làm bài tập sau:
Bài 1 Trên nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng xy, vẽ tia Ot và Oz sao
cho xOt 30o và yOz 60o Tính góc
Bài 2 Tia OA nằm giữa hai tia OB và
OC, BOA 500, AOC 300
Tính BOC
- HS làm bài theo hướng dẫn:
Bài 1.
Vì tia Ot nằm nằm giữa hai tia Ox và
Oy nên xOt tOy xOy
Oz nằm giữa hai tia Ot và Oy Ta có:
O B
Trang 13Bài 3 Tia OA nằm giữa hai tia OB và
OC, BOC 800, AOB 550
Tính AOC
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét lẫn nhau
- GV nhận xét, chốt kiến thức
- GV hướng dẫn HS làm bài tập sau:
Bài 4 Trên cùng một nửa mặt phẳng
chứa bờ Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho:
và ∠xOt < ∠xOy
b) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox,Oy nên:
∠xOt + ∠yOt = ∠xOy
Do đó: 250 + ∠tOy = 500suy ra : ∠tOy = 500 – 250 = 250 Vậy : ∠xOt = ∠tOy (2)
c) Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phângiác của ∠xOy
- HS thực hiện yêu cầu:
Trang 14- GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
Bài 5 Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz sao
cho: xOy 60 ; xOz 120
a) Tia Oy có là tia phân giác của góc
xOz không? Vì sao?
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét lẫn nhau
- GV nhận xét, chốt kiến thức
Bài 5.
a) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox có:
xOy xOz (60o < 120o)
=> Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
=> xOy yOz xOz
=> 60o + yOz = 120o
=> yOz = 120o – 60o = 60o
=> xOy yOz 60Vậy tia Oy là tia phân giác của xOz
- Ôn tập các kiến thức đã học về góc, tia phân giác của góc
- Làm lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập SBT
Ngày tháng năm 201
Duyệt bài
Tổ trưởng: Trần Hữu Phúc
Trang 15- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức, tìm số chưa biết.
- Vận dụng các kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
3 Thái độ
- Học tập nghiêm túc, chủ động
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất
Năng lực giao tiếp và hợp tác, tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề, tính toán;Phẩm chất trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm
B NỘI DUNG
Hoạt động 1 Ôn tập kiến thức
- GV yêu cầu HS nêu ba bài toán cơ
bản về phân số? Cách giải mỗi bài?
- HS nêu ba bài toán cơ bản của phân
+ Tìm một số biết giá trị một phân sốcủa nó: Tìm một số biết
m
n của nóbằng b, ta tính: b :
m n
Trang 1675cm;
3
10 h và 20 phút
b) Trong 40kg nước biển có 2kg muối
Tính tỉ số phần trăm của muối trong
- GV gọi HS lên bảng trình bày
- GV cho HS nhận xét, chữa bài
Trang 172m, chiều rộng bằng
35chiều dài Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó
Bài 2 Một quyển sách có 240 trang Ngày đầu Hạnh đọc được 25% số trang,
ngày thứ hai đọc được
Bài 4
2
7 quả dưa hấu nặng 6 kg Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg ?
Bài 5 Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng
Trang 18Tổ trưởng: Trần Hữu Phúc
Trang 19PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS ĐẠI NGHĨA
KẾ HOẠCH PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU – KÉM
MÔN: TOÁN LỚP 6 Năm học: 2018 – 2019 STT
1 Ôn tập về tập hợp, số phần tử của một
tập hợp
2 Ôn tập về phép cộng và phép nhân,
phép trừ và phép chia
3 Ôn tập về tính chất chia hết của một
tổng, các dấu hiệu chia hết
4 Ôn tập chung về điểm, đường thẳng,
8 Ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số
9 Ôn tập về góc, tia phân giác của góc
Đại Nghĩa, ngày tháng năm 2018
Kí duyệt của BGH Tổ CM kí duyệt Người lập kế hoạch
Nguyễn Thị Thùy Dung
Trang 20PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS ĐẠI NGHĨA
DANH SÁCH HỌC SINH YẾU – KÉM MÔN TOÁN 6
KSgiữa
HK I
KThọc kìI
KSgiữa
HK II
KThọc kìII
1 Nguyễn Quang Duy 6B
2 Nguyễn Thanh Thảo 6B
5 Nguyễn Thị Thu Hà 6C
6 Trương Văn Quang 6B
7 Nguyễn Trung Hiển 6B
Đại Nghĩa, ngày tháng năm 2018
Người lập danh sách
Nguyễn Thị Thùy Dung
Trang 21PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS ĐẠI NGHĨA
DANH SÁCH HỌC SINH YẾU – KÉM MÔN TOÁN 8
KSgiữa
HK I
KThọc kìI
KSgiữa
HK II
KThọc kìII
1 Dương Duy Phương