Mục tiêu: - HS được củng cố lại các kiến thức trong bài toán thống kê: Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, bảng tần số, số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu.. - HS được rèn luyện các kĩ năng[r]
Trang 1Buổi 1
THỐNG KẾ
- HS được củng cố lại các kiến thức trong bài toán thống kê: Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, bảng tần số, số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
- HS được rèn luyện các kĩ năng: Xác định dấu hiệu của một bài toán thống kê, lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- HS giả được một bài toán thống kê hoàn chỉnh
II Chuẩn bị:
GV: Nội dung của chương 3, hệ thống bài tập
HS: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức theo yêu cầu của giáo viên bộ môn
III Tiến trình bày dạy.
A Lý thuyết: GV cho học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận
xét gì về tổng các tần số?
Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước
tính? Ý nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì?
GV: Chốt lại các kiến thức trọng tâm để học sinh có thể ghi chép
B Bài tập:
GV: Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
HS: Làm bài tập theo hướng dẫn của giáo viên:
GV: Yêu cầu HS làm bài tập từ bài 01 – 03
3HS lên bảng trình bày HS dưới lớp làm vào vở
Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng?
c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Bài 2: Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS của một trường (ai cũng làm được) người ta lập bảng sau:
a) Dấu hiệu là gì? Tính mốt của dấu hiệu?
b) Tính thời gian trung bình làm bài tập của 30 học sinh?
c) Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh so với thời gian trung bình
Bài 3: Một cửa hàng bán Vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán được hàng
ngày ( trong 30 ngày ) được ghi lại ở bảng sau
Trang 235
15
20
25
40 25 20 30 35
30 20 35 28 30
15 30 25 25 28
20 28 30 35 20
35 40 25 40 30 a) Dấu hiệu mà cửa hàng quan tâm là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng “tần số”
c) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng, rồi từ đó rút ra một số nhận xét
d) Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao xi măng ? Tìm mốt của dấu hiệu
C Hướng dẫn về nhà.
- Ôn tập lại các kiến thức đã được ôn tập trong tiết
- Làm lại các bài tập đã chữa Làm tiếp các bài tập 4,5 dưới đây:
Bài 4: Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng
sau:
Điểm số
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra ?
b) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra một số nhận xét
c) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 5: Điểm trung bình môn Toán cả năm của các học sinh lớp 7A được cô giáo chủ
nhiệm ghi lại như sau:
6,5
7,3
5,5
4,9
8,1 5,8 7,3 6,5
5,5 6,5 7,3 9,5
8,6 6,7 9,0 8,1
5,8 5,5 6,5 7,3
5,8 8,6 6,7 6,7
7,3 6,5 8,6 8,1
8,1 6,5 6,7 7,3
5,8 7,3 6,5 9,0
8,0 7,9 7,3 5,5 a) Dấu hiệu mà cô giáo chủ nhiệm quan tâm là gì ? Có bao nhiêu bạn trong lớp 7A ? b) Lập bảng “tần số” Có bao nhiêu bạn đạt loại khá và bao nhiêu bạn đạt loại giỏi ? c) Tính điểm trung bình môn Toán cả năm của học sinh lớp 7A Tìm mốt của dấu hiệu
Trang 3Buổi 2:
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN ĐƠN THỨC.BẬC CỦA ĐƠN THỨC
I.Mục tiêu:
- HS được củng cố lại các phép toán trên đơn thức: Phép nhân các đơn thức; Phép cộng , trừ đơn thức đồng dạng
- HS thực hiện thành thạo các quy tắc về việc nhân hai đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Tìm được bậc của các đơn thức sau khi đã thu gọn được các đơn thức
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung trọng tâm của các kiến thức Hệ thống bài tập
- HS: Ôn tập lại các kiến thức có liên qua
III.Tiến trình dạy học.
A Lý thuyết:
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các nội dung sau:
- Quy tắc nhân hai đơn thức
- Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- Quy tắc tìm bậc của các đơn thức
HS: Đứng tại chỗ các yêu cầu của GV
GV: Chốt lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu học sinh ghi chép lại
B Bài tập
GV: Yêu cầu HS luyện tập từng bài tập một, lần lượt các học sinh lên bảng trình bày GV: Hướng dẫn HS làm nếu thấy cần thiết (Lưu ý: Quy tắc được ghi vào ở một phần góc bảng)
HS: Dưới lớp nhận xét, chữa chỗ sai
HS: Cả lớp làm bài tập vào vở nháp
Bài 1 : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
1
A x y 2xy
3
B 2xy z x yz
4
C xy ( yz)
3 2 3 3
D ( x y z)
5
E ( x y).( 2xy ) 4
F 1(xy) x3 2 2
K =
3 5 2 2 3 4
x x y x y
4x y xy 9x y
Bài 2 : Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm hệ số, phần biến, bậc của chúng:
a) 2x2yz.(-3xy3z) ; b) (-12xyz).(
4 3
x2yz3)y;
c)5ax2yz(-8xy3 bz)2 ( a, b là hằng số cho trước); d) 15xy2z(
4 3
x2yz3)3 2xy
Bài 3:
Cho các đơn thức : 2x2y3 ; 5y2x3 ; -
1
2x3 y2 ; -
1
2x2y3 a) Hãy xác định các đơn thức đồng dạng b)Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên c) Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3 ; y = 2
Trang 4d) Nhân các đơn thức đã cho rồi tìm bậc, phần biến, hệ số của đơn thức tích.
Bài 4 Hãy sắp xấp các đơn thức sau theo từng nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau,
rồi cộng các đơn thức đồng dạng đó:
C Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các quy tắc về nhân các đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Xem lại các bài tập đã chữa trong bài
- Ôn tập các kiến thức sau: Thu gọn đa thức; cộng trừ các đa thức nhiều biến (Nắm vững các bước thực hiện
- Xem lại các bài tập phần này ở sgk và sbt mà các em đã được làm
Buổi 3 - 4
CỘNG - TRỪ ĐA THỨC I.Mục tiêu:
HS được củng cố về quy tắc cộng trừ đa thức
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng thu gọn các đa thức và thực hiện các phép tính về cộng trừ đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo về các phép toán về cộng trừ đa thức, đa thức một biến
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các bài tập về cộng, trừ đa thức và các kiến thức liên quan
HS: Ôn tập các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên bộ môn
III.Tiến trình dạy học:
Luyện tập
A Lý thuyết:
- GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các quy tắc cộng trừ đa thức, đa thức một biến
- HS: Đứng tại chỗ trả lời
- GV: Chốt lại các bước thực hiện quy tắc
- HS: Ghi chép vào vở
- GV: Trước khi cộng, trừ đa thức ta cần chú ý điều gì?
Lưu ý: Trước khi cộng, trừ đa thức thì ta phải thu gọn đa các đa thức Đối với đa thức một biến trước khi cộng trừ ta cần phải sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến
B Bài tập:
Phương pháp thực hiện:
-GV: Đưa ra bài tập
- HD HS đưa ra phương pháp giải
-HS: Lên bảng thức hiện, HS dưới lớp làm vào vở
-GV: Cho HS nhận xét bài làm của bạn ở trên bảng
Trang 5- Sau mỗi buổi yêu cầu HS làm một bài kiểm tra 15 phút để đánh giá việc năm kiến thức của HS trong buổi
Dạng 1 : Đa thức nhiều biến
Phương pháp :
Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
Bài 1: Thu gọn đa thức, tìm bậc.
2 3 2 3 2 2 3 2 2 3
A x y x x y x x y x y
5 1 4 3 2 3 1 5 4 2 3
2 1 2 1 2 2 2
Bài 2 : Tính tổng và hiệu của hai đa thức và tìm bậc của đa thức thu được
a) A = 4x 2 – 5xy + 3y 2 ; B = 3x 2 + 2xy - y 2
b) C x 2x y xy y 1 ; D x x y xy y 2
Bài 3: Tìm đa thức M, biết :
a) M + (5x 2 – 2xy) = 6x 2 + 9xy – y 2 b) M + (3x2 y − 2xy3 ) = 2x2 y − 4xy3
Bài 4: Cho đa thức A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1 – 7x2 – 3y 2 – 2x 2 + y 2
B = 5x 2 + xy – x 2 – 2y 2 a) Thu gọn đa thức A, B Tìm bậc của A, B.
b) Tính giá trị của A tại x =
1 2
; y =-1 c) Tính C = A + B Tính giá trị của đa thức C tại x = -1; y = - ½.
d) Tìm D = A – B
Bài tập về nhà:
Bài 1: Thu gọn đa thức, tìm bậc.
E 3xy x y 7 xy 3xy 3x y xy 1
2
K 5x 4x 7 x 6 x 4x 1
3 2 3 4 2 3 3 2 4 2 3
F 12x y x y 2xy x y x y xy 5
7
Bài 2 : Tính tổng và hiệu của hai đa thức và tìm bậc của đa thức thu được
2 2 2 2 2 2 1
a) E 5xy x y xyz 1 ; F 2x y xyz xy x
3 2 3 2 3 2 3
b) M 2,5x 0,1x y y ; N 4x y 3,5x 7xy y
Bài 3: Tìm đa thức M, biết :
a)
1
( xy x x y) M xy x y 1
2 b)
M (x y x y xy) 2x y xy
2
Dạng 2 : Đa thức một biến:
Phương pháp:
Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Trang 6Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
Bài 1: tính tổng và hiệu của hai đa thức sau:
a) A(x) = 3x 4 –
3
4 x 3 + 2x 2 – 3 ; B(x) = 8x 4 +
1
5 x 3 – 9x +
2 5 Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
b)
C(x) 2x x x 9 ; D(x) 2x 3x x 5
Tính C(x) + D(x) ; C(x) - D(x) ; D(x) - C(x)
Bài 2 Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x 4 + x 3 +x 2 -
1
4x
Q(x) = 3x 4 + 3x 2 -
1
4 - 4x3 – 2x 2 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ
số tự do của mỗi đa thức.
b) Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x); Q(x) – P(x).
c) Đặt M(x) = P(x) - Q(x) Tính M(-2).
d) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 3:Cho 3 đa thức :
M(x) = 3x 3 + x 2 + 4x 4 – x – 3x 3 + 5x 4 + x 2 – 6
N(x) = - x 2 – x 4 + 4x 3 – x 2 -5x 3 + 3x + 1 + x
P(x) = 1 + 2x 5 – 3x 2 + x 5 + 3x 3 – x 4 – 2x
a) Tính : M(x) + N(x) + P(x) ;
b) Tính M(x) – N(x) – P(x)
Bài 4: Cho đa thức P(x) = ax3 – 2x 2 + x – 2(a là hằng số cho trước)
a) Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của P(x).
b) Tính giá trị của P(x) tại x = 0.
c) Tìm hằng số a thích hợp để P(x) có giá trị là 5 tại x = 1.
Bài tập về nhà:
Bài 1: Tính tổng và hiệu của hai đa thức sau:
a)
P(x) 15x 0,75x 2x x 8 ; Q( x) x 3x x x 5
2
Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) ; Q(x) - P(x)
b) M(x)0, 25x53x4 x2x3 8 x2 x33 ; N(x)0,75x5 2x4 2x3x42
Tính M(x) + N(x) ; M(x) - N(x) ; N(x) - M(x)
Bài 2 Cho 2 đa thức : P(x) = - x2 + 5x 4 + 2x 3 +x 2 - x
Q(x) = 7x 4 + 2x 2 - - 4x3 – 6x 2
a.Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số
tự do của mỗi đa thức.
b.Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x); Q(x) – P(x).
c Đặt M(x) = P(x) - Q(x) Tính M(-2).
Bài 3:Cho 2 đa thức :
M(x) = 3x 3 + x 2 + 4x 4 – x – 3x 3 + 5x 4 + x 2 – 6
P(x) = 1 + 2x 5 – 3x 2 + x 5 + 3x 3 – x 4 – 2x
a) Tính : M(x) + P(x) ;
Trang 7b) Tính M(x) – P(x)
Trang 8Buổi 5 - 6.
CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ HÌNH HỌC 7 HỌC KÌ II.
I.Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông Các đường đồng quy trong tam giác
- Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau Hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau
- Vận dụng tính chất của các đường đồng quy trong tam giác để chứng minh các đường thẳng đồng quy, các điểm thẳng hàng
- Rèn luyện cho học sinh vẻ hình, viết giả thiết , kết luận
- Rèn luyện kĩ năng chứng minh và trình bày bài toán chứng minh hình học
II Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị hệ thống kiến thức và bài tập trọng tâm của chương trình
Thước thẳng, compa, Eke
HS: Ôn tập các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên
Thước thẳng, Compa, Eke
III.Tiến trình dạy học.
A Lý thuyết :
GV: Cho HS ôn tập theo sơ đồng tư duy:
Mỗi HS làm một bản: Tam giác
Trang 92 Các đường đồng quy trong tam giác.
GV: Yêu cầu HS nhác lại tính chất của các đường đồng quy trong tam giác
HS: Đứng tại chỗ nhắc lại
GV: Chốt lại điểm mấu chốt của các tính chất
GV: Giới thiệu một số phương pháp chứng minh các dạng toán quen thuộc trong chương trình hay gặp
1 Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau:
- Cách1: chứng minh hai tam giác bằng nhau.
- Cách 2: sử dụng tính chất bắc cầu, cộng trừ theo vế, hai góc bù nhau v v.
2 Chứng minh tam giác cân:
- Cách1: chứng minh hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau.
- Cách 2: chứng minh đường trung tuyến đồng thời là đường cao, phân giác …
- Cách 3:chứng minh tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau v.v.
3 Chứng minh tam giác đều:
- Cách 1: chứng minh 3 cạnh bằng nhau hoặc 3 góc bằng nhau.
- Cách 2: chứng minh tam giác cân có 1 góc bằng 60 0
4 Chứng minh tam giác vuông:
- Cách 1: Chứng minh tam giác có 1 góc vuông.
- Cách 2: Dùng định lý Pytago đảo.
- Cách 3: Dùng tính chất: “đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nữa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông”.
5 Chứng minh tia Oz là phân giác của góc xOy:
- Cách 1: Chứng minh góc xOz bằng yOz.
- Cách 2: Chứng minh điểm M thuộc tia Oz và cách đều 2 cạnh Ox và Oy.
6 Chứng minh bất đẳng thức đoạn thẳng, góc Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường đồng
qui, hai đường thẳng vuông góc v v (dựa vào các định lý tương ứng).
B Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, có
AB < AC Trên cạnh BC lấy điểm D sao
cho BD = BA Kẻ AH vuông góc với BC,
kẻ DK vuông góc với AC
a)Chứng minh : B ^ A D=B ^ D A ;
b)Chứng minh : AD là phân giác của góc HAC
c) Chứng minh : AK = AH
GV: Cho HS đọc bài, lên bảng vẽ hình,
viết GT,KL
HS: Vẽ hình, viết GT,KL
Chứng minh:
a Ta có BA = BD (gt) suy ra BAD cân tại
B Suy ra BADBDA
b Ta có: BA AC (gt); DK AC (gt)
Trang 10GV: HD HS chứng minh câu b bằng sơ đồ
phân tích sau:
AD là phân giác góc HAC
HAD = DAC
HAD = KAD
và BADBDA
BA / / DK
Suy ra BA / /DK, suy ra: BADADK
(sole trong) Mặt khác: BADBDA (câu a) Nên
Xét hai tam giác vuông HAD và KAD có:
AD là cạnh chung
Do đó: HAD = KAD (Cạnh huyền – góc nhọn)
Suy raHAD = DAK hay
HAD = DAC Vậy AD là tia phân giác HAC
c.Ta có:HAD = KAD (cmt) Suy ra: AH = AK (2 cạnh tương ứng)
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập kĩ lại các nội dung đã ôn tập trong buổi học.
- Chứng minh lại bài tập vừa làm.
- Làm tiếp các bài tập sau:
Bài 1: Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc với EF tại I
Gọi H là giao điểm của ED và IB Chứng minh:
a) EDB = EIB
b) HB = BF
c) DB<BF
d) Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Trên tia đối của tia AH lấy
điểm D sao cho AD = AH Gọi E là trung điểm của HC, F là giao điểm của DE và AC a/ Chứng minh rằng HF cát CD tại trung điểm của CD
b/ Chứng minh HF = 1/3 CD
c/ Gọi I là trung điểm AH Chứng minh EI vuông góc với AB