-Đọc từng câu để học sinh viết bài -Đọc soát lỗi HĐ 3 : Chấm bài sửa lỗi -Chấm toàn lớp,nhắc lại lỗi sai hs sửa và vieát laïi trong soå tay chính taû -Nhận xét chung về chữ viết và sự ti[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 6:Áp dụng từ 24/09-28/09/2012
MRVT: Hữu nghị- Hợp tác( Gv chuyên)
Dạy thaylớp 5a2
( GV chuyên)Phịng bệnh sốt rét
Dạy thaylớp 5a2
Kể chuyện chứng kiến hoặc tham gia
Cĩ chí thì nên ( t2)Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước
Dạy lớp 5c ( sáng4,chiều
Kể chuyện chứng kiến hoặc tham gia
Cĩ chí thì nên ( t2)Chuẩn bị nấu ăn
Dạy lớp 5a1
Dạy lớp 5a1 ( Sáng dạy trả tiết )
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
TẬP ĐỌC:
SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI
I Mục tiêu:
Trang 2- Đọc đúng các tiếng phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống
kê trong bài
- Hiểu được nội dung chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu
tranh đòi bình đẳng của những người da màu ( Trả lời được các câu hòi
trong SGK)
- Giáo dục tinh thần đấu tranh phân biệt dân tộc là không nên.
+ Không hỏi câu hỏi 3,4
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh,
tài liệu sưu tầm về chế độ A-pác-thai (nếu có)
- HSø : SGK, sưu tầm tài liệu về nạn phân biệt chủng tộc
III Các hoạt động:
HĐ 1: ( 5’)- Đọc thuộc lòng khổ thơ 3,4
- Nhận xét,ghi điểm
* Hoạt động 2 ( 8’): HD luyện đọc
- Đọc toàn bài
Chia đoạn,đọc nối tiếp từng đọan
-HD đọc từ khó ,giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
* Hoạt động 3 ( 10’): Tìm hiểu bài
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi:
+Nam Phi là nước như thế nào, có đảm
bảo công bằng, an ninh không?
+ Người da đen và da màu bị đối xử ra
sao?
+ Người da đen, da màu đã làm gì?
* Hoạt động 4 (12’): Luyện đọc đúng
- Văn bản này có tính chính luận Để đọc
tốt, chúng ta cần đọc với giọng như thế
Trang 3 Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
* Hoaùt ủoọng 5 ( 3’) Cuỷng coỏ
- Haừy neõu yự nghúa cuỷa baứi vaờn
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : (2’)
- Chuaồn bũ: “ Taực phaồm cuỷa Sin-le vaứ teõn
phaựt xớt”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS phaựt bieồu.3HS ủoùc dieóu caỷm Luyeọn ủoùc theo caởp Thi ủoùc
- Phaựt bieồu
TOAÙN:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và
giải toán có liên quan
( BT 1a,b; BT 2; BT 3 - cột1 ; BT 4)
-Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, ham hoùc hoỷi tỡm toứi mụỷ roọng
kieỏn thửực
II Chuaồn bũ:
- GV: Phaỏn maứu - Baỷng phuù
- HS: Vụỷ baứi taọp, SGK, baỷng con
III Caực hoaùt ủoọng:
Hẹ 1 : ( 5’)- ẹieàn soỏ thớch hụùp:
- Nhaộc laùi moỏi quan heọ giửừa 2 ủụn vũ ủo
dieọn tớch lieõn quan nhau
Baứi 2:
- ẹoùc ủeà baứi
- Haựt -2 HS
- 1 HS ủeà baứi
b 4 dm2 65 cm2 = 4 dm2 + 65100 dm2 = 4
65
Trang 4 Baứi 3:
- Thi ủua theo nhoựm 4
Baứi 4 :
- ẹoùc ủeà baứi
- Thaỷo luaọn caởp,tỡm caựch giaỷi vaứ giaỷi
baứi toaựn
Hẹ 3 : (3’)
- Toồ chửực thi ủua
Giaựo vieõn choỏt laùi
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : ( 2’)
- Laứm baứi nhaứ
- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp chung”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
95cm2 = 95100 dm2
- B 305
Bài giảiDiện tích nền nhà là:
40 x 40 x 150 = 240 000 cm2 = 24 m2 Đáp số: 24 m2
- 1 HS ủoùc
- Thaỷo luaọn ,giaỷi ra baỷng phuù
12 m2 = dm2
8 hm2 7dam2 = hm2
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU:
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: HệếU NGHề - HễẽP TAÙC
I Muùc tieõu:
- Hiểu đợc nghĩa của từ có tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp các vào nhóm
thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ
theo yêu cầu BT3 ,
- HS khá giỏi đặt đợc 2,3 câu với 2,3 thành ngữ
+ Khoõng laứm baứi taọp 4
_ Coự yự thửực trong giụứ hoùc baứi toỏt hụn
II Chuaồn bũ:
-GV: Tranh aỷnh theồ hieọn tỡnh hửừu nghũ, sửù hụùp taực giửừa caực quoỏc gia - Bỡa
gheựp tửứ + giaỷi nghúa caực tửứ coự tieỏng “hụùp”
-HS: Tửứ ủieồn Tieỏng Vieọt
III Caực hoaùt ủoọng:
Hẹ 1 : ( 5’) Theỏ naứo laứ tửứ ủoàng aõm? Neõu moọt
VD veà tửứ ủoàng aõm
- Giaựo vieõn ủaựnh giaự
* Hoaùt ủoọng 2( 8’): Thaỷo luaọn caởp ủoõi.
- Haừy gheựp tửứ vụựi nghúa thớch hụùp cuỷa tửứ roài
phaõn thaứnh 2 nhoựm:
+ “Hửừu” nghúa laứ baùn beứ
- Haựt
- 2 HS
Trang 5+ “Hữu” nghĩa là có
- Tra từ điển, hiểu nghĩa các từ
- Hãy đặt câu với 1 từ ở BT
* Hoạt động 3 (10’): Thảo luận nhóm 4
- GV đính lên bảng sẵn các dòng từ và giải
nghĩa bị sắp xếp lại
- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm may
mắn sẽ có 1 em lên bảng hoán chuyển bìa
cho đúng (những thăm còn lại là thăm trắng)
- Hãy đặt câu để hiểu rõ hơn nghĩa của từ
Yêu cầu học sinh đọc lại
* Hoạt động 4 (10’): Nắm nghĩa và hoàn
cảnh sử dụng 3 thành ngữ / SGK 65
- Hãy tìm thêm các thành ngữ về tình hữu
nghị
Giáo dục
* Hoạt động 5 ( 4’): Củng cố
- Đính tranh ảnh lên bảng
+ Ảnh lăng Bác Hồ
+ Ảnh về nhà máy thủy điện Hòa Bình
+ Ảnh cầu Mĩ Thuận
- Giải thích sơ nét các tranh, ảnh trên
Hoạt động nối tiếp ( 3’)
- Làm lại bài vào vở: 1, 2, 3, 4
- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem trước
bài: “Dùng từ đồng âm để chơi chữ”
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận theo cặp, làm vào phiếu
- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ
- Suy nghĩ 1 phút và viết câu vàonháp đặt câu có 1 từ vừa nêu nốitiếp nhau
- Nhận xét câu bạn vừa đặt
- Thảo luận nhóm 5 để tìm ra cáchghép đúng (dùng từ điển)
- Học sinh thực hiện ghép lại và đọc
to rõ từ + giải nghĩa
- Nhận xét, sửa chữa
- Đặt câu nối tiếp
- Thảo luận nhóm đôi ,giải nghĩa,nêuhoàn cảnh sử dụng và đặt câu
BiÕt tên gọi, ký hiệu của đơn vị đo diện tích Héc - ta.
- BiÕt quan hệ giữa ha và mét vuông;.
Trang 6- Biết đổi đúng các đơn vị đo diện tích (trong mèi quan hƯ víi hÐc - ta)
III Các hoạt động:
* Hoạt động 2 ( 8’): HD HS nắm được
tên gọi, ký hiệu của đơn vị đo diện tích
a và ha
Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha:
-Héc - ta là đơn vị đo ruộng đất Viết
tắt là ha đọc là hécta
* Hoạt động 3 ( 22’): HD làm BT
Bài 1:
- Hãy nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn
vị đo diện tích liền kề nhau
- Đọc đề
- Cho h/s làm vào bảng con ý a,ý b làm
vào vở
Bài 2:
- Đọc đề bài
- Cho HS làm bảng con
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu mối quan hệ
1ha = 1hm21ha = 10000m2
Hslàm vào bảng con , vở
-Cả lớp
Trang 7- ẹoùc ủeà
- Phaõn tớch ủeà ,neõu caựch giaỷi
*Hoaùt ủoọng 3 ( 3’): cuỷng coỏ
- Toồ chửực thi ủua:
17ha = ………… hm2
8a = ……… dam2
5ha 5a = … dam2
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp ( 2’)
- Laứm baứi nhaứ
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1HS
- Nhoựm laứm vaứo baỷng phuù
- 1 HS
- HS phaựt bieồu
- 1 HS giaỷi baỷng lụựp,caỷ lụựp laứm vaứo vụỷ
- Thi ủua ai nhanh hụn
- Lụựp laứm ra nhaựp
TAÄP LAỉM VAấN:
LUYEÄN TAÄP LAỉM ẹễN
I Muùc tieõu:
- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội cần thiết, trình bày lí
do, nguyện vọng rõ ràng
- Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt caựch baứy toỷ nguyeọn voùng baống lụứi leừ mang tớnh
thuyeỏt phuùc
II Chuaồn bũ:
- GV: Maóu ủụn cụừ lụựn (A2) laứm maóu
- HSứ: Moọt soỏ maóu ủụn ủaừ hoùc ụỷ lụựp ba ủeồ tham khaỷo ẹụn xin gia nhaọp
ủoọi ẹụn xin pheựp nghổ hoùc ẹụn xin caỏp theỷ ủoùc saựch ,VBT
III Caực hoaùt ủoọng:
SINH
Hẹ 1 : ( 5’)
- Chaỏm vụỷ 2, 3 hoùc sinh veà nhaứ ủaừ hoaứn chổnh
hoaởc vieỏt laùi baứi
Giaựo vieõn nhaọn xeựt
* Hoaùt ủoọng 2 ( 10’): Xaõy dửùng maóu ủụn
- Dửùa vaứo caực maóu ủụn ủaừ hoùc (STV 3/ taọp 1) neõu
caựch trỡnh baứy 1 laự ủụn
- ẹoùc baứi Thaàn cheỏt mang teõn baỷy saộc caàu
voàng,traỷ lụứi caõu hoỷi:
+Chaỏt ủoọc maứu da cam gaõy ra nhửừng haọu quaỷ gỡ
- Haựt
- Hoùc sinh vieỏt laùi baỷng thoỏng keõkeỏt quaỷ hoùc taọp trong tuaàn cuỷatoồ
- HS phaựt bieồu
Trang 8vụựi con ngửụứi?
+ Chuựng ta laứm gỡ ủeồ giaỷm bụựt noói ủau cho
nhửừng naùn nhaõn chaỏt ủoọc maứu da cam?
* Hoaùt ủoọng 3 (20’): HD HS taọp vieỏt ủụn
- Lửu yự: Phaàn lớ do vieỏt ủụn laứ phaàn troùng taõm,
cuừng laứ phaàn khoự vieỏt nhaỏt caàn neõu roừ:
+ Baỷn thaõn em ủoàng tỡnh vụựi noọi dung hoaùt ủoọng
cuỷa ẹoọi Tỡnh Nguyeọn, xem ủoự laứ nhửừng hoaùt
ủoọng nhaõn ủaùo raỏt caàn thieỏt
+ Baứy toỷ nguyeọn voùng cuỷa em muoỏn tham gia
vaứo toồ chửực naứy ủeồ ủửụùc goựp phaàn giuựp ủụừ caực
naùn nhaõn bũ aỷnh hửụỷng chaỏt ủoọc maứu da cam
- Phaựt maóu ủụn
- Giaựo vieõn gụùi yự hoùc sinh nhaọn xeựt
- Lớ do, nguyeọn voùng coự ủuựng vaứ giaứu sửực thuyeỏt
phuùc khoõng?
- Chaỏm 1 soỏ baứi Nhaọn xeựt kyừ naờng vieỏt ủụn
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp ( 5’)
- Nhaọn xeựt chung veà tih thaàn laứm vieọc cuỷa lụựp,
khen thửụỷng hoùc sinh vieỏt ủuựng yeõu caàu
- Hoaứn thieọn laự ủụn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS ủoùc thaàm,thaỷo luaọn theocaõu hoỷi
- HS neõu
- 1 HS ủoùc laùi noọi dung hoaùtủoọng cuỷa ẹoọi Tỡnh Nguyeọn giuựpủụừ naùn nhaõn chaỏt ủoọc da cam
- Thaỷo luaọn
- Hoùc sinh ủieàn vaứo
- Hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc
- Lụựp nhaọn xeựt theo caực ủieồmgiaựo vieõn gụùi yự
KHOA HOẽC:
DUỉNG THUOÁC AN TOAỉN
I Muùc tieõu:
- Nhận thức đợc sự cấn thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
-Giaựo duùc hoùc sinh ham thớch tỡm hieồu khoa hoùc
II Chuaồn bũ:
- GV: Caực ủoaùn thoõng tin vaứ hỡnh veừ trong SGK,1 soỏ loaùi thuoỏc
- Troứ: Sửu taàm voỷ thuoỏc
III Caực hoaùt ủoọng:
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ 1 : ( 5’)+ Nêu tác hại của thuốc lá,rượu bia,
ma tuý?
Giáo viên nhận xét – ghi điểm
*Hoạt động 2( 7’) : Kể tên thuốc bổ,thuốc
kháng sinh
- Em đã sử dụng thuốc bao giờ chưa?Em đã sử
dụng những loại thuốc nào?
- Em giới thiệu cho các bạn biết về loại thuốc
mà em mang đến lớp:Tên thuốc là gì:Tác dụng
của thuốc và cách sử đụng
- Giới thiệu thêm các loại thuốc
- Thuốc kháng sinh là gì?
* Hoạt động 3 (10’): Sử dụng thuốc an toàn
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- Nhận xét,Liên hệ thực tế
* Hoạt động 4 ( 10’): Trò chơi:” Ai nhanh, ai
đúng”
- Chia nhóm,HD cách chơi
- Nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 5 ( 6’): Củng cố
- Thế nào là dùng thuốc an toàn?
- Khi mua thuốc chúng ta cần lưu ý điều gì?
Giáo dục: ăn uống đầy đủ các chất chúng ta
không nên dùng vi-ta-min dạng uống và tiêm vì
vi-ta-min tự nhiên không có tác dụng phụ
Hoạt động nối tiếp ( 2’)
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận, làm vào phiếuBT,nối câu hỏi với câu trả lờitương ứng
- Chơi theo nhóm 6, viết vào giấykhổ to
- Trình bày ,chất vấn lẫn nhau
Trang 10-Giáo dục học sinh có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh
sản và đốt mọi người
* GDKNS : Kĩ năng tự bảo vệ và đảm nhận trách nhiệm tiêu diệt tác nhân
gây bệnh và phịng tránh bệnh sốt rét
II Chuẩn bị:
- GV: Hình vẽ trong SGK/22, 23 ,bảng phụ
- HSø: SGK
III Các hoạt động:
HĐ 1 : (5’)+ Thế nào là dùngthuốc an
toàn?
+Khi mua thuốc chúng ta cần chú điều gi?
*Nhận xét,ghi điểm
* Hoạt động 2( 10’) (: Một số kiến thức
về bệnh sốt sét (MT:1,Ý 1)
- Hãy thảo luận cặp đôi:
+Khi bị mắc bệnh sốt rét người bệnh có
những biểu hiện như thế nào?
+Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
+Bệnh sốt rét có thể lây từ người bệnh
sang người bình thường bằng con đường
nào?
+Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
Nhận xét + chốt
* Hoạt động 3 ( 10’): Cách phòng bệnh
sốt rét
*MT:1,Ý 2 và MT 2
- Hãy QS hình ,thảo luận nhóm 4:
+Mọi người trong hình đang làm gì ? Làm
như vậy có tác dụng gì?
+Hãy nêu cách phòng bệnh sốt rét?
*Hoạt động 4 ( 10’): Thi tuyên truyền
phòng, chống bệnh sốt rét.(MT:3)
-Tổ chức cho HS đóng vai cán bộ y tế đi
tuyên truyền
2 hs
Thảo luận theo bàn, hỏi đáp trước lớp
- Cả lớp QS,2-3 HS mô tả-Thảo luận nhóm 4
- 2 nhóm trình bày,nhóm khác bổ sung
- THảo tuận theo tổ,cử đại diện đóngvai
- Bình chọn tuyên truyền viên giỏi
Trang 11 Nhận xét, tuyên dương
Giáo dục: phải biết giữ gìn, quét dọn nhà
ở sạch sẽ, ngủ trong màn
Hoạt động nối tiếp : ( 5’)
- Ngoài bệnh sốt rét,em còn biết bệnh nào
cũnglây qua muỗi truyền không?
- Chuẩn bị: “Phòng bệnh sốt xuất huyết”
- Nhận xét tiết học
- Phát biểu
Rèn lịch sử
I.Mục tiêu
- Dựa vào hiểu biết của mình học sinh có khả năng trả lời được một số
câu hỏi của giáo viên
-Biết vận dụng và trả lời đúng các sự kiện lịch sử
- Có ý thức tốt trong giờ học
Yêu cầu học sinh trả lời bằng miệng :
-Em hãy cho biết vài nét của em về
Trương Định?
-Nguyễn Trường Tộ đã có những sáng
kiến như thế nào ?
-Cuộc phản công ở Kinh thành Huế diễn
ra vào thời gian nào?
-Những biến đổi về kinh tế,xã hội việt
nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX như
thế nào?
HĐ 2 : Nhóm 5 học sinh
Em hãy ghi kết quả thảo luận vào giấy
nội dung sau:
-Trương Định Bình Sơn,Quảng Ngãi
- Trình bày lên vua Tự Đức :mở cửa thuê chuyên gia nước ngoài………
- đêm mùng 4 rạng mùng 7- 1885
Trang 12-Ai được phong là Đại Nguyên Soái?
-Tôn Thất thuyết đã đứng vào phái nào
để chống thực dân pháp ?Kết quả ra sao?
-Xã hội việt nam cuối thế kỉ XIX đầu thế
kỉ XX có những tầng lớp nào?
-Oâng là người đã sáng lập hội duy tân để
phát triển phong trào gì?
HĐ 3 : Trình bày báo cáo kết quả thảo
luận
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Nhận xét và kết luận
-Chuẩn bị bài sau
-Trương Định-phái chủ chiến chống lại thực dân Pháp
-chủ xưởng,nhà buôn,công nhân, trí thức …
-phong trào Đông Du
- 2 nhóm trình bày
Tiếng Việt Rèn viết I.Mục tiêu :
- Biết viết và trình bày một đoạn bài chính tả do giáo viên chọn và
- Một đoạn chính tả cần viết
- Vở rèn viết chính tả
III Các hoạt động dạy học.
Thời
gian
7’ Hđ 1 : HD nghe –viết chính tả
-Giáo viên đọc đoạn cần viết chính tả
Bài : Sự sụp đổ của chế độ a-pác –thai ;
đoạn viết là “ Bất bình ………thế kỉ
XXI”
-Em hãy tìm một số từ khó viết trong
bài?
-Những từ ngữ nào cần viết hoa ?
-Nêu cách trình bày bài chính tả ở dạng
-5-7 học sinh
- Trình bày giống như một đoạnvăn
Trang 13-Gv ủoùc laùi ủoaùn chớnh taỷ.
-ẹoùc tửứng caõu ủeồ hoùc sinh vieỏt baứi
-ẹoùc soaựt loói
Hẹ 3 : Chaỏm baứi sửỷa loói
-Chaỏm toaứn lụựp,nhaộc laùi loói sai hs sửỷa vaứ
vieỏt laùi trong soồ tay chớnh taỷ
-Nhaọn xeựt chung veà chửừ vieỏt vaứ sửù tieỏn
boọ cuỷa hoùc sinh
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp ;
-Chuaồn bũ moọt ủoaùn chớnh taỷ ,ủoùc trửụực
vaứ
Tỡm tửứ khoự vieỏt
-Hoùc sinh vieỏt chớnh taỷ-ẹoồi vụỷ sửỷa loói cho baùn-Hoùc sinh noọp vụỷ
-Sửỷa loói vaứo soồ tay chớnh taỷ
Thứ tư ngày 26 thỏng 9 năm 2012
ẹềA LÍ:
ẹAÁT VAỉ RệỉNG
I Muùc tieõu:
- Biết các loại đất chính ở nớc ta: đất phù sa và đất phe ra – lít
- Nêu đợc một số đặc điểm chính của đất phù sa và đất phe – ra – lít
+ Đất phù sa do sông ngòi bồi đắp, rất màu mỡ; phân bố ở đồng bằng
+ Đất phe –ra –lít có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thờng nghèo mùn; phân bố ở
vùng đồi núi
- Phân biệt đợc rùng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:
+Rừng rậm nhiệt đới : cây cối rậm, nhiều tầng
+ Rừng ngập mặn: có bộ rẽ nâng khỏi mặt đất
- Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa và phe- ra lít: của rừng rậm nhiệt đới,
rừng ngập mặn trên bản đồ ( lợc đồ): đất phe -ra –lít và rừng rậm nhiệt đới
phân bố chủ yếu ở vùng đồi, núi; đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng
bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vùng đất thấp ven biển
- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta;
điều hòa khí hậu, cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
- HS khá giỏi thấy đợc sự cần thiết phảI bảo vệ và khai thác đất, rừng một
cách hợp lí
-YÙ thửực ủửụùc sửù caàn thieỏt phaỷi sửỷ duùng ủaỏt troàng hụùp lớ
GDMT : Giaựo duùc vieọc khai thaực rửứng vaứ sửỷ duùng ủaỏt rửứng.
II Chuaồn bũ:
Trang 14-GV: Hình ảnh trong SGK được phóng to - Bản đồ phân bố các loại đất
chính ở Việt Nam - Phiếu học tập
-HS: Sưu tầm tranh ảnh về một số biện pháp bảo vệ và cải tạo đất
III Các hoạt động:
HĐ 1 ( 5’)- Biển nước ta thuộc vùng biển nào?
- Nêu đặc điểm vùng biển nước ta?
- Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?
Nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2 ( 8’): Các loại đất chính ở
nước ta
- Nước ta có các loại đất chính nào?Hãy nêu
vùng phân bố và đặc điểm của từng loại
- Đất ở địa phương ta thuộc loại đất nào?
Thích hợp với những loại cây trồng nào?
* Hoạt động 3 ( 8’): Sử dụng đất hợp lí
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi :
1) Vì sao phải sử dụng đất trồng hợp lí?
2) Nêu một số biện pháp để bảo vệ và cải tạo
đất?
- Liên hệ một số địa phương để giới thiệu cho
học sinh biết một số biện pháp khác ở địa
phương
- Tiền Giang - Long An: giữa hai vụ lúa
trồng dưa, đậu
- Đà Lạt, Tây Nguyên Làm ruộng bậc thang
trên các sườn đồi
- Cần Giờ - đắp đập ngăn nước mặn
Chốt đưa ra kết luận
* Gd về việc sử dụng đất trong nông
nghiệp,công nghiệp
* Hoạt động 4 ( 8’):Các loại rừng ở nước ta
- Hãy kể tên các loại rừng chính ở Việt Nam?
Nêu vùng phân bố và đặc điểm của từng loại
- Liên hệ thực tế.giáo dục
- Hát
- 2 HS trả lời
- Thảo luận cặp đôi theo phiếu họctập, trình bày
- HS liên hệ thực tế
- HS thảo luận nhóm 4
- Vì đất là nguồn tài nguyên quí giácủa đất nước nhưng nó chỉ có hạn
1 Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ
2 Trồng luân canh, trồng các loạicây họ đậu làm phân xanh
3 Làm ruộng bậc thang để chốngxói mòn đối với những vùng đất cóđộ dốc
4 Thay chua, sửa mặn cho đất vớinhững vùng đất chua mặn
- HS trình bày và giới thiệu tranhảnh tự sưu tầm về một số biện phápbảo vệ và cải tạo đất trồng
- Hoạt động cá nhân,lớp
- HS QS luợc đồ, trình bày,chất vấnnhau
Trang 15* Hoaùt ủoọng 5 ( 7’): Vai troứ cuỷa rửứng
- Haừy thaỷo luaọn nhoựm theo caõu hoỷi:
+ Neõu caực vai troứ cuỷa rửứng ủoỏi vụựi ủụứi soỏng
vaứ saứn xuaỏt cuỷa con nguụựi
+ Em bieỏt gỡ veà thửùc traùng rửứng nửụực ta hieọn
nay
+ ẹeồ baỷo veọ rửứng ,Nhaứ nửụực vaứ nhaõn daõn
caàn laứm gỡ?
* Giaựo duùc HS coự yự thửực baỷo veọ rửứng
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp ( 4’)
- Chuaồn bũ:OÂn taọp nhửừng baứi ủaừ hoùc
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Thaỷo luaọn nhoựm 6 ,trỡnh baứy-Rửứng cung caỏp goó,caực saỷn phaồm tửứrửứng,choỏng soựi moứn ủaỏt,ủieàu hoứakhớ haọu
-Caàn ngaờn chaởn tỡnh traùng chaởt phaựrửứng,laỏn chieỏm ủaỏt rửứng.caàn troànglaùi rửứng
TOAÙN:
LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận
dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
- ( BT 1 a,b; BT2; BT3)
- Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc, ham hoùc hoỷi tỡm toứi mụỷ roọng
kieỏn thửực
II Chuaồn bũ:
- GV: Phaỏn maứu - Baỷng phuù
- HSứ: Vụỷ baứi taọp, SGK, baỷng con
III Caực hoaùt ủoọng:
Hẹ 1 : ( 5’)- ẹoồi thaứnh ủụn vũ ủeứ-