KiÕn thøc Cñng cè phÐp chia, thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh LuyÖn tËp thø tù thùc hiÖn phÐp chia Lµm c¸c bµi to¸n liªn quan 1.2.. Thái độ Xác định thái độ học tập nghiêm túc 2.[r]
Trang 1Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ,
Làm đợc các bài toán liên quan
Hs thực hiện
Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở và nhậnxét
Học sinh làm vào vở
1 HS lên bảng làm
Bài 1 SBTA= x N 7 < x < 12 hoặc A= 8; 9; 10; 11
9 A; 14 A
Bài 2 SBT S; Ô; N; G; H
Bài 6 SBT:
C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4
Bài 7 SBT
a, A và B Cam A và cam B
Trang 2Thực hiện thành thạo các bớc của bài toán,
Xác định tập con của một tập hợp và sử dụng thành thạo ký hiệu thuộc và không thuộc
Trang 3IV TiÕn tr×nh dạy học
1 Bµi cò KÕt hîp
2 Bµi míi
ViÕt c¸c tËp hîp sau vµ cho
biÕt mçi tËp hîp cã bao
HS tù lµm
1 HS lªn b¶ng lµmC¶ l¬p thùc hiÖn vµo vë NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
a, A = 0; 1; 2; 3; ; 50
Sè phÇn tö: 50 – 0 + 1 = 51
b, B = x N 8 < x <9
B = Bµi 32 SBT:
A = 0; 1; 2; 3; 4; 5
B = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
A B Bµi 33 SBT Cho A = 8; 10
8 A 10 A 8; 10 = A
Bµi 34
a, A = 40; 41; 42; ; 100
Sè phÇn tö: (100 – 40) + 1= 61
b, B = 10; 12; 14; ; 98
Trang 4Cho A = a; b; c; d
B = a; b
Cho A = 1; 2; 3
Cách viết nào đúng, sai
Sử dụng ký hiệu để viết
Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
c, C = 35; 37; 39; ; 105
Số phần tử: (105 – 35)/
2 + 1 = 36Bài 35
Trang 5Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
Học sinh làm vào vở
1 Học sinh lên bảng làmCả lớp nhận xét
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200
Trang 6Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
HS hoạt động theo nhóm
Mỗi nhóm làm 1 phần
đại diện nhóm lên bảng làm
x = 41Bài 45
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236(số cuối + số đầu) x số số hạng: 2
Bài 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 110 + 64 110
Trang 7Giới thiệu n!
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bài 58
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
Củng cố kiến thức về phép trừ và phép chia số tự nhiên
áp dụng tính chất phép trừ và phép chia để tính nhanh
1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở nhận xét
Bài 62 SBT
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 : 6
x = 103Bài 63:
a, Trong phép chia 1 số TN
Trang 8h-Học sinh làm theo mẫu
Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
cho 6 => r 0; 1; 2; ; 5
b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k
⋮ 4
d 1 : 4k + 1Bài 65 :
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115
Bài 67 :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100
= 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4)
= 2400 : 100
= 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 :6
= 10 + 2
= 12Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
25 000 : 2000 = 12 còn
d
=> Mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1
Trang 9b, 25 000 : 1500 = 16 còn d
=> Mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2
Trang 10Tiết 5
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1 Mục Tiêu
1 Kiến thức
Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên
Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học
Viết KQ phép tính dới dạng
1 luỹ thừa
Học sinh làm theo hớng dẫncủa giáo viên
Học sinh trả lời câu hỏi Làm theo nhóm nhỏ Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Trang 11Viết mỗi số sau dới dạng
lũy thừa của 10
1 000 000 000
10 000
GY; 10=10
100=102
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái
Học sinh theo dõi giáo viên gợi ý
Bài 90:
10 000 = 104
1 000 000 000 = 109Bài 94:
600 0 = 6 1021 (Tấn)
21 chữ số 0) 500 0 = 5 1015 (Tấn) 15 chữ số 0) Bài 91: So sánh
Củng cố khái niệm lũy thừa với số mữ tự nhiên
Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
Trang 12II Chuẩn bị
GV: SBT
HS: kiến thức dụng cụ học tập
III Phơng pháp
Hoạt động nhóm, nhóm nhỏ phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học
1 Bài cũ kết hợp
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Treo bảng phụ bài tập 106
- Yêu cầu HS làm việc theo
- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
1 2 = 1 1 3 = 1 2 – 0 (0+1) 2 = 0 2 + 1 2
5.(x-3)=25(x – 3)=25:5
x – 3 = 5
x = 5+3
x = 8
b 10+2.x=45:4310+2.x=4210+2.x=162.x=16-102.x=6
Trang 13nhóm để tìm ra cách làm
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
- Nhận xét và nghi điểm
X=3
Bài tập 106.SBT a.
Số bị chia
Số chia
Chữ
số đầu tiên của thơng
Số chữ số của thơng
Trang 14LuyÖn tËp thø tù thùc hiÖn phÐp chia
Lµm c¸c bµi to¸n liªn quan
HS tù lµm bµi tËp 2HS lªn b¶ng lµm C¶ líp lµm vµo vë NhËn xÐt
Bµi 104 SBT (15)
a, 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 =
24
c, 17 85 + 15 17 – 120
Trang 15HS suy nghÜ tù lµm C¶ líp lµm vµo vë vµ xÐtnh©n xet
= 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42] = 20 - [ 30 – 16] = 20 – 14 = 6
Bµi 107:
a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113
b, (39 42 – 37 42): 42
= (39 - 37)42 : 42 = 2
Bµi 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105b,231 – (x - 6) =
1339 : 13
231 – (x - 6) = 103
x – 6 = 231 -103
x – 6 = upload.123doc.net
x = upload.123doc.net + 6
x = 124 Bµi 109:
a, 12 + 52 + 62 vµ 22 +
32 + 72
Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25+ 36 = 62
22 + 32 + 72 = 4 + 9
Trang 16ĩ n ă ng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các dấu hiệu chia hết.
3 Tư duy: Phát triển tư duy logic, sáng tạo trong HS.
4 Thái độ : Học tập nghiêm túc xác định động cơ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Sách giáo khoa Toán 6
2 HS: SBT Toán 6
III Phương pháp giảng dạy: Luyện tập thực hành, hoạt động nhĩm, nhĩm nhỏ
IV: Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra b ài cũ : (Kết hợp trong bài)
2 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Tính chia hết của một tổng
- GV hướng dẫn cách làm
các BT
- Yêu cầu HS lên bảng
- GV nhận xét và rút kinh
80 ⋮ 8 , 25 ⋮ 8 , 48
⋮ 8 80 + 25 + 48 ⋮ 8
Trang 17c/ 32 + 47 + 33.
32 ⋮ 8 , 47 ⋮ 8 , 33
⋮ 8 nhưng 47+33 = 80 ⋮ 8 32+47+ 33
Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
- GV hướng dẫn cách làm
- Yêu cầu HS làm các BT
- Yêu cầu HS làm các BT
lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn
- GV nhận xét và rút kinh
nghiệm
HS thực hiện xong
- HS trao đổi và sosánh bài làm củabạn
Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- GV hướng dẫn cách làm
- Yêu cầu HS làm BT
- Yêu cầu HS làm BT lên
bảng
- Yêu cầu HS nhận xét bài
làm của bạn
- GV nhận xét và rút kinh
d/ Số nào chia hết cho 2 ,3,5,9
Trang 181 Kiến thức: Củng cố kiến thức điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng.
2 Kĩ năng: Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, Nhận biết 3, 4 điểm thẳng hàng
3 T duy: Phát triển t duy logic, sáng tạo trong HS
4 Thái độ: Tích cực, nâng cao ý thức học tập, xác định thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 GV: Bảng phụ, Sách bài tập
2 HS: SBT, đồ dùng học tập
III Phơng pháp giảng dạy: Vấn đáp gợi mở hoạt động nhóm, nhóm nhỏ kết hợp.
IV Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Trang 19Hoạt động 1: Điểm, đờng thẳng
Học sinh đọc đầu bài Cả lớp làm vào nháp Một học sinh lên bảnglàm
Cả lớp làm vào vở Nhận xét
c, Đờng thẳng b
d, Điểm M
e, Điểm P nằm trên đờngthẳng b và không nằm trên đ-ờng thẳng a
Đọc tên điểm nằm giữa hai
điểm còn lại
Giáo viên ghi lên bảng
Cho HS làm bài 10
Học sin đứng tại chỗ đọc Cả lớp nhận xét
Học sinh lên bảng thực hiện
P
b
ac
Trang 202 Kỹ năng: Biết vẽ tia, đoạn thẳng, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
3 Tư duy: Rốn tư duy logic, sỏng tạo
4 Thỏi độ: GD tớnh cẩn, chớnh xỏc khi đo
II - Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1 GV: SGK, thước đo độ dài
2 HS: Thước thẳng cú chia khoảng,
III – Phương phỏp dạy học: Phương phỏp vấn đỏp gợi mở, luyện tập thực hành.
IV- Tiến trỡnh dạy học:
1) Kiểm tra:
2) B i m i:à ớ
Hoạt động 1: Tia – Đoạn thẳng
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
Cả lớp làm vào vở và nhậnxét
.
.
.
Trang 21hàng => điểm nào nằm giữa 2
điểm còn lại nếu:
HS đọc bài và tóm tắt bàitoán
1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở và nhậnxét
Học sinh đứng tại chỗ trả
lời câu hỏi
HS đọc nội dung bài toỏn
Bài 46:
M nằm giữa 2 điểm A và Bnên: AM + MB = AB mà
b, AB + BC = AC => B nằm giữa A, C
c, BA + AC = BC => A nằm giữa B, C
- Nắm vững định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- BTVN: 62; 63; 64 - T126
- ễn tập chương 1: Trả lời cỏc cõu hỏi 1 8 ( T 127)
Trang 22Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 11: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I - Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập
- Tư duy: Rèn tư duy logic, sáng tạo
- Thái độ: GD tính cẩn, chính xác trình bày lời giải
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích các số sau ra
thừa số nguyên tố
a) 56 b) 74 c) 34
d) 126 e) 324
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Phân tích mỗi số sau
ra thừa số nguyên tố rồi cho
biết mỗi số đó chia hết cho
- HS3+ dãy2 làm câu b ( bài125)
Bài 2:
a) 68 = 22 17 vậy số 68chiahết cho các số nguyên tố 2
và 17b) 98= 2.72 vậy số 98 chiahết cho các số nguyên tố 2
và 7c) 54= 2.32 vậy số 54 chia
Trang 23GV nhận xét và chốt lại.
GV giới thiệu nội dung bài
toán: Hiền có 16 quyển vở
Hiền muốn xếp số vở đó
vào các hộc đựng sách sao
cho số sách trong mỗi hộc
đều bằng nhau Hỏi Hiền có
tố 2 và 71
Bài 3:
Số hộc đựng sách là ướccủa 16
Ư ( 16) = { 1; 2; 4; 8; 16}Vậy để xếp 16 quyển vởđểu vào các hộc thì hiền cần1; 2; 4; 8; 16 hộc
3 Củng cố :
? GV nhắc lại các kiến thức
4 Hướng dẫn về nhà: ( ')
Xem lại các bài tập đã chữa
I/ Mục tiêu bài học
1 Kiến thức - Củng cố và khắc sâu cho HS cách tìm ƯCLN, cách tìm ƯC thông qua
tìm ƯCLN
2 Kỹ năng: - Biết tìm ƯCLN ,ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Vận dụng các kiến thức về ƯCLN để giải các bài toán liên quan
3.Tư duy - Rèn cho hs tư duy lô gic , khả năng suy luận
4 Thái độ - Rèn tính cẩn thận , tự giác khi học toán
Trang 24II/ Chuẩn bị của thày và trò
1 Chuẩn bị của thày: - SGK, SGV, bảng phụ
2 Chuẩn bị của trò : - Học bài và làm các bài tập cho về nhà
III/Phương pháp giảng dạy
- Quan sát ,đàm thoại ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ (5')
? Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập(10')
GV: Yêu cầu HS lên bảng
chữa bài 144 - T56
GV: Kiểm tra việc chuẩn
bị bài của HS dưới lớp
=24 3 = 48ƯC(144; 196)
={1; 2; 3; 4;6;8;12;16;2448}
ƯC lớn nhơn 20 của 144 ;
HS: Đọc nội dung bài toánBiết :
Lan mua 36 bútMai mua 28 bút
Số bút trong các hộp =nhau và >2
Hỏi:
Tìm quan hệ a với 28; 36;
2Tìm số a
HS làm theo nhóm trong 4'
HS nhận xét
Bài 146 - T57
ƯCLN(112; 140) = 22 7 = 28ƯC( 112; 140) = { 1; 2; 4; 7; 14' 28}
Với 10 < x < 20Nên: x = 14
Bài147 - T 57
a) a là số bút chì trong mỗihộp a > 2
28 a; 36 a và a > 2 do
đó a thuộc ƯC(28; 36)ƯCLN(28; 36) = 22 = 4b) Với a > 2 nên a = 4c) Mai mua : 28 : 4 = 7 hộp
Trang 25? Cách chia có mối quan hệ
với số nam; số nữ như thế
HS đọc nội dung bài toán
Cách chia là ƯC số nam;
số nữCách chia nhiều nhất làƯCLN( nam, nữ)
HS: Thảo luận theo nhóm