Khái niệm: Là giá trị chỉ tiêu đặc trưng của sản phẩm trên cơ sở nghiên cứu nhu cầu thị trường, đặc điểm sản xuất tiêu dung và so sánh chỉ tiêu chất lượng với các mặt hàng tương tựMì ăn
Trang 1Chương 3:
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM
Nhóm 1
Trang 3Đôi nét về Mì ăn liền Hảo Hảo
Mì ăn liền Hảo Hảo được sản xuất vào năm 2000
Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản
Điều hành, hỗ trợ và giám sát liên tục của nguồn lực Nhật Bản
Đội ngũ nhân sự Việt Nam được đào tạo bài bản của ACECOOK Nhật Bản
Hảo Hảo đã đạt kỷ lục là mì ăn liền được tiêu thụ nhiều nhất Việt Nam với hơn 20 tỷ gói mì ăn liền
Hảo hảo đã ghi tên vào top 1 “ Thương hiệu thực phẩm được chọn mua nhiều nhất” tại Việt Nam
Trang 4Sản phẩm hữu hình và quá trình hình thành chất lượng
Các thuộc tính chất lượng sản phẩm
Các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng
Các phân hệ của Quản trị chất lượng sản phẩm
Trang 5Sản phẩm
hữu hình
và quá trình hình thành chất lượng 01
Trang 6 Sản phẩm hữu hình là những hiện vật có thể đáp ứng được nhu cầu hoặc mong muốn của người tiêu dùng và được chào bán trên thị trường.Sản phẩm hữu hình
Trang 75 Mức độ cấu trúc của sản phẩm hữu hình
Sản phẩm chung
mong đợi
Sản phẩm hoàn thiện
Sản phẩm tiềm ẩn
Trang 8Giá trị cốt lõi
Khái niệm
Là mức độ cơ bản nhất, là dịch vụ hoặc lợi ích cơ bản mà khách hàng mua
Đối với Hảo Hảo
o.Là thực phẩm
o.Là hương và vị của mì
o.Là thời gian nấu nhanh chóng(3 phút)
o.Là các bước sử dụng dễ dàng
Trang 9Sản phẩm chungKhái niệm: là dạng cơ bản nhất của sản phẩm đó, thể hiện tất cả các đặc tính của sản phẩm
Đối với Hảo Hảo
o.Nhãn hiệu: Mì ăn liền Hảo Hảo
o.Chất lượng Nhật Bản, thuần hương vị Việt
o.Đặc điểm sản phẩm: thành phần nguyên liệu của vắt mì, gói gia vị, hình
dạng, cấu trúc, hàm lượng dinh dưỡng,
o.Thông tin trên bao bì: gồm có tên sản phẩm, nhà sản xuất, thành phần,
hàm lượng dinh dưỡng, hướng dẫn sử dụng, NSX, HSD, thông tin liên hệ chăm sóc khách hàng,
Trang 10Sản phẩm mong đợi
Khái niệm
Là tập hợp những thuộc tính và điều kiện mà người mua thường mong đợi và chấp nhận khi họ mua sản phẩm đó
Đối với Hảo Hảo
o.Là tăng khối lượng vắt mì
o.Hương vị mới
o.Chủng loại mới
o.Bổ sung thêm dinh dưỡng
Trang 11Sản phẩm hoàn thiện
Khái niệm
Là những sản phẩm bao gồm những dịch vụ và lợi ích phụ thêm làm cho sản phẩm của DN khác với sản phẩm của ĐTCT
Đối với Hảo Hảo
o.Bổ sung thêm gói gia vị
o.Bổ sung thêm hàm lượng chất sơ, canxi và các loại vitamin
o.Các chương trình khuyến mãi, giảm giá
o.Sử dụng thử sản phẩm
o.Chương trình thẻ cào trúng thưởng
Trang 12Sản phẩm tiềm ẩn
Khái niệm
Là sự hoàn thiện và biến đổi mà sản phẩm có thể có được trong tương lai
Đối với Hảo Hảo
o.Nghiên cứu sản xuất thêm mì ăn liền không gây nóng
o.Nghiên cứu sản xuất mì chay
o.Nghiên cứu sản xuất mì không chia qua dầu
Trang 14Quá trình hình thành chất lượng
Nghiên cứu-thiết kế Giai đoạn giải quyết về mặt lý thuyết phương án thỏa mãn nhu
cầu
Sản xuất Giai đoạn thực hiện hóa ý tưởng Lưu thông và sử dụng sản phẩm
Tiêu thụ sản phẩm, đánh giá chất
lượng sản phẩmCác giai đoạn hình thành:
Trang 15Nghiên cứu – thiết kế
Trang 18Chất lượng thiết kế
Chất lượng chuẩn
Chất lượng thực tế
Chất lượng cho phép
Chất lượng tối ưu Các loại chất lượng sản phẩm
Trang 19Khái niệm: Là giá trị chỉ tiêu đặc trưng của sản phẩm trên cơ sở nghiên cứu nhu cầu thị trường, đặc điểm sản xuất tiêu dung và so sánh chỉ tiêu chất lượng với các mặt hàng tương tự
Mì ăn liền Hào hảo
o.Nhiều mẫu mã thiết kế đa dạng, bắt mắt
o.Đối với mỗi vị mì lại có thiết kế khác nhau
Yếu tố hình ảnh bao bì đã làm cho mì ăn liền Hảo Hảo có vị trí nổi bật trên thị trường
Trang 20Khái niệm: Là giá trị chỉ tiêu đặc trưng được cấp có thẩm quyền phê chuẩn
Mì ăn liền Hào hảo
o Nguyên liệu đầu vào đáp ứng yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm và được kiểm tra nghiêm ngặt
o Hàm lượng nguyên phụ liệu được quản lý và quy định bởi Bộ Y tế theo
Thông tư “Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm” số 27/2012/TT-BYT
và số 08/2015/TT-BYT
o Bao bì được Cục An Toàn Thực Phẩm- Bộ Y tế xác nhận theo “Quy chuẩn kĩ
thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thưc phẩm QCVN 12-1:2011/BYT”
Trang 21Khái niệm: Là giá trị thực tế đạt được do các yếu tố chi phối: Nguyên vật liệu, Máy móc thiết bị, Phương pháp lý luận, Con người,
Đối với Hảo Hảo
Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản
Đáp ứng đầy đủ những quy chuẩn khắt khe về thực phẩm : HACCP, IFS Food
Trang 22Khái niệm: Là mức độ cho phép về độ lệch các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm giữa chất lượng thực với chất lượng chuẩn
Mì ăn liền Hào hảo
o Chênh lệch của khối lượng các vắt mì so với khối lượng chuẩn trong phạm vi cho phép
o Chênh lệch thành phần và khối lượng các gói gia vị
o Xuất hiện trường hợp thừa thiếu gói gia vị
Trang 23Khái niệm: Là khả năng thỏa mãn toàn diện nhu cầu của thị trường trong điều kiện xác định với chi phí thấp
Mì ăn liền Hào hảo
o Mì ăn liền Hảo Hảo đạt chất lượng tốt với giá thành thấp, thỏa mãn được nhu cầu của khách hàng với hương vị, chủng loại đa dạng bao bì bắt mắt mà vẫn đầy đủ dinh dưỡng
Trang 25Tính kinh tế
Trang 27Yếu tố thẩm mỹ
Đặc trưng cho sự truyền cảm, hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước, màu sắc, trang trí
Trang 28Tuổi thọ của sản phẩm
Là yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm giữ được
khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn
thiết kế trong một thời gian nhất định
Hạn sử dụng 5 tháng kể từ ngày sản xuất
Độ tin cậy của sản phẩm
Là yếu tố quan trọng phản ánh chất lượng của một sản phẩm và đảm bảo cho tổ chức có khả năng duy trì và phát triển thị trường của mình.
Trang 29Độ an toàn của sản phẩm
Là những chỉ tiêu an toàn trong sử dụng, vận hành sản phẩm, an toàn với sức khỏe người tiêu dùng và môi trường là yếu tố tất yếu, bắt buộc phải có trong mỗi sản phẩm.
Trang 30Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm
Là yếu tố bắt buộc các nhà sản xuất phải tuân thủ khi đưa sản phẩm của mình ra thị trường.
Trang 32Các chỉ tiêu chất lượng
đặc trưng 03
Trang 33Các chỉ tiêu nghiên cứu xác định chất lượng trong chiến lược phát triển kinh tế
Trang 34Chỉ tiêu công dụng
o Ra mắt năm 2000 thương hiệu Hảo Hảo vẫn là một trong những thương
hiệu được người Việt Nam tin dùng
o Được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn
khắt khe về thành phẩm như: HACCP, BRC, IFS FOOD,…
o Hảo Hảo có rất nhiều hương vị để phục vụ khách hàng: mì gà nấm kim
châm, mì sa tế hành cay, mì sườn heo tỏi phi, … nhưng trong đó được ưa
chuộng nhất vẫn là mì Hảo Hảo tôm chua cay thơm ngon.
o Hảo Hảo còn có dòng mì xào khô và mì dạng ly tiện dụng.
o Thành phần có chiết xuất từ thịt(mì mặn), đậu nành(mì chay).
o Gấu đỏ:
-Chủng loại: Mì nước, không có mì xào.
-Hương vị: Có nhiều hương vị như: Rau nấm, tôm chua cay,… nhưng không đa dạng bằng
mì Hảo Hảo, sợi mì không dai, vị không ngon bằng Hảo Hảo.
o Omachi:
-Loại mì được làm từ khoai tây, giúp không bị nóng khi ăn.
-Là thương hiệu đầu tiên đưa mì tôm có thịt thật vào dòng sản phẩm của mình và được đông đảo người tiêu dùng đón nhận.
Trang 35Chỉ tiêu công nghệ
Sản xuất theo công nghệ Nhật Bản
Trang 36Chỉ tiêu độ tin cậy
Trang 37Chỉ tiêu an toàn
o Nguyên liệu đầu vào đáp ứng yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm và 100% được kiểm tra
nghiêm ngặt trước khi đưa vào sản xuất
o Hàm lượng nguyên phụ liệu được quản lý và quy định bởi Bộ Y tế theo Thông tư “Hướng dẫn
việc quản lý phụ gia thực phẩm” số 27/2012/TT-BYT và số 08/2015/TT-BYT
o Bao bì được Cục An Toàn Thực Phẩm- Bộ Y tế xác nhận theo “Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về
an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thưc phẩm QCVN
12-1:2011/BYT”
Trang 38o Khối lượng tịnh: 75g/ gói
Nhỏ gọn, thuận tiện cho vận chuyển
Trang 39Chỉ tiêu lao động
o.Giải quyết những bữa ăn nhanh cho người tiêu dùng
o.Tiết kiệm chi phí cho các bữa ăn nhanh
o.Sử dụng thuận tiện, dễ dàng
o.Hương vị của mì tôm phong phú và đa dạng, người tiêu dùng có nhiều lựa chọn theo sở thích, tiện lợi, phù hợp điều kiện của bản thân và gia đình
Trang 42Chỉ tiêu sinh thái
o.Sử dụng vi sinh xử lý mùi hôi để khử mùi nhanh chóng
o.Sử dụng vi sinh xử lý dầu mỡ, chất béo, dầu ăn trong nước thải để giảm lượng dầu mỡ Giảm nguy cơ gặp sự cố trong quá trình hoạt động của hệ thống xử lý nước thải Tiết kiệm chi phí khi bảo trì, bảo dưỡng hệ thống
Trang 44Các chỉ tiêu kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm trong sản xuất kinh doanh
Chỉ tiêu sử dụng
Chỉ tiêu kỹ thuật công nghệ
Chỉ tiêu hình dáng thẩm mỹ
Chỉ tiêu kinh tế
Trang 45Chỉ tiêu sử dụng
o. Thời gian: Đối với sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo, thời hạn bảo quản là 5-6 tháng
o. Mức độ an toàn trong sử dụng
o. Hảo hảo sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
o. Bao bì được kiểm soát chặt chẽ
o. Các phụ gia sử dụng đều có trong danh mục chon phép và hàm lượng tuân thủ quy định và tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm
o. Hiệu quả sử dụng
Giúp tiết kiệm thời gian, chi phí cho người dùng, giải quyết những bữa ăn nhanh, tiện lợi…
Trang 47o.Chất liệu: giấy bìa cứng, nhẹ, dẽ tái sử dụng
o.Có đầy đủ thông tin của sản phẩm
o.Quy cách đóng gói 1 thùng x 30 (32) gói
Trang 48Chỉ tiêu kinh tế
o Chi phí sản xuất thấp
o Giá cả hợp lí 3000- 4000đ/gói
Trang 49Các phân
hệ của Quản
trị chất lượng
sản phẩm 04
Trang 50Các phân hệ quản trị chất lượng được phân chia dựa vào chu kỳ sống của sản phẩm mà phân thành 3 phân hệ: thiết kế, sản xuất và tiêu dùng.
Trang 51Sơ đồ chung của Quản trị chất lượng sản phẩm
THÔNG TIN BÊN NGOÀI
- Đặc điểm và yêu cầu của
thị trường trong nước
- Đặc điểm và tính biến
động của thị trường quốc tế
THÔNG TIN NỘI BỘ
Thiết kế Sản xuất Tiêu dùng
Các phân hệ
Sản phẩm thỏa mãn tối đa nhu cầu thị trường
Trang 52Phân hệ nghiên cứu và thiết kế sản phẩm mới
Nhiệm vụ chính : Thu thập thông tin và phán đoán xu thế tiêu dùng từ thị trường (khách hàng, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm thay thế và nhà cung cấp)
Mục đích chính : Nghiên cứu đề xuất và thiết kế những sản phẩm có năng suất
và chất lượng cao phù hợp với nhu cầu thị trường tương lai.
Trang 53Nhiệm vụ cụ thể
Thiết kế phù hợp với nhu cầu thị trường với chi phí xã hội thấp nhất
Tập hợp nguồn nhân lực có tay nghề cao, các chuyên gia thiết kế để thiết kế sản phẩm mới
Hoàn thiện các tài liệu thiết kế, đánh giá chất lượng các tài liệu đó, hiệu chỉnh và trung cầu ý kiến các chuyên gia
Phân tích giá trị chất lượng của sản phẩm thử so với các tiêu chuẩn thiết kế của tài liệu gốc Trưng cầu ý kiến khách hàng về sản phẩm thử, sửa đổi nếu cần thiết.
Kế hoạch hóa về sản xuất hàng loạt.
Đưa ra các phương án chiến lược Marketing cho sản phẩm mới
Trang 54Acecook tấn công vào thị trường VN với thương hiệu Hảo hảo in sâu vào tiềm thức của người dân VN
Trang 55Phân hệ sản xuất hàng loạt
Nhiệm vụ chính:
o Cung ứng NVL đúng thời điểm, ổn định năng lượng.
o Kiểm tra chất lượng NVL đầu vào.
o Kiểm tra chất lượng từng nguyên công của quy trình công nghệ, chi tiết các thao tác cho từng chuyên môn.
o Kiểm tra các chi tiết sau khi sản xuất tại phân xưởng Phát hiện kịp thời sai sót, phế phẩm, tìm nguyên nhân và hiệu chỉnh ngay.
o Kiểm tra nguyên công lắp ráp và thành phẩm
o Kiểm tra thường xuyên kỹ thuật công nghệ, chất lượng lao động.
o Hạch toán chi phí trong sản xuất.
Trang 56Sản xuất theo công nghệ chuẩn Nhật
Sản xuất theo công nghệ chuẩn Nhật
Trang 57Phân hệ tiêu dùng sản phẩm
o.Đề suất những chính sách kinh tế tác động đến sản suất
o.Thuyết minh đầy đủ các thuộc tính sử dụng, điều kiện sử dụng
o.Kiến nghị số lượng chủng loại phụ tùng thay thế cần phải sản xuất để đáp ứng nhu cầu sử dụng thiết bị máy móc
o.Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
o.Tổ chức mạng lưới đại lý trực tiếp
o.Xây dựng phiếu trưng cầu ý kiến của khách hàng về chất lượng sản phẩm
Trang 58Với một thị trường có hơn 60 doanh nghiệp mì ăn liền như VN, Hảo Hảo đã chứng tỏ tầm nhìn sự đột phá của mình.Tạo sự lựa chọn đa dạng nhằm đáp ứng tất cả các khẩu vị ẩm thực của người Việt.
Trang 60CREDITS: This presentation template was created by Slidesgo, including icons by Flaticon,
THANKS