1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quản trị chất lượng sản phẩm của Acecook

19 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 300,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạn sử dụng 5 tháng kể tử ngày sản xuất Hảo Hảo - Độ tin cậy của sản phẩm: Là một trong những yếu tố quan trọng nhất phản ánh chất lượng của một sản phẩm và đảm bảo cho tổ chức có khả nă

Trang 1

Ch ươ ng 3: QU N TR CH T L Ả Ị Ấ ƯỢ NG S N PH M Ả Ẩ

Trong chương 3 th c hi n nghiên c u v Qu n tr ch t lự ệ ứ ề ả ị ấ ượng s n ph m h uả ẩ ữ hình Và s n ph m mà nhóm nghiên c u là s n ph m Mì H o H o c aả ẩ ứ ả ẩ ả ả ủ ACECOOK (Đôi nét v s n ph m: H o h o là m t s n ph m ch l c c a côngề ả ẩ ả ả ộ ả ẩ ủ ự ủ

ty c ph n ACECOOK Vi t Nam đổ ầ ệ ượ ảc s n xu t vào năm 2000 Đây là m t s nấ ộ ả

ph m đẩ ược s n xu t theo đúng tiêu chu n, công ngh Nh t B n v i s đi uả ấ ẩ ệ ậ ả ớ ự ề hành, h tr và giám sát liên t c, t m c a chính ngu n l c Nh t B n cùng đ iỗ ợ ụ ỉ ỉ ủ ồ ự ậ ả ộ ngũ nhân s Vi t Nam đự ệ ược đào t o bài b n t i ACECOOK Ngoài ra thạ ả ạ ương

hi u mì ăn li n H o H o còn đệ ề ả ả ược kh ng đ nh b ng chính ngẳ ị ằ ười tiêu dùng

b ng ch ng là năm 2018 H o h o đã đ t k l c là mì ăn li n đằ ứ ả ả ạ ỷ ụ ề ược tiêu thụ nhi u nh t Vi t Nam v i h n 20 t gói mì ăn li n đề ấ ệ ớ ơ ỷ ề ược ph c v ngụ ụ ười tiêu dùng và 2 năm liên ti p (2018,2019) Mì H o h o đã ghi tên vào top 1 “ Thế ả ả ương

hi u th c ph m đệ ự ẩ ược ch n mua nhi u nh t” t i Vi t Nam V y đ ch ngọ ề ấ ạ ệ ậ ể ứ minh H o H o là m t s n ph m có ch t lả ả ộ ả ẩ ấ ượng hay không thì chúng ta sẽ đ nế

v i bài thuy t trình hôm nay.ớ ế

3.1 S n ph m h u hình và quá trình hình thành ch t l ả ẩ ữ ấ ượ ng:

3.1.1 S n ph m h u hình ả ẩ ữ

S n ph m h u hìnhả ẩ ữ là nh ng hi n v t có th đáp ng đữ ệ ậ ể ứ ược nhu c u ho cầ ặ mong mu n c a ngố ủ ười tiêu dùng và được chào bán trên th trị ường

S n ph m h u hình đả ẩ ữ ượ ấc c u trúc 5 m c đ : ở ứ ộ

L i ích c t lõi ợ ố : là m c đ c b n nh t, chính là d ch v hay l i ích cứ ộ ơ ả ấ ị ụ ợ ơ

b n mà khách hàng mua ( ả V i H o H o là H ớ ả ả ươ ng và v ; là ti t ki m th i ị ế ệ ờ gian v i 3 phút đ làm chín; là d dàng s d ng v i các b ớ ể ễ ử ụ ớ ướ c đ n gi n ơ ả )

S n ph m chung (s n ph m c b n): ả ẩ ả ẩ ơ ả là d ng c b n nh t c a s nạ ơ ả ấ ủ ả

ph m đó, th hi n t t c các đ c tính c a s n ph m ẩ ể ệ ấ ả ặ ủ ả ẩ ( Nhãn hi u ệ : Mì

ăn li n H o H o; Ch t l ề ả ả ấ ượ ng Nh t B n, thu n h ậ ả ầ ươ ng v Vi t; ị ệ đ c đi m ặ ể

s n ph m ả ẩ : thành ph n nguyên li u c a v t mì, gói gia v , hình d ng, c u ầ ệ ủ ắ ị ạ ấ trúc, hàm l ượ ng dinh d ưỡ ng, ; Ch t li u Bao bì ấ ệ : S d ng bao bì đ m ử ụ ả

b o; ả Thông tin trên bao bì: g m có tên s n ph m, nhà s n xu t, thành ồ ả ẩ ả ấ

ph n, hàm l ầ ượ ng dinh d ưỡ ng, h ướ ng d n s d ng, NSX, HSD, thông tin ẫ ử ụ liên h chăm sóc khách hàng, ) ệ

S n ph m mong đ i( kỳ v ng): ả ẩ ợ ọ là t p h p nh ng thu c tính và đi uậ ợ ữ ộ ề

ki n mà ngệ ười mua thường mong đ i và ch p nh n khi h mua s nợ ấ ậ ọ ả

ph m đó ( ẩ Tăng kh i l ố ượ ng v t mì, cho ra m t hi u h ắ ắ ề ươ ng v và ch ng ị ủ

lo i m i, b sung thêm nhi u dinh d ạ ớ ổ ề ưỡ ng)

Trang 2

S n ph m hoàn thi n ả ẩ ệ : là nh ng s n ph m bao g m nh ng d ch v vàữ ả ẩ ồ ữ ị ụ

l i ích ph thêm làm cho s n ph m c a DN khác v i s n ph m c aợ ụ ả ẩ ủ ớ ả ẩ ủ

ĐTCT( B sung thêm gói gia v , b sung thêm hàm l ổ ị ổ ượ ng ch t s , canxi và ấ ơ các lo i vitamin; Đ a ra các ch ạ ư ươ ng trình khuy n mãi, u đãi nh gi m ế ư ư ả giá, s d ng th s n ph m mì, t ng thêm s n ph m khi mua s l ử ụ ử ả ẩ ặ ả ẩ ố ượ ng

l n, th cào trúng th ớ ẻ ưở ng s n ph m có giá tr ) ả ẩ ị

S n ph m ti m n ả ẩ ề ẩ : là s hoàn thi n và bi n đ i mà s n ph m có thự ệ ế ổ ả ẩ ể

có được trong tương lai.( Nghiên c u s n xu t thêm mì ăn li n không ứ ả ấ ề gây nóng, mì chay, mì không chiên qua d u, ) ầ

3.1.2: Quá trình hình thành ch t l ấ ượ ng

Đ t o ra để ạ ược m t s n ph m có th độ ả ẩ ể ược th trị ường đón nh n thì đó ph i làậ ả

m t s n ph m có ch t lộ ả ẩ ấ ượng Mu n làm đố ược đi u đó c n ph i đ m b o ch tề ầ ả ả ả ấ

lượng s n ph m trong m i giai đo n c a chu trình ch t o s n ph mả ẩ ọ ạ ủ ế ạ ả ẩ Chu trình s n ph m ả ẩ là t p h p các quá trình t n t i c a s n phâm theo th i gian,ậ ợ ồ ạ ủ ả ờ

t khi n y sinh nhu c u và ý đ s n xu t ra s n ph m cho đ n khi k t thúc sừ ả ầ ồ ả ấ ả ẩ ế ế ử

d ng s n ph m.Vì v y cũng có th nói ch t lụ ả ẩ ậ ể ấ ượng s n ph m h u hình đả ẩ ữ ược

t o ra là m t ch tiêu t ng h p ph n ánh trung th c trình đ kỹ thu t c a s nạ ộ ỉ ổ ợ ả ự ộ ậ ủ ả

xu t, trình đ qu n lý c a m t doanh nghi p, c a phân xấ ộ ả ủ ộ ệ ủ ưởng

Chu trình s n ph m g m 3 giai đo n ả ẩ ồ ạ

- Nghiên c u- thi t k ứ ế ế: Là giai đo n gi i quy t v m t lý thuy tạ ả ế ề ặ ế

phương án th a mãn nhu c u Ch t lỏ ầ ấ ượng c a thi t k ph thu c vàoủ ế ế ụ ộ

k t qu nghiên c u th trế ả ứ ị ường và nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng Đây

được xem là giai đo n quan tr ng nh y trong quá trình hình thành ch tạ ọ ấ ấ

lượng c a s n ph m ( ủ ả ẩ H o H o: nghiên c u văn hóa, kh u v , hành vi ả ả ứ ẩ ị

v a ng ủ ườ i tiêu dùng Vi t Nam đ đ a ra nh ng chính sách, ph ệ ể ư ữ ươ ng án

v s n ph m, giá v i tính kh thi cao) ề ả ẩ ớ ả

- S n xu t ả ấ : Là giai đo n th c hi n hóa ý tạ ự ệ ưởng c a giai đo n nghiên c uủ ạ ứ – thi t k N u ch t lế ế ế ấ ượng s n xu t kém sẽ d n đ n ch t lả ấ ẫ ế ấ ượng s nả

ph m kém Do đó c n ph i t ch c ki m tra, ki m soát ch t chẽ giaiẩ ầ ả ổ ứ ể ể ặ

đo n này theo hạ ướng phòng ng a sai sótừ

(Quy trình s n xu t mì ăn li n H o H o: ả ấ ề ả ả

M t gói mì H o H o s n xu t theo công ngh Nh t B n sẽ tr i qua 12 công đo n ộ ả ả ả ấ ệ ậ ả ả ạ khép kín theo m t quy trình hi n đ i, hoàn toàn t đ ng v i th i gian trung bình ộ ệ ạ ự ộ ớ ờ

m t kho ng 20 - 25 phút ấ ả

Trang 3

T b ừ ướ c đ u tiên đ n cu i cùng, t t c đ u đ ầ ế ố ấ ả ề ượ c th c hi n t đ ng và giám ự ệ ự ộ sát ki m tra nghiêm ng t Ví d nh ể ặ ụ ư 100% nguyên li u tr ệ ướ c khi nh p vào nhà ậ máy đ s n xu t đ u ph i tr i qua quá trình ki m tra, ki m soát ch t l ể ả ấ ề ả ả ể ể ấ ượ ng căn

c theo các ch tiêu ch t l ứ ỉ ấ ượ ng đã thi t l p nh Tiêu chu n Toàn C u v An toàn ế ậ ư ẩ ầ ề

Th c ph m BRC, Tiêu chu n đánh giá ch t l ự ẩ ẩ ấ ượ ng và m c đ an toàn c a s n ứ ộ ủ ả

ph m th c ph m IFS Food, Nguyên t c v v sinh th c ph m HACCP và Tiêu ẩ ự ẩ ắ ề ệ ự ẩ chu n qu n lý ch t l ẩ ả ấ ượ ng ISO 9001 Tr ướ c khi đ ượ c đóng thùng đ đ a t i tay ể ư ớ

ng ườ i tiêu dùng, t ng gói mì còn ph i tr i qua r t nhi u b ừ ả ả ấ ề ướ c ki m tra kh t khe ể ắ

c a máy dò kim lo i, máy cân tr ng l ủ ạ ọ ượ ng và máy rà soát d v t X-ray Nh ng gói ị ậ ữ

mì không đ t chu n sẽ b lo i kh i quy trình ạ ẩ ị ạ ỏ )

- L u thông và s d ng s n ph m ư ử ụ ả ẩ

o L u thông ư : T ch c l u thông t t giúp s n ph m tiêu th nhanhổ ứ ư ố ả ẩ ụ chóng, gi m thả ười gian l u tr , giúp cho ngư ữ ười tiêu dùng l aự

ch n đọ ượ ảc s n ph m phù h p và nh n đẩ ợ ậ ược các d ch v kỹ thu tị ụ ậ

ph c v vi c khai thác, s d ng s n ph m t t h n (ụ ụ ệ ử ụ ả ẩ ố ơ H o H o ch ả ả ủ

y u phân ph i theo h thông đ i lý và các kênh bán l nh các ế ố ệ ạ ẻ ư chu i siêu th , các c a hàng t ch n Các kênh này phân ph i tr c ỗ ị ủ ự ọ ố ự

ti p đ n tay ng ế ế ườ i tiêu dùng cu i cùng nhanh chóng) ố

o S d ng ử ụ : là giai đo n đánh giá đạ ược m t cách đ y đ chính xácộ ầ ủ

ch t lấ ượng s n ph m Đ đ m b o ch t lả ẩ ể ả ả ấ ượng m t cách th c sộ ự ự trong tay người tiêu dùng đòi h i các t ch c ph i có nh ng ho tỏ ổ ứ ả ữ ạ

đ ng b o hành, hộ ả ướng d n, s ch a, s d ng, cung c p ph tùngẫ ử ữ ử ụ ấ ụ thay thế

Chọn nguyên

liệu

Trộn bột

Cán tấm

Làm khô Cắt và bỏ khuôn

Hấp chín Cấp gói gia vị

Đóng gói

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Đóng thùng

Trang 4

3.1.3: Các lo i ch t l ạ ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

D a vào quá trình hình thành ch t lự ấ ượng s n ph m, có th chia ra thành cácả ẩ ể

lo i ch t lạ ấ ượng sau

Ch t l ấ ượ ng thi t k ế ế: Là giá tr ch tiêu đ c tr ng c a s n ph m đị ỉ ặ ư ủ ả ẩ ược phác th o qua văn b n trên c s nghiên c u nhu c u th trả ả ơ ở ứ ầ ị ường và các

đ c đi m s n xu t, tiêu dùng và so sánh v i các ch tiêu ch t lặ ể ả ấ ớ ỉ ấ ượng các

m c hàng tặ ương t cùng lo iự ạ (Mì H o H o có nhi u m u thi t k đa d ng ả ả ề ẫ ế ế ạ

và b t m t Không đ ng ắ ắ ể ườ i tiêu dùng "th ưở ng th c" nh ng s n ph m c ứ ữ ả ẩ ố

đ nh, Acebook Vi t Nam luôn c găng t o ra nh ng s n ph m m i đa d ng ị ệ ố ạ ữ ả ẩ ớ ạ

h ươ ng v và nhi u m u mã, ch ng lo i khác nhau Riêng th ị ề ẫ ủ ạ ươ ng hi u mì ệ

H o H o v i dòng s n ph m mì ăn li n d ng gói đóng bao bì đã có v gà ả ả ớ ả ẩ ề ạ ị vàng, s ườ n heo phi t i, sa t hành tím và tôm chua cay đ m đà Đ i v i m i ỏ ế ậ ố ớ ỗ

v đ u có thi t k riêng thu hút khách hàng ị ề ế ế Yếu tố hình ảnh bao bì đã làm

mì ăn liền Hảo Hảo có vị trí nổi bật trên thị trường, qua đó việc in bao bì đã

là cho sản phẩm nổi trội hơn, định vị hơn, ấn tượng hơn.)

Ch t l ấ ượ ng chu n ẩ : Là giá tr ch tiêu đ c tr ng đị ỉ ặ ư ượ ấc c p có th m quy n ẩ ề phê chu nẩ (H n hai t gói mì H o H o ra đ i m i năm đ u ph i tr i qua quy ơ ỷ ả ả ờ ỗ ề ả ả trình s n xu t hi n đ i v i 12 b ả ấ ệ ạ ớ ướ ơ ả c c b n cùng nh ng tiêu chí vô cùng kh t ữ ắ khe T t c nguyên li u đ u vào đ u ph i đáp ng các yêu c u v an toàn v ấ ả ệ ầ ề ả ứ ầ ề ệ sinh th c ph m theo quy đ nh, đ ng th i đ ự ẩ ị ồ ờ ượ c ki m tra nghiêm ng t nh m ể ặ ằ

đ m b o tiêu chu n ch t l ả ả ẩ ấ ượ ng tr ướ c khi đ a vào nhà máy s n xu t ư ả ấ H ng ạ

m c và hàm l ụ ượ ng các nguyên ph li u cho phép s d ng trong mì ăn li n ụ ệ ử ụ ề

đ ượ c qu n lý và quy đ nh b i B Y T , theo Thông t “H ả ị ở ộ ế ư ướ ng d n vi c qu n ẫ ệ ả

lý ph gia th c ph m” s 27/2012/TT-BYT và s 08/2015/TT-BYT.Tr ụ ự ẩ ố ố ướ c khi l u thông trên th tr ư ị ườ ng, các s n ph m mì ăn li n đã qua ch bi n, bao ả ẩ ề ế ế gói s n ph i công b ch t l ẵ ả ố ấ ượ ng và đ ượ c C c An Toàn Th c Ph m – B Y ụ ự ẩ ộ

T xác nh n ế ậ “Công b phù h p quy đ nh an toàn th c ph m”) ố ợ ị ự ẩ

Ch t l ấ ượ ng th c t ự ế: là giá tr th c t đ t đị ự ế ạ ược do các y u t chi ph i: ế ố ố nguyên v t li u, máy móc thi t b , phậ ệ ế ị ương pháp qu n lý, …(ả Đ ượ ả c s n xu t ấ theo công ngh Nh t B n, đáp ng đ y đ nh ng quy chu n kh t khe v ệ ậ ả ứ ầ ủ ữ ẩ ắ ề

th c ph m nh HACCP, BRC, IFS Food,… s i mì H o H o th m ngon và n ự ẩ ư ợ ả ả ơ ướ c súp đ m đà, đ m b o không ch a các ch t b o qu n và ch t ph gia có h i ậ ả ả ứ ấ ả ả ấ ụ ạ cho s c kh e ng ứ ỏ ườ i tiêu dùng)

Ch t l ấ ượ ng cho phép: Là m c đ cho phép v đ l ch các ch tiêu ch t ứ ộ ề ộ ệ ỉ ấ

lượng c a s n ph m gi a ch t lủ ả ẩ ữ ấ ượng th c v i ch t lự ớ ấ ượng chu n Ch t ẩ ấ

lượng cho phép c a s n ph m ph thu c vào đi u ki n kinh t - kĩ thu t, ủ ả ẩ ụ ộ ề ệ ế ậ trình đ tay ngh c a công nhân, phộ ề ủ ương pháp qu n lý doanh nghi p…ả ệ

( S chênh l ch c a kh i l ự ệ ủ ố ượ ng các v t mì so v i kh i l ắ ớ ố ượ ng chu n trong ẩ

ph m vi cho phép ạ Chênh l ch các gói gia v ệ ị)

Ch t l ấ ượ ng t i u ố ư : Là kh năng th a mãn toàn di n nhu c u c a th ả ỏ ệ ầ ủ ị

trường trong đi u ki n xác đ nh v i chi phí th p nh t.ề ệ ị ớ ấ ấ (H o H o đ t đ ả ả ạ ượ c

ch t l ấ ượ ng t i u v i giá thành th p mà v n th a mãn nhu c u c a khách ố ư ớ ấ ẫ ỏ ầ ủ

Trang 5

hàng nh h ư ươ ng v đa d ng nhi u ch ng lo i, m u mã phong phú b t m t ị ạ ề ủ ạ ẫ ắ ắ

đ ng th trong m i gói mì có đ y đ hàm l ồ ờ ỗ ầ ủ ượ ng dinh d ưỡ ng Khi c i ti n ả ế nâng cao ch t l ấ ượ ng s n ph m thì giá thành có có th đ ả ầ ể ượ c tăng lên)

3.2: Các thu c tính c a ch t l ộ ủ ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

- Các thuộc tính kỹ thuật: phản ánh tính công dụng, chức năng của sản phẩm.

Được quy định bởi các chỉ tiêu kết cấu vật chất, thành phần cấu tạo và đặc tính

về cơ, lý, hoá của sản phẩm (tiện lợi, dễ sử dụng, nhanh gọn Với nguyên liệu chính là bột mì, mì ăn liền có vai trò cung cấp năng lượng (trung bình 350kcal cho 1 gói mì ăn liền 75g), và 3 nhóm chất dinh dưỡng chính là protein (chất đạm), lipid (chất béo) và carbohydrate (chất bột đường))

- Yếu tố thẩm mỹ: đặc trưng cho sự truyền cảm, hợp lý về hình thức, dáng vẻ,

kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, trang trí, tính thời trang (bao bì, hình ảnh sinh động, hấp hẫn; kích thước vừa phải, màu sắc bắt mắt)

- Tuổi thọ của sản phẩm: đây là yếu tố đặc trưng cho tính chất của sản phẩm

giữ được khả năng làm việc bình thường theo đúng tiêu chuẩn thiết kế trong một thời gian nhất định Đây là yếu tố quan trọng trong quyết định lựa chọn mua hàng

của người tiêu dùng (Hạn sử dụng 5 tháng kể tử ngày sản xuất (Hảo Hảo))

- Độ tin cậy của sản phẩm: Là một trong những yếu tố quan trọng nhất phản

ánh chất lượng của một sản phẩm và đảm bảo cho tổ chức có khả năng duy trì và

phát triển thị trường của mình.( Được người tiêu dùng tin cậy sử dụng ( trẻ em, học sinh sinh viên, nhân viên văn phòng, nội trợ, …)

- Độ an toàn của sản phẩm: những chỉ tiêu an toàn trong sử dụng, vận hành sản

phẩm, an toàn đối với sức khoẻ người tiêu dùng và môi trường là yếu tố tất yếu,

bắt buộc phải có đối với mỗi sản phẩm.( Hạng mục và hàm lượng các nguyên phụ liệu cho phép sử dụng trong mì ăn liền được quản lý và quy định bởi Bộ Y

Tế, theo Thông tư “Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm” số 27/2012/TT-BYT và số 08/2015/TT-27/2012/TT-BYT.

Trước khi lưu thông trên thị trường, các sản phẩm mì ăn liền đã qua chế biến, bao gói sẵn phải công bố chất lượng và được Cục An Toàn Thực Phẩm – Bộ Y

Tế xác nhận “Công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm”.

Nói cách khác, những sản phẩm mì ăn liền đã công bố chất lượng hợp quy thể hiện tính an toàn của sản phẩm, công nhận các chất phụ gia thực phẩm được sử dụng trong sản phẩm thỏa mãn theo như Luật quy định, đảm bảo an toàn sức khoẻ người dùng.

Danh mục các sản phẩm thực phẩm đã công bố hợp quy, phù hợp quy định an toàn thực phẩm được Cục An toàn thực phẩm công bố công khai trên website: www.vfa.gov.vn .)

-Mức độ gây ô nhiễm của sản phẩm: là yêu cầu bắt buộc các nhà sản xuất phải

tuân thủ khi đưa sản phẩm của mình ra thị trường.( thoả mãn nhu cầu ngon rẻ,

Trang 6

giá thành phù hợp; hợp về sinh; sử dụng trong thời gian dài và liên tục sẽ gây nóng trong người, nhiệt miệng)

- Tính tiện dụng: phản ánh những đòi hỏi về tính sẵn có, tính dễ vận chuyển,

bảo quản, dễ sử dụng và khả năng thay thế của sản phẩm khi bị hỏng.( Mì tôm Hảo Hảo dễ bảo quản, bảo quản nơi khô ráo, dễ dùng, nhanh, tiện lợi, có thể dễ dàng mua ở bất cứ cửa hàng tiện lợi nào gần nhất.)

- Tính kinh tế: các yêu cầu về chi phí sản xuất, giá cả, những chi phí trong quá

trình sử dụng thể hiện khi sử dụng sản phẩm như có tiêu hao nguyên liệu, năng

lượng.( giá rẻ (4000đ/ gói), chi phí sản xuất thấp)

3.3: Các chỉ tiêu đặc trưng

3.3.1 Các chỉ tiêu nghiên cứu xác định chất lượng trong chiến lược phát triển kinh tế.

Chỉ tiêu công dụng:

- Mì ăn liền cung cấp cho cơ thể năng lượng, chất bột đường, protein, chất béo

- Mì ăn liền có thành phần chính là bột mì, được xếp vào nhóm lương

thực.Ngoài cung cấp chất bột đường và năng lượng cho cơ thể, mì ăn liền còn chứa một số chất đạm và chất béo Trung bình một gói mì ăn liền ( 70-80g) sẽ cung cấp cho cơ thể khoảng 320-350 Kcal Các chất dinh dưỡng từ gói mì ăn liền chắc chắn

là góp phần vào việc đáp ứng nhu cầu đinh dưỡng của cơ thể

Hảo Hảo ( Acecook Việt Nam ) Các loại mì khác

- Ra mắt năm 2000 trải qua 20 năm

mà thương hiệu Hảo Hảo vẫn là một

trong những thương hiệu được người

Việt Nam tin dùng và gắn bó với cuộc

sống sinh viên của nhiều người

- Được sản xuất theo công nghệ

Nhật Bản và quy trình quốc tế, đáp ứng

đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe về thành

phẩm như: HACCP, BRC, IFS FOOD,

… cho ra những sợi mì thơm ngon cùng

nước suwps đậm đà chất lượng không

chứa các chất phụ gia và chất bảo quản

có hại cho sức khỏe người tiêu dùng

- Hiện nay, Hảo Hảo có rất nhiều

hương vị để phục vụ khách hàng: mì gà

nấm kim châm, mì sa tế hành cay, mì

sườn heo tỏi phi, … nhưng trong đó

được ưa chuộng nhất vẫn là mì Hảo Hảo

tôm chua cay thơm ngon

- Hảo Hảo còn có dòng mì xào khô

và mì dạng ly tiện dụng

 Gấu đỏ:

- Chủng loại: Mì nước, không có

mì xào

- Hương vị: Có nhiều hương vị như: Rau nấm, tôm chua cay,… nhưng không đa dạng bằng mì Hảo Hảo, sợi mì không dai, vị không ngon bằng Hảo Hảo

- Thành phần: Không có thành phần chiết xuất như mì Hảo Hảo

 Omachi:

- Loại mì được làm từ khoai tây, giúp không bị nóng khi ăn

- Hương vị: Có nhiều hương vị

- Là thương hiệu đầu tiên đưa mì tôm có thịt thật vào dòng sản phẩm của mình và được đông đảo người tiêu dùng đón nhận

- Mì có dạng ly, tô

 Mì Kokomi:

- Được sản xuất tại công ty Cổ

Trang 7

- Thành phần có chiết xuất từ

thịt(mì mặn), đậu nành(mì chay) phần hàng tiêu dùng Masan Sản phẩm được biết đến với sợi mì dai và nước

dùng thơm ngon, đạm đà

- Mì có dạng gói và ly

- Là một trong top 8 mì được ưa chuộng nhất Việt Nam

- Được sản xuất với công nghệ hiện đại và sự giám sát, kiểm tra nghiêm ngặt trong mọi khâu từ tuyển chọn nguyên liệu, chế biến, đóng gói,…

Chỉ tiêu công nghệ:

+ Quy trình sản xuất mì tôm Hảo Hảo:

- Bước 1: Chọn nguyên liệu

- Bước 2: Trộn bột

- Bước 3: Cán tấm

- Bước 4: Tạo sợi

- Bước 5: Hấp chín

- Bước 6: Cặt định lượng và bỏ khuôn

- Bước 7: Làm khô

Có 2 phương pháp làm khô: Sấy bằng nhiệt gió, Chiên bằng dầu

- Bước 8: Làm nguội

- Bước 9: Cấp gói gia vị

- Bước 10: Đóng gói

- Bước 11: Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Cân trọng lượng, dò dị vật và kim loại

- Bước 12: Đóng thùng

Mì Hảo Hảo được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản và quy trình quốc tế, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn khắt khe về thực phẩm như: HACCP, BRC, IFS FOOD,… cho ra sợi mì thơm ngon cùng nước súp đạm đà chất lượng không chứa các chất phụ gia và chất bảo quản có hại cho sức khỏe người tiêu dùng

Chỉ tiêu độ tin cậy

- Về hương vị thì Hảo Hảo luôn đem đến hương vị cho người tiêu dùng tốt nhất có thể: Mức độ hài lòng của người tiêu dùng chiếm đến 60% Điều đó chứng tỏ

mì Hảo Hảo đã tìm ra được công thức riêng cho sản phẩm và phù hợp với khẩu vị người tiêu dùng

- Về bao bì, Hảo Hảo sử dụng màu sắc bắt mắt, hình ảnh hấp dẫn nên rất thu hút người tiêu dùng

- Người tiêu dùng nhìn chung hài lòng về hương vị, nhưng mức hài lòng ở mức độ tạm chưa được cao lắm

- Đối với hình dáng bao bì ta thấy, người tiêu dùng cũng hài lòng về các bao

bì, nhưng chỉ ở mức độ bình thường chưa có chú trọng hay cao

- Đối với một sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo, người tiêu dùng cho rằng một mức giá hợp lí nằm vào khoảng từ 3000-4000 đồng

Chỉ tiêu an toàn:

Trang 8

- Sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được chọn lọc từ các nhà cung cấp uy tín có chứng nhận ATVSTP, được kiểm soát chặt chẽ từ khâu đầu vào đến khâu đầu ra

- Các phụ gia sử dụng đều có trong danh mục cho phép và hàm lượng tuân thủ theo quy ddingj phấp luật Việt Nam cũng như tiêu chuẩn Codex về an toàn thực phẩm Tất cả các sản phẩm đều có công bố chất lượng và được cục An toàn thực phẩm – Bộ Y Tế xác nhận

- Trong thành phần mì ăn liền Hảo Hảo hoàn toàn không chứa Bisphenol A Đối với bao bì sản phẩm, ly nhựa, tô xốp, khay xốp đều được kiểm soát chất lượng tuân thủ theo “ Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng

cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thưc phẩm QCVN 12-1:2011/BYT”

- 100 % nguyên liệu nhập được kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sản xuất theo các chỉ tiêu chất lượng được thiết lập

Chỉ tiêu kích thước:

- Chiều dài và rộng của gói mì: 10 cm

- Hình thức đóng gói: Thùng

- Quy cách đóng gói: 30 gói/ thùng

- Trọng lượng sản phẩm: 2,4 kg

- Khối lượng tịnh: 75g

Nhỏ gọn, thuận tiện trong sử dụng và trong vận chuyển

Chỉ tiêu lao động:

- Giải quyết những bữa ăn nhanh cho người tiêu dùng

- Tiết kiệm chi phí cho các bữa ăn nhanh

- Sử dụng thuận tiện, dễ dàng

- Hương vị của mì tôm phong phú và đa dạng, người tiêu dùng có nhiều lựa chọn theo sở thích, tiện lợi, phù hợp điều kiện của bản thân và gia đình

Chỉ tiêu thẩm mỹ:

- Bao bì của gói mì Hảo Hảo có màu hồng, được thiết kế bắt mắt

- Bát mì có đầy đủ gia vị như: Chanh, ớt, hành,… và trong bát có 2 con tôm to với sợi mỳ vàng óng rất bắt mắt và ngon miệng

Chỉ tiêu sáng chế, phát minh:

- Dẫn đầu thị trường mì ăn liền trong thời điểm hiện tại có thể là Hảo Hảo Gia nhập thị trường Việt từ những năm 2000, mì Hảo Hảo của Vina Acecook đã nhanh chóng được người tiêu dùng ưa chuộng, trở thành sản phẩm quen thuộc nhất đối với người tiêu dùng ở khu vực thành thị và nông thôn

- Là một nhà sản xuất mì lâu đời tại Nhật Bản, Acecook đã tiên phong đầu tư vào thị trường Việt Nam

- Kế thừa kinh ngiệm từ Acecook Nhật Bản, quá trình sản xuất mì ăn liền tại Acecook Việt Nam sử dụng các trang thiết bị, máy móc hiện đại, tiên tiến, tự động hóa, với quá trình khép kín và đạt tiêu chuẩn quản lý ISO 9001:2008,

ISO14001:2004 HACCP

- Acecook Việt Nam đã đưa sản phẩm của minh trải rộng khắp thế giới nhiều thị trường đón nhận như: Mỹ, Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Thụy Điển, Canada,… tới

Trang 9

những nơi đậm chất Á Đông như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Hồng Kông,… Acecook Việt Nam đã hoàn thành rất tốt sứ mệnh truyền bá rộng rãi văn hóa cũng như nét ẩm thực đặc sắc của Việt Nam đến toàn cầu

Chỉ tiêu sinh thái:

- Nước thải chế tạo mì ăn liền có chứa một hàm lượng những chất hữu cơ và dầu mỡ tương đối cao Các chất hữu cơ này làm ức chế tới sự tăng trưởng của những loài thủy sinh, sự tăng trưởng của cây trồng, vật nuôi Hiện diện trong các nguồn nước, chúng bị phân hủy vi sinh thải ra những chất khí H2S, CO2, CH3 gây mùi hôi thối trong môi trường Nên sử dụng vi sinh xử lý mùi hôi để khử mùi nhanh chóng

- Chất rắn lơ lửng (SS) cũng là nguyên nhân gây nên tác động tới tài nguyên thủy sinh, song song gây tác hại vể mặt giác quan và hại cho hệ sinh thái Các chất dinh dưỡng (N,P) sở hữu nồng độ cao trong nước thải mì ăn liền gây suy giảm chất lượng nguồn nước

- Mức độ ô nhiễm độc hại của nghành sản xuất mì ăn liền không như các nghành công nghiệp khác Tuy nhiên , nếu thải ra môi trường cũng gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ sinh thải và nguồn nước ngầm

- Thông số ô nhiễm vượt mức cho phép nên phải có hệ thống xử lý nước thải Nếu không kịp thời xử lý nước thải chế biến mì ăn liền thì theo thời gian tích tụ lâu dài loại nước thải này có nguy cơ gây ô nhiễm rất cao Đặc biệt là ở các cơ sở chế biến nhỏ lẻ

- Giải pháp chính là sử vi sinh xử lý dầu mỡ, chất béo, dầu ăn trong nước thải

để giảm lượng dầu mỡ Giảm nguy cơ gặp sự cố trong quá trình hoạt động của hệ thống xử lý nước thải Tiết kiệm chi phí khi bảo trì, bảo dưỡng hệ thống

Chỉ tiêu thống nhất hóa:

- Nhờ thiết bị sản xuất hiện đại như trên đã giúp nhà sản xuất mì ăn liền Acecook cho ra đời gần 600 gói mì/phút để phục vụ người tiêu dùng Và trung bình mất khoảng 20 - 25 phút để hoàn tất quy trình sản xuất mì ăn liền với 12 công đoạn

từ khâu trộn bột dến khâu thành phẩm

- Sản xuất theo dây chuyền sản xuất hàng loạt, đảm bảo chất lượng đồng đều

và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

3.3.2 Các chỉ tiêu kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm hàng hóa trong sản xuất kinh doanh.

- Nhóm chỉ tiêu sử dụng: Bao gồm thời gian, mức độ an toàn trong sử dụng,

khả năng sửa chữa thay thế các chi tiết, hiệu quả sử dụng

Thời gian: Đối với sản phẩm mì ăn liền Hảo Hảo, thời hạn bảo quản là 5-6 tháng do ở quá trình làm khô vắt mì sau khi được hấp chín sẽ qua hệ

thống làm khô hiện đại để làm giảm độ ẩm của vắt mì xuống mức thấp nhất

 Mức độ an toàn trong sử dụng:

Hảo hảo sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng,

được chọn lọc từ các nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận ATVSTP, được kiểm soát chặt chẽ từ khâu đầu vào đến khâu đầu ra

Trang 10

Bao bì được kiểm soát chặt chẽ theo “Quy chuẩn kỹ thuật quốc

gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp thực phẩm QCVN 12-1:2011/BYT”

Các phụ gia sử dụng đều có trong danh mục chon phépvà hàm lượng tuân thủ quy định và tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm

Hạng mục và hàm lượng các nguyên phụ liệu cho phép sử dụng trong mì ăn liền được quản lý và quy định bởi Bộ Y Tế, theo Thông tư “Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm” số 27/2012/TT-BYT và số 08/2015/TT-BYT

Hiệu quả sử dụng: giúp tiết kiệm thời gian, chi phí cho người dùng, giải quyết những bữa ăn nhanh, tiện lợi…

- Nhóm chỉ tiêu kỹ thuật công nghệ:

Những chỉ tiêu về kích thước: thiết kế nhỏ gọn, dễ mang theo thuận

lợi trong sử dụng và vận chuyển

Các chỉ tiêu cơ lý:

 Trọng lượng: 2.4kg /gói

 Khối lượng tịnh: 75g/gói

 Chiều dài và chiều rộng của gói mì Hảo Hảo: 10x10cm

 Độ tin cậy, độ an toàn trong sử dụng: Mức độ hài lòng của người tiêu dùng chiếm đến 60%, độ tin cậy tương đối cao bởi Hảo Hảo được sản xuất theo quy trình công nghệ Nhật Bản, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn khắt khe về thực phẩm như : HACCP,BRC, IFS FOOD,…

Các chỉ tiêu sinh hóa:

 Thành phần hóa học: 6.9g chất đạm, 13.0g chất béo, 51.4g Carbohydrate và 350 kcal năng lượng

 Khả năng sinh nhiệt: tương đối cao, sử dụng quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe: nóng trong, nhiệt miệng, bệnh về đường tiêu hóa…

 Hệ số tiêu hóa khá thấp vì thế người sử dụng không nên ăn quá nhiều đặc biệt là ban đêm

 Thiết lập tiêu chuẩn nguyên vật liệu với đầy đủ tính chất cơ lý hóa sinh (cảm quan, hóa lý, vi sinh, kim loại,…), đáp ứng các tiêu chuẩn về ATVSTP theo qui định pháp luật thực phẩm trong nước và quốc tế

- Nhóm chỉ tiêu hình dáng trang trí thẩm mỹ:

Ngày đăng: 05/01/2022, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w