1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 22 (1)

38 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Bài: Một Trí Khôn Hơn Trăm Trí Khôn
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2019
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC * Luyện đọc theo đoạn - GV HD cách đọc câu văn dài - HS đọc nối tiếp đoạn H: Khi gặp nạn Chồn như thế nào?. - HS đọc nối tiếp đoạn - HS khá tham gia đọc phân vai Ng

Trang 1

Ngày soạn:10/2/2019 Ngày dạy:T2-11/2/2019

TẬP ĐỌC BÀI: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗingười; chớ kiêu căng, xem thường người khác

*HS khá giỏi trả lời được các câu hỏi HS yếu đọc từ, cụm từ và câu

* GDKNS: GDHS chớ nên kiêu căng xem thường người khác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh; Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu, đoạn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Luyện đọc theo đoạn

- GV HD cách đọc câu văn dài

- HS đọc nối tiếp đoạn

H: Khi gặp nạn Chồn như thế nào?

H: Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai thoát

nạn?

*GDKNS:Thái độ của chồn với gà rừng

thay đổi ra sao?

- HS đọc câu văn dài

- HS nối tiếp đoạn

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi sgk

- HS đọc bài theo nhóm 4

- Các nhóm thi đọc trước lớp

-2 HS khá đọc lại bài

- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi ở sgk

- HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- Chồn vẫn ngầm coi thường bạn.ít thế sao

? Mình thì có hàng trăm

- Khi gặp nạn, chồn rất sợ hãi và chẳngnghĩ ra được điều gì

- Gà rừng giả chết rồi vùng chạy để đánhlạc hướng người thợ săn,

- Chồn thay đổi hẳn thái độ: nó tự thấymột trí khôn hơn cả trăm trí khôn của

Trang 2

*GV chốt nội dung bài: Trong cuộc sống

hàng ngày chúng ta cần chú ý không nên

kiêu căng và xem thường người khác,

H5: Chọn một tên khác cho câu chuyện GV chốt tên chuyện: Gặp nạn mới biết ai khôn Vì tên này nói lên được nội dung chính của câu chuyện)… d Luyện đọc lại (22’) - Cho HS đọc lại từng đoạn - GV HD cho HS đọc phân vai - GV nhận xét, đánh giá * Tổ chức thi đọc toàn bài - GV nhận xét, đánh giá 4 Củng cố- Dặn dò: 3’ -Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài H:Em thích con vật nào trong truyện? Vì sao? GV liên hệ giáo dục thực tế cho HS mình - HS nêu ý kiến cá nhân - HS đọc nối tiếp đoạn - HS khá tham gia đọc phân vai (Người dẫn chuyện, gà rừng, chồn) - HS đọc toàn bài - HS trả lời TOÁN BÀI: ÔN TẬP BẢNG NHÂN,GIẢI TOÁN I MỤC TIÊU - HS thuộc các bảng nhân 2,3,3,5,giải toán - Biết vận dụng bảng nhân đã học vào tính giá trị biểu thức số, giải bài toán bằng một phép tính nhân Tính độ dài đường gấp khúc II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 1.Ổn định: (1’) 2.Bài cũ: -HS đọc bảng nhân –GV nhận xét 3 Ôn tập a Giới thiệu bài (1’) b Hướng dẫn ôn tập(35’) * HDHS ôn lại các bảng nhân đã học - GV tổ chức cho HS thi đọc lại các bảng nhân đã học * HDHS làm thêm một số bài tập. Bài 1: Tính nhẩm: -GV tổ chức cho HS nêu nối tiếp - HS đọc thuộc các bảng nhân -HS thi đọc trong nhóm, thi đọc thuộc trước lớp -HS nêu nhanh kết quả 3x4= 5x2= 4x3=

5x5= 2x6= 5x7=

2x8= 3x7= 2x9=

4x4= 4x9= 3x6=

Trang 3

Bài 2: Tính:

-Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li và chữa

bài

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

Bài 3: Mỗi hộp bút có 5 chiếc bút Hỏi 10

hộp bút như thế cáo bao nhiêu chiếc bút?

-Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

Bài 4: Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn

thẳng có độ dài lần lượt là: 6dm,5dm,9dm

Tính độ dài đường gấp khúc đó

4 Củng cố - dặn dò (3’)

- GV chốt lại nội dung bài tập bài

-Về nhà đọc thuộc các bảng nhân

- Nhận xét tiết học của lớp

-HS làm bài và chữa bài

3 x 7 + 9= 4 x 8 + 18=

5 x 9 - 15= 4 x 9 + 16=

-HS đọc đề toán, tóm tắt và giải bài toán vào

vở, 1 HS làm bảng nhóm và chữa bài

Bài giải:

5 x 10 = 50 ( chiếc bút) Đáp số: 50 chiếc bút -HS làm bài và chữa bài

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc đó là:

6 + 5 + 9 = 20 ( dm) Đáp số: 20 dm

TOÁN BÀI: ÔN TẬP BẢNG NHÂN 2,3,4,5

I MỤC TIÊU

- HS thuộc các bảng nhân 2,3,3,5

- Biết vận dụng bảng nhân đã học vào tính giá trị biểu thức số, giải bài toán bằng một phép tính nhân Tính độ dài đường gấp khúc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

1.Ổn định: (1’)

2.Bài cũ: -HS đọc bảng nhân –GV nhận xét

3 Ôn tập

a Giới thiệu bài (1’)

b Hướng dẫn ôn tập(35’)

* HDHS ôn lại các bảng nhân đã học

- GV tổ chức cho HS thi đọc lại các bảng

nhân đã học

* HDHS làm thêm một số bài tập.

Bài 1: Tính nhẩm:

-GV tổ chức cho HS nêu nối tiếp

- HS đọc thuộc các bảng nhân

-HS thi đọc trong nhóm, thi đọc thuộc trước lớp

-HS nêu nhanh kết quả

3x4= 5x2= 4x3=

5x5= 2x6= 5x7=

2x8= 3x7= 2x9=

4x4= 4x9= 3x6=

Trang 4

Bài 2: Tính:

-Yêu cầu HS làm bài vào vở ô li và chữa

bài

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

Bài 3: Mỗi hộp bút có 5 chiếc bút Hỏi 10

hộp bút như thế cáo bao nhiêu chiếc bút?

-Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

Bài 4: Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn

- GV theo dõi giúp HS còn chậm làm bài

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

-GV HD dựa vào bảng nhân làm bài

theo dõi giúp HS còn chậm làm bài

Bài 3 >; <; = ? ( cột 2)

-GV HD làm bài dựa vào bảng nhân rồi so

sánh điền dấu thích hợp

-GV theo dõi giúp HS còn chậm làm bài

Bài 4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc đó là:

6 + 5 + 9 = 20 ( dm) Đáp số: 20 dm

Số lít dầu 6 can đựng được là:

3 x 6 = 18 ( l ) Đáp số: 18 lít dầu

Trang 5

TẬP ĐỌC PĐ LUYỆN ĐỌC BÀI: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I.MỤC TIÊU

- HS đọc đúng bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn Nắm được nội dung bài đọc

- Giáo dục học sinh yêu thích và say mê học Tiếng Việt

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định: 1’

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.(1')

b Luyện đọc đúng.( 10')

- Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn và

cả bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn

trong nhóm và thi đọc trước lớp

-Tổ chức cho HS thi đọc bài trước lớp

- GV nêu câu hỏi trong SGK

H: Tìm những câu nói lên thái độ của

Chồn coi thường Gà Rừng?

H: Khi gặp nạn Chồn như thế nào?

H: Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai

thoát nạn?

*GDKNS:Thái độ của chồn với gà

rừng thay đổi ra sao?

3.Củng cố - Dặn dò: (3’)

-Chốt nội dung bài,

- Về nhà đọc bài

- Hát

- HS đọc nối tiếp câu, đoan, cả bài

- Đọc trong nhóm, đại diện đọc trước lớp.- HS thi đọc cá nhân

- HS thi đọc cá nhân, đọc theo tổ-Lớp theo dõi nhận xét

-HS đọc từng đoạn và TLCH -Chồn vẫn ngầm coi thường bạn.ít thế sao ?Mình thì có hàng trăm

- Khi gặp nạn, chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ rađược điều gì

- Gà rừng giả chết rồi vùng chạy để đánh lạchướng người thợ săn,

- Chồn thay đổi hẳn thái độ: nó tự thấy một tríkhôn hơn cả trăm trí khôn của mình

Trang 6

Ngày soạn: 10/2/2019 Ngày dạy: T3-12/2/2019

TOÁN BÀI: PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được phép chia Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia HS làm đúng bài 1,2

*HS khá giỏi làm hết bài, HS yếu làm bài 1

- Rèn kỹ năng viết hai phép chia từ một phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV; HS: Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cũ: (5’) - GV nhận xét

3 Bài mới: a Giới thiệu bài: (1’)

b Giới thiệu phép chia (15’)

* Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6

- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần có mấy ô?

-Yêu cầu HS nêu phép nhân

* Giới thiệu phép chia cho 2

- GV kẻ một vạch ngang (như hình vẽ)

H: 6 ô chia thành 2 phần = nhau 1 phần

có mấy ô?

GV nói: Ta đã thực hiện một phép tính

mới là phép chia “Sáu chia hai bằng ba”

- Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia

* Giới thiệu phép chia cho 3

-HDHS vận dụng mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia để làm bài

-Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài

và phép chia

-HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vởa) 3 x 4 = 12 b) 4 x 5 = 20

12 : 3 = 4 20 : 4 = 5

12 : 4 = 3 20 : 5 = 4

Trang 7

MÔN: TOÁN TĂNG CƯỜNG LUYỆN TẬP VỀ: PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được phép chia Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia HS làm đúng bài 1,2 *HS khá giỏi làm hết bài, HS yếu làm bài 1

- Rèn kỹ năng viết hai phép chia từ một phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV; HS: Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-HDHS vận dụng mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia để làm bài

-Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài

* Những HS đã hoàn thành làm thêm bài

3 nếu còn thời gian

và phép chia

-HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vởa) 5 x 2 = 10 b) 3 x 5 = 15

10 : 2 = 5 15 : 3 = 5

10 : 5 = 2 15 : 5 = 3

Trang 8

CHÍNH TẢ BÀI: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật Làm được các bài tập 2b

- Rèn kỹ năng viết đúng chính tả, chữ viết đều nét

- GDHS luôn cẩn thận khi viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: Bảng phụ HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS tìm tiếng có vần

uôc hoặc uôt và đặt câu

H: Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm câu nói của bác thợ săn?

H: Câu nói của bác thợ săn được đặt trong

-GV đọc lại bài viết

-GV đọc chậm cho HS nghe viết

- GV cho HS soát lỗi

- Chữa bài

c Hdẫn làm bài tập chính tả: (10’)

Bài 2 (b)Tìm các tiếng có thanh hỏi hoặc

thanh ngã, có nghĩa như sau:

- Ngược lại với thật

- Ngược lại với to

Trang 9

CHÍNH TẢ PĐ LUYỆN VIẾT BÀI: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định: (1’)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: (1’)

b Hướng dẫn viết chính tả: ( 10’)

- GV đọc đoạn viết( đoạn 1)

H: Đoạn văn có mấy câu?

H: Những chữ nào được viết hoa?

+ Hướng dẫn viết từ khó:

- GV đọc từ khó, GV nhận xét

- GV cho HS đọc lại

+ Viết chính tả: (15’)

-GV đọc lại bài viết

-GV đọc chậm cho HS nghe viết

- GV cho HS soát lỗi

- HS nghe viết vào vở

- HS soát lỗi bằng bút chì

VD:

+ reo + giằng + gieo

Trang 10

KỂ CHUYỆN BÀI: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN

I MỤC TIÊU

- HS biết đặt tên cho từng đoạn truyện

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn câu chuyện Một trí khơn hơn trăm trí khơn

* HS khá giỏi kể lại được tồn bộ câu chuyện

Trang 11

- GDHS ham thích kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.

- GV giải thích yêu cầu: tên mỗi đoạn của

câu chuyện cần thể hiện được nội dung

chính của mỗi đoạn

- GV viết bảng tên phù hợp với từng đoạn

Đ4: Mới hiểu nhau/Chồn hiểu ra rồi

* Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện trong

nhóm

- GV theo dõi giúp đỡ nhóm yếu

* Thi kể tòan bộ câu chuyện

- Khuyến khích kể theo hình thức phân vai

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thể hiện

tốt

4 Củng cố – Dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Hát

- 2 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câuchuyện

- 1 HS đọc yêu cầu của bài , đọc cả mẫu

- HS đọc thầm đoạn 1,2 và tên đoạn

Trang 12

TẬP VIẾT BÀI: CHỮ HOA S

I MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ hoa S (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); Sáo (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); Sáo tắm thì mưa (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, biết nối nét giữa

chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

* Học sinh khá giỏi viết đúng và đủ các dòng trên trang VTV

II ĐỒ DÙG DẠYHỌC

GV: Chữ mẫu S Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV viết chữ mẫu lên bảng

- Yêu cầu HS viết bảng con

GV nhận xét sửa sai

*HD viết từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- GV giải thích từ ứng dụng

- Yêu cầu HS nêu độ cao của các con chữ

- GV viết mẫu lên bảng

- Yêu cầu HS viết bảng, nhận xét sửa sai

c Luyện viết vào vở: (17’)

- Yêu cầu HS viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

Trang 13

Ngày soạn:10/02/2019 Ngày dạy: T4-13/02/2019

TẬP ĐỌC BÀI: CÒ VÀ CUỐC

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

- Hiểu nội dung: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng

* HS khá giỏi trả lời được các câu hỏi trong sách, HS yếu đọc từ, cụm từ và câu

* GDKNS: Biết thể hiện sự cảm thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn câu, từ cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định: (1’ )

2.Bài cũ: (5’) – Yêu cầu HS đọc bài và trả

lời câu hỏi GV nhận xét

- Treo bảng có câu cần luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc đoạn

H: Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi cò điều gì?

H: Cò nói gì với cuốc?

H: Vì sao cuốc lại hỏi Cò như vậy?

H: Cò trả lời cuốc như thế nào?

H: Câu trả lời của cuốc chứa đựng một lời

- 3 HSđọc bài và trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp câu

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- Cò đang lội ruộng

Trang 14

MÔN: TẬP ĐỌC TĂNG CƯỜNG

BÀI: CÒ VÀ CUỐC

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

- Hiểu nội dung: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng

* HS khá giỏi trả lời được các câu hỏi trong sách, HS yếu đọc từ, cụm từ và câu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn câu, từ cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định: (1’ )

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b Luyện đọc đúng.( 10')

- Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn và cả

bài -Tổ chức cho học sinh đọc đoạn trong

H: Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi cò điều gì?

H: Cò nói gì với cuốc?

H: Vì sao cuốc lại hỏi Cò như vậy?

H: Cò trả lời cuốc như thế nào?

H: Câu trả lời của cuốc chứa đựng một lời

- HS đọc nối tiếp câu, đoan, cả bài

- Đọc trong nhóm, đại diện đọc trước

lớp.-HS thi đọc cá nhân

- HS thi đọc cá nhân, đọc theo tổ-Lớp theo dõi nhận xét

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- Cò đang lội ruộng

Trang 15

Ngày soạn:10/02/2019 Ngày dạy: T4-13/02/2019

TOÁN BÀI: BẢNG CHIA 2

I MỤC TIÊU

- Lập được bảng chia 2 thuộc bảng chia 2 Biết giải bài toán có một phép chia (Trong bảngchia 2)

* HS TB khá giỏi làm hết bài, HS yếu làm bài 1

- Rèn kỹ năng thuộc bảng chia 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV, HS: tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định:(1’)

2 Bài cũ (3’) viết 2 phép chia tương ứng - GV

nhận xét

3 Bài mới a Giới thiệu: (1’)

b.Giới thiệu bảng chia 2 (15’)

*Giới thiệu phép chia 2 từ phép nhân 2

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm 2 chấm tròn

Hỏi: Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn; 4 tấm bìa có

tất cả mấy chấm tròn ?

*Giới thiệu phép chia 2

- Trên các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi tấm có 2

chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

*Nhận xét:

- Từ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8, ta có phép chia 2

là: 8 : 2 = 4

*Lập bảng chia 2

- Làm tương tự như trên đối với một vài trường

hợp nữa; sau đó cho HS tự lập bảng chia 2

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia 2 bằng

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

-GVHD tìm hiểu đề toán, tóm tắt và HD giải bài

toán - HS làm bài vào vở , 1 HS làm bảng nhóm

và chữa bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

*Những HS đã hoàn thành làm thêm bài 3

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Luyện đọc lại bảng chia 2

- Nhận xét tiết học

- Hát-2 HS thực hiện 4 x 3 = 5 x 4 =

Bài giải:

Số cái kẹo mỗi bạn được là:

12 : 2 = 6 ( cái kẹo) Đáp số: 6 cái kẹo

Trang 16

TOÁN LUYỆN TẬP VỀ: BẢNG CHIA 2

I MỤC TIÊU

- Củng cố lại cho HS lập được bảng chia 2 thuộc bảng chia 2 Biết giải bài toán có một phép chia (Trong bảng chia 2)

- Rèn kỹ năng thuộc bảng chia 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV, HS: tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

-GVHD tìm hiểu đề toán, tóm tắt và HD giải bài

toán - HS làm bài vào vở , 1 HS làm bảng nhóm

Trang 17

LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh, điền đúng tên chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ.

- Đặt dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ chấm thích hợp trong đọan văn.

- GDMT: GD ý thức bảo vệ các loài chim.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh ảnh về các loài chim.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài 1: Nói tên các loài chim trong những tranh sau:

-GV theo dõi giúp đỡ HS.

-Yêu cầu HS nói trước lớp.

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng

1-Chào mào ; 2- Sẻ ; 3- Cò ; 4- Đại bàng ; 5- Vẹt

6-Sáo sậu ; 7- Cú mèo

* GDMT: GD ý thức bảo vệ các loài chim

Bài 2: Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi

chỗ trống dưới dây:

-Giới thiệu tranh ảnh các loài chim: quạ, cú, cắt,

vẹt, khướu

-Treo bảng phụ viết nội dung bài; mời 2 HS lên

bảng điền tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống

-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

-HS thảo luận nhận ra đặc điểm của 5 loài chim ở trên

+Qụa có lông đen ; Cú mắt rất tinh, cơ thể hôi hám ; Cắt bay rất nhanh ; Vẹt giỏi bắt chước tiếng người ; Khướu hay hót

- 2HS lên bảng làm bài -Cả lớp và giáo viên nhận xét

-Đen, xấu -Người rất hôi -Rất nhanh nhẹn, lanh lợi -Chỉ lặp lại điều người khác nói mà không hiểu -Nói nhiều với giọng tâng bốc, không thật thà.

- Lớp làm vào vở BT, 1 HS lên chữa bài.

Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ăn, cùng ở, cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng

Trang 19

- Rèn cho HS kỹ năng viết chữ đúng chính tả, chữ viết đều nét.

- GDHS luôn cẩn thận khi viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập; HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Tiết 1:

1.Ổn định: (1’)

2.Bài cũ: (3’) GV đọc HS viết các từ

sau:reo hò, gieo trồng, bánh dẻo, rẻo

cao.Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

a Giới thiệu: (1’) Trực tiếp

b.Hướng dẫn viết chính tả (10’)

- GV đọc đoạn bài Cò và Cuốc

- Đoạn trích có mấy câu?

- Đọc các câu nói của Cò và Cuốc

- Những chữ nào được viết hoa?

riêng: riêng chung; của riêng; ở riêng,…;

giêng: tháng giêng, giêng hai,…

dơi: con dơi,…; rơi: đánh rơi, rơi vãi, rơi

Bài 2: Trò chơi: - GV chia lớp thành 2

nhóm Nhóm nào nói 1 tiếng đúng được 1

điểm, nói sai không được điểm Tổng kết

- HS viết vào Vở Bài tập.

-HS nói lần lượt đến khi hết

VD: Tiếng bắt đầu bằng âm r?

- ríu ra ríu rít, ra vào, rọ, rá,…

Ngày đăng: 03/01/2022, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: Bảng phụ .HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Tuần 22 (1)
Bảng ph ụ .HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 8)
GV: Chữ mẫu S. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴY HỌC - Tuần 22 (1)
h ữ mẫu S. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴY HỌC (Trang 12)
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, từ cần luyện đọc. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Tuần 22 (1)
Bảng ph ụ ghi sẵn cõu, từ cần luyện đọc. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 13)
LUYỆN TẬP VỀ: BẢNG CHIA 2 - Tuần 22 (1)
2 (Trang 16)
2.Bài cũ: (5’) Gọi HSđọc bảng chia 2 Nhận xột, đỏnh giỏ - Tuần 22 (1)
2. Bài cũ: (5’) Gọi HSđọc bảng chia 2 Nhận xột, đỏnh giỏ (Trang 22)
-HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng nhúm vào chữa bài. - Tuần 22 (1)
l àm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng nhúm vào chữa bài (Trang 23)
GV: Bài tập 3 chộp sẵn ra bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Tuần 22 (1)
i tập 3 chộp sẵn ra bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (Trang 25)
-2 HS lờn bảng sửa bài 4 - Tuần 22 (1)
2 HS lờn bảng sửa bài 4 (Trang 34)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w