1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an Tuan 17 Lop 5

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 71,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn kể chuyện a/ Phân tích đề bài: Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay - Một HS đọc đề bài đã đọc về những người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người[r]

Trang 1

TUẦN 17

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2018

Tập đọc

Ngu Công xã Trịnh Tường

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác cả một

vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn

- KN: Biết đọc diễn cảm bài văn

- TĐ: Khâm phục sự quyết tâm, vượt khó của ông Lìn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa ở SGK

- Tranh cây thảo quả

III Hoạt động dạy học:

3-4’

1’

9-10’

11-12’

9-10’

A Bài cũ : " Thầy cúng đi bệnh viện"

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Đọc và tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc

- HD đọc toàn bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- Phân đọc: 3 đoạn

- HS đọc tiếp nối đoạn

- Luyện đọc từ khó: ngoằn ngoèo, Phàn Phù

Lìn, Phàn Ngan

- giải nghĩa từ: tập quán, canh tác

- GV đọc mẫu bài

b/ Tìm hiểu bài

- Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước

về thôn?

- Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và

cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã đổi thay

như thế nào?

- Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng,

bảo vệ dòng nước?

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Nêu nội dung chính ? ( bảng phụ)

c/ Đọc diễn cảm

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-1 HS đọc

- Ba HS đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS luyện đọc theo cặp

- 1-2 cặp đọc lại

- Đọc lướt phần 1 - trả lời

- Lần mò cả tháng trong rừng cùng vợ con đào suối một năm

- Đọc thầm phần 2 - trả lời: Không làm mương trồng lúa nước không còn nạ phá rừng không còn hộ đói

- HS đọc phần 3 - trả lời

- Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả

- Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo, lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thân vượt khó

- HS nêu: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo dám thay đổi tập quán canh tác cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn

- Ba em đọc tiếp nối bài

Trang 2

- Hướng dẫn cách đọc

- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - Dặn dò

- Yêu cầu HS nhắc lại ý nghĩa

- Chuẩn bị bài tiết sau: Ca dao về lao động

sản xuất.

- Nhận xét tiết học

- HS theo dõi

- Luyện đọc theo cặp

- HS đọc diễn cảm đoạn 1

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất

- 2-3 HS nhắc lại

*******************************

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- KT: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân

- KN: Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- TĐ: HS học tập tích cực

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1’

8-9’

7-8’

8-9’

7-8’

1-2’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Tính

Gọi HS nêu kết quả

Bài b,c HSKG

Bài 2

- Gọi hai em lên làm

- GV chữa bài

Bài b HSKG

Bài 3: Tóm tắt:

- Cuối năm 2000: 15 265 người

- Cuối năm 2001: 15 875 người

a/ 2000 – 2001 tăng: %

b/ 2001 – 2002 tăng: %

2001 có: người?

Hướng dẫn HS giải theo các bước

- HS nhận xét, nêu cách tính

HS đặt tính rồi tính

3 HS làm bảng, lớp làm vở

a/ 216,72 : 42 = 5,16

b/ 1: 12, 5 = 0,08 c/ 109,98 : 42,3 = 2,6

- HS đặt tính ở vở nháp a/(131,4 - 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2

= 50,6 : 2,3 + 43,68

= 22 + 43,68 = 65,68

b/ HS làm tương tự Kết quả: 1,5275

- HS đọc đề bài a/ Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số người tăng thêm:

15875 - 15625 = 250 (người)

Tỉ số % của số dân tăng thêm:

250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%

b/Từ cuối năm 2001 – 2002số người tăng thêm:

15875 x 1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dân của phường đó là:

15875 + 254 = 16129 (người)

Trang 3

* Bài 4 HSKG

Gọi HS nêu kết quả

3 Củng cố - Dặn dò

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

- HS đọc đề và giải ở vở nháp

- Một em trả lời Khoanh vào c

**************************************************************

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018

Chính tả

Người mẹ của 51 đứa con

I Mục tiêu:

-KT: Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- KN: Làm được BT2

-TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày rõ ràng

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ nhóm

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

19-20’

9-10’

A Bài cũ

Làm lại bài tập 2a

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HS nghe - viết chính tả

- GV đọc toàn bài

- Đoạn văn nói về ai?

- Đọc các từ viết dễ sai: Lý Sơn,

Quãng Ngãi, thức khuya, nuôi

dưỡng

- GV đọc bài

- Đọc lại toàn bài

- Chấm, chữa bài: 1/3 lớp

- Nhận xét chính tả

3 HS làm bài tập

Bài 2:

- GV phát phiếu cho một số em

- GV chữa bài

- Gọi HS trả lời

- Giảng thêm về cách bắt vần trong

thơ lục bát

- Thế nào là những tiếng bắt vần với

nhau?

- Tìm những tiếng bắt vần với nhau

Một em lên làm bài

- HS theo dõi ở SGK

- mẹ Nguyễn thị Phú, bà không sinh con nhưng đã cố gắng bươn chải, nuôi dưỡng 51 đứa bé mồ côi

- HS viết vở nháp

- Nhận xét các hiện tượng chính tả cần chú ý

- HS viết chính tả

- HS soát bài

- Lớp đổi vở, chữa lỗi

- HS đọc bài tập a/ HS làm bài

- HS dán kết quả lên bảng

b/ HS nêu yêu cầu bài tập

- là những tiếng có phần vần giống nhau

- Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi

Trang 4

trong những câu thơ trên

4 Củng cố - Dặn dò

- Dặn HS ghi nhớ mô hình cấu tạo

vần của tiếng

- Nhận xét tiết học

*******************************

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- KT: Biết thực hiện các phép tính với số thập phân

- KN: Giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- TĐ: HS học tập tích cực

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1’

5-6’

8-9’

9-10’

7-8’

1-2’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1

Hướng dẫn HS cách làm

Bài 2 : Tìm x

Gọi HS nêu kết quả

Bài 3

Gọi một em lên làm

*Bài 4 HSKG

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu cách chuyển HS – STP

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách chuyển HS – STP Cách 1: Chuyển PS – STP với viết số thập phân tương ứng:

42

1

= 410

5

= 4,5 Cách 2: Chia tử số của phần phân số cho MS :

1

2= 1 : 2 = 0,5 4

1

2 = 4,5

125

12

= 1100

48

= 1,48

- HS làm tương tự với các bài còn lại

HS thực hiện theo các quy tắc đã học

- 2 HS làm bảng, lớp làm vở

a/ x X 100 = 1,643 + 7,357 b/0,16 : x = 2 - 0,4

x X 100 = 9 0,16 : x = 1,6

x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6

x = 0,09 x = 0,1

- HS đọc đề và giải

- Các phép tính là:

35% + 40% = 75% (lượng nước trong hồ) 100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ)

HS làm bài và nêu kết quả Khoanh vào câu D.

Trang 5

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

*******************************

Luyện từ và câu

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

I Mục tiêu:

- KT: Củng cố kiến thức về từ và cấu tạo của từ

- Tìm và phân biệt được từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ hiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong sách

- TĐ: HS học tập tích cực

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

7-8’

5-6’

8-9’

6-7’

1-2’

A Bài cũ

HS làm bài tập 1,3

- Nhận xét – ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HS làm bài tập

Bài 1

- Trong tiếng Việt có những kiểu

cấu tạo từ như thế nào?

- GV treo bảng phụ

- GV phát phiếu kẻ sẵn mẫu

- HS dán phiếu

- GV chốt ý đúng

Bài 2

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ

Gọi HS nêu kết quả

- Chấm, chữa bài

Bài 3

Gọi HS trình bày

Bài 4

- GV chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

-Về nhà ôn tập chuẩn bị thi giữa

HKI

- Nhận xét tiết học

Hai em lên làm bài tập

- HS đọc bài tập

- HS trả lời + Từ đơn + Từ phức ( từ ghép, từ láy)

- Hai HS đọc lại ghi nhớ

- Hai HS làm ở phiếu, lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét

- HS đọc bài tập và làm bài

a/ Từ nhiều nghĩa b/ Từ đồng nghĩa c/ Từ đồng âm

- HS đọc nội dung bài tập, trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày a/ Tinh ranh, tinh khôn, tinh nghịch, ma lanh, b/ Dâng, tặng, biếu, cho,

c/ Êm đềm, êm ả, êm ấm,

- HS đọc đề và làm bài a/ Có mới nới cũ

b/ Xấu gỗ, tốt nước sơn

c/ Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu

Trang 6

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe,đã đọc

I Mục tiêu:

- KT: Chọn được một truyện nói về những người biết sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác

- KN: Kể lại được rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- TĐ: Có ý thức sống tốt, sống có ích cho mọi người, cho xã hội

II Đồ dùng dạy học:

- Sách, truyện, báo

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

5-6’

10-11’

12-13’

1-2’

A Bài cũ

Kể lại chuyện tiết trước

- Nhận xét- ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn kể chuyện

a/ Phân tích đề bài:

Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay

đã đọc về những người biết sống đẹp, biết mang

lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác

- Gạch chân dưới những từ ngữ quan trọng

- Yêu cầu HS đọc phần gợi ý

- Kiểm tra HS tìm truyện

- Gọi HS giới thiệu truyện sẽ kể cho các bạn

biết

b/ Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm, cùng kể

chuyện, trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện

c/ Kể trước lớp

- Tổ chức thi kể chuyện

- GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò

- Kể chuyện cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học

Một HS kể

- Một HS đọc đề bài

- Theo dõi xác định nhiệm vụ của tiết học

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng

- HS chuẩn bị

- Một số em giới thiệu

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi ý nghĩa câu chuyện, hoạt động của nhân vật

- HS thi kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS hỏi bạn về tính cách nhân vật,

ý nghĩa hành động của nhân vật, ý nghĩa câu chuyện

- Lớp nhận xét, bình chọn người kể chuyện hay nhất

*******************************

Tập đọc

Ca dao về lao động sản xuất

Trang 7

I Mục tiêu:

- KT: Hiểu ý nghĩa của các bài ca dao: Lao động là vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người

- KN: +Biết ngắt nhịp hợi lí theo thể thơ lục bát

+ Học thuộc 2 – 3 bài ca dao

- TĐ: Biết quý trọng những sản phẩm được làm ra do mồ hô, nước mắt của người nông dân

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa ở SGK

- Tranh, ảnh về cấy, cày

III Hoạt động dạy học:

2-3’

1’

9-10’

11-12’

9-10’

1-2’

A Bài cũ " Ngu Công xã Trịnh Tường"

- Nhậnn xét – ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh

2 Đọc và tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc

-Hd đọc toàn bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- HS đọc tiếp nối

- Luyện từ khó: công lênh, ơn trời

- Giảng từ: công lênh, nước bạc, chân cứng

đá mềm

- GV đọc diễn cảm bài

b/ Tìm hiểu bài

- Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo

lắng của người nông dân trong sản xuất?

- Những câu nào thể hiện tinh thần lạc

quan của người nông dân?

- Tìm mỗi câu ứng với nội dung (a, b, c)

* Nội dung bài các bài ca dao? ( bảng phụ)

c/ Đọc diễn cảm

- Đọc ba bài ca dao

- GV hướng dẫn cách đọc

- Hướng dẫn kĩ cách đọc bài 3

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- Nêu nội dung tranh

- 1 HS đọc toàn bài

- Ba HS đọc nối tiếp 3 bài ca dao

- HS đọc nối tiếp lần 2

- HS luyện đọc cặp

- Một vài cặp đọc lại

- Vất vả: cày đồng buổi trưa đắng cay muôn phần

Lo lắng: trông nhiều bề

- Công lênh chẳng quản ngày sau cơm vàng

- HS trả lời a/ Ai ơi bấy nhiêu b/ Trông cho tấm lòng c/ Ai ơi muôn phần

- HS nêu: Lao động là vất vả trên ruộng đồng của những người nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người

- Ba em đọc tiếp nối

- HS theo dõi

- Luyện đọc theo cặp bài ba

- HS xung phong đọc

- Lớp nhận xét

- HS đọc nhẩm thuộc 3 bài ca dao

- HS thi đọc thuộc lòng

Trang 8

- Về nhà học thuộc lòng 2-3 bài ca dao

- Nêu nội dung của các bài ca dao

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

- * Học thuộc lòng cả ba bài ca dao

- Nêu nội dung 3 bài ca dao

*******************************

Khoa học:

Ôn tập học kì 1(2tiet)

I Mục tiêu:

-KT:+Đặc điểm giới tính

+ Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân

+Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học

-KN: Hệ thống lại các kiến thức đã học trong học kì 1

-TĐ: Hs tích cực học tập

II Đồ dùng dạy hoc:

- Hình và thông tin trang 68

- Phiếu học tập

III Các h/động dạy học:

15’ *Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập:

! Làm việc cỏ nhõn Từng hs làm bài tập trang 68 và ghi

lại kết quả làm việc vào phiếu học tập theo mẫu sau:

Cõu 1: Trong cỏc bệnh: sốt xuất huyết, sốt rột, viờm

nóo, viờm gan A, HIV bệnh nào lõy qua cả đường máu và

đường sinh sản?

Cõu 2: Đọc yêu cầu ở bài tập mục quan sát trang 68 và

hoàn thành bảng sau:

Thực hiện

theo chỉ

dẫn trong

hỡnh

Phũng trỏnh được bệnh

Giải thớch

Hỡnh 1

Hỡnh 2

Hỡnh 3

Hỡnh 4

! Lần lượt một số hs lên chữa bài

- Chữa

! Chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho từng

nhóm Mỗi nhóm nêu tính chất, công dụng của 3 loại vật

- Hs làm việc cá nhân

- Vài hs chữa bài

- 4 nhóm thảo luận

Trang 9

- Mỗi nhóm thảo luận và điền vào bảng số liệu của

15’

5’

Nh

óm

Tên vật liệu

Đặc điểm, tính chất

Công dụng

1 Tre, sắt

2 Đá vôi,

gạch 4

Mây song xi măng

*Hoạt động 2: Trò chơi: Đoán chữ

- Tổ chức cho lớp chơi theo nhóm

- Quản trò đọc câu hỏi và tổ chức cách chơi như chơi

chiếc nón kỳ diệu

Câu 1: Sự thụ tinh

Câu 2: Bào thai

Câu 3: Dậy thì

Câu 4: Vị thành niên

Câu 5: Trưởng thành

Câu 6: Già

Câu 7: Sốt rét

Câu 8: Sốt xuất huyết

Câu 9: Viêm não

Câu 10: Viêm gan A

3.Củng cố;dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

- Giao nhiệm vụ về nhà

- Đại diện báo cáo, bổ sung

**************************************************************

Thứ tư ngày 21 tháng11 năm2018

Toán

Giới thiệu máy tính bỏ túi

I Mục tiêu:

- KT: Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một số phân số thành một số thập phân

- KN: Rèn kĩ năng tính toán bằng máy tính

Trang 10

- TĐ: HS học tập tích cực.

II Đồ dùng dạy học:

- Máy tính bỏ túi

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1’

6-7’

7-8’

8-9’

5-6’

6-7’

1-2’

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài

a/ Mô tả máy tính bỏ túi

Giới thiệu tác dụng của máy tính

-Em thấy trên mặt máy tính có những gì?

-Em thấy ghi gì trên các phím?

Giúp HS tìm hiểu về các phím

b/ Thực hiện các phép tính

- Viết phép cộng lên bảng

Ví dụ: 23,5 + 7,09

- GV đọc các phím

- Gọi HS đọc kết quả

- Các phép tính: trừ, nhân, chia tiến hành

tương tự

3 Thực hành

Bài 1:

- Thực hành theo nhóm

- GV quan sát, nhắc nhở

Bài 2:

Yêu cầu HS làm theo nhóm

Bài 3:

Gọi HS nêu kết quả

4 Củng cố - Dặn dò

- Trò chơi " Ai nhanh, ai đúng"

- Phổ biến luật chơi

- Nhận xét

- HS quan sát máy tính

- Màn hình, các phím

- HS kể tên

- HS ấn lần lượt các phím và quan sát kết quả

- Một em đọc kết quả ở màn hình

- Các nhóm dò kết quả

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Các nhóm thực hành Một em sử dụng máy, các em khác làm ở vở nháp Em cầm máy đọc kết quả, cả nhóm dò Các thành viên trong nhóm thay phiên nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Các HS thay phiên nhau bấm máy, mỗi em làm một bài

HS đọc bài và nêu kết quả 4,5 x 6 - 7

- HS tham gia chơi

*******************************

Tập làm văn

Ôn tập về viết đơn

I Mục tiêu:

- KT: Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn

- KN: Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ ( hoặc Tin học) đúng thể thức, đủ nội dung cần thiết

*Ra quyết định giải quyết vấn đề,hợp tác làm việc nhóm để hoàn thành biên bản vụ việc

Ngày đăng: 22/12/2021, 14:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w