GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC P2... Chứng minh các đẳng thức sau:1 tan cot 2.. Chứng minh các đẳng thức sau: 1 cos 1 cot.. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?α A.. Đơn giản biểu thức tan cos... Ch
Trang 1Câu 1 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) cos2xsin2 x 1 2sin 2x b) 2cos2x 1 1 2sin 2x
c) 3 4sin 2 x4cos2x1 d) sin cotx xcos tanx xsinxcos x
Câu 2 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin4xcos4x 1 2sin2xcos 2 x b) cos4 xsin4xcos2xsin 2x
c) 4cos2 x 3 (1 2sin )(1 2sin ).x x d) (1 cos )(sin x 2 xcosxcos ) sin 2x 2 x
Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin4xcos4 x 1 2cos2x2sin2x1 b) sin3xcosxsin cosx 3xsin cos x x
c) tan2 xsin2xtan2xsin 2x d) cot2xcos2xcot2 xcos 2x
Câu 4 Chứng minh các đẳng thức sau:
sin cos
sin 1 cos
1 tanx1 cotx
2
Câu 5 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
a) Acos4 xsin4x2sin 2 x
b) Bsin4x s in2 xcos2xcos 2x
c) Ccos4x s in2 xcos2xsin 2 x
Câu 6 Chứng minh các đẳng thức sau:
2
2
sin 2cos 1 cos
2 os cos 1 cos
Câu 7 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin6 xcos6 x 1 3sin2 xcos 2x
b) sin6 xcos6x(sin2xcos )(1 sin2x 2xcos ).2 x
c) sin8xcos8x (1 2sin2xcos )2x 22sin4xcos ).4x
d) sin8xcos8 x(sin2xcos )(1 2sin2x 2 xcos ).2x
04 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC (P2)
Trang 2Câu 8 Chứng minh các đẳng thức sau:
1
tan cot 2
sin cos
2 2
1
tan tan sin sin
tan tan sin sin
2 2
1 cos (1 cos )
1 2cot
Câu 9 Chứng minh các đẳng thức sau:
(1 cos )(1 cot )
1 cos
x
1 cos 1 cos 4cot
1 cos 1 cos sin
1 cos sin sin
sin cos 1 cos
sin cos 1 1 sin
Câu 10 Biểu thức sin tan2 x 2x4sin2 xtan2 x3cos2x không phụ thuộc vào và có giá trị bằng:x
Câu 11 Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:
2
2
2
M
Câu 12 Cho tanαcotα m Tính giá trị biểu thức cot3αtan 3α
Câu 13. Biểu thức Asin8xsin6 xcos2xsin4xcos2 xsin2xcos2 xcos2x được rút gọn thành:
Câu 14. Giả sử 1 tan 1 1 tan 1 2 tan , cos 0 Khi đó có giá trị bằng:
n
Câu 15 Cho sinxcosx m Tính theo m giá trị của M sin cosx x:
2 1 2
2
1
m
Câu 16 Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?α
A cos α 0. B tan α 0. C cot α 0. D sin α 0.
Câu 17. Cho 0 α π Tính
2
1 sin α 1 sin α
1 sin α 1 sin α
sin α
2 cos α
2 sin α
cos α
Câu 18. Đơn giản biểu thức G 1 sin2 xcot2x 1 cot 2 x
1
sin x
Câu 19. Đơn giản biểu thức tan cos
1 sin
x
x
1
cos x
Câu 20. Kết quả đơn giản của biểu thức bằng:
2
sin α tan α
1 cos α 1
Trang 3A 12 B C D
sin α
Câu 21. Đơn giản biểu thức cot sin ta được:
1 cos
x
x
1
cos x
Câu 1 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) cos2xsin2 x 1 2sin 2x b) 2cos2x 1 1 2sin 2x
c) 3 4sin 2 x4cos2x1 d) sin cotx xcos tanx xsinxcos x
Lời giải:
a) Ta có Ta có cos2xsin2 x 1 sin2 xsin2x 1 2sin2x
b) Ta có 2cos2 x 1 2 1 sin 2x 1 1 2sin 2x
c) Ta có 3 4sin 2 x 3 4 1 cos 2x4cos2x1
d) Ta có sin cot cos tan sin cos cos sin sin cos
Câu 2 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin4xcos4x 1 2sin2xcos 2 x b) cos4 xsin4xcos2xsin 2x
c) 4cos2 x 3 (1 2sin )(1 2sin ).x x d) (1 cos )(sin x 2 xcosxcos ) sin 2x 2 x
Lời giải:
sin xcos x sin xcos x 2sin xcos x 1 2sin xcos x
b) Ta có cos4xsin4 xcos2 xsin2xcos2xsin2 xcos2xsin 2 x
c) Ta có (1 2sin )(1 2sin ) 1 4sin x x 2 x 1 4 1 cos 2x4cos2 x3
d) Ta có (1 cos )(sin x 2 xcosxcos ) (1 cos )(1 cos ) 1 cos2x x x 2xsin2 x
Câu 3 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin4xcos4 x 1 2cos2x2sin2x1 b) sin3xcosxsin cosx 3xsin cos x x
c) tan2 xsin2xtan2xsin 2x d) cot2xcos2xcot2 xcos 2x
Lời giải:
a) Ta có sin4xcos4 xsin2xcos2xcos2xsin2x cos2 xsin2x
04 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC (P2)
Trang 4
1 sin sin 2sin 1 2 1 cos 1 1 2cos
b) Ta có sin3xcosxsin cosx 3xsin cosx xsin2 xcos2xsin cos 1 sin cosx x x x
Câu 4 Chứng minh các đẳng thức sau:
sin cos
sin 1 cos
1 tanx1 cotx
2
Lời giải:
a) tan cot sin cos sin2 cos2 1
cos sin sin cos sin cos
1 cos 1 cos sin sin 1 cos
1 cos sin
x xsin2xcos2x1
1
tan 1
tan
x
x
d)
2
x
Câu 5 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
a) Acos4 xsin4x2sin 2 x
b) Bsin4x s in2 xcos2xcos 2x
c) Ccos4x s in2 xcos2xsin 2 x
Lời giải:
a) Acos4 xsin4x2sin2 xcos2 xsin2xcos2xsin2 x2sin2xcos2 xsin2x2sin2 x
b) Bsin4xsin2 xcos2xcos2xsin2 xsin2xcos2 xcos2 xsin 1 cos2x 2 x1
c) Ccos4xsin2 xcos2xsin2 xcos2xcos2xsin2 xsin2xcos 1 sin2 x 2x1
Câu 6 Chứng minh các đẳng thức sau:
2
2
sin 2cos 1 cos
2 os cos 1 cos
Lời giải:
Trang 5a) (đpcm).
2
cos 2 cos
sinxcosx1 sinxcosx 1 sin x cosx1 1 cos x cos x2cosx1
(đpcm)
2cos 2cos 2cos 1 cos
Câu 7 Chứng minh các đẳng thức sau:
a) sin6 xcos6 x 1 3sin2 xcos 2x
b) sin6 xcos6x(sin2xcos )(1 sin2x 2xcos ).2 x
c) sin8xcos8x (1 2sin2xcos )2x 22sin4xcos ).4x
d) sin8xcos8 x(sin2xcos )(1 2sin2x 2 xcos ).2x
Lời giải:
a) sin6 xcos6 xsin2xcos2xsin4 xsin cos2x 2xcos4x
do
2 2 2 2 2
sin cos 3sin cos
1 3sin cos
b) sin6xcos6x(sin2xcos ) sin2x 4xsin2xcos2xcos4x
(sin cos ) sin cos sin cos (sin cos )(1 sin cos )
c) (1 2sin 2 xcos )2x 22sin4xcos4 x 1 4sin2xcos2x4sin cos4x 4x2sin cos4 x 4x
4
2
sin cos 4sin cos 2sin cos
sin 2sin cos cos 4sin cos 2sin cos
sin cos 6sin cos 4sin cos 4sin cos 4sin cos 2sin cos sin cos 4sin cos 2sin co
x x x x x s2xsin4xcos4x 1 sin8xcos8x
d) sin8xcos8 xsin4xcos4 xsin4xcos4x
2
sin cos sin cos 2sin cos (sin cos )(1 2sin cos )
Câu 8 Chứng minh các đẳng thức sau:
1
tan cot 2
sin cos
2 2
1
tan tan sin sin
tan tan sin sin
2 2
1 cos (1 cos )
1 2cot
Lời giải:
Trang 6a) Ta có 2 2 2
sin cos
sin cos
cos sin
c) tan22 tan22 12 12 cos22 cos22 1 sin2 2 1 sin2 2 sin22 sin22
1 cos 2cos 2cos
1 cos (1 cos ) 1 cos 1 cos 2cos sin
2
3
1 cos cos cos
Câu 9 Chứng minh các đẳng thức sau:
(1 cos )(1 cot )
1 cos
x
1 cos 1 cos 4cot
1 cos 1 cos sin
1 cos sin sin
sin cos 1 cos
sin cos 1 1 sin
Lời giải:
(1 cos )(1 cot ) 1 cos
sin 1 cos 1 cos
x
1 cos 1 cos
2
sin 1 cos
VT
sin 1 cos sin
x
VP
d) Ta có sin cos 1 cos sin cos 1 1 sin cos sin cos 1
sin cos 1 1 sin
sinx cosx 1 sin x sin cosx x sinx cos sinx x cos x cosx
(luôn đúng)
sin x 1 sin cosx x cosx cos sinx x cosx cos x sin x cos x 1
Từ đó ta suy ra đẳng thức ban đầu là đúng
Câu 10 Biểu thức sin tan2 x 2x4sin2 xtan2 x3cos2x không phụ thuộc vào và có giá trị bằng:x
HD: Ta có sin tan2x 2x4sin2xtan2x3cos2xtan2xsin2x 1 sin2x3 sin 2xcos2 x
Chọn C.
Trang 7Câu 11 Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:
2
2
2
M
HD: Ta có cos 1052 0 sin 452 0, cos 1152 0 sin 252 0, cos 1252 0 sin 352 0
cos 15 sin 15 cos 25 sin 25 cos 35 sin 35 cos 45 3
2 2
Chọn B.
Câu 12 Cho tanαcotα m Tính giá trị biểu thức cot3αtan 3α
cot tan tancot tancot 3tan cot m m 3 m 3m
Chọn B.
Câu 13. Biểu thức Asin8xsin6 xcos2xsin4xcos2 xsin2xcos2 xcos2x được rút gọn thành:
HD: Ta có Asin6xsin2xcos2 xsin4xcos2xsin2xcos2xcos2x
sin x sin x cos x sin xcos x cos x sin x sin x cos x cos x
Chọn B.
sin x cos x 1
Câu 14. Giả sử 1 tan 1 1 tan 1 2 tan , cos 0 Khi đó có giá trị bằng:
n
Chọn D.
2
1
cos
x
Câu 15 Cho sinxcosx m Tính theo m giá trị của M sin cosx x:
2 1 2
2
1
m
2
2
m
Câu 16 Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?α
A cos α 0. B tan α 0. C cot α 0. D sin α 0.
HD: Sử dụng vòng tròn lượng giác ta có sin 0;cos 0 tan 0 Chọn B.
Câu 17. Cho 0 α π Tính
2
1 sin α 1 sin α
1 sin α 1 sin α
sin α
2 cos α
2 sin α
cos α
HD: Phương án tính toán theo công thức 0 α π sin α,cos α 0
2
Ta có
2
2 1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α
1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α 1 sin α
Trang 8Chọn B.
Cách 2: Phương án thực nghiệm theo góc
Chọn α π 1 sin α 1 sin α 2 2 2 do mẫu chứa cos Chọn B.
4 1 sin α 1 sin α cos α
Câu 18. Đơn giản biểu thức G 1 sin2 xcot2x 1 cot 2 x
1
sin x
HD: Ta có
+) Phương án thực nghiệm
Chọn A.
+) Phương án tính toán công thức
1 sin2 cot2 1 cot2 sin cot2 2 1 cos2 1 sin2
Chọn A.
Câu 19. Đơn giản biểu thức tan cos
1 sin
x
x
1
cos x
HD: Ta có
+) Tính theo công thức
Chọn D.
tan
+) Thực nghiệm: Không nên chọn góc 45, gây khó dự đoán
Chọn D.
Ans
Câu 20. Kết quả đơn giản của biểu thức bằng:
2
sin α tan α
1 cos α 1
sin α
2
2 2
2
2
sin α
Câu 21. Đơn giản biểu thức cot sin ta được:
1 cos
x
x
1
cos x
cot