1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

15 bất phương trình bậc hai phần 2 đặng việt hùng image marked

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 184,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI P2... Giải các hệ bất phương trình sau: 15.. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI P2... Giải các hệ bất phương trình sau:.

Trang 1

Câu 1 Giải các hệ bất phương trình sau:

3 6 9 0

 

   

x

2 2

5 0

6 1 0

   

   

6 17 7 0

   

   

2 2

5 7 6 0

5 13 6 0

   

   

Câu 2 Giải các hệ bất phương trình sau:

1 0

x

  

2 2

4 3 0

6 8 0

   

   

2 15 22 0

   

2 2

3 3 0

2 2 2 2 0

    

Câu 3 Giải các hệ bất phương trình sau:

2



2 2

2 9 7 0

6 0

   

   

3 10 3 0

   

   

2 2

2 5 4 0

3 10 0

   

   

Câu 4 Giải các hệ bất phương trình sau:

2 1 0

   

   

2 2

5 0

6 1 0

   

   

20 0

   

   

2 2

2 1 0

2 3 0

   

   

Câu 5 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2

2



5 4 2



2 2

1

15 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P2)

Trang 2

Câu 6 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2

1

x

2 2

2 2

   

    

2

1 2

0

3 2

6 0

x

x

 

   

2 2

2

1 6

Câu 7 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2 2



2

2

1

x

2 2

Câu 8 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2

1

 

2 2 2

3

2

2

1

0

  

x

Câu 9 Tìm tham số m để nghiệm các hệ sau thoả mãn yêu cầu bài toán

2

6 5 0

   



b) Có một nghiệm âm và một nghiệm dương

 



Câu 10 Tìm tham số m để nghiệm các hệ sau thoả mãn yêu cầu bài toán

2

2

7 8 0

   



2

2

2 3 2 0

2 1 0

   

  



2

5 4 0

   



Câu 1 Giải các hệ bất phương trình sau:

15 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P2)

Trang 3

a) 2 02 b)

3 6 9 0

 

   

x

2 2

5 0

6 1 0

   

   

6 17 7 0

   

   

2 2

5 7 6 0

5 13 6 0

   

   

Lời giải:

a) 2

2

2 0

3 1

x x

x x

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là S 3;

3 2 2

x

x

x



Vậy BPT đã cho vô nghiệm

c) 22

1 3

x

  

 Vậy BPT đã cho vô nghiệm

d) 22

2 3

2 2

5 13 6 0

3 5

x x

x x

x

  





       



 Vậy BPT đã cho có nghiệm là: S     ; 2 2;

Câu 2 Giải các hệ bất phương trình sau:

1 0

x

  

2 2

4 3 0

6 8 0

   

  

2 15 22 0

   

2 2

3 3 0

2 2 2 2 0

    

Lời giải:

a)  1 2 3 0 13 3

1

x

x x

x

x

 





Vậy BPT đã cho có nghiệm là: 3;

2



2

6 8 0

x

         

  

Vậy BPT đã cho có nghiệm là S 2;3

c) 22

1

2

2

2

2

x

x

x

  



Trang 4

Vậy BPT đã cho có nghiệm là 1; 2

2

S   

d) 22

3

1 3

2

x x

x

  



          

 

 Vậy BPT đã cho có nghiệm là S    ; 32 2;

Câu 3 Giải các hệ bất phương trình sau:

2



2 2

2 9 7 0

6 0

   

  

3 10 3 0

   

   

2 2

2 5 4 0

3 10 0

   

   

Lời giải:

2

1

3

5

x

x

    

 Vậy BPT đã cho vô nghiệm

b) 22

7

1

6 0

x

x

x

  



      

  



Vậy BPT đã cho có nghiệm là S   1; 2

c) 22

2 3

3 1

3 10 3 0

3 3

x x

x

x

  





      



 

 Vậy BPT đã cho có nghiệm là S     ; 2 3;

d) 22

5 57

5 57 5

4

5 57

2 4

4

x

x

x x

 

 Vậy BPT đã cho có nghiệm là 5; 5 57 5 57; 2

     

Câu 4 Giải các hệ bất phương trình sau:

2 1 0

   

   

2 2

5 0

6 1 0

   

   

20 0

   

   

2 2

2 1 0

2 3 0

   

   

Lời giải:

Trang 5

a) 22 4 7 0 1 2 1 2

x

x

x

Vậy BPT đã cho có nghiệm là S    ;1 2   1 2;

3 2 2

x

x

x



Vậy BPT đã cho vô nghiệm

c) 22

1

5

x

x x

  

Vậy BPT đã cho có nghiệm là S    5; 1

2

2 3 0

x

      

Vậy BPT đã cho có nghiệm là S   1;1   1;3

Câu 5 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2

2



5 4 2



2 2

1

Lời giải:

a)

2 2

2

1

2

x

x

Vậy 1 là nghiệm của hệ BPT

2

x 

b)

2

3

4

5 1

2

x

x

       

 Vậy 3 1 và là nghiệm của hệ BPT

   1 x 2

c)  

2

2

1

3 2

2 2

2

x

x

x

x x

  

        

 Vậy x1 và 2 3 là nghiệm của hệ BPT

2

x

   

 

2

2

1

5 7 13

Trang 6

( vì )

x

2

xx x    x

3

x

 

2

11

1

 

x

x

Kết hợp (1) với (2) ta thu được 11 3

4  x

Câu 6 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2

1

x

2 2

2 2

   

    

2

1 2

0

3 2

6 0

x

x

 

   

2 2

2

1 6

Lời giải:

a)

2 2

2

1 0,

   

xx    x

b)

2

2

2

2

2 0

x

 





c)

2

1

1

2

3

x

x x

  

      

Vậy 3 1 và là nghiệm của hệ BPT

2

x

3 x

2

2

2

1 1 6

5

2

Trang 7

     2     

1

3 2

x

x

  

 Kết hợp (1) với (2) ta thu được nghiệm là 2 x 1 và 5 3

2 x

Câu 7 Giải các hệ bất phương trình sau:

2

2 2



2

2

1

x

2 2

Lời giải:

a)

2

2

1 7

1 2

x

x x

x

  

b)

2

2

3

3

1

1

8 8

x

x

x

x

 





c)

2

2 2

1

0

1 0

4 1

1

x

x

x x

x

 

        



 

3 4

5 1

x

x

   

d)

 

 

2

2

1 1

1 2

   

x

2 6

11

0

x

x x

x

x

  

 

 Kết hợp (1) với (2) ta thu được nghiệm là 2 2

  

Câu 8 Giải các hệ bất phương trình sau:

Trang 8

a) b)

2

2

1

 

2 2 2

3

2

2

1

0

  

x

Lời giải:

a)

với mọi x suy ra

2

2

1 0

  

  



2

x

x

 

      

b)

2

2

2

1 3

5

2

2 1

x x

x

x x

  

  

       







2

2 2

2

2 3

1

x

x

 

             

d)

2

0 0

2

x

x

x

      

1

2 2

3 3

2 2

x x

x

x x

 

Câu 9 Tìm tham số m để nghiệm các hệ sau thoả mãn yêu cầu bài toán

2

6 5 0

   



Trang 9

b) Có một nghiệm âm và một nghiệm dương.

 



Lời giải:

a) Ta có   1  x5x    1 0 1 x 5

Xét    2  2 

2 : '  m1  m  1 2m

Hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1

1

2 2

0

m



 Vậy 8 2 thì hệ phương trình có nghiệm

m

m

 

  

x

x

 

        

Để phương trình  2 có 1 nghiệm âm 1 nghiệm dương  2 nghiệm trái dấu

 2 2  

0

1

m

 2 2 1

3 1

0 3

m

 

  



Ta có 2

xxm

Do đó, với 1 thì có nghiệm trái dấu

3

m  2

Để hệ bất phương trình có nghiệm thì 2 nghiệm của  2 nằm trong tập hợp nghiệm của  1

xx  m      m 2 1

3

m

Vậy với 2 1 thì hệ bất phương trình đã chó có 1 nghiệm âm và 1 nghiệm dương

3

m

Câu 10 Tìm tham số m để nghiệm các hệ sau thoả mãn yêu cầu bài toán

2

2

7 8 0

   



2

2

2 3 2 0

2 1 0

   

  



2

5 4 0

   



Lời giải:

a)   1  x8x     1 0 8 x 1

2   3m1 4 2mmm 2m 1 m1  0 m

có nghiệm là

2

2

2

  





Trang 10

Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

1 1 2

2

1

9 8

2

m

   

     



     



 b)   1 2 2 1 0 1 2

2

 2  ' m2m

Hệ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ít nhất 1 trong 2 phương trình hoặc bất phương trình vô nghiệm hoặc tập hợp nghiệm của phương trình (1) khác tập hợp nghiệm của phương trình (2)

+)  2 vô nghiệm m2    m 0 0 m 1

+)  2 có nghiệm 1

0

m m

  

 Khi đó nghiệm của phương trình đó là

2 1

2 2

1

1 1

1

1 1

x

x



Nhận thấy 1 2 2 , do đó, hệ phương trình đã cho vô nghiệm khi

c)   1 4 1 0 4

1

x

x

      

 2 x24x1x4m28m  3 0 3x24x4m28m 3 0

Xét phương trình f x 3x24x4m28m3

' 4 3 4m2 8m 3 12 m2 2m 1 12 m 1

Do đó, phương trình có 2 nghiệm là

1

2

2 2 3 1 3

2 2 3 1 3

m x

m x

 



Hệ bất phương trình có nghiệm khi  2 có nghiệm thuộc trong tập nghiệm của  1

+) TH1: m 1   1

2

x x

     

 Nhận thấy x2    1 m 1

Do đó, với m 1 thì hệ bất phương trình luôn có nghiệm

+) TH2: m 1x2 x1   2

1

x x

   

 Nhận thấy x1   1 m 1

Do đó, với m 1 thì hệ bất phương trình luôn có nghiệm

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w