1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

191 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán luyện đề THPTQG đề chuẩn nâng cao 04 gv đặng việt hùng file word có lời giải chi tiết doc

18 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong khối lập phương là khối cầu tiếp xúc với các mặt của hình lập phương.. Câu 16: Cho hình chóp đều SABC có AB 1cm,SA 2cm.  Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón ngoại tiếp hìn

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG

Đề Nâng Cao 04 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho hình lập phương cạnh 4cm Trong khối lập phương là khối cầu tiếp xúc với các

mặt của hình lập phương Tính thể tích phần còn lại của khối lập phương

3

  B 64 32 3 cm   3 C 32 3

3

81

 

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos x2 ta được

A f x dx  x cos2x C

C f x dx  x cos2x C

Câu 3: Cho phương trình cos2 x 4cos x 5

6

   

  phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?

A 2

4t  8t 3 0.  B 2

4t  8t 3 0.  C 2

4t 8t 5 0.  D 2

4t  8t 5 0. 

Câu 4: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào không nghịch biến trên ?

A yx32x2 7x. B y4x cos x. C y 21



x 2

 

Câu 5: Cho đường thẳng d :x 1 y 4 z 2

 và mặt phẳng  P : x 2y z 6 0    cắt nhau tại I Gọi M là điểm thuộc d sao cho IM 6. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P)

2

Câu 6: Kí hiệu z là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình0 2

z 2z 10 0.  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 2017

0

w i z ?

A M 3; 1    B M 3;1   C M 3;1   D M 3; 1   

Câu 7: Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2cos 2x 5 sin x cos x   4  4  3 0 trong khoảng 0; 2 

A S 11

6

B S 4   C S 5   D S 7

6

Trang 2

Câu 8: Biết rằng phương trình  log 4 x 2 2    3

x 2    4 x 2

   có hai nghiệm x , x x1 2 1x 2

Tính 2x1 x 2

Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng   : 2x 3y z 2 0    và

chứa đường thẳng d : x y 1 z 2

A x y z 3 0.    B 2x y z 3 0.    C x y z 1 0.    D 3x y z 3 0.   

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 i 3 2i    

A z 1 i.  B z 5 i.  C z 5 i.  D z 1 i. 

Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc 3 ;

2

   

 của phương trình 3 sinx cos 3 2x

2

Câu 12: Cho hàm số y ax 4bx2c có đồ thị là hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a 0, b 0,c 0, b    4ac 0.

B a 0, b 0,c 0, b   2 8ac 0.

C a 0, b 0,c 0, b   2 4ac 0.

a 0, b 0,c 0, b    8ac 0.

Câu 13: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy làm tam giác vuông tại B, AB a, BC 2a 

và có thể tích bằng 2a Tính khoảng cách giữa hai đáy lăng trụ.2

Câu 14: Cho đường thẳng d :x 1 y z 3

 

 và mặt phẳng  P : 2x y z 5 0.    Xét vị trí tương đối của (d) và (P)

A d nằm trên (P) B d song song với (P).

C d cắt và vuông góc với (P) D d vuông góc với (P).

Câu 15: Biết    

f x dx 10, g x dx 5. 

b

a

I3f x  5g x dx

A.I5 B I 15. C I 5. D I 10.

Trang 3

Câu 16: Cho hình chóp đều SABC có AB 1cm,SA 2cm.  Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón ngoại tiếp hình chóp SABC

xq

3 3

4

xq

2 3

3

xq

3

2

xq

S  2 cm

Câu 17: Cho số phức z a bi a, b     thỏa điều kiện 2 3i z 7i.z 22 20i.     Tính a+b

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

d :



và 2

 

  Xét vị trí tương đối của d và 1 d 2

A d và 1 d trùng nhau.2 B d và 1 d song song.2

C d và 1 d cắt nhau.2 D d và 1 d chéo nhau.2

Câu 19: Một kỹ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000 đồng/tháng Cứ sau hai năm

lương mỗi tháng của kỹ sư đó được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại Tính tổng số tiền T (đồng) kỹ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc

A 633.600.000 B 635.520.000 C 696.960.000 D 766.656.000 Câu 20: Cho f x  1 3x  31 2x ,g x  sinx Tính giá trị của  

 

f ' 0

g ' 0

A 5

5 6

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho hàm số

  2 x m khi x 0

f x

mx 2 khi x 0



A m 2. B m2 C m2 D m 0.

Câu 22: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 x

x 2

 song song với trục hoành là

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, cho ABC có A 2; 4 ,   B 5;1 ,  C 1; 2   

Phép tịnh tiến TBC  biến ABC thành A 'B'C ' Tìm tọa độ trọng tâm của A 'B'C '

A 4; 2  B 4;2  C 4; 2   D 4; 2  

Trang 4

Câu 24: Cho  

3

1

f x dx5,

3

1

f x  2g x dx 9.

3

1

Ig x dx

A I 14. B I14 C I 7. D I7

2 2 4

x

dx m n ln 2 m, n , sin x

  hãy tính giá trị của biểu thức P 2m n. 

A P 1. B P 0,75.C P 0, 25.D P 0.

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : mx 2y z 1 0    (m là tam số) Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S):x 2 2y 1 2z2 9 theo một đường tròn

có bán kính bằng 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

A m1 B m 2 5 C m 6 2 5  D m4

Câu 27: Đồ thị hàm số 3

yx 3mx 1 có 2 điểm cực trị A,B xA xB sao cho tứ giác ABOE là hình bình hạnh với O là gốc tọa độ và điểm E 4; 32    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x ln x

3 2 1

f x dx x 3ln x 2 C

9

3 2 2

f x dx x 3ln x 2 C

3

3 2 2

f x dx x 3ln x 1 C

9

3 2 2

f x dx x 3ln x 2 C

9

Câu 29: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 30: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z 1   z z 2 trên mặt phẳng tọa độ là một

A đường thẳng B đường tròn C parabol D hypebol.

Câu 31: Người thợ gia công của một cơ sở chất lượng cao X cắt một miếng tôn hình tròn với

bán kính 60cm thành ba miền hình quạt bằng nhau Sau đó người thợ ấy quấn và hàn ba miếng tôn đó để được ba cái phễu hình nón Hỏi thể tích V của mỗi cái phễu đó bằng bao nhiêu?

Trang 5

A V 16000 2

3

3

 lít C V 16000 2

3

3

Câu 32: Cho hàm số f x  x3 6x29x 1 có đồ thị (C) Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ

thị (C) tại điểm thuộc đồ thị (C) có tung độ là nghiệm phương trình 2f ' x  x.f " x  6 0?

Câu 33: Ông An muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng một khối hộp chữ nhật không nắp

có thể tích bằng 288m Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê3

nhân công để xây bể là 500.000 đồng/m Nếu ông An biết xác định các kích thước của bể2

hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất Hỏi ông An trả chi phí thấp nhất để xây dựng

bể đó là bao nhiêu?

A 108 triệu đồng B 54 triệu đồng C 168 triệu đồng D 90 triệu đồng

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 1,

A 2;1;4 Gọi điểm H a; b;c là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị 

T a b c

A T 8. B T 62. C T 13. D T 5

Câu 35: Cho hàm số f x 5 8 x 2x3 Khẳng định nào sau đây là sai?

2

5

f x  1 x 6x log 2 0. 

2

2

f x  1 x log 5 3x 0

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f x 2x3 6x2 m 1 có

các giá trị cực trị trái dấu?

Câu 37: Cho hàm số f x liên tục trên    và  

1

0

f x dx 2;

3

0

f x dx 6.

1

1

I f 2x 1 dx ?



 

Trang 6

A I 2.

3

2

Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3.

Gọi O là tâm của đáy ABC, d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC), 1 d là khoảng2 cách từ O đến mặt phẳng (SBC) Tính d d 1d ?2

A d 2a 22

11

33

33

11

Câu 39: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 1

x 2



 trên

tập hợp D  ; 1 1;3

2

 

       Tính giá trị P M.n ?

A P 1

9

2

2



Câu 40: Đồ thị hàm số y ax 4bx2c đạt cực đại tại A 0; 2   và cực tiểu tại

1 17



  Tính a b c 

A a b c 2   B a b c 0   C a b c  1 D a b c  3

Câu 41: Một cái th ng đựng nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung

quanh của một hình nón bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của

hình nón Miệng thùng là đường tròn có bán kính bằng hai lần bán kính

mặt đáy của th ng Bên trong thùng có một cái phễu dạng hình nón có

đáy là đáy của th ng, có đ nh là tâm của miệng thùng và có chiều cao

bằng 20cm (xem hình minh họa) Biết rằng đổ 4.000 cm nước vào th3

ng thì đầy th ng (nước không chảy được vào bên trong phễu), tính bán kính đáy r của phễu (giá trị gần đúng của r làm tròn đến hàng phần trăm)

A r 9,77 cm.B r 7,98cm.C r 5,64cm.D r 5, 22cm.

Câu 42: Cho tam giác SAB vuông tại A, ABS 60 , 0 đường phân giác trong

của ABS cắt SA tại điểm I Vẽ nửa đường tròn tâm I bán kính IA (như hình

vẽ) Cho SAB và nửa đường tròn trên quay quanh cạnh SA tạo nên các

khối tròn xoay tương ứng có thể tích V , V Khẳng định nào dưới đây đúng?1 2

A 4V19V 2 B 9V14V 2

Trang 7

C V13V 2 D 2V13V 2

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 3; 2;1 Mặt phẳng (P) đi qua 

điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với điểm gốc tọa độ sao cho M là trực tâm tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)

A 3x 2y z 14 0.    B 2x y 3z 9 0.    C 3x 2y z 14 0.    D 2x y z 9 0.   

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m 1 có

ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp chúng bằng 1?

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

 S : x2y2z2ax by cz d 0    có bán kính R 19, đường thẳng

x 5 t

d : y 2 4t

z 1 4t

 

 

  

mặt phẳng  P : 3x y 3z 1 0.    Trong các số a, b,c,d theo thứ tự dưới đây, số nào thỏa

mãn a b c d 43,    đồng thời tâm I của (S) thuộc đường thẳng d và (S) tiếp xúc với (P)?

A 6, 12, 14,75    B 6,10, 20,7  C 10, 4, 2, 47  D 3,5,6, 29 

Câu 46: Cho phương trình m 1 log x 2log x  22  2 m 2 0 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình đã cho có hai nghiệm thực x , x thỏa 1 2 0 x 1 1 x 2

A 2; B 1;2  C   ; 1  D   ; 1  2;

Câu 47: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1.   Gọi M max z 1 i ,   m min z 1 i    Tính giá trị của biểu thức M2m2

A M2m2 28 B M2m2 26 C M2m2 24 D M2m2 20

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 9; 3;5 , B a;b;c      Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ Oxy ; Oxz ; Oyz     

Biết M,N,P nằm trên đoạn AB sao cho AN MN NP PB.   Giá trị của tổng a b c  là

Trang 8

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 5.

2 i



 

 Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức

w 1 i z 2i có dạng x 2 2y2 k Tìm k

A k 92. B k 100. C k 50. D k 96.

Câu 50: Đặt f n  n2 n 121 Xét dãy số u sao cho n        

n

f 1 f 3 f 5 f 2n 1

f 2 f 4 f 6 f 2n



Tính lim n n  n

A lim n n n  2. B  n

1

3

C lim n n n  3 D  n

1 lim n n

2

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án C.

Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính là a GT R 2

2  

LP C

Câu 2: Đáp án D.

Câu 3: Đáp án A.

Phương trình tương đương: 1 2t2 4t 5 4t2 8t 3 0

2

Câu 4: Đáp án C.

Trang 9

Xét

 2

Hàm số này đồng biến trên 0;  và nghịch biến trên   ;0 

Câu 5: Đáp án A.

I 2t 1; 2t 4; t 2     Do I d  P nên 2t 1 2 2t 4    t 2  6 0  t 1.

Do đó I 1; 2; 1    Mặt khác M 2m 1; 2m 4;m 2      IM2m 2; 2m 2; m 1     

Giả thiết IM 6 IM2 36 9 m 1 2 36 m 1 2 m 3

Suy ra d M; P     6

Câu 6: Đáp án D.

z 2x 10 0   z  1 3i z  1 3i w i z iz  3 i

Câu 7: Đáp án B.

PT  2cos 2x 5 sin x cos x sin x cos x   2  2   2  2  3 2cos 2x 5 cos2x 3 0   

 

2

cos2x 3 !

3 cos2x

2





Câu 8: Đáp án D.

ĐK: x 2.

TH1: Ta thấy x 3 không phải là nghiệm của PT

TH2: Với x 3 logarit cơ số x 2 cả 2 vế ta được log 4 x 22    logx 2  4 3

2 log x 2 2 log  2 3 log x 2 2 log  2 1 0

2

2

t 2 t



Với t 1 x 5;

2

2

5 x

Câu 9: Đáp án C.

Ta có: n 2; 3;1 ;  d qua M 0; 1; 2   và ud   1; 2; 1 

Trang 10

Khi đó mặt phẳng (P) cần tìm có nP n ; u d 1;1;1

  và đi qua M 0; 1; 2   có phương trình là x y z 1 0.   

Câu 10: Đáp án B.

Ta có: z 1 i 3 2i      5 i z 5 i. 

Câu 11: Đáp án B.

PT 3 sinx cos 2x sin 2x 2sin x cos x

2

5

cos

6 2

     

Câu 12: Đáp án A.

Ta có: xlim y   nên a 0; đồ thị hàm số có 3 cực trị nên ab 0  b 0;

Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm 0;c c 0.

Với 2 b

x

2a



 thế vào ta được

2



Câu 13: Đáp án C.

Câu 14: Đáp án A.

Ta có: u nd P  2 2 4 0  nên  

 

d / / P



Mặt khác điểm A 1;0;3 d và A 1;0;3    P nên d nằm trên (P)

Câu 15: Đáp án C.

I3f x  5g x dx 3 f x dx 5 g x dx 3.10 5.5 5.      

Câu 16: Đáp án B.

Bán kính mặt đáy là R 2 AB 3 3 Sxq Rl 3.2 2 3

Câu 17: Đáp án B.

Trang 11

Ta có 2 3i a bi     7i a bi   22 20i  2a 4b   2b 10a i 22 20i   

a b 4

Câu 18: Đáp án A.

Ta có u 12; 1;1 

và u2   2;1; 1 

suy ra u1 u 2

Mặt khác M 3;1; 2 d1 và M d 2 suy ra d và 1 d trùng nhau.2

Câu 19: Đáp án B.

Gọi x là số tiền kỹ sư nhận được sau 1 năm

Vậy sau 6 năm, tổng số tiền nhận được là T 2x 1 1,1 1,1    2 6,62x

Với x 8.12 96  triệu đồng suy ra T 6,62.96 635,52  triệu đồng

Câu 20: Đáp án A.

Ta có

 

 

 

 

2 3

g ' 0 6

g ' x cos x

Câu 21: Đáp án C.

Dễ thấy hàm số liên tục trên các khoảng 0;  và   ;0  Ta có:

 

 

 

x 0

x 0

lim f x m

lim f x 2







Để hàm số liên tục tại x 0 thì      

x 0lim f x x 0lim f x f 0 m 2

Câu 22: Đáp án B.

Do tiếp tuyến song song với trục hoành y ' 0 x 0 y 27

  

 Với x 3; y 27   PTTT là: y 0 Ox  (loại)

Với x 0; y 27 PTTT là: y27

Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn

Câu 23: Đáp án D.

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là G 2;1 Trọng tâm của tâm giác A’B’C’ là G’ 

Trang 12

Ta có BC  6; 3 ,  vì TBCABCA 'B'C' TBC G G ' 4; 2   

Câu 24: Đáp án D.

5 9

2

 

Câu 25: Đáp án A.

Đặt

2

u x

du dx

, dx

v cot x dv

sin x



2

4

x

dx x.cot x cot xdx

sin x

4

d sinx

4

1 m

1

n 2

 

Câu 26: Đáp án C.

Mặt cầu (S) có tâm I 2;1;0 , bán kính   R 3. Ta có     2 2

d I, P  3  2  5

2

2m 3

Câu 27: Đáp án B.

y ' 3x 3m; y ' 0



Do ABOE là hình bình hành nên AB EO 2 m 4 m 4

4m m 32

Câu 28: Đáp án D.

f x dx x ln xdx ln xd x ln x.x x d ln x

ln x.x x dx

ln x.x x C x 3ln x 2 C

Câu 29: Đáp án C.

Đặt z a bi  với a, b z a bi   z z 2a. 

Trang 13

Ta có:

2

2 2

2

2

1

a

b



Vậy có tất cả 4 số phức thảo mãn

Câu 30: Đáp án C.

Đặt z a bi  với a, b z a bi   z z 2 2a 2.   

Ta có: 2 z 1   z z 2  2 a 1  bi 2 a 1  a 1 2b2 a 1 2  b2 4a Vậy quỹ tích là một parabol

Câu 31: Đáp án B.

Ba hình quạt, mỗi hình quạt có độ dài cung là L R 6.2 4 dm

3

   

Mà độ dài cung chính là chu vi đáy của hình nón  L C 2 r    r 2dm.

Suy ra chiều cao của hình nón là h l2 r2  R2 r2 4 2 dm

Vậy thể tích cần tính là 1 2 2 16 2

V r h 2 4 2

Câu 32: Đáp án A.

Ta có f ' x 3x212x 9  f " x 6x 12; x   

Khi đó 2f’ x  x.f " x  6 0  2 2x 212x 9  x 6x 12   6 0  x 1.

0

 Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) đi qua điểm có tung độ bằng 1

Câu 33: Đáp án A.

Gọi x,y,h lần lượt là chiều rộng, chiều dài của đáy và chiều cao của hình hộp chữ nhật

2

y 2x

y 2x

y 2x

144

x

xq d

864

x

Vậy ông An trả chi phí thấp nhất là 500.000 216 108  triệu đồng

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w