1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 mở đầu về bất đẳng thức đặng việt hùng image marked

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦU VỀ BẤT ĐẲNG THỨC Full... Áp dụng bất đẳng thức trên ta có... Thay câu b bởi các biến x, y, z ta có điều phải chứng minh.. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Có ít nhất hai trong ba mệnh đ

Trang 1

Ví dụ 1 [Svip] Cho các số thực a b c, , Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2b2c2 3 2(a b c  ) b) a2b2 1 ab a b 

Lời giải

a) BDT (a1)2 (b 1)2 (c 1)20

b) BDT (a b )2 (a 1)2 (b 1)2 0

Ví dụ 2 [Svip] Cho các số thực a b c, , Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2b2c2 2(ab bc ca  ) b) a4b4c2 1 2 (a ab2  a c 1)

Lời giải

a) BDT (a b c  )2 0

b) BDT (a2b2 2)  (a c)2 (a 1)2 0

Ví dụ 3 [Svip] Cho các số thực a b c d e, , , , Chứng minh các bất đẳng thức sau:

2

4

a

     a2b2c2d2e2 a b c d e(    )

Lời giải

a)

2

2

a

BDT   b c  

b)

0

BDT  b  c  d  e 

Ví dụ 4 [Svip] Cho các số thực a b c, , Chứng minh các bất đẳng thức sau:

Lời giải

a)

0

BDT

0

Ví dụ 5 [Svip] Chứng minh các bất đẳng thức sau:

3

3 3

aba b 

Lời giải

a) 3( )( )2 0

8

b) Sử dụng hằng đẳng thức a3b3(a b )33a b2 3ab2.

Khi đó, BĐT  (a b c a  ) 2b2c2(ab bc ca  )0.

01 MỞ ĐẦU VỀ BẤT ĐẲNG THỨC (Full)

Trang 2

Ví dụ 6 [Svip] Cho các số thực a b, Chứng minh các bất đẳng thức sau:

2 2

Lời giải

a) BDT (a1) (2 a22a 3) 0

b) BDT (a2b2 2) (a4a b2 2b4) 0

Ví dụ 7 [Svip] Cho các số thực a b c d e, , , , Chứng minh các bất đẳng thức sau:

2

2

3

2

2

a

a

Lời giải

b) BDTab a b a(  )( 3b3) 0

Ví dụ 8 [Svip] Cho a, b, c, d  R Chứng minh rằng a2b2 2ab (1)

Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a) a4b4c4d44abcd

b) (a21)(b21)(c2 1) 8abc

c) (a24)(b24)(c24)(d24) 256 abcd

Lời giải

a) a4b42a b c2 2; 2d2 2c d2 2; a b2 2c d2 2 2abcd

b) a2 1 2 ;a b2 1 2 ;b c2 1 2c

c) a2 4 4 ;a b2 4 4 ;b c2 4 4 ;c d2 4 4d

Ví dụ 9 [Svip] Cho a, b, c  R Chứng minh bất đẳng thức: a2b2c2ab bc ca  (1)

Áp dụng chứng minh các bất đảng thức sau:

a) (a b c  )2 3(a2b2c2) b)

2

2 2 2

abc  a b c  

c) (a b c  )2 3(ab bc ca  ) d) a4b4c4abc a b c(   )

abcabc a b c  1

Lời giải

Ta có bất đẳng thức

abcab bc ca   abcab bc ca 

 2 2 2  

(Đúng với mọi

a,b,c)

Vậy ta có đpcm

a) Theo chứng minh ở trên ta đã có a2b2c2ab bc ca 

(đpcm)

 2 2 2 2 2 2   2 2 2

2 abcabc 2 ab bc ca  abc  2 2 2  2

Trang 3

Dấu bằng xảy ra khi a b c 

b) Theo câu a ta đã có  2 2 2  2

3 abca b c 

a b c

abc   a b c  

c) Theo chứng minh ở trên ta đã có a2b2c2ab bc ca 

abcab bc ca   ab bc ca   a b c   ab bc ca 

d) Sử dụng bất đẳng thức x2y2z2 xy yz xz  ta có:

     2 2 2

4 4 4 2 2 2 2 2 2

abca bb cc aabbcbc

abbcbcab bc bc ca ca ab ab c bc a ca b abc a b c       

Từ đó suy ra a4b4c4abc a b c    (tính chất bắc cầu)

e) Theo câu c ta có  2   Với thì

3

a b c   ab bc ca  a b c, , 0 a b c  0,ab bc ca  0

a b c  ab bc ca  a b c  ab bc ca 

f) Theo câu d ta có a4b4c4abc a b c   abc do a b c  1

3

a b c  

Ví dụ 10 [Svip] Cho a, b  0 Chứng minh bất đẳng thức: a3b3a b b a ab a b2  2  (  ) (1)

Áp dụng chứng minh các bất đẳng thức sau:

abc

d) 34(a3b3)34(b3c3)34(c3a3) 2( a b c  ); với a, b, c  0

Lời giải

a) Ta có bổ đề a3b3a b b a ab a b2  2  (  )

3 3 2 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi hai số a và b bằng nhau

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có

Trang 4

   

3 3

3 3

3 3

 

Dẫn đến

.a b c

 

Dấu bằng xảy ra khi ba số a, b, c bằng nhau

b) Áp dụng bất đẳng thức câu a ta có

1

Dấu đẳng thức xảy ra khi ba số đều bằng 1

Thay câu b bởi các biến x, y, z ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi ba số cùng bằng 1 d) Dễ thấy

3

Tương tự ta có 34(b3c3) b c; 4(3 c3a3)  c a

Dẫn đến 34(a3b3)34(b3c3)34(c3a3) 2( a b c  )

Dấu bằng xảy ra khi ba số a, b, c bằng nhau.

Trang 5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

c d

 

a b

a c b d

c d

 

c d

   

 

0

0

a b

a c b d

c d

 

   

  

Câu 2 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây sai?

2

a

a c

 

 

a b

a c b a

a c

   

 

C a b    a c b c D a b    c a c b

Câu 3 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

c d

 

a b

ac bd

c d

 

0

a b

ac bd

c d

 

  

a b

c d

 

Câu 4 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

0

a b

ac bc c

 

Câu 5 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

0

 

 

  

0

0

 

 

  

 

 

0

0

 

 

  

Câu 6 [Svip]: Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3a 3 b B a2 b2 C 2a2 b D 1 1

ab

Câu 7 [Svip]: Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0 B b aC a b 0 D a0 và b0

Câu 8 [Svip]: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a

Câu 9 [Svip]: Bất đẳng thức  2 tương đương với bất đẳng thức nào sau đây

3

0

2

Câu 10 [Svip]: Với mọi a b, 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a b 0 B a2ab b 2 0 C a2 ab b 2 0 D a b 0

Trang 6

Câu 11 [Svip]: Cho hai số x y, dương thỏa x y 12, bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

2

36

2

x y

xy   

2 2

Câu 12 [Svip]: Cho ab0 và ab a b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 4 B a b 4 C a b 4 D a b 4

Câu 13 [Svip]: Với a b c d, , , 0 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

  

  

C a c a a c c D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai.

Câu 14 [Svip]: Bất đẳng thức (m n )2 4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây ?

A (m–n)2 + m + n  0 B (m + n)2 + m + n  0

C n(m–1)2 + m(n–1)2  0 D (m n )2 0

Câu 15 [Svip]: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Nếu a0 thì a2 a B Nếu a2 a thì a > 0

C Nếu a2 a thì a < 0 D Nếu a2 0 thì a > 0

Câu 16 [Svip]: Cho a > b > 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

1

1

1 1

Câu 17 [Svip]: Cho a b 0 và 1 2 , 1 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Không so sánh được B x y

Câu 1 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

c d

   

 

a b

a c b d

c d

   

 

c d

   

 

0

0

a b

a c b d

c d

 

   

  

HD: Ta có: a b a b a d b c. Chọn C.

-Câu 2 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây sai?

2

a

a c

 

a b

a c b a

a c

 

C a b    a c b c D a b    c a c b

2

a c

 

01 MỞ ĐẦU VỀ BẤT ĐẲNG THỨC (Full)

Trang 7

đúng.

 

a b

a c

 

đúng

 3

sai Chọn D.

 4

-Câu 3 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

c d

 

a b

ac bd

c d

 

0

a b

ac bd

c d

 

  

a b

c d

   

 

HD: Ta có 0 Chọn C.

0

a b

ac bd

c d

 

  

-Câu 4 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

0

a b

ac bc c

 

HD: Với  4 đúng Chọn D.

0

a b

ac bc c

 

-Câu 5 [Svip]: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

0

 

 

  

0

0

 

 

  

 

 

0

0

 

 

  

0

ac bd

 

  

-Câu 6 [Svip]: Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A 3a 3 b B a2 b2 C 2a2 b D 1 1

ab

HD: Ta có: a2c b 2c  a b 2a2 b Chọn C.

-Câu 7 [Svip]: Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0 B b aC a b 0 D a0 và b0

HD: Ta có: a b a   b 0 và b a b   0 a

0

a

ab b

 

-Câu 8 [Svip]: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a

HD: Ta có: 1 a 1 a a 0 (với mọi nên A đúng)

a

Tương tự dễ thấy đáp án C và D sai Chọn A.

Trang 8

-Câu 9 [Svip]: Bất đẳng thức  2 tương đương với bất đẳng thức nào sau đây.

3

0

2

m n  mnmnmnmnmnmn m   

2

mn 

-Câu 10 [Svip]: Với mọi a b, 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a b 0 B a2ab b 2 0 C a2 ab b 2 0 D a b 0

2 2

0

aab b a   

-Câu 11 [Svip]: Cho hai số x y, dương thỏa x y 12, bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

2

36

2

x y

xy   

2 2

2

x y

36

4

x y

2xy x y  0 x y

-Câu 12 [Svip]: Cho ab0 và ab a b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 4 B a b 4 C a b 4 D a b 4

2

4

a b

-Câu 13 [Svip]: Với a b c d, , , 0. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai?

  

  

C a c a a c c D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề trên là sai.

HD : Dễ thấy C sai rõ ràng vì ban đầu là a c nhưng vế sau lại là Chọn C.

bd

-Câu 14 [Svip]: Bất đẳng thức (m n )2 4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây ?

A (m–n)2 + m + n  0 B (m + n)2 + m + n  0

C n(m–1)2 + m(n–1)2  0 D (m n )2 0

-Câu 15 [Svip]: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Nếu a0 thì a2 a B Nếu a2 a thì a > 0

C Nếu a2 a thì a < 0 D Nếu a2 0 thì a > 0

Trang 9

HD: Ta có 2   1 và Chọn A.

0

a

a

2 0; 0

-Câu 16 [Svip]: Cho a > b > 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

1

1

1 1

1

-Câu 17 [Svip]: Cho a b 0 và 1 2 , 1 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Không so sánh được B x y

0

b a b a ab

x y

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN