1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

01 đại cương về phương trình đặng việt hùng image marked

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Với ĐK: x5 thì phương trình tương đương với 3 6chọn.. d Với ĐK: x5 thì phương trình tương đương với 2 4loại.. c Không tương đương, vì x0 là nghiệm phương trình thứ hai nhưng không l

Trang 1

Ví dụ 1 [ĐVH] Tìm tập xác định của phương trình:

a) x 1 x 3 2 b) 1 2 3

4 1

x

1

  

x

4

Lời giải:

a) Điều kiện xác định: 1 0 1 3 Vậy

x

b) Vì x    4 4 0, xnên điều kiện xác định:

Vậy

1 x      0 x 1 x 1 D R \1;1 

2

3

1 0

1

x

x

 

2

; \ 1 3

   

D

d) Vì: x2 5 x2  xx  5 x

Do đó xx2  5 0 nên điều kiện xác định chỉ là:

hoặc Vậy

2  5 0 2 5  5   5

Ví dụ 2 [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của các phương trình:

xx

2

3

4  

x

x x

2

x

x x

2 2

2

1

x

x

Lời giải:

a) Vì 2  2 nên điều kiện là mọi

b) Điều kiện:

c) Điều kiện: 2 0 4: không tồn tại x.

d) Vì x2   1 1 0, x nên phương trình xác định với mọi x.

Ví dụ 3 [ĐVH] Tìm điều kiện xác định rồi suy ra tập nghiệm:

a) x  x b) 3xx 2 2 x 6

3

x

Tài liệu khóa học TOÁN 10 (PT và Hệ PT)

01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 2

Lời giải:

x

Thế x0vào phương trình: 0 0 (đúng) Vậy tập nghiệm S  0

b) 3xx 2 2 x 6

x

Thế x2vào phương trình: 6 – 0 = 0 + 6 (đúng)

Vậy tập nghiệm: S  2

3

x

x

Vậy không tồn tại giá trị x nào nên S  

Ví dụ 4 [ĐVH] Giải các phương trình:

a) xx  1 2 x1 b) xx 1 0,5 x1

x

2

x

Lời giải:

a) Với ĐK: x1 thì phương trình tương đương với x2(chọn) Vậy S  2

b) Với ĐK: x1 thì phương trình tương đương với x0,5(loại) Vậy S 

c) Với ĐK: x5 thì phương trình tương đương với 3 6(chọn) Vậy

2x   x S  6

d) Với ĐK: x5 thì phương trình tương đương với 2 4(loại) Vậy

2x   x S  

Ví dụ 5 [ĐVH] Giải các phương trình:

x x

x x

c) x23x2 x 3 0 d) x2 x 2 x 1 0

Lời giải:

a) Với điều kiện x1, ta có: 1 2 1 2 1 Chọn nghiệm

2

x x

x

b) Với điều kiện x2, ta có: 1 2 3 2 (loại) Vậy phương trình

x

vô nghiệm

c) Với điều kiện x3, ta có x3 là một nghiệm Nếu x3 thì x 3 0 Do đó:

(loại)

2

x

x

Vậy phương trình có một nghiệm là x3

d) Với điều kiện x 1 Ta có x 1 là một nghiệm nên x 1 thì x 1 0nên phương trình tương đương:

Trang 3

Chọn nghiệm Vậy phương trình có 2 nghiệm

2

 

x

x x

Ví dụ 6 [ĐVH] Giải các phương trình

2

3 2

3 2

 

x x

x x

2

2 3

x x

Lời giải:

a) Điều kiện 2, ta có:

3

x

2

3 2

x x

x

Chọn nghiệm

0

4

3

 

x

x

4 3

x

b) Điều kiện x1, ta có 4 2 3    2 1

2

x x

x

Chọn nghiệm x 2

Ví dụ 7 [ĐVH] Giải phương trình bằng cách bình phương 2 vế :

Lời giải:

a) x 3 9 2 x   x 3 9 2x x 4 Thử lại thấy x4 nghiệm đúng

Vậy phương trình có nghiệm x4

5

x

x

Thử lại, x2không thỏa mãn

Vậy phương trình có nghiệm x5

4

x

x

Thử lại, cả hai đều nghiệm đúng Vậy phương trình có hai nghiệm x0;x4

Thử lại, chỉ có x1 nghiệm đúng

Vậy phương trình có nghiệm x1

Ví dụ 8 [ĐVH] Giải các phương trình

c) x 2 x2 d) x 2 x2

Lời giải:

1

  

x

x

1

;1 3

  

S

Trang 4

b) D R , ta có: Vậy

  2 2

2

4

 

x

c) Với điều kiện x2 thì phương trình

 

Vì Δ 0 nên phương trình vô nghiệm

d) Với điều kiện x 2 thì phương trình

2

2

 

x

5 17 2

x

Ví dụ 9 [ĐVH] Giải các phương trình

Lời giải:

a) Với điều kiện: x1 thì phương trình tương đương: x   x x 0 Kết hợp thì x1

Vậy S 1; 

b) Với điều kiện: x1 thì phương trình tương đương: x    2 x 2 x 2 (chọn)

Vậy S 2; 

c) Với điều kiện: x2 thì phương trình tương đương: x    x x 0(chọn) Vậy S  ; 0

d) Với điều kiện: x2 thì phương trình tương đương: x    1 1 x x 1 Kết hợp thì không tồn

tại x Vậy S 

Ví dụ 10 [ĐVH] Chứng minh các phương trình sau vô nghiệm

2

 

x

x

Lời giải:

a) Điều kiện: 2 0 2: Không tồn tại x Vậy nên

b) Điều kiện: x4thì phương trình tương đương:     x 3 x 3 (loại) nên phương trình vô nghiệm

Ví dụ 11 [ĐVH] Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

2

2 

x

x

x m

Lời giải:

a) Với điều kiện thì phương trình tương đương

2

2 

x

Biện luận: Nếu m2 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x m

Trang 5

b) Điều kiện:

1

x

x m

0

Xét m1 thì phương trình có nghiệm và mọi x 1

Xét m1 thì điều kiện: , phương trình tương đương:

1

 

  

x

Do đó, với m0 thì phương trình vô nghiệm

Với m0, m1 thì phương trình có nghiệm x0

Vậy m0 : phương trình vô nghiệm

m0 và m1:x0;m1: mọi x 1 đều là nghiệm

Ví dụ 12 [ĐVH] Xét quan hệ tương đương của các cặp phương trình:

1

x

x x x   1 2 6x1 2 5 5

4

  

x

2 4

x

c) 2x 1 3 và 2x2 x 3x d) x 1 2 và  2

x

Lời giải:

a) Với điều kiện x1 thì phương trình đầu tương đương x x   1 2 6x 1 x2 7x 8 0

x1 không phải là nghiệm của phương trình

nên hai phương trình tương đương

27  8 0

b) Với điều kiện x0 thì phương trình đầu tương đương với: x2    4 x 2 (chọn)

Vậy hai phương trình tương đương

c) Không tương đương, vì x0 là nghiệm phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

d) Không tương đương, vì x 1 là nghiệm của phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

Ví dụ 13 [ĐVH] Xác định tham số m để các cặp phương trình sau tương đương:

a) x 2 0 và 3 1 0

3  

mx

m x

b) x2 9 0 và 2x2m5x3m 1 0

Lời giải:

a) Phương trình x 2 0 có nghiệm x 2

3  

mx

m

thì phương trình 2 0 và có nghiệm duy nhất

3 

x

Vậy hai phương trình tương đương khi m1

b) Phương trình x2 9 0 có hia nghiệm x3 và x 3

Ta có: x 3 là nghiệm của phương trình: 2x2 m5x3m 1 0 khi:

Trang 6

5 5



m m

Với m5 phương trình sau trở thành:

Vậy với hai phương trình đã cho tương đương

2x 18 0  x     9 0 x 3 m5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23 là:

x

x   x

A x1 B x 1 C x 1 D x

Câu 2 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x3 là

A x3 B x2 C x1 D x3

Câu 3 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình

2 5

7

x x

x

A x2 B x7 C 2 x 7 D 2 x 7

Câu 4 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 là

1 0

x

x   

C x0x2 1 0 D x0 và x2 1 0

Câu 5 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình

x

A x2 B x2 C x2 D x2

Câu 6 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 21 3 là

A x 3và x 2 B x 2

C x 3và x 2 D x 3

Câu 7 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 là

4

2

x

x

 

A x2 hoặc x 2 B x2 hoặc x 2

C x2 hoặc x 2 D x2 hoặc x 2

Câu 8 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 3 là

x

A x\ 0; 2    B x  2;5 \ 0   

C x  2;5 \ 0; 2     D x   ;5 \ 0; 2    

Câu 9 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 4 2 là

x

A x    4;  B x  4;3 \  1 C x   ;3  D x\ 1

Câu 10 [ĐVH]: Tập xác định của phương trình 2 1 3 là

2 1

x

x

A D2;  B D0;   \ 1

Trang 7

C D0;  D D0;   \ 1; 2

Câu 11 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2 là

x x

x x

A x 2 và x0 B x 2, x0 và 3

2

x

2

Câu 12 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 22 1 0 là

3

x

2

2

x  x 3

2

Câu 13 [ĐVH]: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1 1

1

x

A x0 B x1 C x1 D x0 và x1

Câu 14 [ĐVH]: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

4

x

0

1

x

2 1

1

x x

 

Câu 15 [ĐVH]: Cho hai phương trình x 1 1  và x23x 2 0 2   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A (1) là hệ quả của (2).

B (2) là hệ quả của (1).

C    1  2

D x1 là nghiệm chung của hai phương trình

Câu 16 [ĐVH]: Hai phương trình được gọi là tương đương khi

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Tất cả đều đúng.

Câu 17 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 4 0?

A 2x  x2 2x 1 0 B x2 x23x20

C x2 3 1 D x24x 4 0

Câu 18 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x23x0?

A x2 x 2 3xx2 B 2 1 1

C x2 x 3 3x x3 D x2 x2 1 3xx21

Câu 19 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây không tương đương với phương trình x 1 1?

x

 

A x2 x  1 B 2x 1 2x 1 0

Câu 20 [ĐVH]: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 3xx 2 x2 3x x 2 x2 B x 1 3x  x 1 9 x2

Trang 8

C 3xx 2 x2 x 2 3x x 2 D 2 3  2

1

x

x

Câu 21 [ĐVH]: Khẳng định nào sau đây là sai?

1

x x

x

x   x x  xx2   1 x 1

Câu 22 [ĐVH]: Chọn cặp phương trình không tương đương trong các cặp phương trình sau:

A x 1 x22x và  2

x  x

B 3x x 1 8 3x và 6x x 1 16 3x

C x 3 2 x x 2 x2xx 3 2 xx

D x 2 2xx 2 4 x2

Câu 23 [ĐVH]: Khẳng định nào sau đây là sai?

1

x x

x x

  

C 3x   2 x 3 8x24x 5 0 D x 3 9 2 x 3x12 0.

Câu 24 [ĐVH]: Cho phương trình 2x2 x 0 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình đã cho?

1

x

x

x

3

4x  x 0

Câu 25 [ĐVH]: Cho hai phương trình: x x 2 3 x2 1   và  2  

3 2 2

x x x

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)

B Phương trình (1) và (2) là hai phương trình tương đương.

C Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (1).

D Cả A, B, C đều sai

Câu 26 [ĐVH]: Tập nghiệm của phương trình x22x  2x x 2 là

A S 0 B S   C S 0;2 D S  2

Câu 27 [ĐVH]: Phương trình x x 21 x 1 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 28 [ĐVH]: Phương trình   2  có bao nhiêu nghiệm?

x  xxx 

Câu 29 [ĐVH]: Phương trình x34x25x  2 x 2x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 30 [ĐVH]: Phương trình x26x 17x2 x26x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Trang 9

Câu 31 [ĐVH]: Tìm tập nghiệm của phương trình S

2 3 4 2

0

2

x x

A S 2 B S  2;3 C S 3 D S  

Câu 32 [ĐVH]: Phương trình 1 2 1 có bao nhiêu nghiệm?

x x

Câu 33 [ĐVH]: Phương trình x23x2 x 3 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 34 [ĐVH]: Phương trình x2 x 2 x 1 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 35 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình xx  2 3 x2 là

A x2 B x3 C x2 D x3

Câu 36 [ĐVH]: Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình x23x0

A x2 2x 1 3x 2x1 B x2 x 3 3x x3

C x23 x 3 3x3 x3 D 2 1 1

2

x x

   

Câu 37 [ĐVH]: Phương trình 3 2 3 có bao nhiêu nghiệm?

4

Câu 38 [ĐVH]: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

A 1x2  x 1x2   2 x 2 B x   x x 0

x   x

Câu 39 [ĐVH]: Cho phương trình f x g x  xác định với mọi x0 Trong các phương trình

dưới đây, phương trình nào không tương đương với phương trình đã cho?

A k f x  k g x  , với mọi số thực k0 B x21  f x x21  g x 

C x22x3.f x  x22x3.g x  D f x  g x .

xx

Câu 40 [ĐVH]: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2 1?

C x23x 4 0 D x2 x  1 x

Câu 41 [ĐVH]: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương với nhau?

A x 2 và x 2 0 B x 2 1 và x  2 1

C x23 x  2 0 và x23x 2 0 D 2x 1 0 và  2 2 1

0

1

x

Câu 42 [ĐVH]: Cho phương trình x22mx m  2 0 với tham số m Gọi x x1, 2 là hai nghiệm (nếu

có) của phương trình Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Khi m3 thì x1x2 4 2 B Khi m2 thì x1x2 4

Trang 10

C Khi m1 thì x1x2 2 2 D Tồn tại giá trị của để m x1x2

Câu 43 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình

2

   

A 5x6x4x24xB. 2

2 0

x 

C.x2 6x 8 0 D x2 2 x4  x2  x2 4 

Câu 44 [ĐVH]: Phương trình x2 3x tương đương với phương trình nào sau đây?

A x2 x 2 3xx2 B 2 1 1

C 2x2 x 1 6xx1 D x2 x 3 3 x x3

Câu 45 [ĐVH]: Cho phương trình x  1 x 1 1   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phương trình  1 có tập xác định là 1;

B Phương trình  1 tương đương với phương trình  2

x  x

C Tập xác định của phương trình  1 chứa đoạn 1;1 

D Phương trình  1 vô nghiệm

Câu 46 [ĐVH]: Cho phương trình f x 0 có tập nghiệm S1m m;2 1 và phương trình

có tập nghiệm Tìm tất cả giá trị để phương trình là phương trình hệ

  0

quả của phương trình f x 0

2

m

2

m

 

Câu 47 [ĐVH]: Phương trình f x   g x  tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?

A f x g x  B  2  2

f xg x

C f x  g x  D  2  2

0

f xg x

Câu 48 [ĐVH]: Tìm giá trị thực của tham số để cặp phương trình sau tương đương: m

 

2

2xmx 2 0 1 2x3m4x22m1x 4 0 2  

2

Câu 49 [ĐVH]: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để cặp phương trình sau tương đương: m

mxmx m   m2x23x m 215 0 2   

A m 5 B m 5; m4 C m4 D m5

Câu 1 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 22 5 23 là:

x

x   x

A x1 B x 1 C x 1 D x

Tài liệu khóa học TOÁN 10 (PT và Hệ PT)

Trang 11

HD: ĐKXĐ: x2   1 0 x . Chọn D.

Câu 2 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x3 là

A x3 B x2 C x1 D x3

Câu 3 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 5 0 là

7

x x

x

A x2 B x7 C 2 x 7 D 2 x 7

HD: ĐKXĐ: 2 0 2. Chọn D.

Câu 4 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 là

1 0

x

x   

C x0x2 1 0 D x0 và x2 1 0

0 0

1

1

1 0

1

x x

x x

x

x

Câu 5 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 8 là

x

A x2 B x2 C x2 D x2

HD: ĐKXĐ: x   2 0 x 2. Chọn D.

Câu 6 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 21 3 là

A x 3và x 2 B x 2

C x 3và x 2 D x 3

HD: ĐKXĐ: 2 3 0 3. Chọn A.

2

4 0

x x

     

Câu 7 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 là

4

2

x

x

 

A x2 hoặc x 2 B x2 hoặc x 2

C x2 hoặc x 2 D x2 hoặc x 2

2

2

2

4 0

2

x

x

x x

x

Câu 8 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 3 là

x

A x\ 0; 2    B x  2;5 \ 0   

C x  2;5 \ 0; 2     D x   ;5 \ 0; 2    

Trang 12

HD: Điều kiện: 2 Chọn B.

0

x

x

 

  

    

Câu 9 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 2 4 2 là

x

A x    4;  B x  4;3 \  1 C x   ;3  D x\ 1

1; 1

x

 

  

       

Câu 10 [ĐVH]: Tập xác định của phương trình 2 1 3 là

2 1

x

x

A D2;  B D0;   \ 1

C D0;  D D0;   \ 1; 2

HD: Điều kiện: 0 0 0;   \ 1 Chọn B.

D

Câu 11 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2 là

x x

x x

A x 2 và x0 B x 2, x0 và 3

2

x

2

2

3

2

x x

 

 

    

Câu 12 [ĐVH]: Điều kiện xác định của phương trình 22 1 0 là

3

x

2

2

x  x 3

2

1

1 2

3

x

x

x

  

 

Câu 13 [ĐVH]: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1 1

1

x

A x0 B x1 C x1 D x0 và x1

HD: Phương trình xác định khi: Chọn B.

1 0 1

0

1

x

x

 

Trang 13

Câu 14 [ĐVH]: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

4

x

0

1

x

2 1

1

x x

 

2

2

4

4 0

4

2

x x

x

x

x

 

Xét phương trình: 2 3 6 2 3 02 39. Chọn B.

2

x

x

 

 

Câu 15 [ĐVH]: Cho hai phương trình x 1 1  và x23x 2 0 2   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A (1) là hệ quả của (2).

B (2) là hệ quả của (1).

C    1  2

D x1 là nghiệm chung của hai phương trình

HD: Xét phương trình: x  1 x2    1 x 1

2

x

x

 Vậy cả hai phương trình đều có nghiệm chung: x1. Chọn D.

Câu 16 [ĐVH]: Hai phương trình được gọi là tương đương khi

A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định

C Có cùng tập hợp nghiệm D Tất cả đều đúng.

HD: Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập hợp nghiệm Chọn C.

Câu 17 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x2 4 0?

A 2x  x2 2x 1 0 B x2 x23x20

C x2 3 1 D x24x 4 0

HD: Phương trình x2 4 0 có tập nghiệm: S  2; 2 

Xét từng đáp án:

x

x

 

 

2

x

x

 

 Đáp án C: x2    3 1 x 2 (nhận)

Đáp án D: x2 4x   4 0 x 2. (loại) Chọn C.

Câu 18 [ĐVH]: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x23x0?

A x2 x 2 3xx2 B 2 1 1

C x2 x 3 3x x3 D x2 x2 1 3xx21

HD: Phương trình x23x0 có tập nghiệm: S0;3 

Xét từng đáp án:

2

2

3

x

Ngày đăng: 11/12/2021, 20:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w